Gói thầu: Ứng dụng công nghệ số vào hoạt động điều hành của Tỉnh ủy Thái Nguyên năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193054-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Ứng dụng công nghệ số vào hoạt động điều hành của Tỉnh ủy Thái Nguyên năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211193047
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí đã giao Sở Thông tin và Truyền thông năm 2020 được chuyển nguồn sang năm 2021 thực hiện tại Quyết định số 4140/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 14:54:00 đến ngày 2021-12-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,638,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình và/hoặc thiết bị Công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.646.955.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.940.865.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có đại lý hoặc chi nhánh thực hiện nghĩa vụ bảo hành tại địa bàn Thành phố Thái Nguyên.- Có cam kết thực hiện việc bảo hành đối với toàn bộ các loại máy móc, thiết bị, phụ kiện trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày ký kết biên bản bàn giao); Trong vòng 01 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt để khắc phục các lỗi, hỏng của thiết bị; Thời gian thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng thiết bị trong vòng 02 giờ đồng hồ; trường hợp thời gian sửa chữa, khắc phục kéo dài quá 02 giờ đồng hồ, nhà thầu phải cung cấp thiết bị thay thế tạm thời để đơn vị sử dụng trong thời gian sữa chữa, khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp sau đại học chuyên ngành CNTT, Điện tử - viễn thông hoặc tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, cấu hình thiết bị
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Điện tử - viễn thông hoặc tương đương;- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ CCNP hoặc tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Ứng dụng công nghệ số vào hoạt động điều hành của Tỉnh ủy Thái Nguyên năm 2021
Ứng dụng công nghệ số vào hoạt động điều hành của Tỉnh ủy Thái Nguyên năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí đã giao Sở Thông tin và Truyền thông năm 2020 được chuyển nguồn sang năm 2021 thực hiện tại Quyết định số 4140/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên: + Địa chỉ: 05 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.655369 / Fax: 02083.655336.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Đề cương và dự toán chi tiết: Trung tâm Tư vấn nghiệp vụ và hỗ trợ đánh giá hiệu quả đầu tư công nghệ thông tin. Địa chỉ: Tầng 20, tòa nhà VNTA – Cục Viễn thông, đường Dương Đình Nghệ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Phát triển Xây dựng Bưu điện; Địa chỉ: Số 8, ngách 120/68 Trường Chinh, phường Phương Mai, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn dịch vụ Viễn Thông; Địa chỉ: Số 16, Ngõ 81, Đường Lâm Du, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành Phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 5, Đ. Nha Trang, P. Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, T. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên: + Địa chỉ: 05 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.655369 / Fax: 02083.655336.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp (Ghi rõ số lượng, khối lượng, cấu hình, mã hàng hóa, tên hãng sản xuất, xuất xứ cụ thể của hàng hóa,…); b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; c) Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tài liệu về kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ nếu cần thiết) và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V; d) Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalog …(chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalog bản in, trang, mục ,....); e) Cam kết cung cấp CO, CQ khi bàn giao hàng hóa; f) Cam kết hàng hóa chào thầu là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, được đóng gói theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình, chi phí lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương IV - Biểu mẫu số 03.Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. - Giấy phép bán hàng và cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành, bảo trì, cung cấp linh phụ kiện thay thế của Nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam đối với các hàng hóa: Máy chủ, thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên: + Địa chỉ: 05 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.655369 / Fax: 02083.655336.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Thái Nguyên, Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3751789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Nguyên, Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3657318
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Nguyên, Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3657318
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chủ cài đặt hệ thống phòng họp không giấy1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình5BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Thiết bị dự phòng nguồn điện UPS5BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Giá treo TV di động5BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Màn hình hiển thị5BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Dây điện 2x1,5250MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Ổ cắm 4 chấu5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây LAN250MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Hub HDMI 1:45CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Dây HDMI 10m5SợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Dây âm thanh 3.5-RCA10SợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Switch Layer 3 12 cổng SFP2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Switch Layer 2 24 port GE, 4 port SFP10BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14SFP - SMF 1310nm DOM 10KM24CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Wifi AP-AC -LR45CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Dây nguồn 2x2,51.000MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Cáp mạng Cat6e FTP3.000MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Ghen vuông 40x6050MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Hạt mạng RJ45-Modular Plug CAT5E300CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Đầu chụp hạt mạng RJ45300CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây rút đánh dấu cáp1HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Lạt nhựa 30cm (250 cái)5TúiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Hộp phối quang mã kẽm ODF 8FO9CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Hộp phối cáp quang mạ kẽm ODF 96FO (Lắp tủ rack)1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Cáp quang 8FO Single-Mode1.000MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Dây nhảy quang indoor 50m - UPC SC/LC50SợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Aptomat10 CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Ổ cắm điện45CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Switch Layer 2 24 port GE, 4 port SFP1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30SFP - SMF 1310nm DOM 10KM2CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Wifi AP-AC -LR9CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Đế nổi kèm mặt và nhân RJ45 cat630BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Gen vuông 30x14200MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Ghen vuông 40x6050MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Hạt mạng RJ45-Modular Plug100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Dây nguồn 2x2,5500MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Cáp mạng Cat6e FTP1.500MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Đầu chụp hạt mạng RJ45100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Dây rút đánh dấu cáp1HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Lạt nhựa 30cm(250 cái)2TúiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Dây nhảy quang indoor 50m - UPC SC/LC10SợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Aptomat 20A3 CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Ổ cắm điện9CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Máy chủ AI An Ninh1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Máy chủ IVMS1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Camera an ninh nhận dạng khuôn mặt4CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Đầu ghi hình Camera IP 32 kênh1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Ổ cứng HDD 6TB3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Switch LAN (16 cổng GE)1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Router1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Tivi 4K 55 inch2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Giá treo TV2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53UPS 2000 VA2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54UPS 1000 VA2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Case máy tính, chuột, bàn phím2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Dây HDMI 5m2SợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Ổ điện 10m 8 chân4CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Switch POE 8 cổng2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Tủ điện ngoài trời 600x400x2302CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Aptomat 10A2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Cáp quang 12FO Single-Mode1.000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Converter quang 1 sợi (cặp 2 chiếc chuẩn A, B )2CặpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Chống sét LAN POE14CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Cáp mạng LAN CAT6200mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Dây nguồn 2x2,5100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Dây đất M4200mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Dây đất M25140mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Dây ruột gà D16 50m5CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Thanh cái đồng 3 x 12 x 4.0002CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Thiết bị cắt sét AC2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Ổ cắm điện 3 chân2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Hạt mạng RJ45-Modular Plug50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Hộp phối quang mã kẽm ODF 8FO2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Hộp ODF 4FO2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Dây nhảy quang indoor 3m10SợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Lạt nhựa 30cm (250 cái)1TúiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Đai inox1CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Khóa đai Inox50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Phụ kiện ốc, vít, nở1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Cột, tay vươn4CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Cọc tiếp địa kẽm L3,6x3,6 - 2m6CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Phần mềm nghiệp vụ Quản lý, giám sát hệ thống camera AI4Gói/camTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Giá license AI an ninh (cần GPU)4License/camTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84iVMS Core (Video Management System)4License/camTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Bộ điều khiển trung tâm3BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Công tắc bằng điều khiển thông minh10BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Khởi động từ 3 pha 32A10BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Khởi động từ 3 pha 330A1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Tủ điện ngoài trời 400x300x1504BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Cáp mạng LAN CAT6600mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Dây nguồn 2x2,5100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Converter quang 1 sợi (cặp 2 chiếc chuẩn A, B )4CặpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Cáp quang 4FO Single-Mode1.000MTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Chống sét LAN POE14CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Switch LAN 8 cổng2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Thiết bị cắt sét AC4CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Dây ruột gà D16 50m8CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Ổ cắm điện 3 chân2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Vật tư phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh: băng keo, dây thít, ốc vít, ổ cắm,1GóiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Máy chủ bảo mật1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Phần mềm Smart IR300ClientTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình và/hoặc thiết bị Công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.646.955.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.940.865.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có đại lý hoặc chi nhánh thực hiện nghĩa vụ bảo hành tại địa bàn Thành phố Thái Nguyên.- Có cam kết thực hiện việc bảo hành đối với toàn bộ các loại máy móc, thiết bị, phụ kiện trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày ký kết biên bản bàn giao); Trong vòng 01 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt để khắc phục các lỗi, hỏng của thiết bị; Thời gian thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng thiết bị trong vòng 02 giờ đồng hồ; trường hợp thời gian sửa chữa, khắc phục kéo dài quá 02 giờ đồng hồ, nhà thầu phải cung cấp thiết bị thay thế tạm thời để đơn vị sử dụng trong thời gian sữa chữa, khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp sau đại học chuyên ngành CNTT, Điện tử - viễn thông hoặc tương đương;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, cấu hình thiết bị 5 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Điện tử - viễn thông hoặc tương đương;- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ CCNP hoặc tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->