Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Nhà văn hóa các thôn và Nhà văn hóa xã Ia Trok

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193109-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ia Trok
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị Nhà văn hóa các thôn và Nhà văn hóa xã Ia Trok
Số hiệu KHLCNT 20211189298
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp xây dựng nông thôn mới nguồn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 15:32:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 125,070,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ia Trok
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị Nhà văn hóa các thôn và Nhà văn hóa xã Ia Trok
Mua sắm trang thiết bị Nhà văn hóa các thôn và Nhà văn hóa xã Ia Trok
10 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp xây dựng nông thôn mới nguồn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ia Trok , địa chỉ: Xã Ia Trok, huyện Ia Pa, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Loa Treo tường BOSE 301 V (Hoặc tương đương)4CáiĐặc điểm chính của sản phẩm Màu sắc: Đen, bạc Thời gian bảo hành: 12 tháng Loại Loa: Loa thùng, kiểu loa ngang treo tường Số kênh dàn loa: loại loa 2 đường tiếng Số loa: 2 (Treble 2 inch + Woofer 8 inch) Công suất loa: 150W RMS Trở kháng: 4 ÷8 ohms Thùng loa: 9.75"H x 14.27"W x 9.81"D (24.8 x 36.2x 24.9 cm) Trọng lượng 1 loa 12 lbs (5.5 kg) Quy cách đóng gói: 18.31"H x 24.13"W x'13.25"D (45.5x 61.3 x 33.6 cm). trọng lượng 27.7 lbs. (12.6 k9) Đính kèm HSDT Catalogue thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của sản phẩm, catalogue phải do hãng sản xuất phát hành và có xác nhận hợp lệ.
2AMPLIFIER PRO-868 EB (Hoặc tương đương)1CáiThông số kỹ thuật:- Công suất tối đa: 820w / Max.- Sử dụng biến trở (Volume) của Nhật Bản, có độ bền rất cao.- Equalizer Graphics Control 10 Band.- Tích hợp bluetooth- Độ nhạy: 89dB/1M/1W, trở kháng 8 Ohm.- Sử dụng 12 Transistor công suất cao cấp của hãng Sanyo (Japan).- Speaker Protect System.- Điện áp sử dụng: AC 220v / 50-60Hz.Sản phẩm được bảo hành chính hãng tại hệ thống trung tâm bảo hành của hãng sản xuất (phạm vi 200km tính từ nơi sử dụng thiết bị), nhà thầu cung cấp đường link thể hiện trung tâm bảo hành và tra cứu bảo hành điện tử (tra cứu trên Website) đối với sản phẩm chào thầu
3Micrô Không dây1BộLoại Micro không dâyTần số 40 Hz - 16 KHz.Độ nhạy (dB) 90 dBTrở kháng (Ohms) 8Chất liệu Plastic and copper- Hút âm mạnh- không kén dàn máy Karaoke.- Sóng cố định UHF- Phạm vi bước sóng: 640Hz-800Hz- Tỷ lệ tạp âm: 0.5%- Pin AA (02 viên)- Khả năng thu phát lên đến 100M- Cổng Balance và Volume control cho mỗi MicrophoneCung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC
4Bảng niêm yết công khai văn bản1CáiKích thướt: 1200 x 1000 mmChất liệu: khung sắt viền nhôm, nền bằng Alu màu trắng. Trên bề mặt có gắn 8 kẹp giấy chuyên dụng.Toàn bộ bảng được lắp cố định lên tường
5Ghế nhựa Cao có tựa lưng70CáiĐược làm bằng nhựa chính phẩm an toàn, có độ bền cao, bổ sung chất phụ gia chống tia UV giúp chống phai màu. Ghế chịu tải trọng lớn an toàn cho người ngồi, chân ghế chống trơn trượt thuận tiện để xếp chồng gọn gàn ngăn nắp.KT: 500 x 420 x 840 - 440 mmCung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC
6Loa cầm tay MegaPhone1CáiPower Source R20P(D) x 6(15V DC)Rated Output 15 WMaximum Output 25 WBattery Life Approx. 16 hoursAudible Range Approx. 400 mDiaphragm Polyimide film (voice coil, bobbin)Operating Temperature -10˚C to +40˚CFinish Horn: ABS resin, light grayMouth, battery case and handle: ABS resinStrap: Nylon, blackDimensions 200 (W) x 290 (H) x 330 (D) mmWeight 1.1 kg (without batteries)Đính kèm HSDT Catalogue thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của sản phẩm, catalogue phải do hãng sản xuất phát hành và có xác nhận hợp lệ.
7Bàn hội trường:3CáiLàm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được sấy, đạt độ ẩm chống cong vênh, phun PU 3 lớp chống ẩm, mốc, mọt, KT(1200x450x750)mmCung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC
8Ghế hội trường6CáiLàm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được sấy, đạt độ ẩm chống cong vênh, Phun PU 3 lớp chống ẩm, mốc, mọtKT: C450-1090xR435xS510mmCung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC
9Ghế nhựa Cao có tựa lưng50CáiĐược làm bằng nhựa chính phẩm an toàn, có độ bền cao, bổ sung chất phụ gia chống tia UV giúp chống phai màu. Ghế chịu tải trọng lớn an toàn cho người ngồi, chân ghế chống trơn trượt thuận tiện để xếp chồng gọn gàn ngăn nắp.KT: 500 x 420 x 840 - 440 mmCung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC
10Bảng niêm yết công khai văn bản1CáiKích thướt: 1200 x 1000 mmChất liệu: khung sắt viền nhôm, nền bằng Alu màu trắng. Trên bề mặt có gắn 8 kẹp giấy chuyên dụng. Toàn bộ bảng được lắp cố định lên tường
11Loa cầm tay MegaPhone1CáiPower Source R20P(D) x 6(15V DC)Rated Output 15 WMaximum Output 25 WBattery Life Approx. 16 hoursAudible Range Approx. 400 mDiaphragm Polyimide film (voice coil, bobbin)Operating Temperature -10˚C to +40˚CFinish Horn: ABS resin, light grayMouth, battery case and handle: ABS resinStrap: Nylon, blackDimensions 200 (W) x 290 (H) x 330 (D) mmWeight 1.1 kg (without batteries)Đính kèm HSDT Catalogue thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của sản phẩm, catalogue phải do hãng sản xuất phát hành và có xác nhận hợp lệ.
12Bục để tượng Bác1Cái- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, kiểu dáng cách điệu hình ngọn đuốc, trang trí họa tiết hoa sen.- Kích thước: Rộng 800- sâu 600- cao 1200mm.Cung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC
13Bục thuyết trình1Cái- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, trang trí huỳnh nổi gián giấy Nu, phần nối mặt và thân bục giật cấp gián giấy sẫm màu.- Kích thước: Rộng 800- sâu 600- cao 1200mm.Cung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC
14Ghế nhựa Cao có tựa lưng50CáiĐược làm bằng nhựa chính phẩm an toàn, có độ bền cao, bổ sung chất phụ gia chống tia UV giúp chống phai màu. Ghế chịu tải trọng lớn an toàn cho người ngồi, chân ghế chống trơn trượt thuận tiện để xếp chồng gọn gàn ngăn nắp.KT: 500 x 420 x 840 - 440 mmCung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC
15Loa Treo tường BOSE 301 V (hoặc tương tương)2CáiĐặc điểm chính của sản phẩm Màu sắc: Đen, bạc Thời gian bảo hành: 12 tháng Loại Loa: Loa thùng, kiểu loa ngang treo tường Số kênh dàn loa: loại loa 2 đường tiếng Số loa: 2 (Treble 2 inch + Woofer 8 inch) Công suất loa: 150W RMS Trở kháng: 4 ÷8 ohms Thùng loa: 9.75"H x 14.27"W x 9.81"D (24.8 x 36.2x 24.9 cm) Trọng luọng 1 loa 12 lbs (5.5 kg) Quy cách đóng gói: 18.31"H x 24.13"W x'13.25"D (45.5x 61.3 x 33.6 cm). trọng lượng 27.7 lbs. (12.6 k9) Đính kèm HSDT Catalogue thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của sản phẩm, catalogue phải do hãng sản xuất phát hành và có xác nhận hợp lệ.
16Micrô Không dây1BộLoại Micro không dâyTần số 40 Hz - 16 KHz.Độ nhạy (dB) 90 dBTrở kháng (Ohms) 8Chất liệu Plastic and copper- Hút âm mạnh- Không kén dàn máy Karaoke.- Sóng cố định UHF- Phạm vi bước sóng: 640Hz-800Hz- Tỷ lệ tạp âm: 0.5%- Pin AA (02 viên)- Khả năng thu phát lên đến 100M- Cổng Balance và Volume control cho mỗi MicrophoneCung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC
17Bảng niêm yết công khai văn bản1CáiKích thướt: 1200 x 1000 mmChất liệu: khung sắt viền nhôm, nền bằng Alu màu trắng. Trên bề mặt có gắn 8 kẹp giấy chuyên dụng. Toàn bộ bảng được lắp cố định lên tường
18Loa cầm tay MegaPhone1CáiPower Source R20P(D) x 6(15V DC)Rated Output 15 WMaximum Output 25 WBattery Life Approx. 16 hoursAudible Range Approx. 400 mDiaphragm Polyimide film (voice coil, bobbin)Operating Temperature -10˚C to +40˚CFinish Horn: ABS resin, light grayMouth, battery case and handle: ABS resinStrap: Nylon, blackDimensions 200 (W) x 290 (H) x 330 (D) mmWeight 1.1 kg (without batteries)Đính kèm HSDT Catalogue thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của sản phẩm, catalogue phải do hãng sản xuất phát hành và có xác nhận hợp lệ.
19Ghế nhựa Cao có tựa lưng100CáiĐược làm bằng nhựa chính phẩm an toàn, có độ bền cao, bổ sung chất phụ gia chống tia UV giúp chống phai màu. Ghế chịu tải trọng lớn an toàn cho người ngồi, chân ghế chống trơn trượt thuận tiện để xếp chồng gọn gàn ngăn nắp.KT: 500 x 420 x 840 - 440 mmCung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC
20Micrô Không dây1BộLoại Micro không dâyTần số 40 Hz - 16 KHz.Độ nhạy (dB) 90 dBTrở kháng (Ohms) 8Chất liệu Plastic and copper- Hút âm mạnh- không kén dàn máy Karaoke.- Sóng cố định UHF- Phạm vi bước sóng: 640Hz-800Hz- Tỷ lệ tạp âm: 0.5%- Pin AA (02 viên)- Khả năng thu phát lên đến 100M- Cổng Balance và Volume control cho mỗi MicrophoneCung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC
21Quạt điện treo tường6CáiLoại Quạt treo 2 dâyCông suất 65 WĐiện áp 220V/ 50HzLưu lượng gió 88.6 m3/minĐường kính cánh 39 cmSố lượng cánh 5 cánh
22Bảng niêm yết công khai văn bản1CáiKích thướt: 1200 x 1000 mmChất liệu: khung sắt viền nhôm, nền bằng Alu màu trắng. Trên bề mặt có gắn 8 kẹp giấy chuyên dụng.Toàn bộ bảng được lắp cố định lên tường
23Loa cầm tay MegaPhone1CáiPower Source R20P(D) x 6(15V DC)Rated Output 15 WMaximum Output 25 WBattery Life Approx. 16 hoursAudible Range Approx. 400 mDiaphragm Polyimide film (voice coil, bobbin)Operating Temperature -10˚C to +40˚CFinish Horn: ABS resin, light grayMouth, battery case and handle: ABS resinStrap: Nylon, blackDimensions 200 (W) x 290 (H) x 330 (D) mmWeight 1.1 kg (without batteries)Đính kèm HSDT Catalogue thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của sản phẩm, catalogue phải do hãng sản xuất phát hành và có xác nhận hợp lệ.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->