Gói thầu: Khám, tổng kiểm tra sức khỏe cán bộ diện Ban Thường vụ Quận ủy quản lý năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quận ủy Đống Đa |
| Tên gói thầu | Khám, tổng kiểm tra sức khỏe cán bộ diện Ban Thường vụ Quận ủy quản lý năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165022 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 17:36:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,512,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là991.512.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 297.453.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có tài liệu chứng minh đã cung cấp dịch vụ kiểm soát sức khỏe tại địa điểm của bên cung cấp dịch vụ; - Có tài liệu chứng minh đã cung cấp dịch vụ quản lý sức khỏe các bệnh mãn tính: tiểu đường, huyết áp, tim mạch….; - Có tài liệu chứng minh về khả năng khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh…. với số lượng từ 100 người trở lên trong ngày. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 694.059.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.082.177.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ phân loại kết luận ký hồ sơ khám sức khỏe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp II (hoặc Tiến sỹ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnhCơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sĩ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa tối thiểu 15 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp II (hoặc tiến sĩ) về xét nghiệmCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa xét nghiệmYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm tối thiểu 15 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Kỹ Thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành xét nghiệmCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn xét nghiệmYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa tối thiểu 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám nội tổng quát |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về nội khoaCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa nộiYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám chuyên khoa tâm thần |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về tâm thầnCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa tâm thầnYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa tâm thần tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về mắtCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa mắtYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa mắt tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám RHM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về răng hàm mặtCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa răng hàm mặtYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám TMH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về tai mũi họngCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa tai mũi họngYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám ngoại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về chuyên khoa NgoạiCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa NgoạiYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa ngoại tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về sản khoaCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa sảnYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa sản tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về da liễuCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa da liễuYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa da liễu tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ siêu âm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnhYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Xquang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh/XquangYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên Xquang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh/XquangCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn đoán hình ảnh/XquangYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh tối thiểu 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (Khám thể lực, siêu âm, thống kê, phân loại sức khỏe, sao kết quả cận lâm sàng…) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành điều dưỡngCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn điều dưỡng viênYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh: tối thiểu 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bộ phận chăm sóc khách hàng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng trở lênYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác tối thiểu 2 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo huyết áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo huyết áp bắp tayCông suất ≥ 45s/lần đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Xquang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Chụp XquangCó giấy kiểm định an toàn bức xạ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện tim 6 cần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Siêu âm tổng quát 2D, 4D siêu âm doppler màu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phân tích huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tổng trở 25 thông số chuẩn và 11 thông số tự chọnCông suất ≥ 100 mẫu/hCó tài liệu chứng minh tham gia chương trình nội kiểm, ngoại kiểm định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xét nghiệm sinh hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 800 test/hCó tài liệu chứng minh tham gia chương trình nội kiểm, ngoại kiểm định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy bán tự động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 test/hCó tài liệu chứng minh tham gia chương trình nội kiểm, ngoại kiểm định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang- Công suất≥ 170 test/h; ≥ 60 thông số;- Có tài liệu chứng minh tham gia chương trình nội kiểm, ngoại kiểm định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Quận ủy Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Khám, tổng kiểm tra sức khỏe cán bộ diện Ban Thường vụ Quận ủy quản lý năm 2021 Khám, tổng kiểm tra sức khỏe cán bộ diện Ban Thường vụ Quận ủy quản lý năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp(bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. 2. Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám chữa bệnh theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013. 4. Bảo lãnh dự thầu. 5. Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); 6. Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các gói thầu đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 7. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính 8. Tài liệu chứng minh về các thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy đăng ký, đăng kiểm; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc thiết bị - Chương IV. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu của E- HSMT 9. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp(bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. 2. Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám chữa bệnh theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013. 4. Bảo lãnh dự thầu. 5. Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); 6. Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các gói thầu đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 7. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính 8. Tài liệu chứng minh về các thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy đăng ký, đăng kiểm; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc thiết bị - Chương IV. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu của E- HSMT 9. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quận Ủy Đống Đa
Địa chỉ: Số 59, Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quận Ủy Đống Đa Địa chỉ: Số 59 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quận Ủy Đống Đa Địa chỉ: Số 59 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, TP.Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám thể lực | Đo chiều cao, cân nặng, đo huyết áp….. | Người | 550 | Nam và nữ |
| 2 | Khám nội tổng quát | Khám: tim phổi, hô hấp, hệ vận động, tâm thần kinh…. | Người | 550 | Nam và nữ |
| 3 | Khám ngoại | Phát hiện sớm các bệnh lý ngoại khoa | Người | 550 | Nam và nữ |
| 4 | Khám mắt | Đo thị lực, các bệnh về mắt. Phòng và tư vấn các bệnh về mắt: Cận thị, viễn thị… | Người | 550 | Nam và nữ |
| 5 | Khám chuyên khoa RHM | Phát hiện, tư vấn và điều trị các bệnh về răng miệng: sâu răng…. | Người | 550 | Nam và nữ |
| 6 | Khám nội soi TMH | Phát hiện sớm các bệnh về tai mũi họng, viêm Amidan….. | Người | 550 | Nam và nữ |
| 7 | Khám Da liễu | Phát hiện các bệnh da liễu | Người | 550 | Nam và nữ |
| 8 | Khám sản phụ khoa, sản khoa | Phát hiện viêm nhiễm phụ khoa | Người | 287 | Nữ |
| 9 | Tổng phân tích máu | Phân tích 25 thông số....phát hiện các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu, thiếu máu, suy tủy, ung thư máu…. | Người | 550 | Nam và nữ |
| 10 | Tổng phân tích nước tiểu | Phát hiện viêm nhiễm hệ sinh dục - tiết niệu, bệnh lý về thận tiết niệu | Người | 550 | Nam và nữ |
| 11 | Đường máu (Glucose) | Chẩn đoán, phát hiện sớm, theo dõi, điều trị bệnh nhân bị tiểu đường | Người | 550 | Nam và nữ |
| 12 | Chức năng thận (Ure máu + Creatinin máu) | Đánh giá chức năng thận, bệnh lý về thận: thiểu năm thận, viêm cầu thận cấp, mãn, suy thận... | Người | 550 | Nam và nữ |
| 13 | Chức năng gan gồm AST(GOT) và ALT (GPT) | Đánh giá chức năng của gan, bệnh lý về gan: viêm gan cấp, mãn, tổn thương nhu mô gan... | Người | 550 | Nam và nữ |
| 14 | Sàng lọc bệnh gan do rượu | Độc tố gan, sàng lọc bệnh gan do rượu | Người | 263 | Nam |
| 15 | Chức năng mật | Phát hiện các bất thường của tuyến mật | Người | 550 | Nam và nữ |
| 16 | Bộ xét nghiệm đánh giá mỡ máu gồm Triglyceride, Cholesterol, HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, mỡ máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp.... | Người | 550 | Nam và nữ |
| 17 | Acid Uric | Chẩn đoán, theo dõi và phát hiện bệnh Goute | Người | 550 | Nam và nữ |
| 18 | HBsAg test nhanh | Xét nghiệm phát hiện viêm gan B | Người | 550 | Nam và nữ |
| 19 | Test nhanh Anti HCV | Xét nghiệm phát hiện viêm gan C | Người | 550 | Nam và nữ |
| 20 | Soi tươi (dịch âm đạo) | Phát hiện sớm các bệnh phụ khoa | Người | 287 | Nữ |
| 21 | Xét nghiệm các loại dịch nhuộm, chẩn đoán tế bào học (dịch âm đạo) | Phát hiện sớm các bệnh phụ khoa | Người | 287 | Nữ |
| 22 | Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa | Tầm soát sớm ung thư đường tiêu hóa | Người | 550 | Nam và nữ |
| 23 | Dấu ấn ung thư phổi | Tầm soát sớm ung thư phổi | Người | 263 | Nam |
| 24 | Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến | Sàng lọc phát hiện ung thư tiền luụt tuyến | Người | 263 | Nam |
| 25 | Dấu ấn ung thư gan | Tầm soát sớm ung thư gan | Người | 263 | Nam |
| 26 | Dấu ấn ung thư vú | Tầm soát sớm ung thư vú | Người | 287 | Nữ |
| 27 | Chụp Xquang tim phổi thẳng | Phát hiện, theo dõi, điều trị các bệnh lý về phổi như lao, viêm phổi, u phổi.... | Người | 550 | Nam và nữ |
| 28 | Siêu âm ổ bụng tổng quát | Phát hiện các bất thường trong ổ bụng: gan, thận bàng quang... | Người | 550 | Nam và nữ |
| 29 | Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện các bất thường tuyến giáp: đa nhân, bứu giáp... | Người | 550 | Nam và nữ |
| 30 | Siêu aâm tuyến vú 2 bên Doppler | Phát hiện các khối bất thường tuyến vú | Người | 287 | Nữ |
| 31 | Bác sĩ tổng hợp khám lâm sàng, cận lâm sàng và chẩn đoán hình ảnh | Tư vấn phòng bệnh, chữa bệnh, tư vấn chế độ dinh dưỡng, kê đơn sau khám (nếu có) | Người | 550 | Nam và nữ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.915125E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 297.453.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là991.512.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 297.453.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có tài liệu chứng minh đã cung cấp dịch vụ kiểm soát sức khỏe tại địa điểm của bên cung cấp dịch vụ; - Có tài liệu chứng minh đã cung cấp dịch vụ quản lý sức khỏe các bệnh mãn tính: tiểu đường, huyết áp, tim mạch….; - Có tài liệu chứng minh về khả năng khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh…. với số lượng từ 100 người trở lên trong ngày. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 694.059.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.082.177.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ phân loại kết luận ký hồ sơ khám sức khỏe | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp II (hoặc Tiến sỹ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnhCơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sĩ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa tối thiểu 15 năm | 15 | 15 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp II (hoặc tiến sĩ) về xét nghiệmCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa xét nghiệmYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm tối thiểu 15 năm | 15 | 15 |
| 3 | Kỹ Thuật viên xét nghiệm | 3 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành xét nghiệmCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn xét nghiệmYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa tối thiểu 05 năm | 5 | 5 |
| 4 | Bác sĩ khám nội tổng quát | 4 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về nội khoaCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa nộiYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 5 | Bác sĩ khám chuyên khoa tâm thần | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về tâm thầnCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa tâm thầnYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa tâm thần tối thiểu 3 năm | 3 | 3 |
| 6 | Bác sĩ khám mắt | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về mắtCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa mắtYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa mắt tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 7 | Bác sĩ khám RHM | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về răng hàm mặtCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa răng hàm mặtYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 8 | Bác sĩ khám TMH | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về tai mũi họngCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa tai mũi họngYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 9 | Bác sĩ khám ngoại | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về chuyên khoa NgoạiCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa NgoạiYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa ngoại tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 10 | Bác sĩ khám sản | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về sản khoaCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa sảnYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa sản tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 11 | Bác sĩ khám da liễu | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về da liễuCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa da liễuYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa da liễu tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 12 | Bác sĩ siêu âm | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnhYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 13 | Bác sĩ Xquang | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh/XquangYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 14 | Kỹ thuật viên Xquang | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh/XquangCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn đoán hình ảnh/XquangYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh tối thiểu 05 năm | 5 | 5 |
| 15 | Điều dưỡng viên (Khám thể lực, siêu âm, thống kê, phân loại sức khỏe, sao kết quả cận lâm sàng…) | 15 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành điều dưỡngCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn điều dưỡng viênYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh: tối thiểu 05 năm | 5 | 5 |
| 16 | Bộ phận chăm sóc khách hàng | 3 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng trở lênYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác tối thiểu 2 năm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo huyết áp | Máy đo huyết áp bắp tayCông suất ≥ 45s/lần đo | 1 |
| 2 | Máy Xquang | Máy Chụp XquangCó giấy kiểm định an toàn bức xạ còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đo điện tim | Máy đo điện tim 6 cần | 2 |
| 4 | Máy siêu âm | Siêu âm tổng quát 2D, 4D siêu âm doppler màu | 2 |
| 5 | Máy phân tích huyết học | Đo tổng trở 25 thông số chuẩn và 11 thông số tự chọnCông suất ≥ 100 mẫu/hCó tài liệu chứng minh tham gia chương trình nội kiểm, ngoại kiểm định kỳ | 1 |
| 6 | Máy xét nghiệm sinh hóa | Công suất ≥ 800 test/hCó tài liệu chứng minh tham gia chương trình nội kiểm, ngoại kiểm định kỳ | 1 |
| 7 | Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy bán tự động) | Công suất ≥ 60 test/hCó tài liệu chứng minh tham gia chương trình nội kiểm, ngoại kiểm định kỳ | 1 |
| 8 | Máy xét nghiệm miễn dịch | - Phân tích miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang- Công suất≥ 170 test/h; ≥ 60 thông số;- Có tài liệu chứng minh tham gia chương trình nội kiểm, ngoại kiểm định kỳ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi