Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp (gồm cả phòng chống mối)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp (gồm cả phòng chống mối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 21:17:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,920,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18800225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3760045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.544.010.500 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.088.021.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.544.010.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.088.021.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên..- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận,… để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp (gồm cả phòng chống mối) Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
- Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
- Điện thoại 02263.550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 300m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tạm tính 19kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3133 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tạm tính 25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9748 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (tạm tính 300m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9748 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7225 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1965 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4714 | 100m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.934,6918 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.637,6183 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,192 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,4812 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,166 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7374 | m3 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7748 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,2472 | m2 |
| 19 | Vận chuyển tôn về mơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3486 | tấn |
| 21 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3486 | tấn |
| 22 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (tạm tính 300m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3486 | tấn |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2581 | 1m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7436 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7436 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4391 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8657 | m3 |
| 28 | Đào móng thi công tam cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8355 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4119 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0591 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9954 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,079 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | 100m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,328 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,534 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,0755 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,4716 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,5141 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 100m3 |
| 42 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0503 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,3788 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,958 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7 | m |
| 47 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0036 | m2 |
| 48 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6111 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,753 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,7125 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7748 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9868 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6381 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6381 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,819 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9625 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9625 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,18 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.112,3858 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,0578 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,328 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,5374 | m2 |
| 63 | Cửa đi làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 65 | Cửa sổ làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 67 | Bù giá kính cửa 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,352 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | 1m2 |
| 69 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,402 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,402 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8458 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 73 | Đắp đấu cột (cả trên và dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,28 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,56 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ âm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,72 | m |
| 77 | Đắp quả trám ,vẩy tổ mối chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 78 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2725 | m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 82 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.772 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.772 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 100 | Tủ điện tầng 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 101 | Tủ điện tổng 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 102 | Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7357 | 1m3 |
| 111 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | 100m3 |
| 115 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Bảng chỉ dần phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 123 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cút ren trong PVC- Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| B | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5195 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9125 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6692 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2235 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5278 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 22 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1072 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,492 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,657 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5844 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2414 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8803 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 35 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5287 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5969 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 40 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1422 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,844 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9076 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0612 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7197 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1837 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0447 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1721 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1706 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,838 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0758 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,69 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2766 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7206 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300X300m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6576 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,088 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,076 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,838 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,914 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,475 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 67 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Cửa sổ mở hất kính đơn 5mm chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Bù giá kính cửa 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 1m2 |
| 72 | Vách ngăn cố định nhựa chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,384 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách ngăn pano nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,384 | m2 |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Tủ điện tầng 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu dao 1 cực một chiều 30 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 89 | Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt van, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | Mái sân khấu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4508 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4302 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5305 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2867 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3/1km |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1599 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7012 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | đai inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Thư viện xanh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9904 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9933 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2764 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2764 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,584 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Đai inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | Lán xe giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9904 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9933 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9312 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9312 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6572 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2743 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | đai inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | Mái hành lang cầu | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9375 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đai inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | Sân bê tông, sân lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8912 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2748 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,748 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.927,48 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terazzo (400X400 ), XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.927,48 | m2 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8417 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3153 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5903 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2372 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0832 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,801 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,755 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,937 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5079 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2597 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1978 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1097 | m3 |
| I | Bồn cây | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,152 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,5233 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0411 | m2 |
| 4 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0305 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van đồng 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| J | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6206 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8027 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 40m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | 100m3/1km |
| K | Phòng chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,2 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,664 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,1544 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18800225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3760045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.544.010.500 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.088.021.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.544.010.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.088.021.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên..- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận,… để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi