Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 16:02:00 đến ngày 2021-12-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,577,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.573E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng chỉ ATLĐ (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lênhoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu từ 0,5 đến 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0,5 đến 0,8 m3hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T - 9T Có giấy đăng kiểm còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L- 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 L- 500 L hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1KV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt, thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Mở rộng trường mầm non thị trấn Vôi số 1- Khu B 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài lieu chứng minh theo E- HSMT đã yêu cầu . ( Không chấp nhận thiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi
Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Số tài khoản: …………. Tại Kho bạc nhà nước Lạng Giang
Mã số thuế: …….
Điện thoại: 0204 3681 111
Đại diện là: Ông Nguyễn Văn Minh - Chức vụ: Chủ tịch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Minh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0982 881 667; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:_Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất san nền | Mục II chương V trong E-HSMT | 296,374 | 100m³ |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 273,516 | 100m³ |
| B | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,14 | 100m³ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục II chương V trong E-HSMT | 79,296 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,298 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,821 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 433,296 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 118,519 | m³ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,672 | 100m |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 31,404 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 107,047 | m³ |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,366 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,728 | 100m² |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 28,512 | m³ |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,16 | m³ |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,214 | 100m³ |
| 16 | Tận dụng đất để san nền | Mục II chương V trong E-HSMT | 292,6 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,995 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 55,987 | m³ |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 29,862 | m³ |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 17,502 | m³ |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,582 | m³ |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,509 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,315 | m³ |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,512 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,893 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.531,761 | m² |
| 30 | Ốp đá granite trụ cổng phụ | Mục II chương V trong E-HSMT | 30,464 | m² |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 869,176 | m² |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.017,52 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 2.021,977 | m² |
| 34 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,71 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mục II chương V trong E-HSMT | 202,3 | m² |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 118,138 | m² |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,71 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,954 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,629 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,37 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,427 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 17,681 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 17,791 | m³ |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,601 | 100m³ |
| 10 | Tận dụng đất để san nền | Mục II chương V trong E-HSMT | 110,9 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,573 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 29,687 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,171 | m³ |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,29 | m³ |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,431 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,517 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,073 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,031 | 100m² |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,867 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,793 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,642 | m³ |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,224 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12,664 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,192 | m³ |
| 31 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 21,456 | m² |
| 32 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 21,456 | m² |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,78 | m² |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 179,152 | m² |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 98,4 | m² |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 34,327 | m² |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,842 | m² |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 108,909 | m² |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 21,98 | m |
| 40 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,531 | m² |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 114,634 | m² |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 268,26 | m² |
| 43 | Cửa đi khung nhôm kính mở quay | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,845 | m² |
| 44 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm kính mở trượt | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm kính mở quay | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Vách kính cố định | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,77 | m² |
| 50 | Gia công cửa inox, sen hoa inox 304 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,786 | m² |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,191 | 100m² |
| 53 | Cổng xếp inox (Cao 1,6m, khoảng cách cột chính 360mm, giữa các bánh xe 600mm, cột chính Inox D50, nan chéo D35, nan ngang D20, Inox dày 0,6mm; lắp đặt hoàn thiện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 12,7 | md |
| 54 | Bộ động cơ điều khiển cổng (dẫn hướng bằng ray thép, mô tô 1P-220V/50A công suất 480W) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ ngoài trời cao cấp KT 146x21mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II chương V trong E-HSMT | 42,736 | m² |
| 56 | Biển hiệu chữ Mica | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A (18KA) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ âm tường 400x300x150mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 65 | Hộp nối 1 đường DK20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn led pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Xlpe) | Mục II chương V trong E-HSMT | 102 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Xlpe) | Mục II chương V trong E-HSMT | 23 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 123 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 114 | m |
| D | SÂN BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (vận dụng lót lát đáy sân) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,542 | 100m³ |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 162,6 | m³ |
| 3 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,26 | 10m |
| 4 | Nhựa đường khe co giãn | Mục II chương V trong E-HSMT | 45,43 | kg |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (vận dụng lót lát đáy sân) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,011 | 100m³ |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 402,25 | m³ |
| 7 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 Tezazo 400x400 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4.022,5 | m² |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,22 | 100m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,793 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,789 | m³ |
| 11 | Xây tường bồn hoa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 31,528 | m³ |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch thẻ KT 24x6cm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 94,275 | m² |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,073 | 100m³ |
| 14 | Mua đất màu trồng cây | Mục II chương V trong E-HSMT | 100,9 | m³ |
| 15 | Cây Osaka hoa vàng chiều cao >6m đường kính 19-25cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | cây |
| 16 | Cây Lát hoa chiều cao >5m đường kính 19-25cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | cây |
| 17 | Nguyệt Quế xén tròn chiều cao 1-1,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | cụm |
| 18 | Trồng Cỏ Nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 202,2 | m2 |
| 19 | Trồng cỏ Lá Tre | Mục II chương V trong E-HSMT | 134 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,046 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,199 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,021 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,704 | m³ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,401 | m³ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,163 | 100m² |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 59,088 | 1m² |
| 14 | Tôn úp mái, ốp sườn | Mục II chương V trong E-HSMT | 38,5 | m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,018 | 100m³ |
| 16 | Đất tận dụng san nền | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,8 | m³ |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m³ |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 18,378 | m³ |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,033 | 100m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,062 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,302 | m³ |
| 22 | Xây tường chắn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,751 | m³ |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,15 | m² |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,15 | m² |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,011 | 100m³ |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,645 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,394 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,449 | m³ |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 17,198 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,215 | 100m³ |
| 6 | Tận dụng đất để san nền | Mục II chương V trong E-HSMT | 43 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,476 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II chương V trong E-HSMT | 194 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,138 | m³ |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 141,274 | m² |
| G | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,742 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,22 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,012 | 100m² |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,28 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,005 | 100m² |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,071 | m³ |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,679 | m³ |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,628 | m² |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,23 | m³ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,169 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,77 | 100m² |
| 16 | Khung móng cột đèn 4M24x300x300x675 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột 9m | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | cột |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cột đèn | Mục II chương V trong E-HSMT | 28 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | đầu cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | cửa |
| 24 | Luồn đây lên đèn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,735 | 100m |
| 25 | Mua ống nhựa UPVC f75 PN4 đặt chờ luồn cáp cột đèn | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,2 | m |
| 26 | Mua thép làm cổ dề treo dây cáp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II chương V trong E-HSMT | 31,5 | Kg |
| 27 | Lắp đặt cổ dề treo cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Gíá đỡ tủ điện treo, thép L50x50x5mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện treo trên cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường trong nhà | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Thanh cái đồng 40x5mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,37 | kg |
| 37 | Rải cáp ngầm 4x50mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 38 | Rải cáp ngầm 4x25mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 39 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 40 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 41 | Dải băng cảnh báo cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,83 | 100m² |
| 42 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 610 | md |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục II chương V trong E-HSMT | 73,2 | m³ |
| 44 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Mục II chương V trong E-HSMT | 89,304 | m³ |
| 45 | Lắp dựng cột bê tông Cột LBT- PC- 10- 190- 4,3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | cột |
| 46 | Cột LBT- PC- 10- 190- 4,3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | cột |
| 47 | Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 227,85 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x120mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,217 | km/dây |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,27 | 100m |
| 53 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 54 | Móc treo | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 55 | Đai thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5 | kg |
| 56 | Khóa đai | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25, 10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 61 | Mua đầu cốt nhôm M120 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Chi phí thiết bị phục vụ điện ngoài nhà | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.573E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng chỉ ATLĐ (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây); | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây); | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn kỹ thuật | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lênhoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây); | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu từ 0,5 đến 0,8 m3 | dung tích gầu từ 0,5 đến 0,8 m3hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi >= 110CV | công xuất >=110CV | 1 |
| 3 | Máy lu | >= 16 T | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | 5T - 9T Có giấy đăng kiểm còn hạn. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L- 500L | 250 L- 500 L hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1KV | hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc 70kg | hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Có giấy đăng kiểm còn hạn. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Có giấy đăng kiểm còn hạn. | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt, thép 5KW | hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn 23KW | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi