Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192328-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 16:02:00 đến ngày 2021-12-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,577,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.573E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng chỉ ATLĐ (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lênhoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu từ 0,5 đến 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0,5 đến 0,8 m3hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị công xuất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T - 9T Có giấy đăng kiểm còn hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L- 500L
- Đặc điểm thiết bị 250 L- 500 L hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1KV
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm còn hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm còn hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt, thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Mở rộng trường mầm non thị trấn Vôi số 1- Khu B
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: -Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Số tài khoản: …………. Tại Kho bạc nhà nước Lạng Giang Mã số thuế: ……. Điện thoại: 0204 3681 111 Đại diện là: Ông Nguyễn Văn Minh - Chức vụ: Chủ tịch
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập , thẩm tra thiết kế , dự toán: Công ty TNHH xây dựng 24H - Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạng Giang - Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ 838


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: -Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Số tài khoản: …………. Tại Kho bạc nhà nước Lạng Giang Mã số thuế: ……. Điện thoại: 0204 3681 111 Đại diện là: Ông Nguyễn Văn Minh - Chức vụ: Chủ tịch


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài lieu chứng minh theo E- HSMT đã yêu cầu . ( Không chấp nhận thiếu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Số tài khoản: …………. Tại Kho bạc nhà nước Lạng Giang Mã số thuế: ……. Điện thoại: 0204 3681 111 Đại diện là: Ông Nguyễn Văn Minh - Chức vụ: Chủ tịch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Minh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0982 881 667;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:_Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Mua đất san nềnMục II chương V trong E-HSMT296,374100m³
2San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT273,516100m³
B PHẦN TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V trong E-HSMT4,14100m³
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục II chương V trong E-HSMT79,296
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,298100m²
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II chương V trong E-HSMT9,821
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT433,296
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT118,519
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II chương V trong E-HSMT0,672100m
8Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT31,404
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT107,047
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,48tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT3,366tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT1,728100m²
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT28,512
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mục II chương V trong E-HSMT2,16
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,214100m³
16Tận dụng đất để san nềnMục II chương V trong E-HSMT292,6
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT11,995
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT55,987
19Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT29,862
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT17,502
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT6,582
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,468tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,224tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT4,509100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT8,315
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT1,512100m²
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,16tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,893tấn
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1.531,761
30Ốp đá granite trụ cổng phụMục II chương V trong E-HSMT30,464
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT869,176
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1.017,52m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT2.021,977
34Gia công hoa sắt hàng ràoMục II chương V trong E-HSMT3,71tấn
35Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMục II chương V trong E-HSMT202,3
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT118,138
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V trong E-HSMT1,71100m³
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II chương V trong E-HSMT4,954
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,207tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT1,629tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,37100m²
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,427100m²
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT17,681
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT17,791
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,601100m³
10Tận dụng đất để san nềnMục II chương V trong E-HSMT110,9
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT1,573
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT29,687
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT0,171
14Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3,29
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,431100m²
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT0,517100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMục II chương V trong E-HSMT1,073100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,031100m²
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,056tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,428tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,105tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,867tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,064tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,013tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,01tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT1,793tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT2,642
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT5,224
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT12,664
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,192
31Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15cmMục II chương V trong E-HSMT21,456
32Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mục II chương V trong E-HSMT21,456
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT1,78
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT179,152
35Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT98,4
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT34,327
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT4,842
38Trát trần, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT108,909
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT21,98m
40Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT16,531
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục II chương V trong E-HSMT114,634
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục II chương V trong E-HSMT268,26
43Cửa đi khung nhôm kính mở quayMục II chương V trong E-HSMT1,845
44Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhMục II chương V trong E-HSMT1bộ
45Cửa sổ khung nhôm kính mở trượtMục II chương V trong E-HSMT3,48m2
46Cửa sổ khung nhôm kính mở quayMục II chương V trong E-HSMT3,45m2
47Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhMục II chương V trong E-HSMT2bộ
48Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhMục II chương V trong E-HSMT2bộ
49Vách kính cố địnhMục II chương V trong E-HSMT2,77
50Gia công cửa inox, sen hoa inox 304Mục II chương V trong E-HSMT0,107tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V trong E-HSMT11,786
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT1,191100m²
53Cổng xếp inox (Cao 1,6m, khoảng cách cột chính 360mm, giữa các bánh xe 600mm, cột chính Inox D50, nan chéo D35, nan ngang D20, Inox dày 0,6mm; lắp đặt hoàn thiện)Mục II chương V trong E-HSMT12,7md
54Bộ động cơ điều khiển cổng (dẫn hướng bằng ray thép, mô tô 1P-220V/50A công suất 480W)Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
55Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ ngoài trời cao cấp KT 146x21mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II chương V trong E-HSMT42,736
56Biển hiệu chữ MicaMục II chương V trong E-HSMT1bộ
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A (18KA)Mục II chương V trong E-HSMT1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMục II chương V trong E-HSMT1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục II chương V trong E-HSMT6cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục II chương V trong E-HSMT5cái
61Lắp đặt tủ âm tường 400x300x150mmMục II chương V trong E-HSMT2hộp
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V trong E-HSMT1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V trong E-HSMT4cái
64Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMục II chương V trong E-HSMT6hộp
65Hộp nối 1 đường DK20Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II chương V trong E-HSMT1cái
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II chương V trong E-HSMT1bộ
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V trong E-HSMT1bộ
69Lắp đặt đèn led phaMục II chương V trong E-HSMT1bộ
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Xlpe)Mục II chương V trong E-HSMT102m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Xlpe)Mục II chương V trong E-HSMT23m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT15m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT14m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2Mục II chương V trong E-HSMT11m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmMục II chương V trong E-HSMT123m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMục II chương V trong E-HSMT10m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mục II chương V trong E-HSMT114m
D SÂN BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (vận dụng lót lát đáy sân)Mục II chương V trong E-HSMT0,542100m³
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200Mục II chương V trong E-HSMT162,6
3Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT8,2610m
4Nhựa đường khe co giãnMục II chương V trong E-HSMT45,43kg
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (vận dụng lót lát đáy sân)Mục II chương V trong E-HSMT2,011100m³
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mục II chương V trong E-HSMT402,25
7Lát gạch xi măng, XM PCB40 Tezazo 400x400Mục II chương V trong E-HSMT4.022,5
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,22100m³
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,793100m²
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT14,789
11Xây tường bồn hoa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT31,528
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch thẻ KT 24x6cm)Mục II chương V trong E-HSMT94,275
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V trong E-HSMT0,073100m³
14Mua đất màu trồng câyMục II chương V trong E-HSMT100,9
15Cây Osaka hoa vàng chiều cao >6m đường kính 19-25cmMục II chương V trong E-HSMT22cây
16Cây Lát hoa chiều cao >5m đường kính 19-25cmMục II chương V trong E-HSMT30cây
17Nguyệt Quế xén tròn chiều cao 1-1,5mMục II chương V trong E-HSMT22cụm
18Trồng Cỏ NhậtMục II chương V trong E-HSMT202,2m2
19Trồng cỏ Lá TreMục II chương V trong E-HSMT134m2
E NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT0,046100m³
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,199100m²
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMục II chương V trong E-HSMT0,021100m²
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT0,704
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT2,401
6Gia công cột bằng thép hìnhMục II chương V trong E-HSMT0,237tấn
7Lắp cột thép các loạiMục II chương V trong E-HSMT0,237tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMục II chương V trong E-HSMT0,41tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II chương V trong E-HSMT0,41tấn
10Gia công xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT0,283tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT0,283tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II chương V trong E-HSMT1,163100m²
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMục II chương V trong E-HSMT59,0881m²
14Tôn úp mái, ốp sườnMục II chương V trong E-HSMT38,5m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V trong E-HSMT0,018100m³
16Đất tận dụng san nềnMục II chương V trong E-HSMT2,8
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V trong E-HSMT0,06100m³
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT18,378
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,033100m³
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,062100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT1,302
22Xây tường chắn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT3,751
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT20,15
24Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục II chương V trong E-HSMT20,15
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V trong E-HSMT0,011100m³
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,645100m³
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,394100m²
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT10,449
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT17,198
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,215100m³
6Tận dụng đất để san nềnMục II chương V trong E-HSMT43m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,582tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,476100m²
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT194cấu kiện
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V trong E-HSMT8,138
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT141,274
G ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT2,742100m³
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,22100m³
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,012100m²
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,28
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,005100m²
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,005tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT0,071
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMục II chương V trong E-HSMT3cấu kiện
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,051tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,051tấn
11Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT1,679
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT4,628
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT20,23
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT1,169
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,77100m²
16Khung móng cột đèn 4M24x300x300x675Mục II chương V trong E-HSMT7bộ
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,067tấn
18Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột 9mMục II chương V trong E-HSMT7cột
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cột đènMục II chương V trong E-HSMT28bộ
20Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mMục II chương V trong E-HSMT7bộ
21Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT14đầu cáp
22Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT7bảng
23Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT7cửa
24Luồn đây lên đènMục II chương V trong E-HSMT0,735100m
25Mua ống nhựa UPVC f75 PN4 đặt chờ luồn cáp cột đènMục II chương V trong E-HSMT11,2m
26Mua thép làm cổ dề treo dây cáp (mạ kẽm nhúng nóng)Mục II chương V trong E-HSMT31,5Kg
27Lắp đặt cổ dề treo cápMục II chương V trong E-HSMT7bộ
28Gíá đỡ tủ điện treo, thép L50x50x5mmMục II chương V trong E-HSMT1bộ
29Lắp đặt tủ điện treo trên cộtMục II chương V trong E-HSMT1tủ
30Lắp đặt tủ điện âm tường trong nhàMục II chương V trong E-HSMT1hộp
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300AmpeMục II chương V trong E-HSMT1cái
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMục II chương V trong E-HSMT1cái
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMục II chương V trong E-HSMT1cái
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục II chương V trong E-HSMT1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMục II chương V trong E-HSMT7cái
36Thanh cái đồng 40x5mmMục II chương V trong E-HSMT5,37kg
37Rải cáp ngầm 4x50mm2Mục II chương V trong E-HSMT1,11100m
38Rải cáp ngầm 4x25mm2Mục II chương V trong E-HSMT0,79100m
39Rải cáp ngầm 4x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT1,56100m
40Rải cáp ngầm 2x4mm2Mục II chương V trong E-HSMT3,52100m
41Dải băng cảnh báo cápMục II chương V trong E-HSMT1,83100m²
42Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmMục II chương V trong E-HSMT610md
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II chương V trong E-HSMT73,2
44Mua cát bảo vệ cáp ngầmMục II chương V trong E-HSMT89,304
45Lắp dựng cột bê tông Cột LBT- PC- 10- 190- 4,3Mục II chương V trong E-HSMT7cột
46Cột LBT- PC- 10- 190- 4,3Mục II chương V trong E-HSMT7cột
47Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Mục II chương V trong E-HSMT227,85m
48Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x120mm2Mục II chương V trong E-HSMT0,217km/dây
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mmMục II chương V trong E-HSMT0,93100m
50Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmMục II chương V trong E-HSMT0,75100m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mmMục II chương V trong E-HSMT1,52100m
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mmMục II chương V trong E-HSMT6,27100m
53Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120Mục II chương V trong E-HSMT14bộ
54Móc treoMục II chương V trong E-HSMT14bộ
55Đai thépMục II chương V trong E-HSMT0,5kg
56Khóa đaiMục II chương V trong E-HSMT2cái
57Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Mục II chương V trong E-HSMT4cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,410 đầu cốt
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Mục II chương V trong E-HSMT0,810 đầu cốt
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25, 10mm2Mục II chương V trong E-HSMT210 đầu cốt
61Mua đầu cốt nhôm M120Mục II chương V trong E-HSMT4cái
62Mua đầu cốt đồng M50Mục II chương V trong E-HSMT8cái
63Mua đầu cốt đồng M25Mục II chương V trong E-HSMT12cái
64Mua đầu cốt đồng M10Mục II chương V trong E-HSMT8cái
65Chi phí thiết bị phục vụ điện ngoài nhàMục II chương V trong E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.573E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng chỉ ATLĐ (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);51
3 Cán bộ phụ trách an toàn kỹ thuật 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lênhoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu từ 0,5 đến 0,8 m3 dung tích gầu từ 0,5 đến 0,8 m3hoạt động tốt1
2 Máy ủi >= 110CV công xuất >=110CV1
3 Máy lu >= 16 T1
4 Ô tô tải tự đổ 5T - 9T Có giấy đăng kiểm còn hạn.2
5 Máy trộn bê tông 250L- 500L 250 L- 500 L hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa 80L hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi 1,5KW hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn 1KV hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc 70kg hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình Có giấy đăng kiểm còn hạn.1
11 Máy toàn đạc Có giấy đăng kiểm còn hạn.1
12 Máy cắt sắt, thép 5KW hoạt động tốt2
13 Máy hàn 23KW hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->