Gói thầu: Thi công xây dựng đường quy hoạch: D10, D22, D23, D24

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192164-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường quy hoạch: D10, D22, D23, D24
Số hiệu KHLCNT 20211131314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 15:07:00 đến ngày 2021-12-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,692,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, nền mặt đường thảm bê tông nhựa, kết hợp hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề xây dựng công trình; lái máy, vận hành máy xây dựng (trong đó phải có tối thiểu 02 công nhân lái máy, vận hành máy xây dựng)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đường quy hoạch: D10, D22, D23, D24
Dự án: Hạ tầng giao thông khu đô thị phường An Tân; Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê , địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TM và TVXD Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng TB. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng thị xã An Khê.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê , địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã An Khê
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường quy hoạch D10
1Phát quang cây bụiTham chiếu Chương V của E-HSMT181 m2
2Lấp giếng (đất tận dụng)"nt"125,661 m3
3Vét hữu cơ đất C2"nt"1.861,541 m3
4V/c đổ thải 0.5 km đường L6"nt"1.722,05m3/km
5Đào nền đường đất C3"nt"20,51 m3
6Đào khuôn đường đất C3"nt"64,11 m3
7Đào mương đất C3"nt"19,71 m3
8Đào đất DR+BV đất C3"nt"2,511 m3
9Đắp nền đường K=0.95 (Đất tận dụng)"nt"98,141 m3
10Đắp nền đường K=0.95 (Đất từ mỏ)"nt"7.458,7571 m3
11Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98"nt"492,3741 m3
12CPĐD loại I Dmax37,5mm dày 15cm lớp dưới"nt"212,231 m3
13CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trên"nt"212,231 m3
14Tưới lớp thấm bám TCN 1 Kg/m2"nt"1.414,861 m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 trạm 80T"nt"235,151 Tấn
16V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu"nt"235,151 Tấn
17V/c BTN C19 cự ly 14.7 km tiếp theo"nt"235,151 Tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19"nt"1.414,861 m2
19Đệm CPĐD loại I Dmax37,5mm dày 10cm"nt"22,021 m3
20Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200"nt"53,081 m3
21Ván khuôn bỏ vỉa"nt"201,891 m2
22Ván khuôn tạo vách ngăn dày 1 cm"nt"0,104m3
23Đào đất cửa thu nước đất cấp 3"nt"2,011 m3
24V/c đổ thải 0.5 km đường L6"nt"2,01m3/km
25Ván khuôn cửa thu nước"nt"21,181 m2
26Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200"nt"3,681 m3
27LĐ ống nhựa PVC d=220mm"nt"9,81 m
28Cung cấp, lắp đặt tấm Inox ngăn mùi"nt"14Cái
29Vữa XM M100 tạo độ dốc dày TB 2.5cm"nt"1,61 m2
30Gia công thép góc các loại"nt"0,2031 tấn
31Gia công thép bản các loại"nt"0,1391 tấn
32Lắp đặt tấm lưới chắn rác"nt"0,348Tấn
33Gia công thép d16 CB240-T"nt"0,0071 tấn
34Lắp đặt ống thép d21"nt"1,96m
35Sơn chống rỉ 3 lớp"nt"12,741m2
36Đào đất hố ga đất C3"nt"4,11 m3
37Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"3,581 m3
38Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm"nt"5,381 m3
39Đá hộc xây VXM M100"nt"19,251 m3
40Cốt thép gối ga d"nt"0,2821 Tấn
41Ván khuôn gối ga"nt"26,321 m2
42Bê tông gối ga đá 1x2 M200"nt"3,41 m3
43Cốt thép tấm đan d"nt"0,0441 tấn
44Cốt thép tấm đan d12 CB300-V"nt"0,221 tấn
45Ván khuôn tấm đan"nt"10,921 m2
46Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"2,381 m3
47Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm"nt"281 c/kiện
48Chèn VXM M100 tấm đan dày 1cm"nt"7,281 m2
49Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"38,321 m3
50Bê tông đá 2x4 M150 dày 15cm"nt"57,491 m3
51Xây đá hộc VXM 100 thành mương"nt"131,871 m3
52Ván khuôn gối mương"nt"209,041 m2
53Bê tông gối mương đá 1x2 M200"nt"30,661 m3
54Cốt thép tấm đan d"nt"0,6331 tấn
55Cốt thép tấm đan d10 CB300-V"nt"2,0411 tấn
56Ván khuôn tấm đan"nt"209,041 m2
57Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"27,871 m3
58Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả tận dụng)"nt"8711 c/kiện
59Chèn VXM M100 tấm đan dày 1cm"nt"69,681 m2
60Bê tông móng đá 1x2 M150"nt"0,431 m3
61Biển báo phản quang tam giác A70"nt"21 Cái
62Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang"nt"8,7m2
63Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang"nt"19,52m2
B Đường quy hoạch D22
1Phát quang cây bụi"nt"31 m2
2Chặt cây d30 cm"nt"1Cây
3Đào gốc cây"nt"11 m3
4Lấp giếng (đất tận dụng)"nt"125,661 m3
5Vét hữu cơ đất C2"nt"1.298,621 m3
6V/c đổ thải 0.5 km đường L6"nt"1.159,13m3/km
7Đào nền đường đất C3"nt"1.522,291 m3
8Đào khuôn đường đất C3"nt"654,761 m3
9Đào mương, đất cấp 3"nt"203,821 m3
10Đào đất đan rãnh, bó vỉa đất C3"nt"36,811 m3
11Đắp nền đường K=0.95 ( Đất tận dụng)"nt"2.148,61 m3
12Đắp nền đường K=0.95 ( Đất từ mỏ)"nt"2.670,1451 m3
13Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98"nt"692,3921 m3
14CPĐD loại I Dmax37,5mm dày 15cm lớp dưới"nt"298,451 m3
15CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trên"nt"298,451 m3
16Tưới lớp thấm bám TCN 1 Kg/m2"nt"1.989,651 m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 trạm 80T"nt"330,681 Tấn
18V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu"nt"330,681 Tấn
19V/c BTN C19 cự ly 14.7 km tiếp theo"nt"330,681 Tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19"nt"1.989,651 m2
21Đệm CPĐD loại I Dmax37,5mm dày 10cm"nt"22,311 m3
22Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200"nt"53,771 m3
23Ván khuôn bỏ vỉa"nt"204,521 m2
24Ván khuôn tạo vách ngăn dày 1 cm"nt"0,106m3
25Đào đất cửa thu nước đất cấp 3"nt"2,291 m3
26V/c đổ thải 0.5 km đường L6"nt"2,29m3/km
27Ván khuôn cửa thu nước"nt"24,211 m2
28Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200"nt"4,211 m3
29LĐ ống nhựa PVC d=220mm"nt"11,21 m
30Cung cấp, lắp đặt tấm Inox ngăn mùi"nt"16Cái
31Vữa XM M100 tạo độ dốc dày TB 2.5cm"nt"1,61 m2
32Gia công thép góc các loại"nt"0,2321 tấn
33Gia công thép bản các loại"nt"0,1591 tấn
34Lắp đặt tấm lưới chắn rác"nt"0,398Tấn
35Gia công thép d16 CB240-T"nt"0,0081 tấn
36Lắp đặt ống thép d21"nt"2,24m
37Sơn chống rỉ 3 lớp"nt"14,561m2
38Đào đất hố ga đất cấp 3"nt"10,241 m3
39Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"3,581 m3
40Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm"nt"5,381 m3
41Đá hộc xây VXM M100"nt"19,321 m3
42Cốt thép gối ga d"nt"0,2821 Tấn
43Ván khuôn gối ga"nt"26,321 m2
44Bê tông gối ga đá 1x2 M200"nt"3,41 m3
45Cốt thép tấm đan d"nt"0,0441 tấn
46Cốt thép tấm đan d12 CB300-V"nt"0,221 tấn
47Ván khuôn tấm đan"nt"10,921 m2
48Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"2,381 m3
49Lắp đặt tấm đan"nt"281 c/kiện
50Chèn VXM M100 tấm đan dày 1cm"nt"7,281 m2
51Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"36,081 m3
52Bê tông đá 2x4M150"nt"54,121 m3
53Xây đá hộc VXM 100 thành mương"nt"118,081 m3
54Ván khuôn gối mương"nt"198,081 m2
55Bê tông gối mương đá 1x2 M200"nt"28,861 m3
56Cốt thép tấm đan d"nt"0,5841 tấn
57Cốt thép tấm đan d10 CB300-V"nt"1,9211 tấn
58Ván khuôn tấm đan"nt"196,81 m2
59Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"26,241 m3
60Lắp đặt tấm đan"nt"8201 c/kiện
61Chèn VXM M100 tấm đan dày 1cm"nt"1641 m2
62Bê tông móng đá 1x2 M150"nt"0,431 m3
63Biển báo phản quang tam giác A70"nt"21 Cái
64Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang"nt"8,15m2
65Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang"nt"26,72m2
66Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"13,761 m3
67Lắp đặt cống H100x100, L=1.2m (1.7T/ống)"nt"161 Đoạn
68Nối cống hộp VXM M100"nt"151mối nối
69Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"2,251 m3
70Đá hộc xây VXM M100"nt"21,031 m3
71Trát VXM M100 dày 2cm (tường cánh cống)"nt"7,321 m2
72Cốt thép gối ga d"nt"0,041 Tấn
73Ván khuôn gối ga"nt"4,421 m2
74Bê tông gối ga đá 1x2 M200"nt"0,481 m3
75Cốt thép tấm đan d12 CB300-V"nt"0,0311 tấn
76Cốt thép tấm đan d"nt"0,0061 tấn
77Ván khuôn tấm đan"nt"1,561 m2
78Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,341 m3
79Chèn VXM M100 dày 1cm"nt"0,211 m2
80Lắp đặt tấm đan"nt"41 c/kiện
C Đường quy hoạch D23
1Chặt cây d30 cm"nt"3Cây
2Chặt cây d40 cm"nt"1Cây
3Đào gốc cây"nt"41 m3
4Đập phá nhà cấp 4"nt"124,81 m3
5Đập phá đan rãnh, bó vỉa cũ"nt"6,211 m3
6V/c đổ thải 0.5 km đường L6"nt"131,01m3/km
7Vét hữu cơ đất C2"nt"2.201,081 m3
8V/c đổ thải 0.5 km đường L6"nt"2.201,08m3/km
9Đào nền đường đất C3"nt"9,861 m3
10Đào mương đất C3"nt"9,371 m3
11Đào khuôn đường đất C3"nt"57,611 m3
12Đào khuôn BV+ĐR đất C3"nt"2,791 m3
13Đắp nền đường K=0.95 ( Đất tận dụng)"nt"82,511 m3
14Đắp nền đường K=0.95 ( Đất từ mỏ)"nt"4.958,9711 m3
15Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98"nt"681,7321 m3
16CPĐD loại I Dmax37,5mm dày 15cm lớp dưới"nt"293,851 m3
17CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trên"nt"293,851 m3
18Tưới lớp thấm bám TCN 1 Kg/m2"nt"1.959,011 m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 trạm 80T"nt"325,5871 Tấn
20V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu"nt"325,5871 Tấn
21V/c BTN C19 cự ly 14.7 km tiếp theo"nt"325,5871 Tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19"nt"1.959,011 m2
23Đệm CPĐD loại I Dmax37,5mm dày 10cm"nt"33,61 m3
24Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200"nt"80,981 m3
25Ván khuôn bỏ vỉa"nt"308,011 m2
26Ván khuôn tạo vách ngăn dày 1 cm"nt"0,161m3
27Đào đất cửa thu nước đất cấp 3"nt"3,151 m3
28V/c đổ thải 0.5 km đường L6"nt"3,15m3/km
29Ván khuôn cửa thu nước"nt"33,291 m2
30Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200"nt"5,791 m3
31LĐ ống nhựa PVC d=220mm"nt"15,41 m
32Cung cấp, lắp đặt tấm Inox ngăn mùi"nt"22Cái
33Vữa XM M100 tạo độ dốc dày TB 2.5cm"nt"2,41 m2
34Gia công thép góc các loại"nt"0,3191 tấn
35Gia công thép bản các loại"nt"0,2181 tấn
36Lắp đặt tấm lưới chắn rác"nt"0,547Tấn
37Gia công thép d16 CB240-T"nt"0,011 tấn
38Lắp đặt ống thép d21"nt"3,08m
39Sơn chống rỉ 3 lớp"nt"20,021m2
40Đào đất hố ga đất cấp 3"nt"13,591 m3
41Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"5,891 m3
42Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm"nt"8,831 m3
43Đá hộc xây VXM M100"nt"33,371 m3
44Cốt thép gối ga d"nt"0,4641 Tấn
45Ván khuôn gối ga"nt"43,241 m2
46Bê tông gối ga đá 1x2 M200"nt"5,591 m3
47Cốt thép tấm đan d"nt"0,0711 tấn
48Cốt thép tấm đan d12 CB300-V"nt"0,3611 tấn
49Ván khuôn tấm đan"nt"17,941 m2
50Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"3,911 m3
51Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm"nt"461 c/kiện
52Chèn VXM M100 tấm đan dày 1cm"nt"11,961 m2
53Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"57,111 m3
54Bê tông đá 2x4M150"nt"85,671 m3
55Xây đá hộc VXM 100 thành mương"nt"195,581 m3
56Ván khuôn gối mương"nt"311,521 m2
57Bê tông gối mương đá 1x2 M200"nt"45,691 m3
58Cốt thép tấm đan d"nt"0,9311 tấn
59Cốt thép tấm đan d10 CB300-V"nt"2,9991 tấn
60Ván khuôn tấm đan"nt"307,21 m2
61Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"40,961 m3
62Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả tận dụng)"nt"1.2801 c/kiện
63Chèn VXM M100 tấm đan dày 1cm"nt"2561 m2
64Bê tông móng đá 1x2 M150"nt"0,431 m3
65Biển báo phản quang tam giác A70"nt"21 Cái
66Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang"nt"12,35m2
67Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang"nt"19,52m2
68Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"9,421 m3
69Lắp đặt cống H80, L= 1.2m (1,166T/ống)"nt"81 Đoạn
70Mối nối cống H80 VXM M100"nt"71mối nối
D Đường quy hoạch D24
1Phát quang cây bụi"nt"81 m2
2Chặt cây d40 cm"nt"1Cây
3Đào gốc cây"nt"11 m3
4Lấp giếng (đất tận dụng)"nt"251,331 m3
5Đập phá nhà cấp 4"nt"15,61 m3
6V/c đổ thải 0.5 km đường L6"nt"15,6m3/km
7Vét hữu cơ đất C2"nt"2.183,591 m3
8V/c đổ thải 0.5 km đường L6"nt"1.904,62m3/km
9Đào nền đường đất C3"nt"20,711 m3
10Đào khuôn đường đất C3"nt"136,381 m3
11Đào mương, đất cấp 3"nt"45,931 m3
12Đào đất đan rãnh, bó vỉa đất C3"nt"4,831 m3
13Đắp nền đường K=0.95 ( Đất tận dụng)"nt"191,181 m3
14Đắp nền đường K=0.95 ( Đất từ mỏ)"nt"4.682,6861 m3
15Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98"nt"708,6671 m3
16CPĐD loại I Dmax37,5mm dày 15cm lớp dưới"nt"305,461 m3
17CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trên"nt"305,461 m3
18Tưới lớp thấm bám TCN 1 Kg/m2"nt"2.036,391 m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 trạm 80T"nt"338,4481 Tấn
20V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầu"nt"338,4481 Tấn
21V/c BTN C19 cự ly 14.7 km tiếp theo"nt"338,4481 Tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19"nt"2.036,391 m2
23Đệm CPĐD loại I Dmax37,5mm dày 10cm"nt"32,481 m3
24Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200"nt"78,271 m3
25Ván khuôn bỏ vỉa"nt"297,691 m2
26Ván khuôn tạo vách ngăn dày 1 cm"nt"0,155m3
27Đào đất cửa thu nước đất cấp 3"nt"3,291 m3
28V/c đổ thải 0.5 km đường L6"nt"3,29m3/km
29Ván khuôn đổ bê tông"nt"34,81 m2
30Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200"nt"6,051 m3
31LĐ ống nhựa PVC d=220mm"nt"16,11 m
32Cung cấp, lắp đặt tấm Inox ngăn mùi"nt"23Cái
33Vữa XM M100 tạo độ dốc TB 2.5 cm"nt"2,41 m2
34Gia công thép góc các loại"nt"0,3331 tấn
35Gia công thép bản các loại"nt"0,2281 tấn
36Lắp đặt tấm lưới chắn rác"nt"0,562Tấn
37Lắp đặt ống thép d21"nt"3,22m
38Gia công thép d16 CB240-T"nt"0,011Tấn
39Sơn chống rỉ 3 lớp"nt"20,931m2
40Đào đất hố ga đất cấp 3"nt"8,191 m3
41Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"5,381 m3
42Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm"nt"8,061 m3
43Đá hộc xây VXM M100"nt"31,111 m3
44Cốt thép gối ga d"nt"0,4241 Tấn
45Ván khuôn gối ga"nt"39,481 m2
46Bê tông gối ga đá 1x2 M200"nt"5,11 m3
47Cốt thép tấm đan d"nt"0,0661 tấn
48Cốt thép tấm đan d12 CB300-V"nt"0,331 tấn
49Ván khuôn tấm đan"nt"16,381 m2
50Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"3,571 m3
51Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả tận dụng)"nt"421 c/kiện
52Chèn VXM M100 tấm đan dày 1cm"nt"10,921 m2
53Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"53,551 m3
54Bê tông đá 2x4M150"nt"80,321 m3
55Xây đá hộc VXM 100 thành mương"nt"201,931 m3
56Ván khuôn gối mương"nt"292,081 m2
57Bê tông gối mương đá 1x2 M200"nt"42,841 m3
58Cốt thép tấm đan d"nt"0,8671 tấn
59Cốt thép tấm đan d10 CB300-V"nt"2,8511 tấn
60Ván khuôn tấm đan"nt"292,081 m2
61Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"38,941 m3
62Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả tận dụng)"nt"1.2171 c/kiện
63Chèn VXM M100 tấm đan dày 1cm"nt"243,41 m2
64Bê tông móng đá 1x2 M150"nt"0,861 m3
65Biển báo phản quang tam giác A70"nt"41 Cái
66Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang"nt"11,3m2
67Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang"nt"39,04m2
68Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"9,421 m3
69Lắp đặt cống H80, L= 1.2m (1,166T/ống)"nt"81 Đoạn
70Mối nối cống H80 VXM M100"nt"71mối nối
71Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"8,761 m3
72Lắp đặt cống H100x100, L=1.2m (1.7T/ống)"nt"91 Đoạn
73Nối cống hộp VXM M100"nt"81mối nối
74Đệm CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm"nt"2,251 m3
75Đá hộc xây VXM M100"nt"20,91 m3
76Trát VXM M100 dày 2cm"nt"7,321 m2
77Đào dẫn dòng hạ lưu đất C3"nt"24,961 m3
78V/c đổ thải 0.5 km đường L6"nt"24,96m3/km
79Cốt thép gối ga d"nt"0,041 Tấn
80Ván khuôn gối ga"nt"4,421 m2
81Bê tông gối ga đá 1x2 M200"nt"0,481 m3
82Cốt thép tấm đan d12 CB300-V"nt"0,0311 tấn
83Cốt thép tấm đan d"nt"0,0061 tấn
84Ván khuôn tấm đan"nt"1,561 m2
85Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,341 m3
86Chèn VXM M100 dày 1cm"nt"0,211 m2
87Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm"nt"41 c/kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, nền mặt đường thảm bê tông nhựa, kết hợp hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
6 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
7 Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
8 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân được đào tạo các nghề xây dựng công trình; lái máy, vận hành máy xây dựng (trong đó phải có tối thiểu 02 công nhân lái máy, vận hành máy xây dựng)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy ủi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
4 Máy lu bánh thép Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy lu bánh hơi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy nén khí Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
7 Máy rải Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
8 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
10 Máy thủy bình Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->