Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 07:44:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,231,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II.- Nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu:+ Hợp đồng tương tự + phụ lục biểu giá; + Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; + Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư đối với phần việc mình thực hiện để chứng minh thi công thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp III (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành điện- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành trắc địa công trình- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc >150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cốt thép ≥4Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 2,2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đo điện trở chống sét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bịgiấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bịgiấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bịgiấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy vận thăng 800-1000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện 5-7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn vữa 120L-250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bơm nước 4Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt sắt 2,2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hội trường UBND huyện Yên Dũng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Nộp kèm theo xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không nợ đọng thuế đến thời điểm hết 01/09/2021. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Cọc BTCT vuông 250x250mm, thép chủ 4D18, M300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4.117,366 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,766 | 100m |
| 4 | Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mua thép để sản xuất mối nối cọc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.514,736 | kg |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 536 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,1313 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9131 | 10m3 |
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,7818 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lót móng. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4458 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng. Ván khuôn móng băng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,06 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,0666 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8532 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9153 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4302 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,8281 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5284 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,3909 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 208,4549 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,2499 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,2156 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,234 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2649 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 110,9579 | m3 |
| 18 | Căng lưới thép chống nứt tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.213,1217 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót nền đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,0488 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7727 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 98,3755 | m3 |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thi công cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3432 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột tròn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2616 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,1112 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3827 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4295 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0027 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2256 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,3863 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 139,3438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,4781 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,1709 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,955 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,5974 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 379,8449 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,2902 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,3002 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 419,659 | m3 |
| E | Hệ khung giàn | |||
| 1 | Bulong thép M20X700 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | cái |
| 2 | Bulong thép 8M20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | cái |
| 3 | Bulong 4M12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 384 | cái |
| 4 | Mua thép C để sản xuất hệ khung dầm, sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,975 | tấn |
| 5 | Mua thép V để sản xuất hệ khung dầm, sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2262 | tấn |
| 6 | Mua thép I để sản xuất hệ khung dầm, sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6874 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm để sản xuất bản mã hệ khung dầm, sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1137 | tấn |
| 8 | Mua thép tấm gân chống trượt để sản xuất sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2565 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dầm, sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,9981 | tấn |
| 10 | Mua thép ống đen để sản xuất lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.515,542 | kg |
| 11 | Gia công lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4714 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 161,3285 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 340,17 | m2 |
| 14 | Ren bulong D18+đệm cao su | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | bộ |
| 15 | Gia công giằng vì kèo mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0579 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,3555 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6636 | tấn |
| 18 | Ren bulong D10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 288 | bộ |
| 19 | Gia công giằng xà gồ mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1065 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.539,113 | m2 |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,9981 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0579 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,4134 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7701 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2409 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 600, dày 0.45mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,12 | md |
| 27 | Tôn úp sườn khổ 300, dày 0.45mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,5 | md |
| F | LANH TÔ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,1792 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2397 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6041 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2967 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,0735 | m3 |
| G | CẦU THANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0234 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1963 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1999 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5058 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2169 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông cầu thang, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,909 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2153 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0418 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10-12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8631 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2016 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6209 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,6092 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2725 | m3 |
| 16 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 131,946 | m2 |
| 17 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,008 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,08 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,616 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2098 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0276 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2033 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,47 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,406 | 10m3 |
| H | PHẦN XÂY THÔ: | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 838,2541 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72,6228 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 148,4484 | m3 |
| I | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.094,115 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5.291,5841 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.276,9672 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 199,5048 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.213,742 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.056,617 | m2 |
| J | ĐẮP PHÀO + CHỈ | |||
| 1 | Soi gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.661,65 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 554,416 | m |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,68 | m |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 360,98 | m |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 370,18 | m |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,02 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 182,3316 | m |
| 8 | Đắp họa tiết hoa văn phù điêu phức tạp đầu cột KT: 650x1100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đắp họa tiết hoa văn phù điêu phức tạp đầu cột KT: 800x1320mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Đắp họa tiết hoa văn phù điêu phức tạp đầu cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 11 | Họa tiết hoa văn bằng đá, kiến trúc phù điêu KT: 420x390mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47 | Cái |
| 12 | Đắp vữa hoa văn, kiến trúc phức tạp KT: 600x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,5916 | m2 |
| 13 | Sơn cột trụ giả đá màu vàng vân mây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,1296 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.471,54 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.471,54 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7.415,0738 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.277,2813 | m2 |
| K | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Trần thạch cao uốn lượn nghệ thuật tấm dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 617,1727 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.070,7955 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 718,0228 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao phẳng (trần nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần sợi khoáng có viền DAIKEN (Nhật Bản) KT: 605x605mm, dày 15mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 207,8814 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường , tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,549 | m2 |
| 6 | Phào thạch cao cổ trần phào KT100x100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 298,44 | md |
| 7 | Lắp đặt trần lam gỗ nhựa (lam nhựa 40x60mm, khoảng cách đều 60mm), liên kết xương thép, (VD NC, MTC) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | m2 |
| L | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷ 4cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 92,024 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi KT:60x250mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 186,2 | md |
| 3 | Khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi KT:60x140mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,2 | md |
| 4 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 250x40mm, kết hợp soi rãnh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 216 | md |
| 5 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 250x40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,6 | md |
| 6 | Phào trang trí gỗ Lim Nam Phi, Kt165x140mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 106,64 | md |
| 7 | Nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi KT 12x12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,6 | md |
| 8 | Nút gỗ trang trí Lim Nam Phi, KT100x100x15mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 260 | nút |
| 9 | Nút gỗ trang trí Lim Nam Phi, KT150x150x25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | nút |
| 10 | Nẹp Pa nô trang trí cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 371,92 | md |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa đi gỗ 2 cánh Nam Thành Công, 06 bản lề, 04 tay nắm đồng L450 + ổ khóa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa đi gỗ 1 cánh Nam Thành Công, 03 bản lề, 02 tay nắm đồng L450 + ổ khóa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,15 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,3828 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,6 | m2 |
| 16 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố hệ Xingfa, nhôm dày 2,5mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 275,2192 | m2 |
| 17 | Vách kính cố định hệ Xingfa, nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,38 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | bộ |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | bộ |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Cửa sổ chớp nhôm C85, a90 dày 0.6mm, khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,656 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cửa sắt, khung thép hộp 35x70x3, bịt tôn phẳng hai mặt kết hợp ô thoáng cửa hoa sắt hộp vuông 12x12 A50; (Phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 26 | Cửa cuốn THONGNHAT DOOR 4602, nan cửa dày 1,1mm ± 8% | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | m2 |
| 27 | Motor điều khiển cửa 500Kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Bình lưu điện (UPS) 600KG | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Bọc Aluminim hộp cửa cuốn (khung thép V40x40) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,608 | m2 |
| 30 | Vách CNC sắt dày 5mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 143,2646 | m2 |
| M | Phòng kỹ thuật | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,408 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ hộp 50x50x2,5mm đỡ sàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1367 | tấn |
| 4 | Mua thép V30x30x3m để sản xuất bậc thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0186 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm gân chống trượt để sản xuất bậc thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0229 | tấn |
| 6 | Gia công thép bậc thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,426 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1367 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 10 | sàn thi công cốp pha ván ép phủ phin (trọn gói) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,864 | m2 |
| 11 | Phào góc Lamilate chân tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,96 | md |
| N | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bộ Inox KT 200x100x3mm + 8 Bulong Inox M8x60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Sản xuất gia công, lắp dựng cột cờ inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,3882 | kg |
| 3 | Bộ chốt hãm + dòng dọc + Cáp kéo cờ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| O | CẦU THANG + BẬC CẤP + SÂN KHẤU | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bậc câp, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,0059 | m3 |
| 2 | Trát láng bậc cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 474,7024 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 105 (Hàm lượng 1,5kg/lớp/m2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 474,7024 | m2 |
| 4 | Ốp đá granite màu vàng Saphia theo thiết kế dày 1.6-2cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,6353 | m2 |
| 5 | Lát đá granite màu vàng Saphia theo thiết kế dày 1.6-2cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 213,5037 | m2 |
| 6 | Lát đá granite màu đỏ sa mạc theo thiết kế dày 1.6-2cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,734 | m2 |
| 7 | Làm gờ chỉ bằng đá granite dày 1.6-2cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 148,19 | m |
| 8 | Làm gờ chỉ bằng đá granite dày 1.6-2cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,6 | m |
| 9 | Gờ chỉ bằng đá đỏ sa mạc dày 1.6-2cm theo thiết kế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 171,29 | m |
| 10 | Mua Inox hộp 304 làm lan can cầu thang (Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm) hệ số hao hụt 1,03 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 320,0341 | Kg |
| 11 | Mua Inox tấm làm lan can cầu thang ( Độ dày 3,0- 6,0mm, bề mặt No.1) hệ số hao hụt 1,03 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 91,5694 | Kg |
| 12 | Mua Inox ống 304 làm lan can cầu thang (Thép ống Inox 304, độ dày ống ≥ 1,5mm bề mặt BA) hệ số hao hụt 1,03 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 187,0119 | Kg |
| 13 | Bulong Inox M5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 340 | cái |
| 14 | Bulong Inox M8x70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 15 | Nắp chụp inox che bản mã 80x80x3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | cái |
| 16 | Nắp chụp inox che bản mã D120 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 17 | Gia công lan can inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5812 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 105,588 | m2 |
| 19 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,942 | md |
| 20 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi KT: 40x40x1350mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| P | LAN CAN KÍNH KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Lan can kính cường lực màu trắng dày 12 mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,935 | m2 |
| 2 | Phụ kiện Pat đơn inox 380 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| Q | ĐƯỜNG DỐC + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0439 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0146 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ ván khuôn lót móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0851 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7875 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6633 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7408 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,8368 | m2 |
| 8 | Lát gạch lá dừa KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,408 | m2 |
| 9 | Lát đá granite màu xanh Bahia theo thiết kế dày 1.6-2cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,473 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng cỏ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,778 | m3 |
| 11 | Thảm cỏ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,445 | m2 |
| 12 | Mua Inox 304 làm lan can (Thép hộp Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm) hệ số hao hụt 1,03 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,996 | kg |
| 13 | Mua Inox 304 làm lan can (Thép ống Inox 304, độ dày ống ≥ 1,5mm) hệ số hao hụt 1,03 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 134,6566 | kg |
| 14 | Mua Inox tấm làm lan can cầu thang ( Độ dày 3,0- 6,0mm, bề mặt No.1) hệ số hao hụt 1,03 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,4347 | Kg |
| 15 | Gia công lan can inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1919 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,318 | m2 |
| 17 | Nắp chụp inox che bản mã D120 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| R | ỐP LÁT HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thi công sơn Epoxy sàn tầng hầm ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) c (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 651,2806 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 800x800mm (lát gạch Granite Mx1,2 theo định mức) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 909,534 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 418,4668 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Cermic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 207,6689 | m2 |
| 5 | Láng nền bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 (VD tính NC) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 198,6837 | m2 |
| 6 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 198,6837 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 489,512 | m2 |
| 8 | Thi công lắp dựng compact HPL dày 12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 165,92 | m2 |
| 9 | Mua Inox 304 làm khung đỡ (Thép hộp Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm) hệ số hao hụt 1,03 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 290,4375 | kg |
| 10 | Gia công hệ khung đỡ chậu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép inox khung đỡ chậu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 12 | Ốp đá Granit màu đen kim sa hạt trung dày 1.6-2cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,854 | m2 |
| 13 | Ốp đá granite dày 1.6-2cm màu vàng Saphia | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 569,7305 | m2 |
| 14 | Phào kép bằng đá granite màu xà cừ xám xanh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 187,36 | md |
| S | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 122,24 | m2 |
| 2 | Láng bậc cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,212 | m2 |
| T | HOÀN THIỆN MÁI: | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75 (VL*2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 307,6657 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái Sikatop Seal 105 (Hàm lượng 1,5kg/lớp/m2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.170,8277 | m2 |
| 3 | Lát gạch Cotto 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 863,162 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,4517 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,5357 | 100m2 |
| U | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,9555 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0686 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,442 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2034 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính D12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,2404 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,326 | m3 |
| 7 | Băng cản nước Waterstop PVC V32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 97,2 | md |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4409 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D12mm, | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9375 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0169 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,9975 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, nắp bể đường kính cốt thép D12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9683 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8673 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8857 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8799 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150,828 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,117 | 100m |
| 18 | Gia công thang sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái Sikatop Seal 105 (Hàm lượng 1,5kg/lớp/m2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 800,68 | m2 |
| 20 | Trát tường bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.236,07 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0557 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,8148 | 10m3 |
| V | CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| W | Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT: C800xR600xS300mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT: C1600xR800xS400mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện KT: C600xR400xS200mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp tủ điện âm tường 12 Module | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | hộp |
| 5 | Lắp tủ điện âm tường 14 Module | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-500A-36kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 15kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 15kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P 320A 25kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 25kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 25kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 25kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P 32A 25kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các MCCB 2P 32A 25kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P 40A 25kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P 40A 15kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | cái |
| 23 | Lắp đặt chống giật RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế 500/5A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt biến dòng hạ thế 50/5A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt biến dòng hạ thế 75/5A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch vôn kế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Volt 7 vị trí | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ vôn kế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ Volt 0-500V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ Ampe kế 0-500A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ Ampe 0-50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đồng hồ Ampe 0-75A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt thanh cái đồng - 3P+N+E-500A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | thanh |
| 37 | Lắp đặt thanh cái đồng - 3P+N+E-100A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | thanh |
| 38 | Lắp đặt Contactor 3P 16A Coil 220VAC | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt tiếp điểm phụ cho Contactor | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút ấn ON/OFF có đèn báo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt chuyển mạch Auto-Manu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Timer 24h TB 35-N | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Rơ le trung gian kèm đế MY2N-J | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Đồng thanh cái chính 63A+100%N+25%E mạ thiếc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | thanh |
| 45 | Đồng thanh cái chính 40A+100%N+25%E mạ thiếc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | thanh |
| 46 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | thanh |
| X | Dây cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện KT:200x100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT:200x100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp Cu.MICA/XLPE/FR-PVC 4x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp Cu.MICA/XLPE/FR-PVC 2x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 340 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 230 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6.000 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9.845 | m |
| Y | Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 230 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.000 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.400 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 86 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 234 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 865 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8.811 | m |
| Z | Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlinght LED 1x9W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 185 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlinght LED 1x9W, chống ẩm IP>44 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 108 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlinght LED 1x16W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 1x18W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight chiếu sâu 20W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn âm trần LED Panel 40W, KT600x600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED Patten ống dài 1,2m 1x18W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED Patten ống dài 1,2m 1x18W (chống ẩm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tấm sáng âm trần LED Panel 48W, KT100x1500mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn gắn tường treo tranh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn pha gắn sàn, công suất 70W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 128 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led dây 14,4W/m (kèm bộ nguồn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 520 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp công tắc âm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 202 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 10A/220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 10A/220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 10A/220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc bốn, 1 chiều 10A/220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím, 10A/220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 phím, 10A/220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, 1 cự nối đất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 94 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm gắn nội thất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, chống ẩm, 1 cực nối đất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| AA | Tiếp địa an toàn điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1667 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1667 | 100m3 |
| 3 | Mua cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm tiếp địa CU/PVC 1x95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 6 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | md |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | mối |
| 8 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Bộ Bulong, êcu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bao |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT200x200mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| AB | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Mua cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 6 | Bộ gép nối Inox 3MxD42x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | cái |
| 8 | Đai cố định cáp vào cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Bộ dây giằng neo + tăng đơ + ốc siết cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | md |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | mối |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Cái |
| 13 | bộ Bulong, êcu inox M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bao |
| 15 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT200x200mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 19 | Kim thu sét tia đạn đạo, bán kính bảo vệ cấp 4, H5m; bán kính bảo vệ 71m + Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131 m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Kim thu sét tia đạn đạo, bán kính bảo vệ cấp 4, H5m; bán kính bảo vệ 71m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| AC | CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Cụm bơm tăng áp Q=4M3/H, H=15M | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Bể nước mái inox 8m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt Van phao D63 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 63mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| AD | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 125mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 130 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 76mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 112 | cái |
| 12 | Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D125/90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D110/110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D110/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D90/90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D90/76mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D90/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D76/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 76/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D110/90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D90/76mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D76/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D60/42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông D125mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông D76mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông D60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt thông tắc uPVC, đường kính nút bịt D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt thông tắc uPVC, đường kính nút bịt D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt thông tắc uPVC, đường kính nút bịt D76mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt thông tắc uPVC, đường kính nút bịt D60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu thu mưa chắn rác D125mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu thu mưa chắn rác D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| AE | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63/63mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-1/2' | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 98 | cái |
| 28 | Lắp đặt van góc D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 61 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 35 | Bịt ren DN15 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 94 | cái |
| AF | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 3 | Vòi xịt xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van góc D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi KT: 1990x850mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi KT: 1910x850mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi KT: 2020x850mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi KT: 2560x850mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi KT: 1540x850mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi KT: 2160x850mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi KT: 2430x850mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thoát sàn khu vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II.- Nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu:+ Hợp đồng tương tự + phụ lục biểu giá; + Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; + Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư đối với phần việc mình thực hiện để chứng minh thi công thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp III (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng công trình | 2 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành điện- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành trắc địa công trình- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc >150T | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi ≥10T | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 7 | Máy uốn cốt thép ≥4Kw | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5Kw | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 2,2Kw | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 11 | Máy đào | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 4 |
| 13 | Máy đo điện trở chống sét | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥350l | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bịgiấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bịgiấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bịgiấy kiểm định máy còn hiệu lực | 3 |
| 18 | Máy vận thăng 800-1000kg | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 19 | Máy phát điện 5-7Kw | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 20 | Máy trộn vữa 120L-250L | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 21 | Máy bơm nước 4Kw | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 22 | Máy cắt sắt 2,2Kw | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi