Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193281-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Trà Lĩnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211193274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 17:49:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,481,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô to tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Trà Lĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Trà Lĩnh , địa chỉ: xã Cao Chương - huyện Trà Lĩnh - tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP TV ĐT&XD Trường Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE


- Bên mời thầu: Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Trà Lĩnh , địa chỉ: xã Cao Chương - huyện Trà Lĩnh - tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (CẢI TẠO BÓC TRÁT SƠN LẠI TƯỜNG, DẦM, TRẦN TRONG NGOÀI NHÀ):
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8606100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V577,416m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ hiện trạng để tận dụng lắp dựng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5918tấn
4Tháo dỡ hệ thống thu lôi trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4công 3/7
5Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nước mái hiện trạng đã vỡ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công 3/7
6Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng để cải tạo mái bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3083m3
7Cắt sàn bê tông bồn hoa bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m
8Phá dỡ kết cấu sàn bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5546m3
9Đục bỏ lớp láng sê nô, mái nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V259,671m2
10Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng granito hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9852m2
11Vệ sinh, mài mặt bậc cầu thang láng granito hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1894m2
12Diện tích nền khu phòng ở, hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V1.055,9098m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V149,1m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,743m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụ (30% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,0544m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V717,4956m2
17Phá lớp vữa trát má cửa (30% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4928m2
18Phá lớp vữa trát dầm (30% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2432m2
19Phá lớp vữa trát trần (30% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,8288m2
20Phá lớp vữa trát cầu thang (30% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8016m2
21Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trátMô tả kỹ thuật theo Chương V2.736,5001m2
22Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích dầm, trần không bóc lớp trátMô tả kỹ thuật theo Chương V895,705m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (2Km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,418m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V55,418m3
25Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6209m3
26Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3891m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3634100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9852m2
31Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,0544m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,743m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V717,4956m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2432m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,8288m2
36Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8016m2
37Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4928m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.332,6579m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.856,2066m2
40Cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V149,1m2
41Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V149,1m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V218,56m2
43Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V218,56m2
44Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
45Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
46Láng sê nô, mái khu vệ sinh không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,671m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V259,671m2
48Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ HTMô tả kỹ thuật theo Chương V137,5696m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V137,5696m2
50Gia công xà gồ thép hình U100x35x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
51Sơn xà gồ làm mới bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,17741m2
52Gia công bản táp nối xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0399tấn
53Thép neo xà gồ fi 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0798tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9456100m2
56Lắp đặt kim thu sét (Tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
57Bật sắt fi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V360,6m
59Lồng chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
60Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
61Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước mái ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,942100m
62Cút nhựa 135 độ UPVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
63Cút nhựa 90 độ UPVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
64Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo Chương V3công 3/7
65Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng M16 bóng 1,2m 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
66Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn gắn trần D300 (MODEL: LN12-300/24W), Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
67Lắp đặt đèn tường COMPAC Mica 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
68Lắp đặt Quạt đảo trần VINAWIND QTĐ400-ĐB 46W - có điều khiển-không điều khiển - SP0319Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
69Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWindMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt Tủ điện tổng SINO âm tường KT 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
74Đế âm, mặt cài ATMMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V889m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.668m
80Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.086m
81Đế âm đặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
82Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
86Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V140hạt
87Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hạt
88Đinh các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
89Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
90Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
91Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
92Tháo dỡ gạch ốp tường khu VS hiện trạng cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.217,16m2
93Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V316,002m2
94Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V722,58m2
95Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4545m3
96Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,311m2
97Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,002m2
98Ốp tường vệ sinh bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.217,16m2
99Trát tường trong tường HT dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V722,58m2
100Trát hộp kỹ thuật, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
101Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V750,12m2
102Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4244m2
103Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
104Lắp đặt xí bệt INAX 108VRMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
105Lắp đặt Chậu rửa INAX L285V, 288 VCMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
106Lắp đặt vòi rửa ở máng rửa LFV -702SMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
107Ống thải chữ P (A-674P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
108Ống xả chậu có chặn nước (A-016V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
109Dây dẫn nước (A-703-5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
110Bộ phụ kiện phòng tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
111Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh CFV-102AMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
112Lắp đặt vòi gạt INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
113Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
114Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
115Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
116Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
117Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt van khóa, ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
119Lắp đặt van khóa, ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
120Lắp đặt van khóa, ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
121Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
122Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
123Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
124Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V510cái
125Tê nhựa PPR 40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
126Tê thu nhựa PPR 32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
127Tê nhựa PPR 25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
128Tê nhựa PPR 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
129Tê nhựa PPR 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V270cái
130Măng sông PPR ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
131Măng sông PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
132Măng sông PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
133Măng sông PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
134Rắc co ren ngoài PPR ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
135Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
137Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
138Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
139Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
140Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
141Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
142Xi phông ở phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
143Tê vuông nhựa UPVC 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
144Cút 135 độ UPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
145Cút 135 độ UPVC ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
146Cút 90 độ UPVC ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
147Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
148Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
149Côn thu 110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
150Thông hút bể tự hoại (5 bể) mỗi bể 1 caMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Ô to tải tự đổ Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
8 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->