Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 22tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 16:55:00 đến ngày 2021-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,514,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) có cấp công trình từ cấp III, hoặc cao hơn, trong đó có hạng mục nạo vét lòng hồ cấp nước có quy mô diện tích hồ từ 7,5 ha trở lên, thi công tại hiện trường có địa hình và điều kiện thời tiết phức tạp ở địa bàn các tỉnh Tây Nguyên (Hợp đồng phải kèm theo giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi và giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường nạo vét lòng hồ công trình thủy lợi do cơ quan có thẩm quyền cấp).- Tương tự về quy mô công việc: có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp nạo vét lòng hồ có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng từ 11,5 tỷ đồng trở lên so với gói thầu đang xét và 01 hợp đồng thi công xây lắp trong đó có công tác thi công mặt đường bê tông xi măng và xây móng đá hộc.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KỸ SƯ THỦY LỢI |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 18 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KỸ SƯ THỦY LỢI |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 12 |
| Vị trí công việc | KỸ THUẬT THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KỸ SƯ THỦY LỢI |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | KỸ THUẬT THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG HOẶC KỸ SƯ XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÔNG NHÂN XÂY DỰNG |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | CÓ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP KỸ THUẬT THỦY LỢI HOẶC CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO NGHỀ XÂY DỰNG, VẬN HÀNH MÁY XÂY DỰNG |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 1,2 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Xà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 200 tấn trở lên hoặc sức chứa 100m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tỉnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đo đạc cao trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,5 HP trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 150 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn, Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,8 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt nền đường và cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nạo vét lòng hồ cung cấp nước cho Nhà máy nước sạch Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y (Hồ Lạc Long Quân) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 22tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tờ khai quyết toán thuế kèm theo Thông báo tiếp nhận hồ sơ khai thuế của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây năm 2018, 2019, 2020. - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế - Tổng lợi nhuận sau thuế của 3 năm 2018, 2019, 2020 > 0. - Giá trị tài sản ròng năm 2019 (hoặc 2020) > 0 - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Giao thông, Thủy lợi từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Thôn Iệc, xã Pờ Y, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum; Điên thoại/Fax: 02603885885 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án thuộc Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Thôn Iệc, xã Pờ Y, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum số 186 đường U Rê, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đắp đất bờ bao bằng máy đào (đắp đê quây) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,5374 | 100m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất đê quây bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.419,75 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,14 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quây và dốc lên xuống bằng máy đào - đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,8749 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 1500m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,8749 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,9375 | 100m3 |
| 7 | Đào dốc lên xuống bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9511 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dốc lên xuống bằng máy lu bánh thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,95 | 100m3 |
| 9 | Nạo vét lòng hồ bằng máy đào, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 887,5579 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ lòng hò lên bãi chứa tạm bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 887,5579 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 887,5579 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ cự ly 1500m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 887,5579 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 443,779 | 100m3 |
| 14 | Lắp ống thép D500 (thuê ống) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 604 | m |
| 15 | Bơm nước hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | ca |
| 16 | Khóa van D500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,8922 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu (mái kè, rãnh xây đá) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,65 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu vữa lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,03 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1500m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6468 | 100m3 |
| 21 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 22 | Xây gia cố mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,75 | m3 |
| 23 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,65 | m3 |
| 24 | Giấy dầu phân khe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2315 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 1500m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2515 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2515 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 30 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389,01 | m3 |
| 31 | Lót bạt nilon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,9338 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,8 | m2 |
| B | NẠO VÉT HỒ LẮNG CÁT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,4844 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ cự ly 1500m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,4844 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,2422 | 100m3 |
| 4 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.600 | m2 |
| 5 | Xây mái dốc ta luy gia cố mái hồ bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.311,84 | m3 |
| 6 | Xây rãnh gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,99 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,62 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,084 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m3 |
| 10 | Ống thoát nước lọc mái PVC D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0131 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0348 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0196 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,51 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,14 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) có cấp công trình từ cấp III, hoặc cao hơn, trong đó có hạng mục nạo vét lòng hồ cấp nước có quy mô diện tích hồ từ 7,5 ha trở lên, thi công tại hiện trường có địa hình và điều kiện thời tiết phức tạp ở địa bàn các tỉnh Tây Nguyên (Hợp đồng phải kèm theo giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi và giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường nạo vét lòng hồ công trình thủy lợi do cơ quan có thẩm quyền cấp).- Tương tự về quy mô công việc: có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp nạo vét lòng hồ có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng từ 11,5 tỷ đồng trở lên so với gói thầu đang xét và 01 hợp đồng thi công xây lắp trong đó có công tác thi công mặt đường bê tông xi măng và xây móng đá hộc.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG | 1 | KỸ SƯ THỦY LỢI | 20 | 18 |
| 2 | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG | 1 | KỸ SƯ THỦY LỢI | 15 | 12 |
| 3 | KỸ THUẬT THI CÔNG | 1 | KỸ SƯ THỦY LỢI | 10 | 7 |
| 4 | KỸ THUẬT THI CÔNG | 1 | KỸ SƯ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG HOẶC KỸ SƯ XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP | 10 | 5 |
| 5 | CÔNG NHÂN XÂY DỰNG | 10 | CÓ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP KỸ THUẬT THỦY LỢI HOẶC CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO NGHỀ XÂY DỰNG, VẬN HÀNH MÁY XÂY DỰNG | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu từ 1,2 m3 trở lên | 1 |
| 2 | máy ủi | công suất 110 cv | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | từ 7 tấn trở lên | 6 |
| 4 | Xà lan công trình | trọng tải 200 tấn trở lên hoặc sức chứa 100m3 trở lên | 1 |
| 5 | Máy lu tỉnh | 8 tấn | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Để đo đạc cao trình | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | công suất 2,5 HP trở lên | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | từ 150 lít trở lên | 2 |
| 9 | Đầm bàn, Đầm cóc | Công suất từ 1Kw trở lên | 2 |
| 10 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gàu 0,8 m3 trở lên | 1 |
| 11 | Máy san tự hành | San gạt nền đường và cấp phối đá dăm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi