Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193313-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211193298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phòng chống Covid – 19
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 19:38:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,006,631,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.100.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:+ Thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.100.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ hoạt động; Hợp đồng lao động);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường THPT Lộc Ninh (cũ) làm nơi cách ly tập trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phòng chống Covid – 19
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng , địa chỉ: Số 202, ấp 4A, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVTK và XD Hà Gia. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Phong Thịnh. Địa chỉ: Xã Lộc Điền, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Phong Thịnh. Địa chỉ: Xã Lộc Điền, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng , địa chỉ: Số 202, ấp 4A, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DÃY S1, S2, S7, S10, BỒN HOA, NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6116100m2
2Cạo sủi sê nô, sàn mái ( tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế319,12m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế638,24m2
4Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế638,24m2
5Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế638,24m2
6Băm nhám tạo mặt bằng, tạo nhám hèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,82m2
7Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,82m2
8Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,82m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế406,784m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0678100m2
11Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12quả
12Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế481,3401m2
13Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%):Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế430,4m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế962,6802m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế860,8m2
16Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế284,1m2
17Nhân công vận chuyển trần cũ đi bỏ (cách 500M)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế284,1m2
19Hàn lại một số vị trí cửa đi, cửa sổ đã hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10công
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế190,4m2
21Thay kính trong 5mm các cửa sổ, cửa đi đã bị vỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,8m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế190,41m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1978100m2
24Cạo sủi, vệ sinh sê nô, ô văng (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,2219m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,0439m2
26Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,0439m2
27Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,0439m2
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế264,3516m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6435100m2
30Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2quả
31Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế108,972m2
32Cạo sủi cột hiên (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,1904m2
33Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế147,984m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế247,3248m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế295,968m2
36Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200,72m2
37Nhân công vận chuyển trần cũ đi bỏ (cách 500M)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200,72m2
39Hàn lại một số vị trí cửa đi, cửa sổ đã hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3công
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,82m2
41Thay kính trong 5mm các cửa sổ, cửa đi đã bị vỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,89m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,821m2
43SXLD cửa sắt bịt tôn kho chứa rác Y tếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,8m2
44Ghế bố cho người Trung Quốc cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2738100m2
46Cạo sủi, vệ sinh sê nô, trần (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,5105m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,021m2
48Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,021m2
49Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,021m2
50Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4quả
51Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,647m2
52Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,286m2
53Cạo sủi trụ hiên (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9956m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế179,6206m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế182,332m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,28m2
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,8m2
58Hàn lại một số vị trí cửa đi, cửa sổ đã hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
59Thay kính một số vị trí cửa đi, cửa sổ:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,81m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1388100m2
62Cạo sủi, vệ sinh sê nô, ô văng, lam: (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế349,20020.0
63Cạo sủi trần (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế510,290.0
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế640,727m2
65Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế640,727m2
66Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế640,7270.0
67Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120.0
68Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế552,4710.0
69Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế446,4m2
70Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế201,6702m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế102,058m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.144,482m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế892,8m2
74Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế207,36m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế207,361m2
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62bộ
77Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
78Bơm áp lực khu S7:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,148m2
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,041m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,608m3
82Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,66m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,732m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0732100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,015tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0587tấn
87Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8m3
88Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,776m3
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0079tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0655tấn
91Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0289tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,002tấn
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,06m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,04m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,328m2
96Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế143,368m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,376m3
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,5m2
99Cửa đi cửa sổ khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5m2
100Kính mờ 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2313m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5m2
102Ổ khỏa việt - tiệpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
103Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0792tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,41m2
105Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0792tấn
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3589100m2
107Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
108Lắp đặt ô cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
109Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bảng
110Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
111Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
114Lắp đặt linh kiện chống điện giậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,420.0
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
118Nối, co, cút D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
119Nối, co, cút D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
120Nối, co, cút D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
121Keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tuýp
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42100m
124Nối, co, cút D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
125Nối, co, cút D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
126Phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
127Lắp đặt vòi rửa 2 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
129Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
130Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
131Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
132Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
133Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
134Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5589100m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,43m3
137Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,06m3
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,436m3
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế119,754m2
140Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,8m2
141Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,8m2
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m
143Co 90 D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,62m3
146Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,68100m2
147Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0743tấn
148Xỉ thanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,224m3
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cấu kiện
B DÃY S4, S5,S6,S11, CẢI TẠO KHU VỆ SINH HIỆN HỮU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1149100m2
2Cạo sủi, vệ sinh sê nô: (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế199,84m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế399,68m2
4Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế399,68m2
5Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế399,68m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m2
7Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m2
8Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16quả
9Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế447,98m2
10Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế573,43m2
11Cạo sủi trần, đáy sê nô (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế411,2965m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế895,96m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.969,453m2
14Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế342,575m2
15Nhân công vận chuyển trần cũ đi bỏ (cách 500M)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4công
16Trần tole:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế342,575m2
17Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6757tấn
18Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6757tấn
19Hàn lại một số vị trí cửa đi, cửa sổ đã hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế190,56m2
21Thay kính trong 5mm các cửa sổ, cửa đi đã bị vỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,02m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế190,561m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m2
25Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện tầng 2 đã xuống cấp trầm trọngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3công
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3462100m2
29Cạo sủi, vệ sinh sê nô, sàn mái (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,96m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,92m2
31Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,92m2
32Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,92m2
33Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế465,9724m2
34Vận chuyển mái ngói đi bỏ cách 200 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10chuyến
35Tháo dỡ lito mái đã mục nát và vận chuyển đi bỏ cách 200 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10công
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6597100m2
37Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10quả
38Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế155,021m2
39Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế244,4m2
40Cạo sủi đáy sê nô (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,2m2
41Cạo sủi trụ hiên (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,2992m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế387,0404m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế493,17m2
44Tháo dở trần tole cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
45Vận chuyển trần tole cũ đi bỏ cách 200 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5chuyến
46Thi công trần tole sóng lạnh 0.28mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế328,940.0
47Nẹp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế362,6md
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,4m2
49Hàn lại một số vị trí cửa đi, cửa sổ đã hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3công
50Thay kính một số vị trí cửa đi, cửa sổ:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,68m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,41m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
53Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
54Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23bảng
55Đèn led tròn 30WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3132100m2
57Cạo sủi, vệ sinh sê nô, sàn mái (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,968m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,536m2
59Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,536m2
60Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,536m2
61Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế406,2124m2
62Vận chuyển tole cũ đi bỏ cách 200 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60.0
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0621100m2
64Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13quả
65Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế155,955m2
66Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế253,41m2
67Cạo sủi đáy sê nô (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,10.0
68Cạo sủi trụ hiên (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,3172m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế468,7444m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế506,82m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế284,24m2
72Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,85m2
73Hàn lại một số vị trí cửa đi, cửa sổ đã hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4công
74Thay kính một số vị trí cửa đi, cửa sổ:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,99m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,851m2
76Băm tạo nhám bề mặt hành langĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,04m2
77Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,04m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6302100m2
79Cạo sủi, vệ sinh sê nô, sàn mái (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,28m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,56m2
81Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,56m2
82Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,56m2
83Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế178,806m2
84Vận chuyển tole cũ đi bỏ cách 200 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30.0
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7881100m2
86Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9quả
87Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,96m2
88Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế116,3495m2
89Cạo sủi đáy sê nô (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,180.0
90Cạo sủi trụ hiên (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,1904m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế218,6608m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế232,699m2
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,06m2
94Hàn lại một số vị trí cửa đi, cửa sổ đã hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
95Thay kính một số vị trí cửa đi, cửa sổ:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,061m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,853100m2
98Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,495m2
99Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,61m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,99m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế207,22m2
102Vệ sinh, cải tạo mặt bằng trước thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1m3
104Phá dỡ nền bê tông gạch vỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18m3
106Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,168m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,86m2
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,31m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,66m3
110Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8448m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,464m2
112Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,96m2
113Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,424m2
114Vận chuyển xà bần đi bỏ cách 100 métĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
C DÃY S3, S8, S9, CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3132100m2
2Cạo sủi, vệ sinh sê nô, sàn mái (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,968m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,536m2
4Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,536m2
5Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,536m2
6Băm tạo nhám bề mặt trong phòng + hành langĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế358,52m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế358,52m2
8Băm nhám tạo mặt bằng nền hè cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,3m2
9Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,3m2
10Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,3m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế406,2124m2
12Vận chuyển tole cũ đi bỏ cách 50 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60.0
13vân chuyển xà gồ mái đi bỏ cách 50 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60.0
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0621100m2
15Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13quả
16Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế155,955m2
17Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế253,41m2
18Cạo sủi đáy sê nô (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,10.0
19Cạo sủi trụ hiên (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,3172m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế468,7444m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế506,82m2
22Tháo dỡ trần thạch cao cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12công
23Vận chuyển trần thạch cao cũ đi bỏ cách 100mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8chuyến
24Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5608tấn
25Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5608tấn
26Thi công trần tole sóng lạnh 0.28mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế272m2
27Nẹp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế148md
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,85m2
29Hàn lại một số vị trí cửa đi, cửa sổ đã hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
30Thay kính một số vị trí cửa đi, cửa sổ:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,99m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,851m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,419100m2
33Cạo sủi, vệ sinh sê nô, sàn mái (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,4055m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,811m2
35Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,811m2
36Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,811m2
37Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,9546m2
38Vận chuyển tole cũ đi bỏ cách 50mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40.0
39Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1766tấn
40Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1766tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1195100m2
42Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6quả
43Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,232m2
44Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,926m2
45Cạo sủi đáy sê nô (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,30.0
46Cạo sủi trụ hiên (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6608m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế210,3856m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế221,852m2
49Tháo dỡ trần nhựa cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4công
50Tháo dỡ xà gồ gỗ đã mục nátĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4công
51Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2468tấn
52Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2468tấn
53Thi công trần tole sóng lạnh 0.28mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,870.0
54Nẹp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,4md
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,32m2
56Hàn lại một số vị trí cửa đi, cửa sổ đã hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
57Thay kính một số vị trí cửa đi, cửa sổ:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,56m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,321m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1552100m2
60Cạo sủi, vệ sinh sê nô, sàn mái (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,521m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,042m2
62Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,042m2
63Chống thấm bằng sikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,042m2
64Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế153,4848m2
65Vận chuyển tole cũ đi bỏ cách 50 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60.0
66vân chuyển xà gồ mái đi bỏ cách 50 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60.0
67Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2809tấn
68Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2809tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5348100m2
70Quả cầu chắn rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7quả
71Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,276m2
72Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,691m2
73Cạo sủi đáy sê nô (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,07m2
74Cạo sủi trụ hiên (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,136m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế177,688m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế191,382m2
77Tháo dỡ trần cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4công
78Vận chuyển trần nhựa cũ đi bỏ cách 50 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3chuyến
79Tháo dỡ xà gồ gỗ đã mục nátĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3công
80Vận chuyển xà gồ gỗ đã mục nát đi bỏ cách 50 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3chuyến
81Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2302tấn
82Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2302tấn
83Thi công trần tole sóng lạnh 0.28mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,8m2
84Nẹp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,4md
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,68m2
86Hàn lại một số vị trí cửa đi, cửa sổ đã hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
87Thay kính một số vị trí cửa đi, cửa sổ:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,12m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,681m2
89Cạo sủi hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.604,227m2
90Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.604,227m2
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,112m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,112m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,768m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,7681m2
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,041m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,608m3
97Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,66m3
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,732m3
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0732100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,015tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0587tấn
102Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8m3
103Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,776m3
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0079tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0655tấn
106Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0289tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,002tấn
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,06m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,04m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,328m2
111Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế143,368m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,376m3
113Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,5m2
114Cửa đi cửa sổ khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5m2
115Kính mờ 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2313m2
116Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5m2
117Ổ khỏa việt - tiệpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
118Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0792tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,41m2
120Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0792tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3589100m2
122Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
123Lắp đặt ô cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
124Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bảng
125Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
126Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
129Lắp đặt linh kiện chống điện giậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,420.0
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
133Nối, co, cút D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
134Nối, co, cút D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
135Nối, co, cút D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
136Keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tuýp
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42100m
139Nối, co, cút D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
140Nối, co, cút D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
141Phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
142Lắp đặt vòi rửa 2 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
144Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
145Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
146Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
147Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
148Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
149Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
150Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5589100m3
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,43m3
152Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,06m3
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,436m3
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế119,754m2
155Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,8m2
156Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,8m2
157Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,8m2
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m
159Co 90 D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,62m3
162Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,168100m2
163Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0743tấn
164Xỉ thanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,224m3
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cấu kiện
166Tháo dỡ trần thạch cao sân khấu đã xuống cấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
167Vận chuyển trần thạch cao đi bỏ cách 100 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3chuyến
168Đèn led 4U thay mới tại sân khấu ( hệ thống dây dẫn tận dụng cũ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
169Sơn nước không bả lại nhà bảo vệĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công trình
170Vệ sinh mặt bằng trước thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
171Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,447100m3
172Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,682m3
173Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1336100m2
174Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế146,0582m2
175Vận chuyển ngói cũ xuống đất bằng vận thăngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6công
176Vận chuyển ngói cũ đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40.0
177Tháo dỡ li tô, cầu phong mái đã mục nátĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
178vân chuyển li tô, cầu phong mái đã tháo dỡ đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50.0
179Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,236tấn
180Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,236tấn
181Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5608100m2
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,061m2
183Cạo sủi tường ngoài (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,062m2
184Cạo sủi cột hiên (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,06m2
185Cạo sủi tường trong (tính bằng 50%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,906m2
186Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,244m2
187Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế229,812m2
188Thay bóng đèn mớiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
189SXLD cửa đi cửa sổ khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,48m2
190Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,48m2
191Kính trong 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,88m2
192Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
193Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
194Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
D VỆ SINH KHUÔN VIÊN VÀ CÂY XANH
1Vệ sinh khu vực nhà ở hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trọn gói
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m2
4Đào hố trồng cây định hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,41m3
5Đào đất phong hóa bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,682100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,736100m3
7Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.2*0.2*0.2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200cây
8Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 20x20cm. Cây hoa ngũ sắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200cây
9Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng. Dừa cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,212100m2
10Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng. Huỳnh anhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,424100m2
11Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng. Thạch thảoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,318100m2
12Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng. Lá trắngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0375100m2
13Trồng cỏ hoàng lạcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7100m2
14Trồng cây hàng rào. Viền ắc óĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,128100m2
15Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72m3
16Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế431 cây/ năm
17Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỉ lệ 1%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,431 cây
18Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 1%)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,431 cây
19Quét vôi gốc cây, cây loại 1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế431 cây
20Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,128100m2/ năm
21Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1195100m2/ năm
22Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (96 lần/năm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế107,472100m2/ lần
23Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (96 lần/năm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế547,2100m2/ lần
24Làm cỏ tạp (6 lần/năm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,2100m2/ lần
25Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,8100m2/ lần
26Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/năm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,1100m2/ lần
27Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,1100m2/ lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.100.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:+ Thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.100.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ hoạt động; Hợp đồng lao động);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->