Gói thầu: gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193098-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim
Tên gói thầu gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211192998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 16:02:00 đến ngày 2021-12-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,425,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.995.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim
E-CDNT 1.2 gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Xây dựng cổng, hàng rào, sân vườn và hệ thống chiếu sáng ngoài trời và mua sắm trang thiết bị nội thất của Nhà văn hóa thôn Hoàng Xá và thôn Tây Xá, xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim , địa chỉ: Xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim, Địa chỉ: Xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thương mại và đầu tư xây dựng Nam Sơn; + Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim , địa chỉ: Xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim, Địa chỉ: Xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp - Có lĩnh vực thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu phải xuất trình trường hợp được mời vào thương thảo). 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Đối với thiết bị yêu cầu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhà sản xuất phù hợp với các Tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Phụ lục yêu cầu kỹ thuật và các tài liệu sau đây cụ thể: + Chứng chỉ ISO 9001:2015 Hệ thống Quản lý chất lượng của nhà sản xuất cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. + Chứng chỉ ISO 45001:2018 Hệ thống Quản lý Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. b) Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp. c) Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, kí mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim, Địa chỉ: Xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN HOÀNG XÁ
1Đào móng trụ cổng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,288m3
2Đào móng tường rào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT45,23m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,369100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,206100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,194100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,171m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,113tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,55tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,473100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,415m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,203m3
12Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,333m3
13Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,016m3
14Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,63m3
15Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,006m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT235,8m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT166,413m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,8m
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT550,4m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT402,213m2
22Mua thép hộp về gia công hàng rào sắt, cổng sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2.600,32kg
23Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT254,25m2
24Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT245,1m2
25Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,193tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT263,357m2
27Mua khóa + chốt cổng chính + phụTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
28Mũ bịt đầu bằng thép không gỉTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.191chiếc
29Mũ đinh đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2.370chiếc
30Mua đất về đắp nềnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,882m3
31Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT57,6m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,576100m3
33Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,88100m2
34Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,4m3
35Nilon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT288m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT34,56m3
37Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,44810m
38Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,323m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,166m3
40Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,202m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38,295m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38,295m2
43Mua + đắp đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,889m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,536m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,072100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2m3
47Khung móng 4M24x675Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,28m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,02100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,025100m3
51Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cọc
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT59,5m
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT35m
55Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cột
56Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
57Khoan lỗ để lắp xà và luồn cápTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
58Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2đầu cáp
59Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
60Lắp cửa cột thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
61Thí nghiệm tiếp địa cột, tủ, tiếp địa lặp lại (bậc 3,5)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2công
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN TÂY XÁ
1Đào móng tường rào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT37,73m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,084100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,306m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,033tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,202tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,168100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,844m3
8Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,282m3
9Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,686m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,217100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,159100m3
12Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,755m3
13Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18,126m3
14Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT35,841m3
15SXLD ống thoát nước UPVC D60Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT55ống
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,034tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,224tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,164100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,7m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT33,163m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT640,366m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT732,225m2
23Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT100,694m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,891100m3
25Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,362100m2
26Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,81m3
27Nilon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT236,2m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,344m3
29Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT32,23m
30Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,966m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,966m3
32Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,654m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31,74m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31,74m2
35Mua + đắp đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,5m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,536m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,072100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2m3
39Khung móng 4M24x675Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,56m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,04100m3
42Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cọc
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17m
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25m
47Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cột
48Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
49Khoan lỗ để lắp xà và luồn cápTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
50Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2đầu cáp
51Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
52Lắp cửa cột thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
53Thí nghiệm tiếp địa cột, tủ, tiếp địa lặp lại (bậc 3,5)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2công
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Bàn hội trườngKT:1200x500x750 mm. Đặc điểm: Bàn được làm bằng mặt gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh, sơn phủ PU màu cánh gián nhạt. Bàn thiết kế mặt có gờ phía trước, yêm bàn có phào nổi, chân có tăng chỉnh cao thấp.12cái
2Ghế hội trườngđược làm bằng gỗ tự nhiên, đã Xử lý chống mối mọt, công vênh sơn phủ PU màu véc ni. Ghế được thiết kế có tựa thẳng liền lưng. Kích thước: 430 x 480 x 1050 (mm).190cái
3Sao vàng + búa liềmW640 x D760-900 x H1000mm2bộ
4Biển chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam "Chữ hộp mica gương màu vàng bóng. Nền mê ca màu đỏ. KT: Dài x Rộng: 9000x550 (mm)18md
5Biển chữ " Đảng Cộng Sản Việt Nam quang vinh muôn năm"Chữ hộp mica gương màu vàng bóng. Nền mê ca màu đỏ. KT: Dài x Rộng: 9000x550 (mm)18md
6Tượng BácChất liệu Thạch Cao2cái
7Bục tượng bácThân bục phân thành 3 cấp Bục tượng bác cách điệu đài sen trang trí giấy vân đốmKích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.2cái
8Bục phát biểu:- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí - Phần thân dưới sơn đen - Kích thước: W800xD600xH1200 mm2cái
9LoaĐánh giá điện ( Chương trình) : 2400WPeak Power Công suất: 4800WTrở kháng ; 4 OhmsDải tần số : 34Hz – 20kHz ( 10dB ) , 42Hz – 19kHz ( +/- 3dB )Tần số Crossover: 1.3kHzĐỉnh SPL tối đa : 98dB ( 1W / 1M ) , 135dB SPL Đỉnh4Chiếc
10Loa§ Dải tần số ( -10 dB ) 50 Hz – 20 kHz§ Tần số đáp ứng ( ± 3 dB ) 75 Hz – 20 kHz§ Pattern bảo hiểm 70˚ × 70˚ danh nghĩa§ Độ nhạy ( 1W / 1m ) 95 dB§ Công suất 800 W / 1600 W / 3200 W§ (Liên tục / chương trình / đỉnh )§ Xếp hạng Maximum SPL 130 dB SPL Đỉnh§ Trở kháng danh 8Ω§ Input Connectors Hai NL4§ Chế độ hoạt động Full Range / Bi – Amp§ Kích thước ( H x W x D ) 571 mm x 355 mm x 264 mm ( 22.5 ” x 13.4 ” x 10.4 ” )§ Trọng lượng 19 kg (42 lbs)4Chiếc
11Cục đẩy 4 kênhStereo power /8Ω: 800Wx4Stereo power /4Ω: 1200Wx4Bridged /8Ω: 2400Wx2Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHzS/N: 100dBDamping factor: 450:1Slew rate: 40V/usWeight (Kg): 30Size (mm)(W x D x H): 483mm x 435mm x 88mm2Bộ
12Vang sốReverb điều chỉnh thấp qua nhiều bộ lọc: 5,99 Hz – 20.6KHzreverb cao qua bộ lọc Phạm vi điều chỉnh:. 0Hz – 1000HzReverb Cấp Phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100%hỗn hợp âm thanh âm thanh trực tiếp phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100%trước tiếng vang chậm trễ phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 200msvang thời gian phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 3000ms2Bộ
13Micro không dâyReverb điều chỉnh thấp qua nhiều bộ lọc: 5,99 Hz – 20.6KHzreverb cao qua bộ lọc Phạm vi điều chỉnh:. 0Hz – 1000HzReverb Cấp Phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100%hỗn hợp âm thanh âm thanh trực tiếp phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100%trước tiếng vang chậm trễ phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 200msvang thời gian phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 3000ms2bộ
14Mic có dâyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
15Micro cổ ngỗng2Chiếc
16Tủ đựng thiết bị âm thanh– Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m2Chiếc
17Dây loa phụ kiện, kết nốiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2trọn bộ
18Tủ tài liệuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4Cái
19Rèm sân khấuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT86m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.995.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).52
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn1
7 Máy trộn vữa ≥80l Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn1
8 Ô tô tự đổ ≤ 7T Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt+bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->