Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Nà Giàng, huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 17:08:00 đến ngày 2021-12-06 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,109,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô to tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Nà Giàng, huyện Hà Quảng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường Trung học phổ thông Nà Giàng, huyện Hà Quảng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường trung học phổ thông Nà Giàng, huyện Hà Quảng, địa chỉ: Xã Phù Ngọc, Huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường trung học phổ thông Nà Giàng, huyện Hà Quảng, địa chỉ: Xã Phù Ngọc, Huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường trung học phổ thông Nà Giàng, huyện Hà Quảng, địa chỉ: Xã Phù Ngọc, Huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC NHÀ KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,5236 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7483 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,0982 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (=30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,4443 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (=70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,7034 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0532 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (=70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7908 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,0325 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà (=70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,4092 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (=30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5526 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( =70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,6227 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,4592 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (=70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,4048 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà (=30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,704 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà (=70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,976 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3339 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm(=70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1124 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,04 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | m2 |
| 20 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9334 | m3 |
| 22 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, thu lôi... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 23 | Vệ sinh, đánh bóng nền - Nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,2684 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5801 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2395 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,7879 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính luân chuyển =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4776 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3289 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,16 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB30 ( 500x500mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,8999 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,3377 | 1m2 |
| 35 | Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2912 | m2 |
| 36 | Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5216 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,48 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn hở ) kt:60x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,08 | m |
| 39 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn kín ) kt:73x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,88 | m |
| 40 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,37 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,37 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,0244 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,0325 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0532 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5526 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,4592 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,704 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3339 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.561,1503 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.265,7888 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5464 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7072 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4555 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,907 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9543 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 62 | Hộp thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 64 | Máng tôn SUNTEK dày 0,4mm rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5 | m |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | tấn |
| 66 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 68 | Đế sứ lót chân kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m |
| 71 | Bật sắt D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40w siêu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần LED 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 85 | Hộp tôn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | hạt |
| 91 | Hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 92 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC NHÀ KHU C | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,6654 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3341 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (=40% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,0107 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (=60% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,0161 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =40% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7408 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (=60% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1112 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=40% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4854 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà (=60% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,7281 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (=40% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9366 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( =60% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,9049 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 40% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,7824 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (=60% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,1736 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà (=40% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,9792 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà (=60% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,4688 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 40% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6474 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm(=60% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4711 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,92 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,344 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5178 | m3 |
| 20 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, thu lôi... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 21 | Vệ sinh, đánh bóng nền - Nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,801 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,146 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8028 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,9667 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính luân chuyển =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1716 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8632 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8632 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB30 ( 500x500mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,9667 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8028 | 1m2 |
| 30 | Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2352 | m2 |
| 31 | Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,5888 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,92 | m2 |
| 33 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn hở ) kt:40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,68 | m |
| 34 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn kín ) kt:40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,72 | m |
| 35 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8239 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8239 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5201 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5201 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,1567 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4854 | m2 |
| 42 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7408 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9366 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,7824 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,9792 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6474 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.318,5225 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.119,0798 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0988 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1541 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1541 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0521 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1055 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 57 | Hộp thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 59 | Máng tôn SUNTEK dày 0,4mm rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9 | m |
| 60 | Gia công thép vuông 14x14 đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0813 | tấn |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40w siêu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần LED 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 74 | Hộp tôn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hạt |
| 80 | Hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 81 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Ô to tải tự đổ | Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi