Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp (gồm cả phòng chống mối)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193338-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp (gồm cả phòng chống mối)
Số hiệu KHLCNT 20211123283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 21:17:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,920,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18800225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3760045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.544.010.500 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.088.021.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.544.010.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.088.021.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên..- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận,… để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp (gồm cả phòng chống mối)
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên - Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành. Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành; Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên - Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên - Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà lớp học 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V138,24m2
2Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V138,24m3
3Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 300m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V138,24m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tạm tính 19kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3133tấn
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tạm tính 25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6615tấn
6Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9748tấn
7Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (tạm tính 300m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9748tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,7225m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,1965m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,4714100m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.934,6918m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.637,6183m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V137,192m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V759,4812m2
15Phá dỡ nền - GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V98,166m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V38,7374m3
17Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V211,7748m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V496,2472m2
19Vận chuyển tôn về mơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V3công
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3486tấn
21Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3486tấn
22Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (tạm tính 300m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3486tấn
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,25811m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7436100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7436100m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4391m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8657m3
28Đào móng thi công tam cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,83551m3
29Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
30Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4119m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0591100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2065tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9954tấn
34Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,079m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2055100m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.478,328m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V429,534m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V963,0755m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V783,4716m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V347,5141m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4675100m3
42Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,4675100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0503m3
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V775,3788m2
45Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V95,958m2
46Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,7m
47Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0036m2
48Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,6111tấn
49Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V82,753m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V304,7125m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V211,7748m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,9868m2
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,6381tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,6381tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,8191m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,9625100m2
57Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9625100m2
58Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V64,18m
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.112,3858m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.634,0578m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,328m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V889,5374m2
63Cửa đi làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
64Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
65Cửa sổ làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
66Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
67Bù giá kính cửa 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,352m2
68Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V138,241m2
69Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,402m2
70Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V30,402m2
71Gia công hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,8458tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
73Đắp đấu cột (cả trên và dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,28m
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V296,56m
76Trát gờ chỉ âm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,72m
77Đắp quả trám ,vẩy tổ mối chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
78Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2725m2
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V 72bộ
80Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
82Móc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
84Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V2.772m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
88Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.772m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V480m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
94Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
100Tủ điện tầng 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
101Tủ điện tổng 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
102Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCBMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,73571m3
111Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
113Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1674100m3
115Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x22Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Bảng chỉ dần phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
122Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
123Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
124Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
125Lắp đặt Cút ren trong PVC- Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
128Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
B Nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V241,51951m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,9125100m
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,906m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3226100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6692tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2235m3
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606tấn
12Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5278m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1374100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265tấn
17Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,762m3
18Ván khuôn bê tông lót móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
19Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
20Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
22Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
23Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1072m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,492m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,657m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5844m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,2414m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
30Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3571m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
33Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V217,8803m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
35Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,5287100m2
36Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5969m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1763tấn
40Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1422m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,844m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9076m3
43Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
46Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2552m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0612100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7197tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1837m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0447tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1721m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V158,1706m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,838m2
56Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,0758m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,69m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V114,2766m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,7206m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300X300m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6576m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V182,088m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V86,076m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,838m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,914m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,475m2
66Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
67Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Cửa sổ mở hất kính đơn 5mm chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
69Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Bù giá kính cửa 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,316m2
71Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,881m2
72Vách ngăn cố định nhựa chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V85,384m2
73Lắp dựng vách ngăn pano nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V85,384m2
74Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2- 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
79Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Tủ điện tầng 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt cầu dao 1 cực một chiều 30 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
89Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
96Lắp đặt van, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt van, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
101Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
114Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
115Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
116Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
117Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
118Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
119Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
120Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
122Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
128Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
129Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Rọ chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C Mái sân khấu
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4508m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,43021m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1054100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544tấn
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5305m3
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
10Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2867m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3/1km
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6063tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6063tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3571tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3571tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,15991m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7012100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
22Lắp đặt máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25đai inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D Thư viện xanh
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,9984m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,99041m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1453tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9933m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3/1km
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2764tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2764tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,578tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,578tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2718tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2718tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,5841m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
19Lắp đặt máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Đai inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E Lán xe giáo viên
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,9984m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,99041m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9933m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3/1km
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4245tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4245tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9312tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9312tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4742tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4742tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,65721m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2743100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
20Lắp đặt máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V34,6m
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23đai inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F Mái hành lang cầu
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275tấn
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2619tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2619tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0973tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0973tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,93751m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2594100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
10Lắp đặt máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đai inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
G Sân bê tông, sân lát gạch Terrazzo
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,8912100m3
2Nilong lót cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V39,2748100m2
3Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V392,748m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.927,48m2
5Lát gạch Terazzo (400X400 ), XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.927,48m2
H Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,84171m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3938100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9173m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3153100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5903m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2372m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0832m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V206,801m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V146,755m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V495,937m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5079tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2597100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1978m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7501cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,1097m3
I Bồn cây
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,152m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V232,5233m2
3Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,0411m2
4Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V38,0305m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
8Lắp đặt van đồng 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van 2 chiều 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
J Phá dỡ nhà vệ sinh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,6206m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V34,8027m3
3Vận chuyển bằng thủ công 40m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V42,42m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4242100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4242100m3/1km
K Phòng chống mối
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V843,21 lỗ khoan
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V14,664m3
3Phòng mối nền công trình cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V479,1544m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18800225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3760045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.544.010.500 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.088.021.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.544.010.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.088.021.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên..- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận,… để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.52
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->