Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km0+000 đến Km13+799,61
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181146-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km0+000 đến Km13+799,61 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 09:03:00 đến ngày 2021-12-17 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 214,120,221,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng – năng suất 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông xi măng – năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km0+000 đến Km13+799,61 Dự án thành phần 1: Đường từ thị trấn Tân Sơn đến xã Ma Nới, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận thuộc dự án Đường nối từ thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đi ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 800 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý III năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trinh đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông; địa chỉ tại số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại: 0259.3823574; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; số điện thoại: 02593.822683, fax: 02593. 822866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại liên lạc: 02593.822694 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN PHÂN ĐOẠN TỪ KM 0+000 ĐẾN KM 3+528,68 | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.376,3749 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,918 | m3 |
| 3 | Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,304 | 100m3 |
| 4 | Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 237,0282 | 100m3 |
| 5 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 109,3632 | 100m3 |
| 6 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,0145 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,9138 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,6 km còn lại, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,9138 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 247,3138 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,6 km còn lại, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 247,3138 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,945 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,6 km tiếp theo, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,945 | 100m3/km |
| 13 | Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 300m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39,3965 | 100m3 |
| 14 | Thi công đắp cạt hạt trung hoàn trả vét đất xấu bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,2378 | 100m3 |
| 15 | Thi công đắp cạt hạt trung hoàn trả vét đất xấu bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,959 | 100m3 |
| 16 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 990,8569 | 100m3 |
| 17 | Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 239,0602 | 100m3 |
| 18 | Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.164,1981 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 181,2822 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 139,5019 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 697,8695 | 100m2 |
| 22 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 697,8695 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 839,3454 | 100m2 |
| 24 | Bù vênh mặt đường hiện hữu bằng bê tông nhựa nóng BTNC 12,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.036,769 | tấn |
| 25 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 776,9956 | 100m2 |
| 26 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5847 | 100m3 |
| 28 | Đào đất nền đường vuốt nối bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2108 | 100m3 |
| 30 | Thi công đắp đất nền đường vuốt nối bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9365 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,6 km còn lại, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | 100m3/km |
| 33 | Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,0136 | 100m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh thoát nước đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9005 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước đúc sẵn, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn | |
| 37 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, rãnh thoát nước đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 39 | Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 40 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m2 |
| 41 | Chít vữa xi măng mác 100 mối nối, chiều dày 2cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông thành rãnh thoát nước đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành rãnh đổ tại chỗ, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | tấn |
| 44 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, thành rãnh thoát nước đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan BTCT đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn | |
| 48 | Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 300 đúc sẵn, tấm đan rãnh thoát nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 50 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,8479 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,1638 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 133,1004 | m3 |
| 53 | Trải lớp bạt nilon lót mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 94,0974 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,4527 | 100m2 |
| 55 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 406,9545 | m3 |
| 56 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.017,6746 | m3 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lún | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 112,97 | m2 |
| 58 | Chít vữa xi măng mác 100 chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2057 | m3 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8522 | 100m |
| 60 | Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2401 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4013 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,8051 | 100m2 |
| 63 | Đào đất khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 232,74 | m3 |
| 64 | Trải lớp bạt nilon lót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,6197 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4576 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,9575 | 100m2 |
| 67 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 162,5042 | m3 |
| 68 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 193,2886 | m3 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.732 | cái |
| 70 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.732 | cấu kiện |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lún | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,08 | m2 |
| 72 | Chít vữa xi măng mác 100 chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,6486 | m3 |
| 73 | Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | rọ |
| 74 | Cắt bê tông tường cống hiện hữu bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu bê tông tường cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 104,206 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ kết cấu đá xây cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,2205 | m3 |
| 77 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0204 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,0129 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 117,1661 | 100m3 |
| 80 | Đào phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 1 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3043 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 2,6 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3043 | 100m3/km |
| 83 | Xúc đá và xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 1 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 2,6 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m3/km |
| 86 | Đắp cát hạt thô sau cống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,312 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 88 | Thi công lớp đá dăm 4x6 lót móng cống, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 339,6181 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng cống đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,2042 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá 2x4 mác 200 móng cống đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 686,997 | m3 |
| 91 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 móng đầu cống, đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 669,9876 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,8189 | 100m2 |
| 93 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 thân tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 429,6848 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2225 | tấn | |
| 95 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 76,298 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,6448 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn d ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6836 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 66,1574 | tấn | |
| 99 | Bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 359,79 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (1x1)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 126 | đoạn cống |
| 101 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (1,5x1,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 132 | đoạn cống |
| 102 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (2x2)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | đoạn cống |
| 103 | Quét nhựa đường ống cống (02 lớp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.424,24 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 61,2628 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0766 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 133,2621 | tấn | |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d >18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 87,6809 | tấn |
| 108 | Bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.499,46 | m3 |
| 109 | Quét nhựa đường ống cống (02 lớp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.069,22 | m2 |
| 110 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nối cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 752,973 | m2 |
| 111 | Chít vữa xi măng mác 100 mối nối cống, dày 2 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64,666 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mối nối đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,3451 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d≤10mm mối nối cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3311 | tấn |
| 114 | Bê tông đá 1x2 mác 300 mối nối cống đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43,4831 | m3 |
| 115 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2648 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9272 | 100m3 |
| 117 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,5035 | m3 |
| 118 | Trải lớp bạt nilon lót mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,2924 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3112 | 100m2 |
| 120 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38,7438 | m3 |
| 121 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 143,7492 | m3 |
| 122 | Đào đất khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,6829 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1979 | 100m2 |
| 124 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,9526 | m3 |
| 125 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | cấu kiện |
| 126 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | cấu kiện |
| 127 | Chít vữa xi măng mác 100 mối nối tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7788 | m3 |
| 128 | Trải lớp bạt nilon lót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4232 | 100m2 |
| 129 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,9806 | m3 |
| 130 | Rải vải địa kỹ thuật lót, loại R=14kN/m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,2312 | 100m2 |
| 131 | Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.259 | rọ |
| 132 | Chèn lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 tạo phẳng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,0736 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,0381 | 100m2 |
| 134 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 mặt rọ đá, đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 108,456 | m3 |
| 135 | Cắt bê tông tường BTXM kênh hiện hữu bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường kênh hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,9744 | m3 |
| 137 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6626 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7341 | 100m3 |
| 139 | Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38 | rọ |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D1000 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m (tính khấu hao phân bổ vào công trình bằng 20% giá trị cống mới) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 141 | Nối cống BTLT D1000 bằng gioăng cao su | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 142 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 143 | Trải lớp bạt nilon lót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3086 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mái kênh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 145 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 chân khay đầu cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 146 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 mái taluy đầu cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,703 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép D16mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 148 | Đào đất tháo dỡ cống tạm bằng máy đào 1,6m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7341 | 100m3 |
| 149 | Tháo dỡ cống BTLT D1000 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 150 | Tháo dỡ rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38 | cấu kiện |
| 151 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt kênh đầu công bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,423 | m3 |
| 152 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6626 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,6 km còn lại, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m3/km |
| 155 | Trải lớp bạt nilon lót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3516 | 100m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mái kênh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d≤10mm mái kênh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1989 | tấn |
| 158 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 chân khay mái kênh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 159 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 mái taluy mái kênh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,3344 | m3 |
| 160 | Thi công lớp đá dăm 4x6 lót móng bó vỉa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,6145 | m3 |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,8282 | 100m2 |
| 162 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 74,2644 | m3 |
| 163 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 923 | cấu kiện |
| 164 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 923 | cấu kiện |
| 165 | Thi công lớp vữa xi măng mác 50 lót móng, dày 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38,672 | m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó lề đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9446 | 100m2 |
| 167 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 bó lề đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,9912 | m3 |
| 168 | Thi công 01 lớp giấy dầu chèn khe nhiệt (1 lớp giấy, 1 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7905 | m2 |
| 169 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,2718 | 100m3 |
| 170 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,794 | m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6209 | 100m3 |
| 172 | Thi công lớp đá dăm 4x6 lót móng tường chắn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng tường chắn đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường chắn đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,9214 | 100m2 |
| 175 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, móng tường chắn đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 74,5 | m3 |
| 176 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, tường chắn đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 378,49 | m3 |
| 177 | Thi công 01 lớp giấy dầu chèn khe nhiệt (1 lớp giấy, 1 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,08 | m2 |
| 178 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng vỉa hè | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 392,571 | m3 |
| 179 | Thi công lớp đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 đệm móng vỉa hè đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,4675 | m3 |
| 180 | Thi công lớp vữa xi măng mác 50 lót móng dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.389,84 | m2 |
| 181 | Lát gạch vỉa hè (Tấm lát dẫn hướng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 572,64 | m2 |
| 182 | Lát gạch vỉa hè (Tấm lát dừng bước) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | m2 |
| 183 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, kích thước 40x40cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.389,84 | m2 |
| 184 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | m3 |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | 100m2 |
| 186 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, bó vỉa bồn cây đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m3 |
| 187 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 158,7615 | m3 |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa dải phân cách đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 53,6787 | 100m2 |
| 189 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa dải phân cách đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 786,9571 | m3 |
| 190 | Chít vữa xi măng mác 100 khe nối, dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 784,8212 | m2 |
| 191 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5.305 | cấu kiện |
| 192 | Cung cấp, lắp dựng ống PVC đường kính d21mm, dày 1,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,6219 | 100m |
| 193 | Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 194 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4361 | 100m2 |
| 195 | Đắp đất sét dải phân cách bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,1502 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất màu dải phân cách giữa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,4106 | 100m3 |
| 197 | Đào đất móng ống bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43,99 | m3 |
| 198 | Đắp cát móng ống bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4159 | 100m3 |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt ống STK đường kính D76mm, dày 3,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 100m |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt đầu ống STK, đường kính D76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn | |
| 203 | Sản xuất, lắp dựng thép bản tấm đan BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 204 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 205 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 206 | Đào đất móng hố thu và đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m3 |
| 207 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện hữu bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 208 | Cắt tường bê tông hố ga hiện hữu bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga hiện hữu bằng máy khoan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 210 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | 100m3 |
| 211 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 212 | Đắp cát móng đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 213 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông thu, hố ga đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 214 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 hố thu, hố ga đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5831 | m3 |
| 215 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | m3 |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 300mm dày 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 218 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi D300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan hố ga hiện hữu bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 220 | Trồng cỏ dải phân cách giữa (cỏ lá gừng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 94,6773 | 100m2 |
| 221 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ dải phân cách bằng xe bồn 8m3, thời gian 3 tháng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 94,6773 | 100m2/3tháng |
| 222 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7306 | 100m2 |
| 223 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5603 | tấn |
| 224 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 cọc tiêu đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 225 | Đào đất móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | m3 |
| 226 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 227 | Trồng cọc tiêu BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 198 | cấu kiện |
| 228 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông móng cọc tiêu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 229 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,286 | m3 |
| 230 | Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64,746 | m2 |
| 231 | Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,632 | m2 |
| 232 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 1,5mm, sơn màu trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.422,9565 | m2 |
| 233 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 234 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | m3 |
| 235 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=3,3m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23 | trụ |
| 236 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 237 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=4,25m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35 | trụ |
| 238 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 90cm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 239 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tròn đường kính D90cm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 240 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình chữ nhật 90x90cm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 241 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình chữ nhật 240x150cm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 316 | bộ |
| 243 | Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 244 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 245 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(90x130)cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 246 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(170x53)cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 247 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(100x25)cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 249 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, trụ biển báo(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | trụ |
| 250 | Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25 | cọc |
| 251 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,6969 | m2 |
| 252 | Cung cấp, lắp dựng băng rào công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 100m |
| 253 | Người cảnh giới (Công nhân bậc 3,0/7) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
| B | THI CÔNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN PHÂN ĐOẠN TỪ KM 3+528,68 ĐẾN KM 9+913,60 | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 820,9441 | 100m2 |
| 2 | Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,8135 | 100m3 |
| 3 | Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 239,0853 | 100m3 |
| 4 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 90,2666 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 700 m, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,8135 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 700 m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 243,7291 | 100m3 |
| 7 | Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 300m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57,3432 | 100m3 |
| 8 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 472,4417 | 100m3 |
| 9 | Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 241,0366 | 100m3 |
| 10 | Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 706,3237 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 123,8904 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100,8217 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 503,2866 | 100m2 |
| 14 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 503,4802 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 503,4802 | 100m2 |
| 16 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 503,4802 | 100m2 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông hiện hữu bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m3 |
| 19 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8872 | 100m3 |
| 21 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9597 | 100m3 |
| 22 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4313 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 24 | Thi công đắp đất nền đường vuốt nối bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,0848 | 100m3 |
| 25 | Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 1 km đầu, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,7237 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 700 m, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5883 | 100m3 |
| 27 | Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,6721 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6137 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4547 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,8626 | 100m2 |
| 32 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,3173 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,3173 | 100m2 |
| 34 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,3173 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,2904 | m3 |
| 36 | Trải lớp bạt nilon lót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,7742 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt đường đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2861 | 100m2 |
| 38 | Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 mặt đường vuốt nối đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44,3872 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,928 | m2 |
| 40 | Trải lớp bạt nilon lót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3329 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,7742 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2861 | 100m2 |
| 43 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44,3872 | m3 |
| 44 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,928 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 46 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120 | cấu kiện |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lún | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 48 | Chít vữa xi măng mác 100 chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4526 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông gờ tiêu năng đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 50 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, gờ tiêu năng đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh thoát nước đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8105 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước đúc sẵn, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn | |
| 54 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, rãnh thoát nước đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 56 | Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 57 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,63 | m2 |
| 58 | Chít vữa xi măng mác 100 mối nối, chiều dày 2cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông thành rãnh thoát nước đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành rãnh đổ tại chỗ, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 61 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, thành rãnh thoát nước đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan BTCT đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | tấn | |
| 65 | Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 300 đúc sẵn, tấm đan rãnh thoát nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 67 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,6574 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa dải phân cách đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8958 | 100m2 |
| 69 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa dải phân cách đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,0454 | m3 |
| 70 | Chít vữa xi măng mác 100 khe nối, dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,09 | m2 |
| 71 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 88 | cấu kiện |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng ống PVC đường kính d21mm, dày 1,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | 100m |
| 73 | Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 75 | Đắp đất sét đảo giao thông bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3166 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất màu đảo giao thông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7382 | 100m3 |
| 77 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,4055 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,8123 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 247,814 | m3 |
| 80 | Trải lớp bạt nilon lót mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 175,2513 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 66,1195 | 100m2 |
| 82 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 757,6913 | m3 |
| 83 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.895,8295 | m3 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lún | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 193,31 | m2 |
| 85 | Chít vữa xi măng mác 100 chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3474 | m3 |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,537 | 100m |
| 87 | Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4585 | 100m3 |
| 88 | Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | 100m3 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,9952 | 100m2 |
| 90 | Đào đất khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 206,99 | m3 |
| 91 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 92 | Trải lớp bạt nilon lót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,3454 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,0402 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,7076 | 100m2 |
| 95 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 175,2756 | m3 |
| 96 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 159,7243 | m3 |
| 97 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.084 | cái |
| 98 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.084 | cấu kiện |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lún | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,59 | m2 |
| 100 | Chít vữa xi măng mác 100 chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,3202 | m3 |
| 101 | Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | rọ |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông gờ tiêu năng đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 103 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, gờ tiêu năng đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 104 | Cắt bê tông tường cống hiện hữu bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m |
| 105 | Cắt bê tông bản đan cống hiện hữu bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 106 | Tháo dỡ kết cấu bê tông tường cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,2004 | m3 |
| 107 | Tháo dỡ kết cấu bê tông bản đan cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 108 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,2106 | 100m3 |
| 109 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,5765 | 100m3 |
| 110 | Đào phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 111 | Đào phá đá móng cống bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 700 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3862 | 100m3 |
| 113 | Xúc đá và xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 700 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát hạt thô sau cống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,7719 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m3 |
| 117 | Thi công lớp đá dăm 4x6 lót móng cống, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 260,3958 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng cống đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,5644 | 100m2 |
| 119 | Bê tông đá 2x4 mác 200 móng cống đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 258,9411 | m3 |
| 120 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 móng đầu cống, đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 925,5331 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,1329 | 100m2 |
| 122 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 thân tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 570,7617 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | tấn | |
| 124 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 172,576 | m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,8549 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn d ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5594 | tấn |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,1087 | tấn | |
| 128 | Bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 252,039 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (1,5x1,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 183 | đoạn cống |
| 130 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (2x2)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | đoạn cống |
| 131 | Quét nhựa đường ống cống (02 lớp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.024,06 | m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,6192 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | tấn |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,4051 | tấn | |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d >18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 42,5809 | tấn |
| 136 | Bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 470,34 | m3 |
| 137 | Quét nhựa đường ống cống (02 lớp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 928,3 | m2 |
| 138 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nối cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 320,494 | m2 |
| 139 | Chít vữa xi măng mác 100 mối nối cống, dày 2 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36,211 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mối nối đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9097 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d≤10mm mối nối cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6119 | tấn |
| 142 | Bê tông đá 1x2 mác 300 mối nối cống đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,551 | m3 |
| 143 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0234 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4862 | 100m3 |
| 145 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,6284 | m3 |
| 146 | Trải lớp bạt nilon lót mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,7724 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,1456 | 100m2 |
| 148 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48,2302 | m3 |
| 149 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 237,7244 | m3 |
| 150 | Trồng cỏ dải phân cách giữa (cỏ lá gừng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,2529 | 100m2 |
| 151 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ dải phân cách bằng xe bồn 8m3, thời gian 3 tháng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,2529 | 100m2/3 tháng |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,8265 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,1678 | tấn |
| 154 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 cọc tiêu đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,384 | m3 |
| 155 | Đào đất móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,024 | m3 |
| 156 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,256 | m3 |
| 157 | Trồng cọc tiêu BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 766 | cấu kiện |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông móng cọc tiêu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,9024 | 100m2 |
| 159 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43,662 | m3 |
| 160 | Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 250,482 | m2 |
| 161 | Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64,344 | m2 |
| 162 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 1,5mm, sơn màu trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 98,3225 | m2 |
| 163 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 1,5mm, sơn màu vàng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 393,3495 | m2 |
| 164 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 165 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 166 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=2,9m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 167 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=3,1m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 42 | trụ |
| 168 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=3,8m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 169 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=4,05m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 170 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 90cm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 171 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình chữ nhật 1,35x70cm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình chữ nhật 240x150cm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 104 | bộ |
| 174 | Cung cấp trụ đỡ thanh hộ lan, thép ống hình tròn đường kính D113,5mm, dày 4mm, L=2.050mm (bao gồm cả nắp bịt đầu cột D120x2mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 114 | trụ |
| 175 | Lắp dựng trụ đỡ thanh hộ lan bằng phương pháp ép cột (phần cọc ngàm trong đất) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | 100m |
| 176 | Lắp dựng trụ đỡ thanh hộ lan bằng phương pháp ép cột (phần cọc không ngập trong đất, hệ số điều chỉnh nhân công, máy thi công k=0,75) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt tấm thép đệm kích thước (300x60x5)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt thanh hộ lan, kích thước (2.320x310x3)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 105 | tấm |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt thanh đầu cong, kích thước (700x310x3)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | tấm |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Tam giác, Film 3M-3900 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16x35 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.140 | bộ |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16x150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 114 | bộ |
| C | THI CÔNG HẠNG MỤC CẦU KM5+486 | |||
| 1 | Đào đất móng mố bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,2042 | 100m3 |
| 2 | Phá đá móng mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3608 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0527 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung sau mố bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,3107 | 100m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ d100mm vào cấp đá IV bằng máy khoan tự hành | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Bơm vữa cường độ cao chèn lỗ khoan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5076 | m3 |
| 7 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 85,68 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mố cầu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4344 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,8106 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | tấn |
| 13 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ mố, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96 | m3 |
| 14 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 tường thân mố, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 131,0254 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,2703 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,2703 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp vữa xi măng tạo dốc đỉnh mố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum chống thấm sau mố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 190,808 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đá kê gối đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 đá kê gối | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ống thép chốt neo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 22 | Bơm vữa cường độ cao chèn chốt neo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | m3 |
| 23 | Đổ bitum chèn khe mũ neo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6396 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7948 | 100m2 |
| 26 | Thi công bê tông đá 1x2 20 MPa chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,771 | m3 |
| 27 | Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,0342 | m2 |
| 28 | Thi công bê tông đá 1x2 20 MPa mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,6822 | m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản quá độ đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 35 | Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng bản quá độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,534 | tấn | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | tấn |
| 39 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 dầm kê, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,225 | m3 |
| 40 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản quá độ, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | m3 |
| 41 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đúc sẵn, dầm hộp bản rỗng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 255,955 | m2 |
| 44 | Gia công thép tấm (dày 2mm) làm ván khuôn dầm hộp bản rỗng (phần để lại trong công trình) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,1899 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép khuôn dầm hộp bản rỗng (phần để lại trong công trình) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,1899 | tấn |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đường kính D14mm bọc cáp đầu dầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,6885 | tấn | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2605 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước (loại 1 tao Ø12,7mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4413 | tấn |
| 50 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4994 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4994 | 100m3 |
| 52 | Thi công bê tông đá 1x2 C40 dầm hộp bản rỗng, đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,9445 | m3 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su, kích thước (300x200x50)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 54 | Vận chuyển dầm cầu L=12m từ bãi đúc dầm đến vị trí lắp dựng bằng xe chuyên dụng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | dầm/100m |
| 55 | Nâng hạ dầm cầu L=12m lên xuống phương tiện vận chuyến bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | dầm |
| 56 | Lắp dựng dầm hộp bản rỗng L=12m bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | dầm |
| 57 | Thi công lớp bê tông đá 0,5x1 C40 mối nối dầm chủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 58 | Thi công vữa cường độ cao không co ngót mối nối dầm chủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt cầu, bệ đỡ lan can đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, bệ đỡ lan can, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, bệ đỡ lan can, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,217 | tấn | |
| 62 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,499 | m3 |
| 63 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ đỡ lan can, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m3 |
| 64 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2083 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2083 | 100m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2697 | tấn | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe ray thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 68 | Quét lớp kết dính cường độ cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 69 | Thi công lớp vữa cường độ cao không co ngót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,493 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D110mm, dày 6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3907 | 100m |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D88mm, dày 6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D80mm, dày 3mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3907 | 100m |
| 74 | Gia công thép tấm kết cấu lan can cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5748 | tấn |
| 75 | Lắp đặt thép tấm kết cấu lan can cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5748 | tấn |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt bulong M10x30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt bulong M22x540 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D114mm, dày 2,5mm thoát nước mặt cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D114mm, dày 6mm thoát nước mặt cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm hộp nối cửa thu nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 20mm lưới chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm co nối | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 83 | Thi công lớp phòng nước mặt cầu (dạng màng phun) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 102,6 | m2 |
| 84 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | 100m2 |
| 85 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | 100m2 |
| 86 | Phát quang mặt bằng thi công bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,6458 | 100m2 |
| 87 | Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0778 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 700m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0778 | 100m3 |
| 89 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,5612 | 100m3 |
| 90 | Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6508 | 100m3 |
| 91 | Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,4845 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8254 | 100m3 |
| 93 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6603 | 100m3 |
| 94 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3016 | 100m2 |
| 95 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3016 | 100m2 |
| 96 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3016 | 100m2 |
| 97 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3016 | 100m2 |
| 98 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 100 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3708 | m3 |
| 101 | Trải lớp bạt nilon lót mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4403 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6754 | 100m2 |
| 103 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,2487 | m3 |
| 104 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m3 |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m |
| 106 | Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 107 | Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2381 | 100m2 |
| 109 | Phát quang mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m2 |
| 110 | Đào san đất tạo mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6 m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 111 | Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 112 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bệ đúc dầm đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 114 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 bệ đúc dầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 115 | Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2413 | 100m3 |
| 116 | Đào đất đường công vụ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,1938 | 100m3 |
| 117 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm đường công vụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5142 | 100m3 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D1000 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m (tính khấu hao phân bổ vào công trình bằng 20% giá trị cống mới) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 119 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (chỉ tính khấu hao vật liệu chính phân bổ vào công trình) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,0426 | tấn |
| 121 | Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,0426 | tấn |
| 122 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất: 20 cv | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | ca |
| 123 | Đào bóc lớp cấp phối đá dăm bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,2642 | 100m3 |
| 124 | Đào bóc lớp đất thiên nhiên chọn lọc bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,1413 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 700m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,6359 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 700m, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,2642 | 100m3 |
| 127 | Xúc đá và xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3608 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 700 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3608 | 100m3 |
| 129 | Tháo dỡ cống BTLT D1000 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| D | THI CÔNG HẠNG MỤC CẦU SUỐI DẦU KM 7+080 | |||
| 1 | Đào đất móng mố bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,0219 | 100m3 |
| 2 | Phá đá móng mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4028 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,7438 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung sau mố bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | 100m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ d100mm vào cấp đá IV bằng máy khoan tự hành | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Bơm vữa cường độ cao chèn lỗ khoan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6345 | m3 |
| 7 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 106,08 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,608 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mố cầu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,5815 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,8334 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,2746 | tấn |
| 13 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ mố, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m3 |
| 14 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 tường thân mố, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 203,8478 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,5385 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,5385 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp vữa xi măng tạo dốc đỉnh mố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum chống thấm sau mố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 274,896 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đá kê gối đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 đá kê gối | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ụ chống xô đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng ống thép chốt neo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | tấn |
| 23 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 ụ chống xô | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9126 | m3 |
| 24 | Bơm vữa cường độ cao chèn chốt neo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | m3 |
| 25 | Đổ bitum chèn khe mũ neo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8369 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8934 | 100m2 |
| 28 | Thi công bê tông đá 1x2 20 MPa chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,7439 | m3 |
| 29 | Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,0116 | m2 |
| 30 | Thi công bê tông đá 1x2 20 MPa mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,8453 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 32 | Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản quá độ đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 37 | Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng bản quá độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,534 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | tấn |
| 41 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 dầm kê, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,225 | m3 |
| 42 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản quá độ, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | m3 |
| 43 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 45 | Phá đá móng trụ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4557 | 100m3 |
| 47 | Khoan tạo lỗ d100mm vào cấp đá IV bằng máy khoan tự hành | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 48 | Bơm vữa cường độ cao chèn lỗ khoan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | m3 |
| 49 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| 50 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông trụ cầu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1591 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,8054 | tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính d>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,2374 | tấn |
| 55 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ trụ, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| 56 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 tường thân trụ, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,64 | m3 |
| 57 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8664 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8664 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp vữa xi măng tạo dốc đỉnh trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đá kê gối đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 61 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 đá kê gối | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ụ chống xô đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng ống thép chốt neo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 64 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 ụ chống xô | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8424 | m3 |
| 65 | Bơm vữa cường độ cao chèn chốt neo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đúc sẵn, dầm chữ I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 817,1232 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3849 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,8081 | tấn | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,6954 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau (loại 1 bó 7 tao Ø12,7mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,7031 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực cẩu dầm (loại 1 bó 3 tao Ø12,7mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1448 | tấn |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực, đường kính d65/72mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 971,264 | m |
| 73 | Thi công bê tông đá 1x2 C45 dầm cầu chữ I, đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 122,908 | m3 |
| 74 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2291 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2291 | 100m3 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | đầu neo |
| 77 | Bơm vữa xi măng C40 lấp lòng ống gen luồn cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,223 | m3 |
| 78 | Vận chuyển dầm cầu I 24,54m từ bãi đúc dầm đến vị trí lắp dựng bằng xe chuyên dụng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm/100m |
| 79 | Nâng hạ dầm I 24,54m lên xuống phương tiện vận chuyến bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 80 | Lắp dựng dầm cầu I 24,54m bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su, kích thước (400x300x50)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông dầm ngang đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4364 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,908 | tấn | |
| 84 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 dầm ngang, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,362 | m3 |
| 85 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1636 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1636 | 100m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt cầu, bệ đỡ lan can đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5078 | 100m2 |
| 88 | Thi công lớp giấy dầu lót đáy bản liên tục nhiệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1955 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, bệ đỡ lan can, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,585 | tấn | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, bệ đỡ lan can, đường kính d>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | tấn |
| 91 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 112,1589 | m3 |
| 92 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ đỡ lan can, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,8897 | m3 |
| 93 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3805 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3805 | 100m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7002 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2372 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | tấn | |
| 98 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,4685 | m3 |
| 99 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 156 | cấu kiện |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn | |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe ray thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 102 | Quét lớp kết dính cường độ cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m2 |
| 103 | Thi công lớp vữa cường độ cao không co ngót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,763 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D110mm, dày 6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1962 | 100m |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D88mm, dày 6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D80mm, dày 3mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1962 | 100m |
| 108 | Gia công thép tấm kết cấu lan can cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thép tấm kết cấu lan can cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | tấn |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt bulong M10x30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 256 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt bulong M22x540 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mm thoát nước mặt cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt thép bản dày 10mm lưới chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 114 | Thi công lớp phòng nước mặt cầu (dạng màng phun) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 436,77 | m2 |
| 115 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,3677 | 100m2 |
| 116 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,3677 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lớp tạo dốc đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 118 | Thi công lớp bê tông đá 0,5x1 C30 tạo dốc, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,8608 | m3 |
| 119 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 121 | Quét lớp kết dính cường độ cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 436,77 | m2 |
| 122 | Phát quang mặt bằng thi công bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,8144 | 100m2 |
| 123 | Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4031 | 100m3 |
| 124 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 1 km, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4031 | 100m3 |
| 126 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,7755 | 100m3 |
| 127 | Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,6001 | 100m3 |
| 128 | Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | 100m3 |
| 129 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2743 | 100m3 |
| 130 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0195 | 100m3 |
| 131 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0973 | 100m2 |
| 132 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0973 | 100m2 |
| 133 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0973 | 100m2 |
| 134 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0973 | 100m2 |
| 135 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0385 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4177 | 100m3 |
| 137 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,1484 | m3 |
| 138 | Trải lớp bạt nilon lót mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,3652 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | 100m2 |
| 140 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,7412 | m3 |
| 141 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,615 | m3 |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lún | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 143 | Chít vữa xi măng mác 100 chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| 144 | Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m |
| 145 | Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 146 | Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 147 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 148 | Phát quang mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m2 |
| 149 | Đào san đất tạo mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6 m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 150 | Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m3 |
| 151 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bệ đúc dầm đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 153 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 bệ đúc dầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 154 | Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,6606 | 100m3 |
| 155 | Đào san đất tạo mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6 m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,0946 | 100m3 |
| 156 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm đường công vụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4954 | 100m3 |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D1000 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m (tính khấu hao phân bổ vào công trình bằng 20% giá trị cống mới) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 158 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầu (chỉ tính khấu hao vật liệu chính phân bổ vào công trình) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,392 | tấn |
| 159 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,6868 | tấn |
| 160 | Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,6868 | tấn |
| 161 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất: 20 cv | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | ca |
| 162 | Đào bóc lớp cấp phối đá dăm bãi đúc dầm và đường công vụ bằng máy đào 1,6m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,7454 | 100m3 |
| 163 | Đào bóc lớp đất thiên nhiên chọn lọc bãi đúc dầm và đường công vụ bằng máy đào 1,6m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,3606 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,4271 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,7454 | 100m3 |
| 166 | Xúc đá và xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3148 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 1 km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3148 | 100m3 |
| 168 | Tháo dỡ cống BTLT D1000 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| E | THI CÔNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN PHÂN ĐOẠN TỪ KM 9+913,60 ĐẾN KM 13+799,61 | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36,9152 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 83,2 | m3 |
| 3 | Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,6512 | 100m3 |
| 4 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48,2524 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,3938 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 4 km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,3938 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,7 km còn lại, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,3938 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 4 km tiếp theo, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,7 km còn lại, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m3/km |
| 11 | Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 300m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,0541 | 100m3 |
| 12 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 76,9292 | 100m3 |
| 13 | Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 146,642 | 100m3 |
| 14 | Khai thác, cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 163,7907 | 100m3 |
| 15 | Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,1418 | 100m3 |
| 16 | Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 2 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,1418 | 100m3/km |
| 17 | Cày sọc mặt đường nhựa cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 219,4334 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,0643 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 53,5381 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 288,3121 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh mặt đường hiện hữu bằng bê tông nhựa nóng BTNC 19 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 187,0712 | tấn |
| 22 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 311,2447 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 311,2447 | 100m2 |
| 24 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 311,2447 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3646 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4709 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5208 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9154 | 100m2 |
| 29 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4362 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4362 | 100m2 |
| 31 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4362 | 100m2 |
| 32 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,6067 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,4875 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180,7536 | m3 |
| 35 | Trải lớp bạt nilon lót mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 115,6809 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48,2038 | 100m2 |
| 37 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 552,6541 | m3 |
| 38 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.261,1827 | m3 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lún | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 153,71 | m2 |
| 40 | Chít vữa xi măng mác 100 chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2802 | m3 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5353 | 100m |
| 42 | Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3286 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5493 | 100m3 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,3149 | 100m2 |
| 45 | Đào đất khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 163,1 | m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9814 | 100m3 |
| 47 | Trải lớp bạt nilon lót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,6987 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,9074 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,8917 | 100m2 |
| 50 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 136,6155 | m3 |
| 51 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 162,4956 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.137 | cái |
| 53 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.137 | cấu kiện |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lún | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 55 | Chít vữa xi măng mác 100 chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,5057 | m3 |
| 56 | Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164 | rọ |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông gờ tiêu năng đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 58 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, gờ tiêu năng đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 59 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, gia cố lề đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 54,98 | m2 |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m2 |
| 61 | Cắt bê tông tường cống hiện hữu bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 151,14 | m |
| 62 | Cắt bê tông bản đan cống hiện hữu bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu bê tông tường cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 109,2455 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu bê tông bản đan cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu đá xây cống hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,7791 | m3 |
| 66 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3156 | 100m3 |
| 67 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,6076 | 100m3 |
| 68 | Đào phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 1 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 4 km tiếp theo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3/km |
| 71 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV, cự ly 2,7 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3/km |
| 72 | Xúc đá và xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 1 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 4 km tiếp theo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m3/km |
| 75 | Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 2,7 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m3/km |
| 76 | Đắp cát hạt thô sau cống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,6521 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 100m3 |
| 78 | Thi công lớp đá dăm 4x6 lót móng cống, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 102,9767 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng cống đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,3952 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá 2x4 mác 200 móng cống đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48,8694 | m3 |
| 81 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 móng đầu cống, đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 525,7792 | m3 |
| 82 | Khoan tạo lỗ D20mm neo thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,4911 | 100m2 |
| 84 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 thân tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 363,0684 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | tấn | |
| 86 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 155,032 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,0257 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn d ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1743 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,821 | tấn | |
| 90 | Bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 86,837 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (1x1)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | đoạn cống |
| 92 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (1,5x1,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 53 | đoạn cống |
| 93 | Quét nhựa đường ống cống (02 lớp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 358,272 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5896 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4374 | tấn | |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d >18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,9118 | tấn |
| 98 | Bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,3 | m3 |
| 99 | Quét nhựa đường ống cống (02 lớp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 128,7 | m2 |
| 100 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nối cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 81,574 | m2 |
| 101 | Chít vữa xi măng mác 100 mối nối cống, dày 2 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,562 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mối nối đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5091 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d≤10mm mối nối cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4531 | tấn |
| 104 | Bê tông đá 1x2 mác 300 mối nối cống đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,503 | m3 |
| 105 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0119 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4812 | 100m3 |
| 107 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,2372 | m3 |
| 108 | Trải lớp bạt nilon lót mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,2965 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,7408 | 100m2 |
| 110 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,2626 | m3 |
| 111 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 364,8049 | m3 |
| 112 | Đào đất khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,2747 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 114 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | m3 |
| 115 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70 | cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70 | cấu kiện |
| 117 | Chít vữa xi măng mác 100 mối nối tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | m3 |
| 118 | Trải lớp bạt nilon lót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5213 | 100m2 |
| 119 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3523 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | rọ |
| 121 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,9097 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa dải phân cách đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9809 | 100m2 |
| 123 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bó vỉa dải phân cách đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,2845 | m3 |
| 124 | Chít vữa xi măng mác 100 khe nối, dày 1cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 125 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96 | cấu kiện |
| 126 | Cung cấp, lắp dựng ống PVC đường kính d114mm, dày 3,2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | tấm |
| 128 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 129 | Đắp cát móng đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông hố ga đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2815 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 132 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 hố ga đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,7478 | m3 |
| 133 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 300mm dày 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m |
| 136 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan hố ga hiện hữu bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0812 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5961 | tấn |
| 139 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 cọc tiêu đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,536 | m3 |
| 140 | Đào đất móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36,096 | m3 |
| 141 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,024 | m3 |
| 142 | Trồng cọc tiêu BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 564 | cấu kiện |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông móng cọc tiêu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,6096 | 100m2 |
| 144 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,148 | m3 |
| 145 | Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 184,428 | m2 |
| 146 | Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 47,376 | m2 |
| 147 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 1,5mm, sơn màu trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,3955 | m2 |
| 148 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 1,5mm, sơn màu vàng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 307,655 | m2 |
| 149 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 150 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 151 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=3,1m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19 | trụ |
| 152 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D90mm dày 2mm, L=4,05m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 153 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 90cm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tròn đường kính D90cm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình chữ nhật 240x150cm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 157 | Cung cấp trụ đỡ thanh hộ lan, thép ống hình tròn đường kính D113,5mm, dày 4mm, L=2.050mm (bao gồm cả nắp bịt đầu cột D120x2mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 176 | trụ |
| 158 | Lắp dựng trụ đỡ thanh hộ lan bằng phương pháp ép cột (phần cọc ngàm trong đất) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | 100m |
| 159 | Lắp dựng trụ đỡ thanh hộ lan bằng phương pháp ép cột (phần cọc không ngập trong đất, hệ số điều chỉnh nhân công, máy thi công k=0,75) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt tấm thép đệm kích thước (300x60x5)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt thanh hộ lan, kích thước (2.320x310x3)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 162 | tấm |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt thanh đầu cong, kích thước (700x310x3)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | tấm |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Tam giác, Film 3M-3900 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16x35 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.760 | bộ |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16x150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 176 | bộ |
| 166 | Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 167 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(90x130)cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(170x53)cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(100x25)cm(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 172 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, trụ biển báo(Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | trụ |
| 173 | Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25 | cọc |
| 174 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,6969 | m2 |
| 175 | Cung cấp, lắp dựng băng rào công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | 100m |
| 176 | Người cảnh giới (Công nhân bậc 3,0/7) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 220 | công |
| F | THI CÔNG HẠNG MỤC CẦU KM13+322,67 | |||
| 1 | Đào đất móng mố bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,606 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng mố bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,0823 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5534 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,0387 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hạt trung sau mố bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,9494 | 100m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ d100mm vào cấp đá IV bằng máy khoan tự hành | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Bơm vữa cường độ cao chèn lỗ khoan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1493 | m3 |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 138,02 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mố cầu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,697 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2978 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,8131 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,3896 | tấn |
| 13 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ mố, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 128,65 | m3 |
| 14 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 tường thân mố, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 115,5324 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4418 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4418 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp vữa xi măng tạo dốc đỉnh mố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum chống thấm sau mố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 156,62 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đá kê gối đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 20 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 đá kê gối | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ụ chống xô đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng ống thép chốt neo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 23 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 ụ chống xô | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 24 | Bơm vữa cường độ cao chèn chốt neo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0329 | m3 |
| 25 | Đổ bitum chèn khe mũ neo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,4855 | m3 |
| 27 | Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 188,1106 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng tường chắn đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9983 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông thân tường chắn đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3733 | 100m2 |
| 30 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 móng tường chắn đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 79,1115 | m3 |
| 31 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 thân tường chắn đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64,0846 | m3 |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản quá độ đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 38 | Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng bản quá độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,946 | tấn | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,262 | tấn |
| 42 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 dầm kê, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 43 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản quá độ, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m3 |
| 44 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2664 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2664 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đúc sẵn, dầm chữ T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 299,152 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1585 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,3017 | tấn | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,4626 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng thép bản đặt trong dầm cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3014 | tấn |
| 51 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 dầm cầu chữ T, đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 42,6024 | m3 |
| 52 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển dầm cầu T 18m từ bãi đúc dầm đến vị trí lắp dựng bằng xe chuyên dụng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm/100m |
| 55 | Nâng hạ dầm T 18m lên xuống phương tiện vận chuyến bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 56 | Lắp dựng dầm cầu T 18m bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su, kích thước (400x300x50)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông dầm ngang đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4826 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1451 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2654 | tấn | |
| 61 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 dầm ngang, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,112 | m3 |
| 62 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8899 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4633 | tấn | |
| 66 | Thi công bê tông đá 1x2 C35 mối nối dầm chính - bản mặt cầu, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m3 |
| 67 | Thi công bê tông đá 0,5x1 C30 tạo dốc mặt cầu, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,825 | m3 |
| 68 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ đỡ lan can, đổ bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 69 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 71 | Quét lớp kết dính cường độ cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 130,5 | m2 |
| 72 | Thi công lớp phòng nước mặt cầu (dạng màng phun) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 130,5 | m2 |
| 73 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 100m2 |
| 74 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3373 | tấn | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe ray thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 77 | Quét lớp kết dính cường độ cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 78 | Thi công lớp vữa cường độ cao không co ngót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D110mm, dày 6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D88mm, dày 6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D80mm, dày 3mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 83 | Gia công thép tấm kết cấu lan can cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9513 | tấn |
| 84 | Lắp đặt thép tấm kết cấu lan can cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9513 | tấn |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt bulong M10x30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt bulong M22x540 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mm thoát nước mặt cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt thép bản dày 10mm lưới chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 89 | Phát quang mặt bằng thi công bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9456 | 100m2 |
| 90 | Đào vét đất xấu, đánh cấp bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2006 | 100m3 |
| 91 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,6979 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2006 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 4 km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2006 | 100m3/km |
| 94 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km còn lại, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2006 | 100m3/km |
| 95 | Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 300m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,8435 | 100m3 |
| 96 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3281 | 100m3 |
| 97 | Thi công đắp đất thiên nhiên chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3715 | 100m3 |
| 98 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 99 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,399 | 100m3 |
| 100 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9192 | 100m3 |
| 101 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,996 | 100m2 |
| 102 | Bù vênh mặt đường hiện hữu bằng bê tông nhựa nóng BTNC 19 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,713 | tấn |
| 103 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,7696 | 100m2 |
| 104 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,7696 | 100m2 |
| 105 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,7696 | 100m2 |
| 106 | Đào đất khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,16 | m3 |
| 107 | Trải lớp bạt nilon lót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3711 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7222 | 100m2 |
| 110 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,0471 | m3 |
| 111 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,7609 | m3 |
| 112 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 208 | cấu kiện |
| 113 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng > 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 208 | cấu kiện |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt xốp trắng (dày 10mm) chèn khe lún | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m2 |
| 115 | Chít vữa xi măng mác 100 chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7701 | m3 |
| 116 | Cung cấp, lắt đặt rọ đá hộc, kích thước (2x1x0,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | rọ |
| 117 | Phát quang mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m2 |
| 118 | Đào san đất tạo mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6 m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 100m3 |
| 119 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bệ đúc dầm đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 121 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 bệ đúc dầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 122 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầu (chỉ tính khấu hao vật liệu chính phân bổ vào công trình) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,8432 | tấn |
| 124 | Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,8432 | tấn |
| 125 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất: 20 cv | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
| 126 | Đào bóc lớp cấp phối đá dăm bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,6346 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 4 km tiếp theo, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,6346 | 100m3/km |
| 129 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1 km còn lại, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,6346 | 100m3/km |
| 130 | Xúc đá và xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5534 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 1 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5534 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 4 km tiếp theo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5534 | 100m3/km |
| 133 | Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 1 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5534 | 100m3/km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) | 30 | Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 8 |
| 3 | Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 15 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy san tự hành - công suất ≥110 CV | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3 | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng – năng suất 120 tấn/h | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông xi măng – năng suất ≥ 50 m3/h | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 17 | Xe bơm bê tông tự hành | Còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 20 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 21 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 23 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 24 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 25 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 26 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 27 | Lò nấu sơn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 28 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 29 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi