Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Trà Lĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 17:49:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,481,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô to tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Trà Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (CẢI TẠO BÓC TRÁT SƠN LẠI TƯỜNG, DẦM, TRẦN TRONG NGOÀI NHÀ): | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8606 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,416 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ hiện trạng để tận dụng lắp dựng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5918 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công 3/7 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nước mái hiện trạng đã vỡ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công 3/7 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng để cải tạo mái bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3083 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bồn hoa bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu sàn bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5546 | m3 |
| 9 | Đục bỏ lớp láng sê nô, mái nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,671 | m2 |
| 10 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng granito hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9852 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, mài mặt bậc cầu thang láng granito hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1894 | m2 |
| 12 | Diện tích nền khu phòng ở, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.055,9098 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,743 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (30% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0544 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,4956 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát má cửa (30% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4928 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm (30% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2432 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần (30% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,8288 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cầu thang (30% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8016 | m2 |
| 21 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.736,5001 | m2 |
| 22 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích dầm, trần không bóc lớp trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,705 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (2Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,418 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,418 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6209 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3891 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3634 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9852 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0544 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,743 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,4956 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2432 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,8288 | m2 |
| 36 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8016 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4928 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332,6579 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.856,2066 | m2 |
| 40 | Cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,56 | m2 |
| 43 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,56 | m2 |
| 44 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 45 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 46 | Láng sê nô, mái khu vệ sinh không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,671 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,671 | m2 |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ HT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,5696 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,5696 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép hình U100x35x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 51 | Sơn xà gồ làm mới bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1774 | 1m2 |
| 52 | Gia công bản táp nối xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 53 | Thép neo xà gồ fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0798 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9456 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét (Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 57 | Bật sắt fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,6 | m |
| 59 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước mái ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | 100m |
| 62 | Cút nhựa 135 độ UPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 63 | Cút nhựa 90 độ UPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 64 | Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công 3/7 |
| 65 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng M16 bóng 1,2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn gắn trần D300 (MODEL: LN12-300/24W), Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn tường COMPAC Mica 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Quạt đảo trần VINAWIND QTĐ400-ĐB 46W - có điều khiển-không điều khiển - SP0319 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện tổng SINO âm tường KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 74 | Đế âm, mặt cài ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 889 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.668 | m |
| 80 | Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086 | m |
| 81 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 86 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | hạt |
| 87 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 88 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 89 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 91 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 92 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu VS hiện trạng cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.217,16 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,002 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,58 | m2 |
| 95 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4545 | m3 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,311 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,002 | m2 |
| 98 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.217,16 | m2 |
| 99 | Trát tường trong tường HT dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,58 | m2 |
| 100 | Trát hộp kỹ thuật, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| 101 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,12 | m2 |
| 102 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4244 | m2 |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 104 | Lắp đặt xí bệt INAX 108VR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Chậu rửa INAX L285V, 288 VC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa ở máng rửa LFV -702S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 107 | Ống thải chữ P (A-674P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 108 | Ống xả chậu có chặn nước (A-016V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 109 | Dây dẫn nước (A-703-5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 110 | Bộ phụ kiện phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi gạt INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 121 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | Tê thu nhựa PPR 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 127 | Tê nhựa PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | cái |
| 130 | Măng sông PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 133 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 134 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 137 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 141 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 142 | Xi phông ở phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 143 | Tê vuông nhựa UPVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 144 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 145 | Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 146 | Cút 90 độ UPVC ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 147 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 148 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 149 | Côn thu 110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 150 | Thông hút bể tự hoại (5 bể) mỗi bể 1 ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Ô to tải tự đổ | Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi