Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 16:58:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng dân dụng (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa), bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện(tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo hội trường 23/3 (cũ) thành hội trường để họp trực tuyến và các hội nghị khác 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 5. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dung thị xã An Khê
33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
02693532193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 2 | Vít bổ sung tôn cũ và trít keo silicon lỗ đinh | "nt" | 3,247 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | "nt" | 0,46 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày >10 cm, vữa xi măng mác 75 | "nt" | 2,578 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | "nt" | 392,854 | m2 |
| 6 | Ngâm nước xi măng chống thấm | "nt" | 224,07 | m2 |
| 7 | Thi công 1 lớp sikalatex chống thấm | "nt" | 392,854 | m2 |
| 8 | Láng sàn sê nô có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 392,854 | m2 |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | "nt" | 4 | lỗ khoan |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mm | "nt" | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa D114mm | "nt" | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối nhựa D90mm | "nt" | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa D114mm | "nt" | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa D90mm | "nt" | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa liên kết với bê tông, xử lý chống thấm | "nt" | 14 | cái |
| 17 | Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm | "nt" | 40 | cái |
| 18 | Tháo dỡ trần | "nt" | 203,54 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ đà trần | "nt" | 0,541 | tấn |
| 20 | Thi công trần thạch cao khung chìm | "nt" | 198,74 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 198,74 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 198,74 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 181,715 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | "nt" | 214,061 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 428,122 | 1m2 |
| 26 | Lắp phụ kiện cửa (tay nắm, chốt cửa, móc gió…) | "nt" | 100 | bộ |
| 27 | Công sửa chữa, gia cố, chống vênh, cánh cửa gỗ, lắp vào khuôn | "nt" | 161,315 | m2 |
| 28 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | "nt" | 29,7 | 1m2 |
| 29 | Gia công cánh cửa chớp, gỗ nhóm III | "nt" | 0,675 | m2 |
| 30 | Gia công khuôn ngoại cửa KT: 200x60, gỗ nhóm III | "nt" | 25,42 | m |
| 31 | Đóng chỉ khuôn ngoại bằng gỗ rộng 5cm | "nt" | 211,41 | 1m |
| 32 | Lắp ổ khoá thuờng | "nt" | 5 | cái |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 34,695 | m2 |
| 34 | Khung hoa cửa sổ, gỗ nhóm III, hoàn thiện phun PU | "nt" | 34,695 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa cửa vào khuôn | "nt" | 34,695 | m2 |
| 36 | Thi công Tấm ốp tường bằng gỗ láng (không có lớp mút + bông cách âm) | "nt" | 57,565 | m2 |
| 37 | Thi công Tấm ốp tường bằng gỗ tiêu âm đục lỗ (hoặc xẻ rãnh) | "nt" | 187,3 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | "nt" | 4,725 | m3 |
| 39 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | "nt" | 2,16 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 26,724 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | "nt" | 27 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | "nt" | 566,493 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | "nt" | 237,072 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 157,12 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 79,952 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | "nt" | 237,072 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 523,733 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 799,52 | 1m2 |
| 49 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 200,477 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 800x800mm | "nt" | 295,684 | m2 |
| 51 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp | "nt" | 148,68 | m2 |
| 52 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày >10 cm, vữa xi măng mác 75 | "nt" | 5,699 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 12,701 | m3 |
| 54 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 6,35 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 63,504 | m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,09 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,003 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 0,013 | tấn |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 5,984 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | "nt" | 3,073 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | "nt" | 3,067 | 100m2 |
| 63 | San dọn mặt bằng thi công | "nt" | 0,368 | 100m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,053 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,152 | 100m3 |
| 66 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 2,906 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,85 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 0,08 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,003 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | "nt" | 0,019 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | "nt" | 0,044 | tấn |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,736 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,147 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,021 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | "nt" | 0,089 | tấn |
| 76 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 4,636 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,823 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,255 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,043 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | "nt" | 0,011 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | "nt" | 0,155 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 5,13 | m3 |
| 83 | Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điện | "nt" | 1,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 1,6 | m2 |
| 85 | Sản Xuất + lắp dựng cửa, vách compact | "nt" | 30,406 | m2 |
| 86 | Gia công cánh cửa chớp, gỗ nhóm III | "nt" | 2,16 | m2 |
| 87 | Gia công khuôn ngoại cửa KT: 150x60, gỗ nhóm III | "nt" | 6,2 | m |
| 88 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | "nt" | 6,2 | m cấu kiện |
| 89 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 2,16 | m2 cấu kiện |
| 90 | SX xà gồ thép C125*50*2 | "nt" | 24,8 | m |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,091 | tấn |
| 92 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | "nt" | 0,234 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | "nt" | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co nhựa D90mm | "nt" | 3 | cái |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | "nt" | 79,17 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 13,082 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 57,74 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 11,9 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 9 | m |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 70,342 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 57,26 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 13,082 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 11,9 | m2 |
| 104 | Thi công trần thạch cao khung chìm | "nt" | 20,612 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 20,612 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 20,612 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | "nt" | 38,335 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đen vào tường sử dụng keo dán | "nt" | 5,354 | m2 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 14,511 | m3 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 3,538 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | "nt" | 0,373 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,368 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,012 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 0,044 | tấn |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 19,48 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 2,421 | m2 |
| 117 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 3 | cái |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600mm | "nt" | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 15W | "nt" | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn LED Downlight 5W | "nt" | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | "nt" | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc âm | "nt" | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu) | "nt" | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | "nt" | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | "nt" | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | "nt" | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | "nt" | 820 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn | "nt" | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôi | "nt" | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | "nt" | 48 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 1pha | "nt" | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cáp | "nt" | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x70mm2 | "nt" | 70 | m |
| 20 | Bình bọt chữa cháy | "nt" | 6 | bình |
| 21 | Tiêu lệnh chữa cháy | "nt" | 3 | bảng |
| C | Hệ thống điện lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | "nt" | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | "nt" | 5 | hộp |
| D | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | "nt" | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | "nt" | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa D34mm | "nt" | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D27mm | "nt" | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | "nt" | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | "nt" | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm D34-27mm | "nt" | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa gai trong D27 | "nt" | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mm | "nt" | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | "nt" | 0,33 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D42x3,5mm | "nt" | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa D114mm | "nt" | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa D90mm | "nt" | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa D42mm | "nt" | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | "nt" | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | "nt" | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu lavabo | "nt" | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống xi phông nhựa | "nt" | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa đơn nhựa | "nt" | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van nhấn (chậu tiểu) | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa rắc co D34mm | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | "nt" | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | "nt" | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | "nt" | 2 | cái |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 9 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 9 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | "nt" | 0,67 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa D27mm | "nt" | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao cơ | "nt" | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | "nt" | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt van rắc co D27 | "nt" | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ nước | "nt" | 1 | cái |
| E | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | "nt" | 20,475 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 20,475 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | "nt" | 7,68 | m3 |
| 4 | Công san gạt, đầm chặt lại mặt sân cũ | "nt" | 7,68 | m3 |
| 5 | Đào san gạt, bù vênh, lấy mặt bằng, đất cấp III | "nt" | 5,05 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 6,999 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 2,333 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 2,267 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 6,406 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,204 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,131 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván giằng móng | "nt" | 0,181 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 5,05 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block 30x30x5cm | "nt" | 481 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | "nt" | 72,49 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 146,188 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | "nt" | 77,364 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | "nt" | 5,526 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 10,171 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 110,52 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 146,188 | m2 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt bê tông | "nt" | 162,48 | m2 |
| 24 | Trám vá lớp granitô | "nt" | 2 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | "nt" | 5 | m |
| 26 | Đánh bóng bề mặt granitô | "nt" | 162,48 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng dân dụng (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa), bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện(tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi