Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Bằng Ca |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 22:45:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,105,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Bằng Ca |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường Trung học phổ thông Bằng Ca, huyện Hạ Lang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung học phổ thông Bằng Ca. Địa chỉ: Xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,9248 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nước mái hiện trạng đã vỡ hỏng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công 3/7 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,9372 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp láng sê nô mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,827 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mài tay vịn lan can láng granito hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,2464 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp, bậc cầu thang láng granito | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,5436 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 280,46 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 131,212 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,6904 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,784 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,8195 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,6295 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,037 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,6583 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,0808 | m2 |
| 16 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trát | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 957,5698 | m2 |
| 17 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích dầm, trần không bóc lớp trát | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 347,1042 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (2Km) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8324 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,5436 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,1876 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,356 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 280,46 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 500x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,2104 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,784 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,6904 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,8195 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,037 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,6583 | m2 |
| 29 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,0808 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,6295 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 428,248 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.201,817 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,9372 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ hoa sắt lan can, hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,2126 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,2126 | m2 |
| 36 | Cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,8656 | m2 |
| 37 | Cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,8336 | m2 |
| 38 | Gia công khuôn cửa thép hộp 40x80x1,2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5819 | tấn |
| 39 | Sơn khuôn cửa thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,7952 | 1m2 |
| 40 | Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,44 | m2 |
| 41 | Cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 42 | Vách kính, vách Việt Pháp (hoặc tương đương) kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,492 | m2 |
| 43 | Bộ khóa cửa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 111,4 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái khu vệ sinh không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,827 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,827 | m2 |
| 47 | Lồng chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước mái ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 50 | Cút nhựa 90 độ UPVC ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 52 | Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công 3/7 |
| 53 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng M36 bóng 1,2m 36W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn gắn trần D300 (MODEL: LN12-300/24W), Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, 80W (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 294 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 394 | m |
| 62 | Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 430 | m |
| 63 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 68 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | hạt |
| 69 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 70 | Đinh các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 71 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7838 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 174,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6442 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần khu phòng ở | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,5856 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông bục bệ xí bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đổ trả vị trí bệ xí phá dỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2705 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 111,1264 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,96 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,0944 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 218,515 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,5184 | m2 |
| 14 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trát | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 446,6036 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8855 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8855 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 18 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4344 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | m3 |
| 23 | Lát bậc tam cấp bằng gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,797 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,73 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x120mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,4112 | m2 |
| 26 | Lát nền khu bếp, khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,5 | m2 |
| 27 | Ốp tường khu rửa + khu WC gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 168,396 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài HT dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,7104 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 271,747 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,5184 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 188,852 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 455,8866 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m2 |
| 34 | Cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,8688 | m2 |
| 35 | Gia công khuôn cửa thép hộp 40x80x1,2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 36 | Sơn khuôn cửa thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5872 | 1m2 |
| 37 | Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 38 | Cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2826 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 42 | Bộ khóa cửa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,56 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hình U80x35x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,709 | tấn |
| 45 | Sơn xà gồ làm mới bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,4142 | 1m2 |
| 46 | Gia công bản táp nối xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 47 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7175 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6008 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công 3/7 |
| 52 | Lắp đặt Tủ điện tổng 200x300x150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn tường COMPAC có đui | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng M36 bóng 1,2m 36W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 146 | m |
| 63 | Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161 | m |
| 64 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hạt |
| 69 | Đinh các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 70 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 71 | Di chuyển Két nước hiện trạng sang vị trí khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công 3/7 |
| 72 | Thùng nhựa có nắp 100L + gáo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | thùng |
| 73 | Lắp đặt xí bệt INAX 108VR (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi gạt Tây Hồ INOX 304 (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 83 | Tê thu nhựa PPR 32x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Tê nhựa PPR 32x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Côn thu PPR 32x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Côn thu PPR 25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Xi phông ở phễu thu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Tê vuông nhựa UPVC 110x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Cút 135 độ UPVC ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 90x75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Cút 90 độ UPVC ĐK 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Máng tôn thu nước rộng 300 dày 0,4m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi