Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193200-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211193167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 16:58:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng dân dụng (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa), bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện(tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo hội trường 23/3 (cũ) thành hội trường để họp trực tuyến và các hội nghị khác
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê , địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung thị xã An Khê 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai 02693532193
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thảo Duyên-Gia Lai, + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Phúc Lộc Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng TB. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng thị xã An Khê.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê , địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung thị xã An Khê 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai 02693532193


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 5. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung thị xã An Khê 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai 02693532193
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Tháo tấm lợp tônTham chiếu Chương V của E-HSMT0,46100m2
2Vít bổ sung tôn cũ và trít keo silicon lỗ đinh"nt"3,247100m2
3Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem"nt"0,46100m2
4Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày >10 cm, vữa xi măng mác 75"nt"2,578m3
5Phá dỡ lớp láng vữa xi măng"nt"392,854m2
6Ngâm nước xi măng chống thấm"nt"224,07m2
7Thi công 1 lớp sikalatex chống thấm"nt"392,854m2
8Láng sàn sê nô có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100"nt"392,854m2
9Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan "nt"4lỗ khoan
10Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mm"nt"0,24100m
11Lắp đặt ống nhựa D90x3mm"nt"0,25100m
12Lắp đặt nối nhựa D114mm"nt"6cái
13Lắp đặt nối nhựa D90mm"nt"8cái
14Lắp đặt co nhựa D114mm"nt"6cái
15Lắp đặt co nhựa D90mm"nt"12cái
16Lắp đặt ống nhựa liên kết với bê tông, xử lý chống thấm"nt"14cái
17Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm"nt"40cái
18Tháo dỡ trần"nt"203,54m2
19Tháo dỡ đà trần"nt"0,541tấn
20Thi công trần thạch cao khung chìm"nt"198,74m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"198,74m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"198,74m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"181,715m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ"nt"214,061m2
25Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"428,1221m2
26Lắp phụ kiện cửa (tay nắm, chốt cửa, móc gió…)"nt"100bộ
27Công sửa chữa, gia cố, chống vênh, cánh cửa gỗ, lắp vào khuôn"nt"161,315m2
28Cắt và lắp kính chièu dày kính "nt"29,71m2
29Gia công cánh cửa chớp, gỗ nhóm III"nt"0,675m2
30Gia công khuôn ngoại cửa KT: 200x60, gỗ nhóm III"nt"25,42m
31Đóng chỉ khuôn ngoại bằng gỗ rộng 5cm"nt"211,411m
32Lắp ổ khoá thuờng"nt"5cái
33Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"34,695m2
34Khung hoa cửa sổ, gỗ nhóm III, hoàn thiện phun PU"nt"34,695m2
35Lắp dựng hoa cửa vào khuôn"nt"34,695m2
36Thi công Tấm ốp tường bằng gỗ láng (không có lớp mút + bông cách âm)"nt"57,565m2
37Thi công Tấm ốp tường bằng gỗ tiêu âm đục lỗ (hoặc xẻ rãnh)"nt"187,3m2
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW"nt"4,725m3
39Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường "nt"2,16m2
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"26,724m3
41Tháo dỡ gạch ốp tường"nt"27m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ"nt"566,493m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"nt"237,072m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75"nt"157,12m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75"nt"79,952m2
46Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường"nt"237,0721m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"523,7331m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"799,521m2
49Phá dỡ nền láng vữa xi măng"nt"200,477m2
50Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 800x800mm"nt"295,684m2
51Lát đá granite màu đen bậc tam cấp"nt"148,68m2
52Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày >10 cm, vữa xi măng mác 75"nt"5,699m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"12,701m3
54Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50"nt"6,35m3
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75"nt"63,504m2
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,09m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,003100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm"nt"0,013tấn
59Lắp đặt tấm đan"nt"1cái
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt"5,984100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m"nt"3,073100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm"nt"3,067100m2
63San dọn mặt bằng thi công"nt"0,368100m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,053100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"0,152100m3
66Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50"nt"2,906m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,85m3
68Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"nt"0,08100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,003tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm"nt"0,019tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm"nt"0,044tấn
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,736m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt"0,147100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,021tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao "nt"0,089tấn
76Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"4,636m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"1,823m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt"0,255100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,043tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao "nt"0,011tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao "nt"0,155tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao "nt"5,13m3
83Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điện"nt"1,6m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"1,6m2
85Sản Xuất + lắp dựng cửa, vách compact"nt"30,406m2
86Gia công cánh cửa chớp, gỗ nhóm III"nt"2,16m2
87Gia công khuôn ngoại cửa KT: 150x60, gỗ nhóm III"nt"6,2m
88Lắp dựng khuôn cửa đơn"nt"6,2m cấu kiện
89Lắp dựng cửa vào khuôn"nt"2,16m2 cấu kiện
90SX xà gồ thép C125*50*2"nt"24,8m
91Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,091tấn
92Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem"nt"0,234100m2
93Lắp đặt ống nhựa D90x3mm"nt"0,04100m
94Lắp đặt co nhựa D90mm"nt"3cái
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm"nt"79,17m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75"nt"13,082m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75"nt"57,74m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75"nt"11,9m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"9m
100Bả bằng bột bả vào tường"nt"70,342m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"57,26m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"13,082m2
103Quét nước xi măng 2 nước"nt"11,9m2
104Thi công trần thạch cao khung chìm"nt"20,612m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"20,612m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"20,612m2
107Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm"nt"38,335m2
108Công tác ốp đá granit tự nhiên đen vào tường sử dụng keo dán"nt"5,354m2
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III"nt"14,511m3
110Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"3,538m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác"nt"0,373100m2
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,368m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,012100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm"nt"0,044tấn
115Quét nước xi măng 2 nước"nt"19,48m2
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100"nt"2,421m2
117Lắp đặt tấm đan"nt"3cái
B Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600mm"nt"10bộ
2Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 15W"nt"25bộ
3Lắp đặt bộ đèn LED Downlight 5W"nt"24bộ
4Lắp đặt quạt treo tường"nt"3cái
5Lắp đặt công tắc âm"nt"32cái
6Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu)"nt"34cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe"nt"1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe"nt"6cái
9Lắp đặt dây đơn 6mm2"nt"150m
10Lắp đặt dây đơn 4mm2"nt"250m
11Lắp đặt dây đơn 2,5mm2"nt"250m
12Lắp đặt dây đơn 1,5mm2"nt"820m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây"nt"11hộp
14Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn"nt"280m
15Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôi"nt"5hộp
16Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn"nt"48hộp
17Lắp đặt cầu chì 1pha"nt"32cái
18Lắp đặt bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cáp"nt"2cái
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x70mm2"nt"70m
20Bình bọt chữa cháy"nt"6bình
21Tiêu lệnh chữa cháy"nt"3bảng
C Hệ thống điện lạnh
1Lắp đặt dây đơn 6mm2"nt"40m
2Lắp đặt dây đơn 4mm2"nt"50m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm"nt"110m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe"nt"1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe"nt"4cái
6Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn"nt"5hộp
D Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa D34x3mm"nt"0,29100m
2Lắp đặt ống nhựa D27x3mm"nt"0,17100m
3Lắp đặt co nhựa D34mm"nt"20cái
4Lắp đặt co nhựa D27mm"nt"20cái
5Lắp đặt tê nhựa D34mm"nt"15cái
6Lắp đặt tê nhựa D27mm"nt"25cái
7Lắp đặt nối giảm D34-27mm"nt"20cái
8Lắp đặt nối nhựa gai trong D27"nt"25cái
9Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mm"nt"0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa D90x3mm"nt"0,33100m
11Lắp đặt ống nhựa D42x3,5mm"nt"0,9100m
12Lắp đặt co nhựa D114mm"nt"12cái
13Lắp đặt co nhựa D90mm"nt"8cái
14Lắp đặt co nhựa D42mm"nt"9cái
15Lắp đặt tê nhựa D114mm"nt"10cái
16Lắp đặt tê nhựa D90mm"nt"10cái
17Lắp đặt chậu xí bệt"nt"7bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"7cái
19Lắp đặt chậu lavabo"nt"5bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nam"nt"4bộ
21Lắp đặt ống xi phông nhựa"nt"9cái
22Lắp đặt gương soi"nt"2cái
23Lắp đặt vòi rửa đơn nhựa"nt"2bộ
24Lắp đặt van nhấn (chậu tiểu)"nt"4cái
25Lắp đặt van nhựa rắc co D34mm"nt"2cái
26Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm"nt"3cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh"nt"7cái
28Lắp đặt hộp đựng xà bông"nt"2cái
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"9m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"9m3
31Lắp đặt ống nhựa D27x3mm"nt"0,67100m
32Lắp đặt co nhựa D27mm"nt"10cái
33Lắp đặt tê nhựa D27mm"nt"2cái
34Lắp đặt van phao cơ"nt"1cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3"nt"1bể
36Lắp đặt van rắc co D27"nt"1cái
37Lắp đặt đồng hồ nước"nt"1cái
E Sân đường nội bộ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực"nt"20,475m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"20,475m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW"nt"7,68m3
4Công san gạt, đầm chặt lại mặt sân cũ"nt"7,68m3
5Đào san gạt, bù vênh, lấy mặt bằng, đất cấp III"nt"5,05m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"6,999m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"2,333m3
8Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50"nt"2,267m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao "nt"6,406m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"1,204m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,131tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván giằng móng"nt"0,181100m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình"nt"5,05m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block 30x30x5cm"nt"481m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"4m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"nt"72,49m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75"nt"146,188m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ"nt"77,364m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"nt"5,526m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75"nt"10,171m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"110,521m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"146,188m2
23Vệ sinh bề mặt bê tông"nt"162,48m2
24Trám vá lớp granitô"nt"2m2
25Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100"nt"5m
26Đánh bóng bề mặt granitô"nt"162,481m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng dân dụng (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa), bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
5 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
6 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện(tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
2 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
3 Máy đầm bàn Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
4 Máy đầm dùi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->