Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 20:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 19:32:00 đến ngày 2021-12-18 20:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,106,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1600396E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.332079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên. - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …); - Hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư (scan từ liên 1). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.774.851.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Xây dựng dân dụng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lưc;.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đã hoàn thành công việc Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 01công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hệ thống điện/Điện tự động (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: cấp, thoát nước (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: vật liệu xây dựng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm soát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện tử/bảo hộ lao động (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này..- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm soát an toàn lao động ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Kinh tế xây dựng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 18 tấn, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7Kw, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 16T, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Quỳnh Lưu (nay là Chi cục Thuế khu vực Bác Nghệ I), tỉnh Nghệ An 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên; 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …); - Hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư (scan từ liên 1). 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nếu nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính 5 năm: 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 và Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (từ tháng 4/2021 đến nay). - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 04A, chương IV, E-HSMT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). 9) Tất cả tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, phải được Chứng thực bản dịch của Công ty dịch thuật (có chức năng dịch thuật) hoặc Chứng thực bản dịch của Phòng Tư Pháp thuộc UBND cấp Quận, Huyện (công chứng nhà nước) hoặc Chứng thực bản dịch của công chứng viên – thuộc Văn phòng công chứng tư nhân. 10) Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của hồ sơ khi cần đối chiếu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Nghệ An - 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
+ Số điện thoại: 038.3842240
+ Số fax: 038.3589321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cục trưởng Trịnh Thanh Hải - Cục Thuế tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ: số 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 038.3842240; Fax: 038.3589321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Cục Thuế tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ: số 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 038.3842240; Fax: 038.3589321 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu Chương V | 11,9494 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 5,5594 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 15,6128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2008 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 148,2939 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, bản mã thép đầu cọc | Theo yêu cầu Chương V | 2,4474 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, bản mã thép đầu cọc | Theo yêu cầu Chương V | 2,4474 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 23,6622 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 0,62 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu Chương V | 252 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu Chương V | 4,8 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu Chương V | 4,8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 1,4503 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 24,38 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 11,8802 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,4865 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,2085 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 1,118 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 17,4047 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 1,4272 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu Chương V | 1,8716 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 1,0248 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 3,7438 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 6,3538 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 86,9643 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 23,0348 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,1964 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1705 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 2,1199 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chờ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,5428 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1702 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,2122 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 3,4773 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chờ cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V | 4,3524 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 7,9123 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 2,3379 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 1,2769 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 18,1407 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V | 63,6369 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 12,1155 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 5,2797 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,4061 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 23,7064 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 137,0383 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V | 14,4091 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 23,3266 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 176,0931 | m3 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V | 1,0964 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V | 1,0964 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 1,017 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 1,017 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 50 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo yêu cầu Chương V | 2,3873 | 100m2 |
| 58 | Úp nóc mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 16,8 | m |
| 59 | Nẹp chống bão mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 520 | cái |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chân thang, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,2112 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng dầm chân thang, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3049 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V | 1,8981 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 2,1753 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,7453 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 23,9483 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu Chương V | 1,4987 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,8497 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,1091 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 10,3819 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bục sân khấu hội trường, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 2,1853 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp sân khấu hội trường, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,432 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bục sân khấu | Theo yêu cầu Chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bục sân khấu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,2036 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bục sân khấu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 1,9069 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 416,5599 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 36,8459 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2.735,7679 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1.242,0819 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 585,6524 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 969,24 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 784,0032 | m2 |
| 82 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 187,4956 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V | 3.977,8498 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 2.526,3912 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 1.242,0819 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 6.504,241 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 3,4083 | 100m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sảnh, đường dốc, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,4703 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 37,5222 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 8,5989 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1.156,7208 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,9165 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn sân khấu hội trường không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 29,2968 | m2 |
| 94 | Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu hội trường | Theo yêu cầu Chương V | 29,2968 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 600x100 | Theo yêu cầu Chương V | 76,714 | m2 |
| 96 | Cắt mài,gạch chân tường kích thước 600x100 mm | Theo yêu cầu Chương V | 767,14 | m |
| 97 | Chống thấm sàn, mái, sê nô mái bằng tấm bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Theo yêu cầu Chương V | 184,4747 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 184,4747 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn ban công, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 12,0401 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V | 235,0802 | m2 |
| 101 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu Chương V | 306,115 | m2 |
| 102 | Chống thấm sàn các khu vệ sinh bằng tấm bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Theo yêu cầu Chương V | 178,2032 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn các khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 132,4868 | m2 |
| 104 | Lát bậu cửa khu vệ sinh bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,376 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường các khu vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 419,9275 | m2 |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Theo yêu cầu Chương V | 115,7116 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng vách ngăn nhẹ dầy 12mm khu vệ sinh, phụ kiện Inox | Theo yêu cầu Chương V | 91,96 | m2 |
| 108 | Vách ngăn bằng kính cường lực 10 ly ( bao gồm cửa và phụ kiện), đã lắp đặt | Theo yêu cầu Chương V | 11,08 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng khung Inox bàn đá khu vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 110 | Bàn đá Granite khu vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 20,019 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 6,929 | m3 |
| 112 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 246,2588 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang, lan can sắt tay vịn gỗ D60 | Theo yêu cầu Chương V | 102,829 | m |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 6,724 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường đường dốc, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 3,157 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đường dốc, bồn hoa, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 16,0701 | m3 |
| 117 | Trát cột sảnh chính, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 31,52 | m2 |
| 118 | Trát tường đường dốc, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 96,1534 | m2 |
| 119 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 127,6734 | m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,9293 | m3 |
| 121 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 51,954 | m2 |
| 122 | Sơn nền đường dốc sảnh chính bằng sơn Epoxy | Theo yêu cầu Chương V | 36,3282 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng lan can kính, tay vịn Inox D60 tam cấp sảnh phụ | Theo yêu cầu Chương V | 8,2 | m |
| 124 | Nẹp đồng bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V | 41,3 | m |
| 125 | Gia công cửa gỗ công nghiệp ván dán 8 ly mặt ngoài phủ Teak, sơn PU | Theo yêu cầu Chương V | 120,912 | m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38 mm) | Theo yêu cầu Chương V | 151,92 | m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính cường lực dày 10ly | Theo yêu cầu Chương V | 79,38 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính hộp dày 6,38ly | Theo yêu cầu Chương V | 25,92 | m2 |
| 129 | Gia công, lắp dựng vách khung nhôm hệ, kính cường lực dày 10ly | Theo yêu cầu Chương V | 90,192 | m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng cửa thép chống cháy EI 60 | Theo yêu cầu Chương V | 44,52 | m2 |
| 131 | Tay đẩy cửa chống cháy | Theo yêu cầu Chương V | 20 | bộ |
| 132 | Khóa tay gạt cửa chống cháy | Theo yêu cầu Chương V | 15 | bộ |
| 133 | Tay co thủy lực cửa chống cháy | Theo yêu cầu Chương V | 20 | bộ |
| 134 | Gia công, lắp dựng cửa, vách kính cường lực 12ly | Theo yêu cầu Chương V | 147,252 | m2 |
| 135 | Bản lề cửa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 136 | Khóa cửa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 137 | Tay nắm cửa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 138 | Kẹo góc cửa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V | 24 | bộ |
| 139 | Kẹp L cửa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 140 | Gia công lắp dựng hoa sắt thép đặc 14x14 mm, sơn ba nước | Theo yêu cầu Chương V | 98,148 | m2 |
| 141 | Trát tường má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 140,5734 | m2 |
| 142 | Bả má cửa | Theo yêu cầu Chương V | 140,5734 | m2 |
| 143 | Sơn má cửa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 140,5734 | m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V | 191,6868 | m3 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V | 29,1784 | m3 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V | 4,8178 | tấn |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V | 119,414 | 10m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V | 27,6375 | 10m2 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V | 54,1385 | tấn |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V | 65,38 | m3 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V | 1,5 | tấn |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V | 1 | tấn |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V | 37,1031 | 10m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V | 2,829 | 100m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V | 1,0426 | tấn |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 18,0367 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V | 7,1886 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu Chương V | 33 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc hai | Theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc bình nước nóng | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máng đèn 600x1200 | Theo yêu cầu Chương V | 44 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bóng tuýp led 1200, 18W | Theo yêu cầu Chương V | 132 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn Dowlight Led D140 (9W) | Theo yêu cầu Chương V | 114 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 250x250 (13W) | Theo yêu cầu Chương V | 63 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led dây 20W/mét | Theo yêu cầu Chương V | 164 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn Dowlight Led vuông (1x11W) | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Dowlight Led chữ nhật (1x11W) | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân | Theo yêu cầu Chương V | 135 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V | 222 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 4.152 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 2.132 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp Cu.pvc 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp Cu.xlpe.pvc 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 212 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp Cu.xlpe.pvc 4x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 227 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp Cu.xlpe.pvc 4x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp Cu.xlpe.pvc 4x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx1.5mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 2.076 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx2.5mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 1.066 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx4mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx6mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 439 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx10mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx16mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo yêu cầu Chương V | 1.661 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu Chương V | 853 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 | Theo yêu cầu Chương V | 190 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D50 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 35 | Thang cáp 200x100mm | Theo yêu cầu Chương V | 17 | m |
| 36 | Máng cáp 200x100mm | Theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 37 | Vỏ tủ điện KT:800x600x210, dày 2ly, 2 lớp cánh, loại trong nhà bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 38 | MCCB 3P 100A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 39 | MCCB 3P 40A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 40 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Bộ biến dòng TI 200/5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 43 | Đồng hồ đa chức năng multi | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 44 | Vỏ tủ điện KT:C1400 x R700 x S300, dày 2ly, 2 lớp cánh, loại trong nhà bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 45 | MCCB 3P 100A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 46 | MCCB 3P 63A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 47 | MCCB 3P 50A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 48 | MCCB 3P 200A/25kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 49 | MCCB 3P 63A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 50 | MCCB 3P 50A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 51 | MCCB 3P 25A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 52 | MCB 3P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 53 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 54 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 55 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Bộ biến dòng TI 200/5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 58 | Đồng hồ đa chức năng multi | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 59 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 60 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 61 | MCB 2P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 62 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 63 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 64 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 65 | Hộp Aptomat 12modul | Theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 66 | MCB 3P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 67 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 68 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 69 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tủ điện KT: C700xR500xS210, dày 2 ly,2 lớp cánh, loại trong nhà, bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 71 | MCCB 3P 50A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 72 | MCB 3P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 75 | MCCB 3P 50A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCB 3P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB 2P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 79 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 82 | MCB 3P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 84 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 85 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 86 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 87 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 88 | MCB 2P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 89 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 90 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 91 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 92 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 93 | MCB 3P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 94 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 95 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 96 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 97 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 98 | MCB 3P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 99 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 100 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 101 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 102 | Tủ điện KT C700XR500xS210, dày 2ly, 2 lớp cánh, loại trong nhà, bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 103 | MCCB 3P 50A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 104 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 105 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 106 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 107 | MCCB 3P 50A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 108 | MCB 3P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 109 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 110 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 111 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 112 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 113 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 114 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 115 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 117 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 118 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 119 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 120 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 122 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 123 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 124 | MCB 3P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 125 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 126 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 127 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 128 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 129 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 130 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 131 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 132 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 133 | Tủ điện KT C700XR500xS210, dày 2ly, 2 lớp cánh, loại trong nhà, bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 134 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 135 | MCCB 3P 50A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 136 | MCB 3P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 137 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 138 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 139 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 141 | Hộp Aptomat 14 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 142 | MCB 3P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 143 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 144 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 145 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 146 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 147 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 148 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 149 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 150 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 151 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 152 | MCB 3P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 153 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 154 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 155 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 156 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | |
| 157 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 158 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 159 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 160 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 161 | Tủ điện KT C700XR500xS210, dày 2ly, 2 lớp cánh, loại trong nhà, bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 162 | MCCB 3P 63A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 163 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 165 | MCCB 3P 63A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 166 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 167 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 168 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 169 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 170 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 171 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 172 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 173 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 174 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 175 | Hộp Aptomat 12 modul | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 176 | MCB 2P 40A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 177 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 178 | MCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 179 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 180 | Tủ điện KT C700XR500xS210, dày 2ly, 2 lớp cánh, loại trong nhà, bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 181 | MCCB 3P 63A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 182 | MCB 1P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 183 | MCB 1P 25A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 184 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 185 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 186 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu nam (không cảm ứng) | Theo yêu cầu Chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo đơn | Theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt thoát sàn Inox D90 | Theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 10 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V | 10 | Cái |
| 11 | Vòi cấp nóng, lạnh | Theo yêu cầu Chương V | 30 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Crephin D50 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PPR PN10, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,84 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR PN10, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR PN10, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,34 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR PN10, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,88 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR PN20, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,31 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co ren trong, đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co ren trong, đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co ren trong, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 67 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 44 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 57 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50-25mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32-25mm | Theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25-20mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 142 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 50/32mm | Theo yêu cầu Chương V | 74 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 25/25mm | Theo yêu cầu Chương V | 78 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 25/20mm | Theo yêu cầu Chương V | 44 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 20/20mm | Theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê ren trong, đường kính tê 25-1/2'' | Theo yêu cầu Chương V | 56 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê ren trong, đường kính tê 20-1/2'' | Theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20-1/2'' | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Theo yêu cầu Chương V | 0,42 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V | 3,84 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 1,54 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V | 0,42 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V | 0,72 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V | 0,65 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn thu PVC 110/90 | Theo yêu cầu Chương V | 44 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu PVC 110/48 | Theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu PVC 90/42 | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch PVC D125 | Theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V | 96 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 71 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê 45* PVC D125/110 | Theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê 45* PVC D125/90 | Theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê 45* PVC D110/110 | Theo yêu cầu Chương V | 67 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê 45* PVC D110/90 | Theo yêu cầu Chương V | 29 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê 45* PVC D110/48 | Theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê 45* PVC D90/90 | Theo yêu cầu Chương V | 58 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê 45* PVC D90/42 | Theo yêu cầu Chương V | 23 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê 45* PVC D42/42 | Theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Theo yêu cầu Chương V | 38 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 48mm | Theo yêu cầu Chương V | 38 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu Chương V | 76 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 66 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 125mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông PVC D125 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V | 192 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 77 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đầu thu sét giải tỏa điện tích sớm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bulong Êcu Inox D8 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 cho chống sét | Theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 4 | Bộ đếm sét CDR-1 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42mmx3mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chân trụ đỡ đầu thu sét | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Nở nhựa D8 | Theo yêu cầu Chương V | 150 | cái |
| 8 | Phụ kiện định vị cáp | Theo yêu cầu Chương V | 80 | cái |
| 9 | Đai cố định cáp vào đầu thu sét | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bộ đây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Gia công cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cọc |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở Terafill | Theo yêu cầu Chương V | 5 | kg |
| 15 | Cáp đồng bện 70mm2 nối đất an toàn | Theo yêu cầu Chương V | 12 | m |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,3166 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 3,5178 | m3 |
| 3 | Đệm cát vàng móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1565 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 2,0485 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,167 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0986 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 2,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0035 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0278 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V | 0,2033 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,0791 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 1,188 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,417 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0073 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0306 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,3089 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0173 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0884 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V | 0,6389 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1237 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 1,13 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V | 0,4269 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,5077 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 3,6405 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0125 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,2376 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 1,8181 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 2,531 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0491 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,468 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 24,783 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 24,259 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 17,5084 | m2 |
| 46 | Trát Seno vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 14,504 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 41,7674 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 41,7674 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 24,783 | m2 |
| 50 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Theo yêu cầu Chương V | 23,632 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu Chương V | 1,7508 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 14,8304 | m2 |
| 53 | Chống thấm nền khu vệ sinh bằng tấm bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Theo yêu cầu Chương V | 5,054 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,678 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh,tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,128 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V | 2,678 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu Chương V | 2,678 | m2 |
| 58 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 2,678 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm thăm trần | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1263 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1263 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu Chương V | 3,52 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu Chương V | 9,12 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,056 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,063 | m3 |
| 69 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,42 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,8584 | 100m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,9819 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bể phốt | Theo yêu cầu Chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,503 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể phốt | Theo yêu cầu Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0109 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1321 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,9108 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 2,0473 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể phốt | Theo yêu cầu Chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0038 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0209 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,191 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,878 | m2 |
| 87 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5344 | m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,0689 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,4357 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cấu kiện |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt thoát sàn Inox D90 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống PPR PN10, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PPR PN10, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PPR PN20, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt kép thép, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính 20-1/2'' | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 25/25mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 25/20mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê 45* PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê 45* PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê 45* PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn Neon Led 1200 (20W) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn Dowlight D150 chống ẩm (13W) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn cầu D300 (15W) | Theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc hai 10A/250V | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc ba 10A/250V | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân 20A/250V | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắt đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 500 | m |
| 132 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây Cu.xlpe.pvc 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx1.5mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 250 | m |
| 135 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx2.5mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx4mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu Chương V | 225 | m |
| 138 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 139 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25 | Theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 140 | Hộp điện bảo vệ 18 Modul mặt Mica | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 141 | MCB - 3P - 40A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 142 | MCB - 3P - 25A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 143 | MCB - 2P - 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 144 | MCB - 1P - 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 145 | MCB - 1P - 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| F | NHÀ XE (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,2737 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 3,041 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 2,266 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,2206 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 5,2972 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1211 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,2652 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 2,064 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 40,788 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 271,92 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V | 1,3234 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V | 1,3234 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,5396 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,5396 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 1,28 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 1,28 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 205,58 | m2 |
| 23 | Lợp mái che bằng tấm lợp lấy sáng Polycarbonate dày 5,0mm | Theo yêu cầu Chương V | 2,3748 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thoát nước | Theo yêu cầu Chương V | 82,4 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn tròn thả D150 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx1,5mm | Theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx1,5mm (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D16mm | Theo yêu cầu Chương V | 51 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| G | TRẠM ĐIỆN + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 2,7877 | m3 |
| 3 | Đệm cát vàng móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0904 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1208 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 1,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0035 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0278 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V | 0,2033 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,6632 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 1,2672 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0173 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0884 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V | 0,6389 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0209 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0886 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,8923 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V | 0,3228 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,3032 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 2,2744 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0021 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,0039 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,0401 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 1,5444 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 1,5872 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu Chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0277 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0221 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,414 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 25,384 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 24,328 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 11,4244 | m2 |
| 42 | Trát Seno vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 12,388 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 35,7524 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 35,7524 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 25,384 | m2 |
| 46 | Chống thấm mái, sê nô mái bằng tấm bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Theo yêu cầu Chương V | 37,3964 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 1,1424 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 11,4244 | m2 |
| 49 | Gạch gốm thông gió KT 200X200 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | viên |
| 50 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 14,44 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu Chương V | 2,64 | m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nam bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nam bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 0,0018 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan bê tông, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,1848 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nan chớp | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,1008 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,1134 | m3 |
| 59 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,756 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,7252 | 100m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,3735 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 4,1507 | m3 |
| 63 | Đệm cát vàng móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,2093 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 0,2057 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 1,824 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1741 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1044 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 2,88 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0035 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0278 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V | 0,2033 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,2177 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 1,2672 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0173 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0884 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V | 0,6389 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0331 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1472 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 1,4322 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V | 0,4113 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,4224 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 3,2718 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0023 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,0058 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,0522 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 1,6562 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 3,3332 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn phào | Theo yêu cầu Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0298 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,288 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 42,57 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 41,668 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 19,5364 | m2 |
| 101 | Trát Seno vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 15,86 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 61,2044 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 61,2044 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 42,57 | m2 |
| 105 | Chống thấm mái, sê nô mái bằng tấm bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Theo yêu cầu Chương V | 52,6364 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 1,9536 | m3 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 19,5364 | m2 |
| 108 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 23,56 | m2 |
| 109 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu Chương V | 3,96 | m2 |
| 110 | Lưới chống chim chuột | Theo yêu cầu Chương V | 1,68 | m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nam bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nam bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 0,0092 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nam cửa bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 0,528 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,092 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,1035 | m3 |
| 118 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,69 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt đèn Neon Led 1200 (20W) | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc hai 10A/250 V (bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân 20A/250V | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 66 | m |
| 124 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 52 | m |
| 125 | Lắp đặt dây Cu.xlpe.pvc 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 126 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx1.5mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 33 | m |
| 127 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx2.5mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 26 | m |
| 128 | Lắp đặt dây Cu.pvc 1Cx4mm2 (vàng xanh) | Theo yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 129 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu Chương V | 28 | m |
| 130 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V | 22 | m |
| 131 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | m |
| 132 | Tủ điện KT: 700X500x210, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, dày 2ly, loại trong nhà (bao gồm: giá đỡ, phụ kiện, thanh đồng, cáp đấu, đầu cốt, gen nhiệt..) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 133 | MCCB 3P 63A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 134 | MCCB 3P 40A/16kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 135 | MCCB 2P 32A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 136 | MCCB 1P 20A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 137 | MCCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| H | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0173 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1042 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V | 0,6534 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 25,3768 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 65,8986 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo yêu cầu Chương V | 1,1389 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,6024 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 10,7521 | m3 |
| 10 | Nảy tường dày 30 | Theo yêu cầu Chương V | 427,8 | m |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 235,416 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 683,6289 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 661,498 | m |
| 14 | Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 976,7393 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Chương V | 192,8538 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu Chương V | 192,8538 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 126,1692 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cổng xếp Inox (khoảng cách giữa 2 cột chính 400 mm, Ống chính D551x50x0.8mm, nan chéo hộp 36x48x0.7mm) | Theo yêu cầu Chương V | 21,5 | md |
| 19 | Mô tơ cửa, công suất 420W ( Baisheng hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng cánh cổng phụ thép hộp, bịt tôn | Theo yêu cầu Chương V | 3,24 | m2 |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, CỘT CỜ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 10,112 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 6,1803 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 141,47 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn cây | Theo yêu cầu Chương V | 108,57 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 32,9 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 209,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 209,2 | m3 |
| 11 | Thi công khe co giãn sân, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 1.827,864 | m |
| 12 | Đắp đất nền vỉa hè lát gạch Block | Theo yêu cầu Chương V | 46,55 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu Chương V | 24,5 | m3 |
| 14 | Lát gạch Block vỉa hè, chiều dày 6cm | Theo yêu cầu Chương V | 245 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng cột cờ | Theo yêu cầu Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột cờ, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,432 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân cột cờ, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 0,513 | m3 |
| 18 | Trát chân cột cờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,5 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chương V | 2,25 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,25 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cột cờ bằng inox cao 6.5m | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Theo yêu cầu Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 1,5808 | m3 |
| 24 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá xanh 18x20x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 41,66 | m |
| J | KÈ ĐÁ + SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 2,706 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 30,0665 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tính 1/3 khối lượng đào) | Theo yêu cầu Chương V | 1,0022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 2,0045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 2,0045 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 2,0045 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 28,9101 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 431,4397 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu Chương V | 1,1233 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,6369 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 1,0229 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 22,4653 | m3 |
| 14 | Thi công khe co giãn | Theo yêu cầu Chương V | 13,2 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 0,396 | m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc nước kè đá | Theo yêu cầu Chương V | 0,4496 | 100m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 18 | Ống thoát nước PVC D63 | Theo yêu cầu Chương V | 1,405 | 100m |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu Chương V | 8,63 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 8,63 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 8,63 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 8,63 | 100m3 |
| 23 | Mua đất cấp phối, đất san nền (đã bao gồm thuế tài nguyên, chi phí khai thác) tại mỏ đất | Theo yêu cầu Chương V | 10.036,8111 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 81,6 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 81,6 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 81,6 | 100m3 |
| 27 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 82,7649 | 100m3 |
| K | BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,4482 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 4,9805 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bể phốt | Theo yêu cầu Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu Chương V | 1,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể phốt | Theo yêu cầu Chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0561 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,5694 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 2,7609 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 7,0039 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể phốt | Theo yêu cầu Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0154 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0852 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,3986 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 35,15 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 43,316 | m2 |
| 16 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 13,5136 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,2401 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 1,804 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 5,7587 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 63,986 | m3 |
| 23 | Đệm cát vàng đáy bể bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5594 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bể nước | Theo yêu cầu Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu Chương V | 13,08 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu Chương V | 0,4113 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,2408 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,9648 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành, nắp bể | Theo yêu cầu Chương V | 4,0881 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,127 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 10,9658 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,3276 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 96,0618 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo yêu cầu Chương V | 241,15 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 295,95 | m2 |
| 36 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 126,75 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,0336 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,15 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cấu kiện |
| 41 | Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,6016 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,6864 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 4,6086 | 100m3 |
| L | CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,3323 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 3,6931 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1231 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 0,2461 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,2251 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 3,6745 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 7,8686 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp đậy hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm dậy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1749 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,5085 | m3 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 26,93 | m2 |
| 13 | Láng ga thu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 6,84 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,064 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,0059 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn tấm song chắn rác | Theo yêu cầu Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn tấm song chắn rác, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4122 | m3 |
| 20 | Tấm song chắn rác bằng gang, KT 400x700 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 21 | Tấm song chắn rác bằng gang, KT 350x350 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 7,0782 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 78,6468 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 2,6216 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 5,2434 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu Chương V | 100 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu Chương V | 80 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Theo yêu cầu Chương V | 8,8 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu Chương V | 80 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Theo yêu cầu Chương V | 9 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 - CLASS 3, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,39 | 100m |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 4,3618 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 3,1459 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 4,7188 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh B800 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3433 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đấy rãnh B800, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 1,6385 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy rãnh B800, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 24,408 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh B800, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 32,318 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp rãnh B800 | Theo yêu cầu Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh B800, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 1,9135 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 4,972 | m3 |
| 43 | Trát tường trong rãnh B800, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 146,9 | m2 |
| 44 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 90,4 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp rãnh thoát nước | Theo yêu cầu Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 11,3 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,9754 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 113 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,66 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 63mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính 63mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn lệch PPR, đường kính côn 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,42 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,27 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 100 | cái |
| 73 | Vòi tưới | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 74 | Bơm sinh hoạt Q=4m3 /H;H=35m | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,8354 | 100m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 9,2817 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5569 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3713 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 0,5569 | 100m3 |
| M | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | MCCB - 3P - 200A - 25kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB - 3P - 100A - 25kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 80A - 25kA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cần đèn |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A+Attomat 6A-250V | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp bóng Led 150W | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây lên đèn Cu.pvc.pvc 2*2,5mm | Theo yêu cầu Chương V | 72 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi PVC D16 luồn dây lên đèn | Theo yêu cầu Chương V | 72 | m |
| 11 | Khung bulong móng | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 3,84 | m3 |
| 13 | Cọc tiếp địa V63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cọc |
| 14 | Dây tiếp địa M10 liên hoàn | Theo yêu cầu Chương V | 20,4 | m |
| 15 | Ống luồn cáp HDPE 65/50 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | 100m |
| 16 | Cáp Cu.xlpe.xsta.pvc 4x95mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 75 | m |
| 17 | Cáp Cu.xlpe.xsta.pvc 4x70mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 18 | Cáp Cu.xlpe.xsta.pvc 4x50mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 65 | m |
| 19 | Cáp Cu.xlpe.xsta.pvc 4x35mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 20 | Cáp Cu.xlpe.xsta.pvc 4x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 140 | m |
| 21 | Cáp Cu.xlpe.xsta.pvc 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 210 | m |
| 22 | Ống luồn dây điện HDPE D105/80 | Theo yêu cầu Chương V | 113 | m |
| 23 | Ống luồn dây điện HDPE D85/85 | Theo yêu cầu Chương V | 59 | m |
| 24 | Ống luồn dây điện HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V | 23 | m |
| 25 | Ống luồn dây điện HDPE D50/40 | Theo yêu cầu Chương V | 126 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện HDPE D32/25 | Theo yêu cầu Chương V | 189 | m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 5,04 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V | 21,465 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 2,691 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,2684 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1600396E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.332079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên. - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …); - Hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư (scan từ liên 1). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.774.851.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Xây dựng dân dụng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lưc;.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đã hoàn thành công việc Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 01công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hệ thống điện/Điện tự động (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: cấp, thoát nước (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: vật liệu xây dựng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm soát an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện tử/bảo hộ lao động (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này..- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm soát an toàn lao động ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Kinh tế xây dựng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 3 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 2 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng 18 tấn, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥110CV, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7Kw, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng 16T, còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 1 |
| 15 | Máy Vận thăng 0,8T | Còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 1 |
| 16 | Máy ép cọc 150T | Còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt;- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký.- Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký.- Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.* Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và thêm các yêu cầu sau:- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của đơn vị cung cấp thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp có khả năng cho thuê thiết bị (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp).- Những thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải thuê của cá nhân thì phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ chứng minh pháp lý của cá nhân sở hữu thiết bị (chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của cá nhân cho thuê).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | - Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi