Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193394-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Bằng Ca
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211192577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 22:45:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,105,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường THPT Bằng Ca
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trường Trung học phổ thông Bằng Ca, huyện Hạ Lang
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Bằng Ca , địa chỉ: Trường THPT Bằng Ca, xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Bằng Ca. Địa chỉ: Xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Trường THPT Bằng Ca , địa chỉ: Trường THPT Bằng Ca, xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Bằng Ca. Địa chỉ: Xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Bằng Ca. Địa chỉ: Xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,9248100m2
2Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nước mái hiện trạng đã vỡ hỏngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công 3/7
3Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9372m2
4Đục bỏ lớp láng sê nô máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật86,827m2
5Vệ sinh mài tay vịn lan can láng granito hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,2464m2
6Phá dỡ bậc tam cấp, bậc cầu thang láng granitoChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,5436m2
7Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật280,46m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật131,212m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật113,6904m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,784m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật153,8195m2
12Phá lớp vữa trát má cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,6295m2
13Phá lớp vữa trát dầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,037m2
14Phá lớp vữa trát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật70,6583m2
15Phá lớp vữa trát cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0808m2
16Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trátChương V- Yêu cầu kỹ thuật957,5698m2
17Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích dầm, trần không bóc lớp trátChương V- Yêu cầu kỹ thuật347,1042m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (2Km)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8324m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,5436m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,1876m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,356m2
22Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật280,46m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 500x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,2104m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,784m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,6904m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật153,8195m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,037m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,6583m2
29Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0808m2
30Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,6295m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật428,248m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.201,817m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9372m2
34Cạo rỉ hoa sắt lan can, hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,2126m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,2126m2
36Cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện 5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,8656m2
37Cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện 5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật51,8336m2
38Gia công khuôn cửa thép hộp 40x80x1,2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5819tấn
39Sơn khuôn cửa thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật61,79521m2
40Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,44m2
41Cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
42Vách kính, vách Việt Pháp (hoặc tương đương) kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,492m2
43Bộ khóa cửa Việt Tiệp (hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật111,4m2
45Láng sê nô, mái khu vệ sinh không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật86,827m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V- Yêu cầu kỹ thuật86,827m2
47Lồng chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
48Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
49Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước mái ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
50Cút nhựa 90 độ UPVC ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
52Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng đượcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công 3/7
53Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng M36 bóng 1,2m 36WChương V- Yêu cầu kỹ thuật22bộ
54Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn gắn trần D300 (MODEL: LN12-300/24W), Rạng Đông (hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
55Lắp đặt quạt trần Điện cơ, 80W (hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
56Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind (hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
58Đế âm, mặt cài ATMChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật294m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật394m
62Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật430m
63Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật55cái
64Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Lắp đặt ô cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
68Hạt công tắc 1 chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật38hạt
69Hạt công tắc 2 chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2hạt
70Đinh các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2kg
71Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 4 PHÒNG
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7838100m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật174,46m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6442m3
4Tháo dỡ trần khu phòng ởChương V- Yêu cầu kỹ thuật62,5856m2
5Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5752m3
6Phá dỡ bê tông bục bệ xí bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,541m3
7Bê tông nền đổ trả vị trí bệ xí phá dỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2705m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,52m2
9Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật111,1264m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật45,96m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật70,0944m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật218,515m2
13Phá lớp vữa trát má cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,5184m2
14Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trátChương V- Yêu cầu kỹ thuật446,6036m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8855m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8855m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
18Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4344m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0315100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0039tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0221tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,166m3
23Lát bậc tam cấp bằng gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,797m2
24Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,73m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x120mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,4112m2
26Lát nền khu bếp, khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63,5m2
27Ốp tường khu rửa + khu WC gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật168,396m2
28Trát tường ngoài HT dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83,7104m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật271,747m2
30Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,5184m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật188,852m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật455,8866m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64m2
34Cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện 5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,8688m2
35Gia công khuôn cửa thép hộp 40x80x1,2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0526tấn
36Sơn khuôn cửa thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,58721m2
37Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật16m2
38Cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,76m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0411tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,28261m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
42Bộ khóa cửa Việt Tiệp (hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,56m2
44Gia công xà gồ thép hình U80x35x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,709tấn
45Sơn xà gồ làm mới bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật61,41421m2
46Gia công bản táp nối xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0085tấn
47Thép neo xà gồ fi 6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7175tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm (hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6008100m2
50Lợp mái che tường bằng tấm lấy sángChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
51Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng đượcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công 3/7
52Lắp đặt Tủ điện tổng 200x300x150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
53Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt đèn tường COMPAC có đuiChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
55Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng M36 bóng 1,2m 36WChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
56Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind (hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Đế âm, mặt cài ATMChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật172m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật146m
63Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật161m
64Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
67Lắp đặt ô cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
68Hạt công tắc 1 chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật24hạt
69Đinh các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2kg
70Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
71Di chuyển Két nước hiện trạng sang vị trí khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật4công 3/7
72Thùng nhựa có nắp 100L + gáoChương V- Yêu cầu kỹ thuật4thùng
73Lắp đặt xí bệt INAX 108VR (hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
74Lắp đặt vòi gạt Tây Hồ INOX 304 (hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
75Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
78Lắp đặt van khóa, ĐK 32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
79Lắp đặt van khóa, ĐK 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
81Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
83Tê thu nhựa PPR 32x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Tê nhựa PPR 25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Tê nhựa PPR 32x32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
86Tê nhựa PPR 20x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
87Côn thu PPR 32x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Côn thu PPR 25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Măng sông PPR ĐK 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Măng sông PPR ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Măng sông PPR ĐK 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
92Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
96Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
97Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
98Xi phông ở phễu thuChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
99Tê vuông nhựa UPVC 110x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Cút 135 độ UPVC ĐK 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
101Cút 135 độ UPVC ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Cút 135 độ UPVC ĐK 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
103Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 90x75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
105Cút 90 độ UPVC ĐK 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
106Máng tôn thu nước rộng 300 dày 0,4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật12ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
2 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->