Gói thầu: gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim |
| Tên gói thầu | gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 16:02:00 đến ngày 2021-12-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.995.464.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Xây dựng cổng, hàng rào, sân vườn và hệ thống chiếu sáng ngoài trời và mua sắm trang thiết bị nội thất của Nhà văn hóa thôn Hoàng Xá và thôn Tây Xá, xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp - Có lĩnh vực thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu phải xuất trình trường hợp được mời vào thương thảo). 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Đối với thiết bị yêu cầu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhà sản xuất phù hợp với các Tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Phụ lục yêu cầu kỹ thuật và các tài liệu sau đây cụ thể: + Chứng chỉ ISO 9001:2015 Hệ thống Quản lý chất lượng của nhà sản xuất cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. + Chứng chỉ ISO 45001:2018 Hệ thống Quản lý Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. b) Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp. c) Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, kí mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim, Địa chỉ: Xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh huyện Mê Linh , TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN HOÀNG XÁ | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,288 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,171 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,113 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,55 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,415 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,203 | m3 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,333 | m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,016 | m3 |
| 14 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,63 | m3 |
| 15 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,006 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 235,8 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 166,413 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,8 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 550,4 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 402,213 | m2 |
| 22 | Mua thép hộp về gia công hàng rào sắt, cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2.600,32 | kg |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 254,25 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 245,1 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,193 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 263,357 | m2 |
| 27 | Mua khóa + chốt cổng chính + phụ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Mũ bịt đầu bằng thép không gỉ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.191 | chiếc |
| 29 | Mũ đinh đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2.370 | chiếc |
| 30 | Mua đất về đắp nền | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,882 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 57,6 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 33 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,4 | m3 |
| 35 | Nilon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 288 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 34,56 | m3 |
| 37 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,448 | 10m |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,323 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,166 | m3 |
| 40 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,202 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38,295 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38,295 | m2 |
| 43 | Mua + đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,889 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,536 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | m3 |
| 47 | Khung móng 4M24x675 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,28 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cọc |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 59,5 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 35 | m |
| 55 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 56 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp cửa cột thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Thí nghiệm tiếp địa cột, tủ, tiếp địa lặp lại (bậc 3,5) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN TÂY XÁ | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 37,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,306 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,033 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,202 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,844 | m3 |
| 8 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,282 | m3 |
| 9 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,686 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,755 | m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18,126 | m3 |
| 14 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 35,841 | m3 |
| 15 | SXLD ống thoát nước UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 55 | ống |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,034 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,224 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,7 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 33,163 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 640,366 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 732,225 | m2 |
| 23 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 100,694 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 25 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,362 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,81 | m3 |
| 27 | Nilon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 236,2 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28,344 | m3 |
| 29 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32,23 | m |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,966 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,966 | m3 |
| 32 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,654 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 31,74 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 31,74 | m2 |
| 35 | Mua + đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,5 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,536 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | m3 |
| 39 | Khung móng 4M24x675 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,56 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cọc |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | m |
| 47 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 48 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp cửa cột thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Thí nghiệm tiếp địa cột, tủ, tiếp địa lặp lại (bậc 3,5) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | công |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bàn hội trường | KT:1200x500x750 mm. Đặc điểm: Bàn được làm bằng mặt gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh, sơn phủ PU màu cánh gián nhạt. Bàn thiết kế mặt có gờ phía trước, yêm bàn có phào nổi, chân có tăng chỉnh cao thấp. | 12 | cái |
| 2 | Ghế hội trường | được làm bằng gỗ tự nhiên, đã Xử lý chống mối mọt, công vênh sơn phủ PU màu véc ni. Ghế được thiết kế có tựa thẳng liền lưng. Kích thước: 430 x 480 x 1050 (mm). | 190 | cái |
| 3 | Sao vàng + búa liềm | W640 x D760-900 x H1000mm | 2 | bộ |
| 4 | Biển chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam " | Chữ hộp mica gương màu vàng bóng. Nền mê ca màu đỏ. KT: Dài x Rộng: 9000x550 (mm) | 18 | md |
| 5 | Biển chữ " Đảng Cộng Sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Chữ hộp mica gương màu vàng bóng. Nền mê ca màu đỏ. KT: Dài x Rộng: 9000x550 (mm) | 18 | md |
| 6 | Tượng Bác | Chất liệu Thạch Cao | 2 | cái |
| 7 | Bục tượng bác | Thân bục phân thành 3 cấp Bục tượng bác cách điệu đài sen trang trí giấy vân đốmKích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. | 2 | cái |
| 8 | Bục phát biểu: | - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí - Phần thân dưới sơn đen - Kích thước: W800xD600xH1200 mm | 2 | cái |
| 9 | Loa | Đánh giá điện ( Chương trình) : 2400WPeak Power Công suất: 4800WTrở kháng ; 4 OhmsDải tần số : 34Hz – 20kHz ( 10dB ) , 42Hz – 19kHz ( +/- 3dB )Tần số Crossover: 1.3kHzĐỉnh SPL tối đa : 98dB ( 1W / 1M ) , 135dB SPL Đỉnh | 4 | Chiếc |
| 10 | Loa | § Dải tần số ( -10 dB ) 50 Hz – 20 kHz§ Tần số đáp ứng ( ± 3 dB ) 75 Hz – 20 kHz§ Pattern bảo hiểm 70˚ × 70˚ danh nghĩa§ Độ nhạy ( 1W / 1m ) 95 dB§ Công suất 800 W / 1600 W / 3200 W§ (Liên tục / chương trình / đỉnh )§ Xếp hạng Maximum SPL 130 dB SPL Đỉnh§ Trở kháng danh 8Ω§ Input Connectors Hai NL4§ Chế độ hoạt động Full Range / Bi – Amp§ Kích thước ( H x W x D ) 571 mm x 355 mm x 264 mm ( 22.5 ” x 13.4 ” x 10.4 ” )§ Trọng lượng 19 kg (42 lbs) | 4 | Chiếc |
| 11 | Cục đẩy 4 kênh | Stereo power /8Ω: 800Wx4Stereo power /4Ω: 1200Wx4Bridged /8Ω: 2400Wx2Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHzS/N: 100dBDamping factor: 450:1Slew rate: 40V/usWeight (Kg): 30Size (mm)(W x D x H): 483mm x 435mm x 88mm | 2 | Bộ |
| 12 | Vang số | Reverb điều chỉnh thấp qua nhiều bộ lọc: 5,99 Hz – 20.6KHzreverb cao qua bộ lọc Phạm vi điều chỉnh:. 0Hz – 1000HzReverb Cấp Phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100%hỗn hợp âm thanh âm thanh trực tiếp phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100%trước tiếng vang chậm trễ phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 200msvang thời gian phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 3000ms | 2 | Bộ |
| 13 | Micro không dây | Reverb điều chỉnh thấp qua nhiều bộ lọc: 5,99 Hz – 20.6KHzreverb cao qua bộ lọc Phạm vi điều chỉnh:. 0Hz – 1000HzReverb Cấp Phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100%hỗn hợp âm thanh âm thanh trực tiếp phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100%trước tiếng vang chậm trễ phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 200msvang thời gian phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 3000ms | 2 | bộ |
| 14 | Mic có dây | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Micro cổ ngỗng | 2 | Chiếc | |
| 16 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | – Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m | 2 | Chiếc |
| 17 | Dây loa phụ kiện, kết nối | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | trọn bộ |
| 18 | Tủ tài liệu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Rèm sân khấu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 86 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.995.464.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). | 5 | 2 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80l | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤ 7T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi