Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục của Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167909-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục của Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 22:32:00 đến ngày 2021-12-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,032,324,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 nhân sự - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí nông lâm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ sơ cấp nghề trở lên.Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.+ CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng ≥500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥500kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực;Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo (Có kiểm định chất lương còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục của Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao tỉnh Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2020. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Xác nhận số thuế hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế. 2. Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Webform; Biên nghiệm thu; Thanh lý (nếu có). 3. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT (Bản sao chứng thực); Hóa đơn mua bán máy móc (nếu nhà thầu sở hữu) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương... • Nhà thầu phải có trách nhiêm chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu gửi kèm theo E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: 03/23 Bis Yersin-Phường 10-Thành phố Đà Lạt-Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: 03/23 Bis Yersin-Phường 10-Thành phố Đà Lạt-Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đăng Khoa Group; Địa chỉ: 49B Nơra, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: 03/23 Bis Yersin-Phường 10-Thành phố Đà Lạt-Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 114,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,286 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công các vị trí gãy vỡ ngoài hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công các phòng nghỉ vận động viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 126,23 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường các phòng nghỉ vận động viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,63 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 212,81 | m2 |
| 10 | Phá dỡ đá bậc cấp bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,264 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bậc cấp khán đài mở rộng khu VIP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,668 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nô mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120,249 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn vòm nhà thi đấu chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 291,6 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài (tính 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 963,212 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.247,494 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.311,28 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 139,25 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,878 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (v/c 30m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,878 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,878 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,878 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông dầm sàn đề đổ đan nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | m2 |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | lỗ khoan |
| 3 | Bơm sikadu 731, 1.7kg/m2 để cắm thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | Lổ |
| 4 | Bê tông đan sàn nối khu VIP Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan sàn nối khu VIP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đan sàn nối khu VIP, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Đào đất dầm chân thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,216 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | 100 m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,813 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) Mác 50 XM PCB40 Ml >2 (tận dụng gạch phá dỡ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,906 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,2 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi nhôm (thanh nhôm dày 2mm) kính cường lực 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,44 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ nhôm (thanh nhôm dày 1,4mm) kính cường lực 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 22 | Trát dặm má cửa, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,95 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 300x300 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,286 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 500x500 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 25 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 300x600 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 212,81 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,666 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml>2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120,249 | m2 |
| 28 | Láng tạo dốc sàn sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 400,83 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 400,83 | m2 |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,916 | 100 m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 963,212 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134,034 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.210,706 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.314,186 | m2 |
| 35 | Sơn lan can sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 139,25 | m2 |
| 36 | SXLD lan can khu VIP (cả sơn hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 37 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn chuyên dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 564,16 | m2 |
| 38 | Ốp trần gỗ thông ghép phòng hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,155 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 984,604 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60 granite Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 126,23 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,63 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xiphong lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp dựng vách ngăn tiểu tấm compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 50 | Vệ sinh nền, tường gạch phòng vệ sinh vận động viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94,67 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn chiếu sáng nhà thi đấu (tận dụng đèn cũ nâng cao sát dàn vòm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bổ sung đèn chiếu sáng nhà thi đấu Đèn Led 100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 55 | Dây cáp treo đèn D=3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt Đèn Led panel 300x1200, 36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Đèn Led tuyp 1.2m, 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ và lắp đèn ống dài 1,2m phòng họp báo (Chỉ tính nhân công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Đèn Led D225, 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đèn Led tuyp 0.6m,10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,916 | 100 m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,936 | 100 m2 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 64 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 65 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 66 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 70 | Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| C | SỬA CHỮA CÁC THIẾT BỊ CHUYÊN MÔN DO SỰ CỐ SÉT ĐÁNH | |||
| 1 | Nguồn 700w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Board nguồn máy Canon 2900 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Board Forax máy Canon 2900 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bộ tích điện 500VA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Main H310 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Wifi Ruijie 1200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Main H110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Switch 5 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Switch 16 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Adapter 19,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn bóng ốp trần led tròn 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang led dài 1m20 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt CB 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn bóng đèn huỳnh quang led dài 60cm 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc Panasonic | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 5.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 17 | Đầu ghi hình Dahua NVR 4116HS-4KS2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Camera Dahua IPC-B1B20P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Camera Dahua IPC-HFW2231TP-AS-S2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | TV Philips 43 inch FHD 43PFT5583/74 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Ổ cứng máy tính hiệu Western loại 2TB (Blue) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Switch POE 8 port cấp nguồn cho camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp mạng cat 6 UTP hiệu Aptek | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nẹp điện 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Đầu mạng RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m |
| 30 | Dây ruột gà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 31 | Công thi công sửa chữa lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 2 | Có 01 nhân sự - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí nông lâm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Có trình độ sơ cấp nghề trở lên.Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.+ CMND hoặc CCCD. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp ≥10T | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 10 | Vận thăng ≥500kg | ≥500kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực;Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo (Có kiểm định chất lương còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5T | Tải trọng ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi