Gói thầu: In đóng quyển các chuyên đề, mua vật tư, văn phòng phẩm, sách tham khảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | In đóng quyển các chuyên đề, mua vật tư, văn phòng phẩm, sách tham khảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190034 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng - Kinh phí Nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 07:17:00 đến ngày 2021-12-06 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,148,350 VNĐ ((Ba triệu một trăm bốn mươi tám nghìn ba trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
In đóng quyển các chuyên đề, mua vật tư, văn phòng phẩm, sách tham khảo In đóng quyển các chuyên đề, mua vật tư, văn phòng phẩm, sách tham khảo 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng - Kinh phí Nghiệp vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp các loại vật tư phù hợp; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có quy mô tính chất tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 146.923.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi sáu triệu, chín trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn). Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) đúng chủng loại, đúng xuất xứ, đúng đặc tính kỹ thuật mà bên A yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.148.350 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Q.Nam Từ Liêm, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên đề: Nâng cao tinh thần cảnh giác, đấu tranh làm thất bại âm mưu, thủ đoạn, hoạt động của tổ chức phản động Việt Tân chống phá Đảng, Nhà nước, Quân đội. | 150 | Quyển | (In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 38 trang. Đóng quyển keo gáy. | ||
| 2 | Chuyên đề: Nâng cao bản lĩnh chính trị cho cán bộ, chiến sỹ trong giai đoạn hiện nay | 150 | Quyển | (In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 35 trang. Đóng quyển keo gáy. | ||
| 3 | Chuyên đề: Tăng cường quốc phòng, an ninh, bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới. | 150 | Quyển | (In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 30 trang. Đóng quyển keo gáy. | ||
| 4 | Chuyên đề: Tình hình vi phạm, tội phạm và các quy định của Nhà nước, Bộ Quốc phòng về tội phạm, vi phạm pháp luật, kỷ luật. | 150 | Quyển | In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 30 trang. Đóng quyển keo gáy | ||
| 5 | Chuyên đề: Nâng cao nhận thức, trách nhiệm thực hiện nêu gương của cán bộ quản lý, chỉ huy ở đơn vị cơ sở. | 150 | Quyển | In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 28 trang. Đóng quyển keo gáy. | ||
| 6 | Chuyên đề: Nâng cao nhận thức, trách của quân nhân về nhiệm vụ bảo vệ an toàn, an ninh mạng trong quân đội. | 150 | Quyển | (In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 28 trang. Đóng quyển keo gáy. | ||
| 7 | Chuyên đề: Xây dựng nền văn hóa, con người Việt Nam đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững đất nước. | 150 | Quyển | (In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 29 trang. Đóng quyển keo gáy. | ||
| 8 | Bàn cắt giấy khổ A 3 | Bosser Lx hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Khả năng cát 310-410mm, kích thước 50x27,5x56cm | |
| 9 | Đèn để bàn | LSP-9000 hoặc tương tương | 10 | Chiếc | Công suất 20W, độ rọi 700-1200 Lux, 84 led, chips 0,3W, Có 3 chế độ ánh sáng, LSP-9000, có giấy phép nhập khẩu và phân phối sản phẩm; | |
| 10 | Phần mềm Office 2016 | 10 | Bộ | Phiên bản đầy đủ, chính thức và hợp pháp; cung cấp trí tuệ nhân tạo dựng sẵn, khả năng tìm kiếm nhanh… cài đặt nhanh, đơn giản, dễ sử dụng, giao diện đẹp… | ||
| 11 | Giấy in ảnh hai mặt A4 | Glossy 200 hoặc tương đương | 100 | Ram | Mặt được tráng phủ một lớp chất vô cơ, ngăn không loang mực, lâu phai, khả năng in tốt, bề mặt sáng bóng, mịnh, láng, định lượng 110-300 gram, dày, độ bền cao. | |
| 12 | Giấy in khổ A4 | Double A 80 hoặc tương đương | 100 | Ram | Chất lượng giấy tốt, trắng, sắc nét, thân thiện môi trường, định lượng nặng 70gram/m2 . | |
| 13 | Giấy in Khổ A3 | Double A 80 hoặc tương đương | 40 | Ram | Chất lượng giấy tốt, trắng, sắc nét, thân thiện môi trường, định lượng nặng 70gram/m2; | |
| 14 | Giấy bìa màu | Pgrand A3 hoặc tương đương | 45 | Ram | Dày, cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, chất lượng tốt, màu sắc tươi sáng, 100 tờ/ram, định lượng 180 gram/m2 | |
| 15 | Giấy bìa màu 180gms | Paperline A4 hoặc tương đương | 45 | Ram | Dày, cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, chất lượng tốt, màu sắc tươi sáng, 100 tờ/ram, định lượng 180 gram/m2 ; | |
| 16 | Băng dính trong | 3M3 hoặc tương đương | 25 | Cọc | 4 cọc 6 cuộn, dính tốt. | |
| 17 | Ghim 23/15 | KW trio hoặc tương đương | 35 | Hộp | Ghim cứng, mới 100% | |
| 18 | Dao cắt giấy lớn | SDI 2057 Deli; hoặc tương đương | 25 | Chiếc | Làm bằng thép tốt, sắc, không gỉ, bền. | |
| 19 | Lưỡi dao | SDI E2017 Deli hoặc tương đương | 30 | Hộp | Làm bằng thép tốt, sắc, không gỉ, bền; | |
| 20 | Kéo cắt giấy | TL Flexoffce-SCO2 E6009 Deli hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Làm bằng thép tốt, sắc, không gỉ, bền, đẹp. | |
| 21 | Máy đục 4 lỗ Kw | Trio 954 hoặc tương đương | 4 | Cái | Đục được 10 tờ, đường kính 6mm | |
| 22 | Sổ bìa da khuy bấm khổ A5(145x210mm) | Heeton A25-823 hoặc tương đương | 70 | Quyển | KT : 180 x 238mmKT ruột số: 145x210mm Sổ bìa da cao cấp. Giấy màu vàng, chất lượng cao, chống lóa mỏi mắt,Khi viết hết ruột có thể thay thế được. | |
| 23 | Xâu tài liệu bằng nhựa | Deli 80mm 5548 | 25 | Hộp | Đóng các tài liệu đã đục lỗ bền, chắc, độ dẻo cao); | |
| 24 | Bút ký cao cấp | Picasso 705RSWH | 30 | Cái | Loại bút: Bút dạ bi mực nước. Màu sắc: Thân màu trắng, cài bút màu bạc.Thân bút: Chất liệu bề mặt bằng đồng, mạ điện .Nét mực: 0.5mm - 0.7mm.Màu mực: Xanh và đen; | |
| 25 | File còng bật | Plus khổ F4 9cm hoặc tương đương | 40 | Cái | - Kích thước: gáy hộp 9cm- Bìa Xanh Dương: làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt.- Vải PVC bọc ngoài mềm mại, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi.- Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi, không bị cong vênh | |
| 26 | Giáo dục lý tưởng Cách mạng, đạo đức, lối sống văn hóa cho thế hệ trẻ hiện nay. | 100 | Quyển | Nhà xuất bản: Dân trí | ||
| 27 | Kết hợp năng lực tư duy lý luận với năng lực thực tiễn của chính trị viên trong quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay. | 100 | Quyển | Nhà xuất bản: Quân đội nhân dân | ||
| 28 | Một số vấn đề lý luận và nghiệp vụ công tác tư tưởng | 100 | Quyển | Nhà xuất bản: Chính trị quốc gia sự thật | ||
| 29 | Hệ giá trị văn hóa quân sự Việt Nam với xây dựng quân đội về chính trị | 100 | Quyển | Nhà xuất bản: Quân đội nhân dân | ||
| 30 | Quân đội nhân dân Việt Nam trung với Đảng, hiếu với dân | 100 | Quyển | Nhà xuất bản: Quân đội nhân dân | ||
| 31 | Vị thế xã hội của chính trị viên trong quân đội nhân dân VN | 100 | Quyển | Nhà xuất bản: Chính trị Quốc gia | ||
| 32 | Quân đội với chiến lược bảo vệ môi trường | 100 | Quyển | Nhà xuất bản: Quân đội nhân dân | ||
| 33 | Giáo dục lý tưởng Cách mạng, đạo đức, lối sống văn hóa cho thế hệ trẻ hiện nay; | 100 | Quyển | Nhà xuất bản: Dân trí | ||
| 34 | Phương thức lãnh đạo của Đảng trong công tác kiểm tra, giám sát. | 100 | Quyển | Nhà xuất bản:Chính trị Quốc gia |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi