Gói thầu: Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành QSĐP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193340-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN
Tên gói thầu Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành QSĐP
Số hiệu KHLCNT 20211193337
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 20:37:00 đến ngày 2021-12-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 544,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN
E-CDNT 1.2 Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành QSĐP
Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành QSĐP
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN; Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. SĐT: 039.666.3457


- Bên mời thầu: PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, phường Cam Nghĩa, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa.


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; d) Giấy phép kinh doanh; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG THAM MƯU - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 039.666.3457 (Đ/c Sơn)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BAN TÀI CHÍNH, BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0978300228 (đ/c Công)
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chiếu Panasonic1CáiCường độ chiếu sáng: 3,300 ANSI Lumens, Độ phân giải: 1,024 x 768 (XGA), Độ tương phản: 16,000:1, Bóng đèn: 230W UHM. 10,000 giờ, Kích thước phóng to màn hình : 33” – 300”, Trọng lượng: 2,9 kgs, Kích thước: 335 x 96 x 252 mm.
2Màn chiếu 100 inch1CáiVùng chiếu 70x70 tương đương 1,78mx1,78m, Kích thước đường chéo 100 INCH, Vải màn chất liệu Matte white, Tỷ lệ màn: 1:1 ,Góc nhìn nghiêng +/-55 độ
3Máy tính xách tay Dell1CáiCPU : i51135G72.4GHz, Ram : 8 GBDDR4 (2 khe)3200 MHz, Ổ cứng: SSD 256 GB NVMe PCIeHỗ trợ khe cắm HDD SATA, Màn hình: 15.6"Full HD (1920 x 1080), Card màn hình: Card tích hợpIntel Iris Xe, Cổng kết nối: 2 x USB 3.1HDMILAN (RJ45)USB 2.0, Kích thước, trọng lượng: Dài 364 mm - Rộng 249 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.98 kg
4Máy in Laser HP LaserJet Pro 4003CáiMáy in Laser khổ A4, Độ phân giải: 1200x1200dpi ,Tốc độ in 33ppm; Bộ nhớ : 128MB. Bộ vi xử lý : 800MHz Ngôn ngữ in: HP PCL5e, PCL6, PS3e & Direct PDF. Tự động đảo 2 mặt bản in. Giao diện USB 2.0HS. Kết nối HP ePrint, Khay nạp giấy tay 50 tờ, khay nạp giấy tự động 250 tờ. Khay trả giấy ra 150 tờ, Kích thước máy : 430 x 330 x 480 mm,Trọng lượng : 14kg
5Máy Fax Laser đa chức năng Canon1CáiMáy in đa chức năng: In – Scan – Copy – Fax – ADF.Tốc độ in: 23 trang/phút (A4). Độ phân giải in: 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi (tương đương). Bộ nhớ: 128 MB. Máy quét: 24-bit, Scan kéo, Scan đẩy, Scan to Cloud.Tốc độ quét mặt kính: 4 giây/ trang (Color) - 3 giây/trang (BW).Tốc độ quét ADF: 20/15 ipm (BW/ Color). Độ phân giải quét: 600 x 600dpi (quang học), 9600 x 9600dpi (nội suy). Tốc độ copy: 23 bản/phút.Độ phân giải copy: 600 x 600dpi.Máy copy: Chỉ copy đơn sắc tối đa 999 bản.Tính năng sao chụp: Memory Sort, 2 on 1, 4 on 1, ID Card Copy.Tốc độ Fax: 33.6 Kbps.Độ phân giải Fax: 200 x 400 dpi.Bộ nhớ Fax: 256 trang. Khay nạp giấy tài liệu tự động ADF: 35 tờ. Khay giấy: Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ. Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao. Mực in: Catridge 337 (2,400 trang). Công suất: 15000 trang/tháng.
6Máy tính để bàn HP3CáiCPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz/12MB/6 nhân, 12 luồng), RAM: 1 x 4GB DDR4 3200MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB), Đồ họa: Intel UHD Graphics 630, Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD/, Bàn phím + Chuột USB, màn hình Hp 22 inch
7Máy photocopy Toshiba1CáiMáy photocopy Toshiba Thương hiệu: Toshiba. Mã sản phẩm: 3018A. Ram: 2GB. Màn hình LCD 10”. Khay chứa: 3200 A4. Khởi động máy: 20s. Bản chụp đầu: 4.3s. Công suất làm việc: 100 000 bản/tháng. Dung lượng ổ: 320GB. Tốc độ: 30 trang/phút. Độ phân giải: 2,400 x 600 dpi with Smoothing, 3,600 x 1,200 dpi (PS only). Nguồn điện: 220V-50HZ. Trọng lượng: khoảng 63kg. Kích thước: 23 x 23 x 31 inch.
8Ma két trang trí hội nghị8BộKhung nỉ đỏ kích thước 1,2mx2m Chữ cái và số cắt từ cao su non có độ bền và độ dẻo dai Bộ chữ cái cắt bằng xốp màu vàng, cắt bằng vi tính đảm bảo đều và đúng kích cỡ
9Khung bia sắt25CáiSản phẩm gồm 2 phần: - Phần 1: Khung bia sắt + Kích thước: dài 3,5m, ngang 0.65m. + Cấu tạo: sắt hộp vuông kích thước:(1,4 x1,4) cm hàn thành khung chắc chắn; tôn phẳng dày 4 zem ghép phủ kín 1 mặt khung; 2 chốt hình chữ U/1 đầu - Phần 2: Chân bia + Cấu tạo: Gồm 2 chân làm bằng sắt tròn đường kính 4,8cm, dài 2,1m. Một đầu để chôn xuống đất, một đầu hàn 2 ốc để đỡ 2 chốt hình chữ U của khung bia. - Yêu cầu Kỹ thuật: + Tôn phẳng có khả năng chịu lực tốt, không han gỉ , độ bền cao; + Mối hàn chắc chắn, khung bia chắc chắn không han gỉ, chân bia đủ lực đỡ khung bia và có khả năng chịu được gió cấp 5 không bị đổ.
10Bộ lưu điện UPS Santak Blazer BL2000-Pro1CáiThương hiệu SANTAK, Công suất 1200W, Điện áp đầu vào 220V, Tần số đầu vào 60Hz, Điện áp đầu ra 220V, Dải điện áp đầu vào 166 - 274V, Tần số đầu ra 60Hz, Khối lượng 10.3kg
11Bia chân gỗ25CáiKích thước: (0,8 x 0,8) m x 1,4 m - Cấu tạo: Tấm tôn kích thước: (0,8m x 0,8 m x 4 zem) được đóng vào 1 đầu thanh gỗ (dài 1,4 m, dày 2,5 cm, rộng 5cm). - Yêu cầu kỹ thuật: + Tôn phẳng có khả năng chịu lực tốt, không han gỉ , độ bền cao; + Gỗ: Gỗ Xoan đã ngâm nước từ 6 tháng đến 1 năm độ bền cao, chịu lực tốt, không mối mọt, bào nhẵn các mặt, đủ khả năng chịu lực của tấm tôn. Sơn phủ lớp sơn xanh cỏ úa.
12Nước Lavie đóng chai 1,5 L45ThùngNước khoáng thiên nhiên với các khoáng chất cần thiết cho cơ thể như Natri, magie… Được kiểm nghiệm và chứng nhận an toàn
13Nước lọc đóng bình 20 L150ThùngBình chất liệu nhựa ABS bền khỏ, cổ bình loại nhỏ, dễ dàng cho việc mang vác Nước khoáng tinh khiết bổ sung oxy, đảm bảo nguồn calo cho cơ thể
14Quạt cây60CáiNguồn điện 220V/50Hz; 3 cánh; có điều khiển từ xa, màu xám; chiều cao có thể thay đổi từ 1,2m đến 1,4m
15Dây điện CV 2.52.500MétLoại cáp: cáp CV,Tiết diện danh định: 2.5 mm2,Kết cấu: 7/0.67 N0/mm, Đường kính ruột dẫn gần đúng: 2.01mm, Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.41 Ω/km,Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm,Đường kính tổng gần đúng: 3.6mm,Khối lượng gần đúng: 33 kg/km,Điện áp danh định: 0.6/1 kV,Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125
16Bút chỉ Lazer20CáiĐèn lazer màu đỏ, chất liệu bút hợp kim không gỉ, bút dùng pin, kích thước 13,5cm
17USB 16G36CáiDung lượng 16 Gb; cổng giao tiếp 3.1, chất liệu vỏ nhựa, chống Sock; kích thước nhỏ gọn.
18Biển tên để bàn làm việc chữ T50CáiChất liệu Mica trong; kích thước mặt biển 8.5x15cm, đàu trên uống cong xuống; mặt biển làm bằng mica 2 ly.Đế bằng mica trong dày 2cm, mài vát cạnh xuống cách đáy 3 cm
19Bóng chuyền Thăng Long10CáiMàu sắc: xanh + vàng + trắng, Size: số 5, Chu vi bóng: 650 - 670 mm, Trọng lượng: 260 - 280 gram, Độ nảy: 90 - 120 cm.
20Bóng đá Động Lực10CáiSize bóng: Bóng số 5, Chất liệu da: Da PU cao cấp, Trọng lượng: 400 – 450g, Chu vi bóng: 680 – 700mm, Độ tròn:
21Lưới bóng đá4BộĐường kính sợi: ~ 3mm, Độ bền: ~ 1 năm, Chất liệu: Sợi dù trắn, Mắt lưới: 140mm x 140mm, Màu sắc: Trắng , Kích thước: 3.2m x 2.2mx 1m
22Lưới bóng chuyền4Bộcó kích thước: 9.5m x 1.0m, với băng trên PVC 70mm - băng dưới PVC 50mm - băng hông 100mm - có màu trắng, cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC. Lưới PE 3.0mm và có màu đen, chất liệu sợi PE, LoạiLưới, Kích thước9,5m x 1m, Thương hiệuViệt Nam, Bảo hành 12 tháng
23Vợt cầu lông KAMITO10BộThông số kĩ thuật: Trọng lượng: 4U, Độ cứng thân vợt: Cứng, Điểm cân bằng: 290 mm, Sức căng cước: 24-28 lbs, Khung vợt: Japanese Ultra Carbon – K-Box Frame, Thân vợt: Japan HM Graphite, Chiều dài: 675 mm, Màu sắc: Tím đen – Xanh đen, Cán vợt: G5
24Lưới cầu lông10CáiMắt lưới đều , không xô , viền chạy đều và chắc chắn
25Quả cầu lông Ba Sao50HộpMàu sắc: trắng, Lông cầu: 16 lông vũ, Trọng lượng: 5,0 ± 0,2, Độ xoay (vòng/giây) 1 ± 3, Quả cầu lông có độ bền cao và được đóng hộp gồm 12 quả.
26Loa tay Toa6Cái  Công suất tối đa 23W, Micro có thể tháo rời dễ dàng, Nó có thể được sử dụng như một loa đeo vai khi micro được tách ra, Microphone được thiết kế với tính năng chống vi khuẩn, an toàn vệ sinh khi sử dụng, Màng polyimide được sử dụng để đảm bảo chất lượng âm thanh cao, Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 9 giờ, Loa phát âm thanh có thể nghe được trong phạm vi: 400 mét, Công suất ngõ ra: 15 W, Kích thước: 210 x 291 x 381 mm, Trọng lượng: 1.15 kg.
27Ghế nhựa Duy Tân200CáiKích thước: 40.7x 40.7x 45cm, Sản phẩm chất lượng cao, Sử dụng nguyên liệu PP Nguyên Sinh
28Cặp xách tay thủ đô vàng200CáiChất vải dù dễ vệ sinh; 39,5x29,5x12 cm; Hàng chính hãng thủ đô vàng
29Sổ bìa cứng màu xanh300CuốnSổ bìa cứng kích thước 17x30cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang
30Sổ bìa cứng màu đỏ300CuốnSổ bìa cứng kích thước 17x24cm; bìa màu đỏ da rắn; 300 trang
31Giấy A0 khổ 110cm8CuộnKhổ giấy 110 cm, lõi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm
32Giấy A010CuộnKhổ giấy 84cm, lỗi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm
33Giấy A3 Paper Oner 80 gsm10ThùngQuy cách : Khổ A3 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng.
34Giấy A4 Paper Oner gsm25ThùngQuy cách : Khổ A4 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng.
35Bìa xanh TemPlus A3 180gsm15RamBìa Thái Xanh ; Khổ A3; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp
36Bìa xanh TemPlus A4 180gms20RamBìa Thái Xanh; Khổ A4; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp
37Giấy bìa Paperline A4 đỏ 80gsm15RamChất lượng :Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng; Định lượng : 80gsm; Khổ giấy: A4; Đóng gói: 100 TỜ/ XẤP
38Vở Hải Yến 200 trang500Cuốnkích thước : 10 cm x 5.1 cm; Giấy bên trong của vở kẻ 4 ô ly; số trang : 200 trang; Quy cách đóng gói : 1 gói / 10 cuốn
39Bút bi Thiên Long600CáiBút bi thiên long TL-079; đầu bút dạng Needle, 0.5mm, màu xanh
40Băng keo si xanh dương 5cm50CuộnQuy cách: 06 cuộn / 1 cây; Kích thước: rộng 5cm x 21 Yards; Màu sắc: xanh dương, vàng, đỏ, xanh lá
41Băng keo trong 48mm × 200 yard50CuộnChiều dài băng keo (Yard) đảm bảo theo tiêu chuẩn; 200 yard = 180m; Màu sắc: trong; Đóng gói: 6 cuộn/cây
42Túi đựng Clear bag F420XấpNhựa PP; Kích thước A4; Đóng gói: 20 chiếc/tập
43Bút lông viết bảng80HộpBút thiên long WB 03; đầu bút 2.5mm; bút có 3 màu: xanh - đỏ - đen.
44Thước thẳng Mica 1m15CáiThước thẳng 1 mét có vạch dấu; Thước có độ chuẩn rất cao; Chất liệu: nhựa cứng
45Bấm kim KWTrio 50LA - 240 tờ - 050033CáiBấm kim KWTrio 50LA - 240 tờ - 05003 TRỢ LỰC
46Bàn ghim trung40CáiBàn ghim cao cấp, khả năng bấm 20 tờ chắc chắn, kiểu dáng bo tròn.
47Bìa kiếng A312RamBìa kiếng A3 (1040140) với kích thước: A3 (297mm x 420mm), chất liệu nhựa PVC, màu trong được dùng để làm giấy bìa
48Bìa kiếng A412RamKhổ A4(21x30cm), độ dày 1,5mm. Đóng gói 100 cái/1 xấp
49Bút nhớ dòng các màu300CáiMực nhanh khô, lâu bay màu; thân, nắp bằng nhựa PP cao cấp
50Thước song song20CáiChất liệu mica bóng, dai, chốt di chuyển dễ, không bị kẹt, dùng tác nghiệp hàng hải
51Thước chi huy20CáiChất liệu mica, không cong vênh khi sử dụng, có đầy đủ ký hiệu chỉ huy Hải quân
52Dao rọc giấy30CáiLàm bằng thép, không han, lưỡi dao sắc, lưỡi dao trượt
53Kéo cắt giấy20CáiLưỡi sắc bén, tay cầm bằng nhựa, bo tròn, 14,5cm
54Ổ cắm điện50CáiỔ cắm dây dài 5m, có 5-6 chấu cắm, có công tắc ngắt mở điện trên ổ cắm, chat lieu nhựa cứng, độ bền cao
55Com pa kỹ thuật20CáiChất lieu inox không gỉ, cứng chắc, dễ thao tác
56Phao cứu sinh150CáiPhao cứu hộ  bằng nhựa tổng hợp tròn.,Có màu sắc: Cam – trắng (phản quang), Thiết kế gắn dây dù và đai sợi bạt để treo phao vào tàu, thuyền., Đường kính ngoài của phao: 725 mm, Đường kính trong: 445 mm, Độ nổi: 14,5 kg,Vỏ phao: Polyethylene chịu được tia tử ngoại, dầu mỡ, hóa chất
57Giấy thếp dòng kẻ30ThùngLoại giấy dòng kẻ ngang 2 mặt, khổ giấy 30 × 20,5 cm. Bề mặt giấy trơn, mịn, in dòng kẻ ngang đậm nét. Độ trắng: ISO 94%.. Viết không lem mực, nhòe nét chữ. - Đóng thành thùng: 50 xấp/thùng (50 tờ/xấp).
58Khung giấy khen40CáiKhung ảnh, khung giấy khen, khung bằng khen. bằng chất liệu nhựa bền , sang trọng phối hoa văn vàng Khung khổ  A4 ,  Kích thước: 21 x 31cm 
59Đồng hồ bấm giờ6CáiĐồng hồ bấm giây có 30 Lap (Bộ nhớ 30),Có 3 hàng hiển thị số, có 16 chữ số,Đơn vị đo: 1/100 giây, khả năng đo 10 giờ,Phân đoạn, tổng cộng và hiển thị thời gian liên tục, Có thể hiển thị nhanh nhất, chậm nhất và trung bình,Thời gian tính lùi, thời gian lùi 10 giờ,Hiển thị Ngày và giờ (giờ 12 tiếng và 24 tiếng), Pin Litilium CR 2032 Janpan
60Giá inox treo hải đồ10CáiGiá bằng inox 304; cao 1,6m có thể rút cao đến 2,5m; hình ống trụ tròn, đường kính trụ 1,5cm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->