Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193237-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Nà Giàng, huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211193225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 17:08:00 đến ngày 2021-12-06 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,109,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô to tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường THPT Nà Giàng, huyện Hà Quảng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trường Trung học phổ thông Nà Giàng, huyện Hà Quảng
30 Ngày
E-CDNT 3 vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Nà Giàng, huyện Hà Quảng , địa chỉ: Xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Nà Giàng, huyện Hà Quảng, địa chỉ: Xã Phù Ngọc, Huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TV XD một thành viên Sinh Phú. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE;


- Bên mời thầu: Trường THPT Nà Giàng, huyện Hà Quảng , địa chỉ: Xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Nà Giàng, huyện Hà Quảng, địa chỉ: Xã Phù Ngọc, Huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường trung học phổ thông Nà Giàng, huyện Hà Quảng, địa chỉ: Xã Phù Ngọc, Huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường trung học phổ thông Nà Giàng, huyện Hà Quảng, địa chỉ: Xã Phù Ngọc, Huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường trung học phổ thông Nà Giàng, huyện Hà Quảng, địa chỉ: Xã Phù Ngọc, Huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC NHÀ KHU B
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V396,5236m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7483tấn
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V151,0982m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (=30% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,4443m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (=70% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V432,7034m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =30% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0532m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (=70% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,7908m2
8Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=30% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,0325m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà (=70% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,4092m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (=30% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,5526m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( =70% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,6227m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 30% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,4592m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (=70% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V675,4048m2
14Phá lớp vữa trát trần trong nhà (=30% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,704m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà (=70% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,976m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 30% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3339m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm(=70% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,1124m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V131,04m2
19Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,92m2
20Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9334m3
22Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, thu lôi...Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
23Vệ sinh, đánh bóng nền - Nền láng granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V106,2684m2
24Tháo dỡ gạch ốp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,5801m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V97,2395m2
26Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V613,7879m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính luân chuyển =50% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,69100m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4776m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3289m3
30Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,16m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB30 ( 500x500mm2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V615,8999m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V248,33771m2
35Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2912m2
36Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V74,5216m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V132,48m2
38Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn hở ) kt:60x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V302,08m
39Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn kín ) kt:73x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,88m
40Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
41Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,37m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,37m2
43Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,0244m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V76,0325m2
47Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V29,0532m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V61,5526m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,4592m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V145,704m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3339m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.561,1503m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.265,7888m2
54Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5464m3
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7072tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4555tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,9071m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9543100m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
60Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
61Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
62Hộp thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
64Máng tôn SUNTEK dày 0,4mm rộng 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,5m
65Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0949tấn
66Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
67Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
68Đế sứ lót chân kimMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5m
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V201,6m
71Bật sắt D10, L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V263m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V365m
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V395m
78Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40w siêu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
79Lắp đặt đèn sát trần LED 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
85Hộp tôn + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
86Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
88Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V56hạt
91Hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hạt
92Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC NHÀ KHU C
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V321,6654m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3341m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (=40% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,0107m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (=60% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,0161m2
5Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =40% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7408m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (=60% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1112m2
7Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=40% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,4854m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà (=60% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,7281m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (=40% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,9366m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( =60% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,9049m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 40% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,7824m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (=60% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,1736m2
13Phá lớp vữa trát trần trong nhà (=40% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,9792m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà (=60% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,4688m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 40% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6474m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm(=60% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4711m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,92m2
18Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V25,344m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5178m3
20Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, thu lôi...Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
21Vệ sinh, đánh bóng nền - Nền láng granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V76,801m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,146m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V48,8028m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V510,9667m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính luân chuyển =50% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1716100m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8632m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8632m3
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB30 ( 500x500mm2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,9667m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,80281m2
30Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2352m2
31Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V96,5888m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V133,92m2
33Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn hở ) kt:40x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V263,68m
34Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn kín ) kt:40x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V138,72m
35Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8239m2
37Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8239m2
38Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5201m2
39Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5201m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,1567m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V84,4854m2
42Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7408m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V91,9366m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,7824m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V160,9792m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6474m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.318,5225m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.119,0798m2
49Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0988m3
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1541tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1541tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,05211m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1055100m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
55Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
57Hộp thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
59Máng tôn SUNTEK dày 0,4mm rộng 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,9m
60Gia công thép vuông 14x14 đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0813tấn
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V243m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V335m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
67Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40w siêu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
68Lắp đặt đèn sát trần LED 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
69Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
74Hộp tôn + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
75Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V44hạt
80Hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hạt
81Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Ô to tải tự đổ Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
8 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->