Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cấp thoát nước, vệ sinh bể chứa nước thải tại các trụ sở do H07 quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cấp thoát nước, vệ sinh bể chứa nước thải tại các trụ sở do H07 quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147539 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 23:12:00 đến ngày 2021-12-06 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,353,399,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.353.399.499(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 406.019.849VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng hút bể phốt và bảo trì hệ thống bơm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.379.649 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.842.138.947 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc tương đương.Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tưBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng Minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã từng thực hiện vị trí vai trò tương tự(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Chuyên ngành điện, cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc tương đương.* Trình độ Trung cấp trở lên đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng trung cấp;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô hút phân ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe téc chở nước ≥ 4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe hút chân không ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời 3,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đáp ứng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cấp thoát nước, vệ sinh bể chứa nước thải tại các trụ sở do H07 quản lý Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cấp thoát nước, vệ sinh bể chứa nước thải tại các trụ sở do H07 quản lý 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu để chứng minh đáp ứng điều kiện pháp lý theo quy định của pháp luật hiện hành về bảo vệ môi trường cho hai nội dung: - Hút và vận chuyển chất thải bể phốt. - Xả chất thải bể phốt về nơi xử lý đúng quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Tài liệu đáp ứng điều kiện pháp lý theo quy định của pháp luật hiện hành về bảo vệ môi trường cho các nội dung: Hút, vận chuyển chất thải bể phốt và xả chất thải bể phốt về nơi xử lý đúng quy định - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Bộ Công An
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội,
Số điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 0692320566 - Fax: 0692320566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 3, Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 0692320578 - Fax: 0692320578 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 25 | | |
| 2 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 35 | | |
| 3 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 35 | | |
| 4 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 35 | | |
| 5 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 70 | | |
| 6 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 61 | | |
| 7 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 70 | | |
| 8 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 65 | | |
| 9 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 75 | | |
| 10 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 65 | | |
| 11 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 75 | | |
| 12 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 58 | | |
| 13 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 70 | | |
| 14 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 60 | | |
| 15 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 70 | | |
| 16 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 75 | | |
| 17 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) ( Đường ống D600 ) | Theo yêu cầu chương V | m dài | 254 | |
| 18 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) ( Đường ống D800 ) | Theo yêu cầu chương V | m dài | 204 | |
| 19 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S2) D1000 | Theo yêu cầu chương V | m dài | 940 | |
| 20 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S3) ( Đường ống D1250 ) | Theo yêu cầu chương V | m dài | 56 | |
| 21 | Nạo vét hố ga | Theo yêu cầu chương V | Hố | 59 | |
| 22 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 37 | | |
| 23 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 40 | | |
| 24 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 35 | | |
| 25 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 25 | | |
| 26 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 35 | | |
| 27 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 65 | | |
| 28 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 65 | | |
| 29 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 25 | | |
| 30 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 25 | | |
| 31 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 35 | | |
| 32 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 30 | | |
| 33 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 25 | | |
| 34 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 35 | | |
| 35 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 25 | | |
| 36 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 30 | | |
| 37 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 35 | | |
| 38 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 35 | | |
| 39 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 30 | | |
| 40 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 25 | | |
| 41 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 25 | | |
| 42 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 35 | | |
| 43 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 30 | | |
| 44 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 30 | | |
| 45 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 45 | | |
| 46 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 55 | | |
| 47 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 27 | | |
| 48 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 25 | | |
| 49 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 35 | | |
| 50 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 35 | | |
| 51 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 45 | | |
| 52 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 59 | | |
| 53 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 45 | | |
| 54 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 25| Theo yêu cầu chương V | m3 | 59 | | |
| 55 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 40 | | |
| 56 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 40 | | |
| 57 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 50 | | |
| 58 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 80 | | |
| 59 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 90 | | |
| 60 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 78 | | |
| 61 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 90 | | |
| 62 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 83 | | |
| 63 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 20| Theo yêu cầu chương V | m3 | 80 | | |
| 64 | Bảo trì, bảo dưỡng bơm Samlson Multi 7.5kw | Theo yêu cầu chương V | máy | 1 | |
| 65 | Bảo trì, bảo dưỡng bơm Samlson Multi 11kw | Theo yêu cầu chương V | máy | 3 | |
| 66 | Bảo trì, bảo dưỡng bơm xả cặn 1.5 kw | Theo yêu cầu chương V | máy | 4 | |
| 67 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm 7.5kW | Theo yêu cầu chương V | tủ | 2 | |
| 68 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm 11kW | Theo yêu cầu chương V | tủ | 1 | |
| 69 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm xả cặn 1.5 kw | Theo yêu cầu chương V | tủ | 1 | |
| 70 | Bảo trì, bảo dưỡng van một chiều DN 80 | Theo yêu cầu chương V | Cái | 9 | |
| 71 | Bảo trì, bảo dưỡng van một chiều DN 50 | Theo yêu cầu chương V | cái | 3 | |
| 72 | Bảo trì, bảo dưỡng Y lọc DN 80 | Theo yêu cầu chương V | cái | 9 | |
| 73 | Bảo trì, bảo dưỡng van công mặt bích DN 100 | Theo yêu cầu chương V | cái | 9 | |
| 74 | Bảo trì, bảo dưỡng van công mặt bích DN 80 | Theo yêu cầu chương V | cái | 12 | |
| 75 | Bảo trì, bảo dưỡng van công mặt bích DN 80 | Theo yêu cầu chương V | cái | 1 | |
| 76 | Bảo trì, bảo dưỡng van công mặt bích DN 50 | Theo yêu cầu chương V | cái | 2 | |
| 77 | Thay thế lắp đặt ruột bình tích áp 1500L | Theo yêu cầu chương V | Bình | 1 | |
| 78 | Thay thế lắp đặt ruột bình tích áp 1000L | Theo yêu cầu chương V | Bình | 2 | |
| 79 | Bảo trì, bảo dưỡng chõ bơm DN 100 | Theo yêu cầu chương V | bộ | 3 | |
| 80 | Bảo trì, bảo dưỡng van phao DN 100 | Theo yêu cầu chương V | cái | 1 | |
| 81 | Bảo trì, bảo dưỡng cảm biến áp lực | Theo yêu cầu chương V | cái | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.353399499E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 406.019.849VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.353.399.499(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 406.019.849VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng hút bể phốt và bảo trì hệ thống bơm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.379.649 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.842.138.947 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc tương đương.Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tưBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng Minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã từng thực hiện vị trí vai trò tương tự(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách | 2 | * Chuyên ngành điện, cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc tương đương.* Trình độ Trung cấp trở lên đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng trung cấp;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô hút phân ≥ 6m3 | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng | 1 |
| 2 | Xe téc chở nước ≥ 4m3 | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng | 1 |
| 3 | Xe hút chân không ≥ 4T | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng | 1 |
| 4 | Máy tời 3,7 KW | Còn tốt, đáp ứng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi