Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193076-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211165813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 14:47:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,468,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4044E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu kèm theo: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, tài liệu chứn minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa các khoa, phòng, nhà đa năng; mua sắm trang thiết bị Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang. Địa chỉ: Km5, Xã Quế Nham – Huyện Tân Yên – Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức. Địa chỉ: Lô 12-B2 chợ Quán Thành, Phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đăng Bích. Địa chỉ: Số 84, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang. Địa chỉ: Km5, Xã Quế Nham – Huyện Tân Yên – Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang. Địa chỉ: Km5, Xã Quế Nham – Huyện Tân Yên – Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang. Đ/c: Số 82 Hùng Vương - TP. Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THÍ NGHIỆM
B XÂY DỰNG
1Vận chuyển đồ đạc phục vụ thi công (Tính công thợ 3,0/7)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công10công
2Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tạm tính 60% hao phí nhân công lắp đặt)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công88bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,1884m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công236,64m2
5Lắp dựng cửa vào khuôn (tạm tính nhân công lắp đặt lại cửa 20% chi phí lắp đặt)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công236,641m2
6Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công2bộ
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công231,5928m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công83,2771m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công372,69m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 70% khối lượng lớp sơn tường cần cạo bỏ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1.558,8208m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 70% khối lượng lớp sơn tường cần cạo bỏ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công483,2622m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 70% khối lượng lớp sơn tường cần cạo bỏ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1.265,3972m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công808,688m2
14Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công25,7741m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,2577100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,2577100m3/1km
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công2.824,218m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công483,2622m2
19Lát nền gạch ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công808,688m2
20Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic KT: 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công372,69m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công83,2771m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công231,5928m2
23Bộ then cửa TC 40 (Inox)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công12bộ
24Công tác tháo dỡ then cửa cũ, lắp đặt then cửa mới (Tính công thợ 3,0/7)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công6công
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công9,5645100m2
C CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công16bộ
2Lắp đặt vòi rửa LFV-11AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công14bộ
3Lắp đặt vòi rửa AMV-90(220V)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công2bộ
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,25100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công8cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công9cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công8cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công12cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công16cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công8cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công8cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,3100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công10cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công14cái
D ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT: 330x220x110mm có khóaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công4hộp
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công88bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công60cái
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công480m
5Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công600m
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công12bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG KHU A
F XÂY DỰNG
1Vận chuyển đồ đạc phục vụ thi công (Tính công thợ 3,0/7)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công15công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công278,22m2
3Lắp dựng cửa vào khuôn (tạm tính 20% hao phí nhân công lắp đặt cửa)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công278,221m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công430,0224m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công235,1104m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,0798tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,0327m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,013100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,4342m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,7536m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1,4946m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1,732m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1,732m2
14Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công4,644m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công10,8m
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1,089m3
17Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công559,6739m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,2907100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,2812100m3/1km
20Lát nền, sàn KT: 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công559,6739m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 70% khối lượng lớp sơn tường cần cạo bỏ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công523,85m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 70% khối lượng lớp sơn tường cần cạo bỏ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công421,2376m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công945,0876m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công430,0224m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công235,1104m2
26Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công74,3774m2
27Ốp tường phẳng tấm PVC dày 6mm (vân gỗ,đá họa tiết)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công24,605m2
28Phào PVC cổ trần, máng mắt (vân gỗ, đá;kích thước theo thiết kế)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công7,03m
29Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước theo thiết kế)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công7,03m
30Nẹp góc hình chữ V màu vân gỗ, đáChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công7m
31Bộ then cửa TC 40 (Inox)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công36bộ
32Công tác tháo dỡ then cửa cũ, lắp đặt then cửa mới (Tính công thợ 3,0/7)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công18công
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công9,0461100m2
G CẤP ĐIỆN
1Tháo dỡ ổ cắm, công tắc bóng đèn hiện trạng (Tính công thợ 3,0/7)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công5công
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công4cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công16cái
4Lắp đặt đèn LED CSLH 120/20wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công22bộ
5Lắp đặt Đèn LED Panel D P07 30x120/35w.DA KPKChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công6bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công8bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công700m
8Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công400m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công280m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công500m
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công14cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công50cái
H HẠNG MỤC: NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG KHU B
I PHẦN PHÁ DỠ
1Vận chuyển đồ đạc phục vụ thi công (Tính công thợ 3,0/7)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công10công
2Tháo dỡ bóng đèn hiện trạng (Tính công thợ 3,0/7)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công114,84m2
4Lắp dựng cửa vào khuôn (tạm tính 20% nhân công lắp đặt)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công114,841m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công128,7255m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công168,6481m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 70% khối lượng lớp sơn tường cần cạo bỏ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1.119,414m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 70% khối lượng lớp sơn tường cần cạo bỏ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công684,3288m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công942,5554m2
10Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công24,1291m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,2413100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,2413100m3/1km
J PHẦN CẢI TẠO
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1.803,7428m2
2Lát nền gạch ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công942,5554m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công168,65m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công128,73m2
5Bộ then cửa TC 40 (Inox)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công12bộ
6Công tác tháo dỡ then cửa cũ, lắp đặt then cửa mới (Tính công thợ 3,0/7)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công6công
K CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công22bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công22bộ
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,4100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công13cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công9cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công11cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công22cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công11cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công11cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công11cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,45100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công22cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công17cái
L ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT: 330x220x110mm có khóaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công4hộp
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công46bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công12bộ
M HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
N PHẦN XÂY DỰNG + ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống bóng đèn cao áp, đèn trần hiện trạng ( Tính công 3,0/7)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công5công
2Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công651,729m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công135,3616m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công30,7008m2
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công15,3718m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,1537100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,1537100m3/1km
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công6,4346100m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công25,7382100m2
10Thi công Trần nhôm Austrong C- ShapedChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công643,455m2
11Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công151,596m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công3,07m3
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công30,7008m2
14Lắp đặt đèn chống nổ có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công17bộ
O PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1,094100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công34cái
3Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công17cái
P HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
Q PHẦN XÂY DỰNG
1Vận chuyển đồ đạc phục vụ thi công (Tính công thợ 3,0/7)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công3công
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công20,328m2
3Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công3cái
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công5,94m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công14m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1,4521m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công16,752m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công22,653m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 70% khối lượng lớp sơn tường cần cạo bỏ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công51,968m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 70% khối lượng lớp sơn tường cần cạo bỏ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công77,8596m2
11Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công3,8239m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,0301100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,0301100m3/1km
14Lắp đặt cục nóng (Tính công thợ 3,5/7)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công4công
15Ống đồng điều hòaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công9m
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,432100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công3,544m3
18Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công5,2338m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,0015tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,0141tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,0236100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,0902m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công40,38m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công33,57m2
25Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic KT: 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công57,69m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công170,2076m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công33,57m2
28Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công17,0354m2
29Lát nền, sàn KT: 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công16,7498m2
30Vách ngăn 2 mặt chiều dày theo thiết kế, tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá, họa tiết)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công20,93m2
31Bản lề gông đen 160Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công3cái
32Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C thông phòngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1Bộ
33Ốp tường phẳng tấm PVC dày 6mm (vân gỗ, đá họa tiết)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công47,32m2
34Phào PVC cổ trần, máng mắt (vân gỗ, đá kích thước theo thiết kế)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công32,62m
35Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước theo thiết kế)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công24,72m
36Phào PVC ô huỳnh, khuôn tranh, khuôn cửa, lưng tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công42m
37Nẹp góc hình chữ V màu vân gỗ, đáChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công14m
38Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1,68m2
39"Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) "Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1bộ
40Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1,92m2
41"Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) "Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công8bộ
R PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1bộ
5Lắp đặt đèn LED CSLH 120/20wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công6bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công15m
9Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công35m
10Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công25m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công50m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công25m
S PHẦN CẤP THOÁT NƯỠC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1bộ
3Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1bộ
6Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
7Kệ đựng ly KF-413VChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
8Kệ gương KF-412VChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
9Kệ đựng xà phòng KF-544VChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
10Phễu thu D90 (Inox)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
11Bình nước nóng Rossi Bình 15 lít HIGHTECH (2500w)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,05100m
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công8cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công7cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
19Lắp đặt khóa D32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,12100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
24Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
25Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
26Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4044E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu kèm theo: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, tài liệu chứn minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kế toán;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy cắt gạch Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy vận thăng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->