Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước, cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172202-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước, cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:52:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,447,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8670929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.734185E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau:Hợp đồng xây lắp tương tự là: hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.713.110.000 đồng (trong đó phải có hạng mục đường giao thông kết cấu BTNN; hạng mục hệ thống thoát nước mương đan chịu lực; hạng mục cầu BTCT dầm DUL, an toàn trên cầu (biển báo, hộ lan) và gia cố taluy mố cầu; hạng mục đảm bảo an toàn giao thông mới được xem xét).Hoặc thực hiện 02 hợp đồng thi công: trong đó có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông kết cấu BTNN; hạng mục hệ thống thoát nước mương đan chịu lực; hạng mục đảm bảo an toàn giao thông, có giá trị hợp đồng ≥ 6.269.860.000 đồng và 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT dầm DUL; an toàn trên cầu (biển báo, hộ lan) và gia cố taluy mố cầu, có giá trị hợp đồng ≥ 2.443.250.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng xây lắp tương tự.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đính kèm để đối chiếu với E-HSDT khi cần xem xét làm rõ E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.713.110.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông kinh nghiệm thi công các hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường giao thông kết cấu BTNN, hệ thống thoát nước mương đan chịu lực. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí giám sát thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công công trình giao thông kinh nghiệm thi công các hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường giao thông kết cấu BTNN. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương với vị trí đảm nhiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tuyến cấp thoát nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật kinh nghiệm thi hạng mục hệ thống thoát nước mương đan chịu lực. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình giao thông kinh nghiệm thi công các hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường giao thông kết cấu BTNN, hệ thống thoát nước mương đan chịu lực. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương phù hợp với nhiệm vụ được giao.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách trắc đạc của ít nhất một trong các công trình kinh nghiệm sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất một trong các công trình kinh nghiệm sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công của ít nhất một trong các công trình kinh nghiệm sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lao động thường xuyên |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai cụ thể năm đảm nhận công việc tương tự.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cầu (xe cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước, cầu Đường nội ô ấp 1, ấp 5 xã Sông Ray 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | “Không yêu cầu”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ Ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878889, Fax: 02513.878855; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ Đ/C: Khu trung tâm hành chính huyện, ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai; SĐT: 02513. 878565. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Đ/C: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 - Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ Đ/C: Ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513. 878889 - Fax: 02513.878855 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,845 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ bỏ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,446 | 10m3 |
| 3 | Đào đường cũ đất đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bỏ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | 10m3 |
| 5 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,971 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cấp 3 chọn lọc lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,763 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bỏ đúng nơi quy định (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,288 | 10m3 |
| 8 | Đắp đất sỏi đỏ, lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,785 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,912 | m3 |
| 10 | Làm lớp móng CPDD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | 100m3 |
| 11 | Bù vênh lớp móng CPDD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp móng CPDD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,052 | 100m3 |
| 13 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,603 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,313 | 100m2 |
| 15 | Thảm BTNN C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,313 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang loại tròn cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp trụ biển báo D90 dài 2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 19 | Vạch sơn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m2 |
| B | II HẠNG MỤC PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ mương, kè đá hộc hiện hữu đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bỏ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,995 | 10m3 |
| 3 | Phá dỡ cống D400 hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | đoạn ống |
| 4 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,361 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất chọn lọc bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III đổ bỏ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,305 | 10m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,084 | m3 |
| 8 | Bê tông mương đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,035 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M300 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mương phân đoạn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,382 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan phân đoạn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,597 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép D<=10 phân đoạn mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,474 | tấn |
| 14 | Cốt thép D<=10 phân đoạn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,477 | tấn |
| 15 | Cốt thép D<=18 phân đoạn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | tấn |
| 16 | Thép hình mạ kẽm phân đoạn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,949 | tấn |
| 17 | Bê tông mương đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,67 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,622 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mương phân đoạn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,726 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép hố ga phân đoạn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mương D<=10 phân đoạn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,642 | tấn |
| 22 | Cốt thép hố ga D<=10 phân đoạn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 23 | Cốt thép hố ga D<=18 phân đoạn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 24 | Thép hình mạ kẽm gờ gác đan mương chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | tấn |
| 25 | Thép hình mạ kẽm gờ gác đan hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan, mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.556 | cấu kiện |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m2 |
| C | III HẠNG MỤC: CẦU | |||
| D | 1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m3 |
| 2 | Đập khối xây đá hộc cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bê tông, đá hộc xây vữa cầu cũ đổ bỏ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | 10m3 |
| E | 2 KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| F | 1 DẦM BTCT DUL I18,6M | |||
| 1 | Cung cấp dầm 18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm 18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I18,6m bằng phương pháp đấu cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| G | 3 DẦM NGANG | |||
| H | 1 Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10<D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,319 | m2 |
| I | 2 Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông đá đá 1x2,30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10< D≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 5 | Cốt thép D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Thép ống Tole ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường KT (700x300x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | m2 |
| 9 | Bitumen ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | m3 |
| J | 3 Bản ván khuôn | |||
| 1 | Cốt thép D≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 2 | Bê tông đá đá 1x2,30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cấu kiện |
| K | 4 BẢN MẶT CẦU, LỚP PHỦ, LỚP PHÒNG NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,532 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10< D≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m2 |
| 5 | Nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m2 |
| 6 | Lớp phòng nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2 | m2 |
| L | 5 GỐI CẦU | |||
| 1 | Gối cầu cao su bản thép (400x250x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cốt thép D≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 3 | Vữa Sikagrout không co ngót 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| M | 6 KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Khe co giãn dạng ray bằng thép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 2 | Cốt thép 10< D≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 3 | Vữa Sikagrout không co ngót 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| N | 7 LAN CAN | |||
| O | 1 Phần gờ lan can | |||
| 1 | Cốt thép 10< D≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,201 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ờ lan can lắp ghép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| P | 2 Phần lan can thép | |||
| 1 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 2 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | tấn |
| 3 | Bulong M22, L=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | tấn |
| Q | IV THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bộ nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 2 | Ống thoát nước STK D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| R | 1. MỐ M1, M2 TRÊN CẠN | |||
| S | 1 MỐ M1, M2 | |||
| T | 1 Bệ mố | |||
| 1 | Cốt thép 10< D≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | tấn |
| 2 | Cốt thép D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,185 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| U | 2 Tường thân, tường đỉnh mố | |||
| 1 | Cốt thép 10< D≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | tấn |
| 2 | Cốt thép D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,533 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | 100m2 |
| V | 3 Tường cánh mố + Gờ lan can | |||
| 1 | Cốt thép 10< D≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,063 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,679 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 100m2 |
| W | 4 Tường tai | |||
| 1 | Cốt thép 10< D≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| X | 5 Thoát nước mố | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D100mm thoát nước mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6 thoát nước mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật R≥12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 4 | Đất sét luyện dẻo dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp nhựa nóng 2,1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | 100m2 |
| Y | 2 BẢN QUÁ ĐỘ SAU MỐ | |||
| 1 | Cốt thép D≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10< D≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,371 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,989 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4, 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 6 | Bitum chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm bản dẫn, Dmax= 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,36 | m3 |
| 8 | Đắp đất dạng hạt thoát nước tốt sau mố K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | 100m3 |
| AA | 3 ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,662 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | 10m3 |
| AB | 4 GIA CỐ TALUY VÀ TỨ NÓN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| AC | 1 Ốp mái tứ nón | |||
| 1 | Đá hộc xấy vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,434 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | m3 |
| AD | 2 Chân khay tứ nón đường đầu | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | m3 |
| AE | 3 Chân khay taluy đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,616 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| AF | 4 Ốp mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,419 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| AG | 5 Thoát nước tứ nón | |||
| 1 | Ống D50 PVC L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Vải địa bịt đầu ống KT (0,4x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| AH | 5 TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| AI | 1 Rào tôn | |||
| 1 | Rào tôn chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1 | m2 |
| 2 | Thép hộp 30x60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 3 | Thép hộp 20x30 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 4 | Thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 5 | Tấm thép đệm dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| AJ | 2 Thi công mố | |||
| 1 | Bao tải đất (2x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.778 | cái |
| 2 | Đào đá thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,661 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m3 |
| 5 | Khoan cấy thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m |
| 6 | Đà giao thi công mố (Khấu hao 1 tháng/1 mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 7 | Thép xuyên táo 10 < D ≤ 18mm (Khấu hao 1 tháng/ 1 mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Bê tông chân đà giáo 500x300x200mm, đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Thép tấm chân đà giáo 300x300x10mm (Khấu hao 1 tháng/ 1 mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| AK | 3 Thùng chụp hố móng | |||
| 1 | Thép hình các loại khấu hao 1 tháng/mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | tấn |
| 2 | Thép tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 3 | Khoan lỗ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | 10 lỗ |
| 4 | Bu lông D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | cái |
| 5 | Khoan lỗ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 lỗ |
| 6 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Đệm cao su KT(50x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 8 | Bê tông bịt đáy đá 1x2 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| AL | VI AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | trụ |
| 2 | Số thanh đầu L1=0.7M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 3 | Số thanh giữa L2=3,32M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 4 | Bê tông 10Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 5 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| AM | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Ống PVC D90, L=1000mm (luôn chuyển 10 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Dây giăng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,444 | m |
| 6 | Thép hình rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Thép hộp rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cột biển báo cao trung bình 3,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | cái |
| 9 | Công nhân điều khiển giao thông (02 người 24/24) (Dự kiến 20 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 10 | Đèn tín hiệu buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo phản quang tam giác D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật tiết diện TB 2,31m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8670929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.734185E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau:Hợp đồng xây lắp tương tự là: hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.713.110.000 đồng (trong đó phải có hạng mục đường giao thông kết cấu BTNN; hạng mục hệ thống thoát nước mương đan chịu lực; hạng mục cầu BTCT dầm DUL, an toàn trên cầu (biển báo, hộ lan) và gia cố taluy mố cầu; hạng mục đảm bảo an toàn giao thông mới được xem xét).Hoặc thực hiện 02 hợp đồng thi công: trong đó có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông kết cấu BTNN; hạng mục hệ thống thoát nước mương đan chịu lực; hạng mục đảm bảo an toàn giao thông, có giá trị hợp đồng ≥ 6.269.860.000 đồng và 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT dầm DUL; an toàn trên cầu (biển báo, hộ lan) và gia cố taluy mố cầu, có giá trị hợp đồng ≥ 2.443.250.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng xây lắp tương tự.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đính kèm để đối chiếu với E-HSDT khi cần xem xét làm rõ E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.713.110.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông kinh nghiệm thi công các hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường giao thông kết cấu BTNN, hệ thống thoát nước mương đan chịu lực. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công hạng mục giao thông | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí giám sát thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công công trình giao thông kinh nghiệm thi công các hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường giao thông kết cấu BTNN. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương với vị trí đảm nhiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tuyến cấp thoát nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật kinh nghiệm thi hạng mục hệ thống thoát nước mương đan chịu lực. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình giao thông kinh nghiệm thi công các hạng mục cầu BTCT dầm DUL, đường giao thông kết cấu BTNN, hệ thống thoát nước mương đan chịu lực. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương phù hợp với nhiệm vụ được giao.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách trắc đạc của ít nhất một trong các công trình kinh nghiệm sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất một trong các công trình kinh nghiệm sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công của ít nhất một trong các công trình kinh nghiệm sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 | 1 |
| 8 | Lao động thường xuyên | 15 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai cụ thể năm đảm nhận công việc tương tự.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy ủi | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Cần cầu (xe cẩu) | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy hàn | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi