Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193115-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211190796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 07:44:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,231,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II.- Nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu:+ Hợp đồng tương tự + phụ lục biểu giá; + Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; + Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư đối với phần việc mình thực hiện để chứng minh thi công thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp III (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành điện- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành trắc địa công trình- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc >150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn cốt thép ≥4Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 2,2Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đo điện trở chống sét
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥350l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bịgiấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bịgiấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 7-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bịgiấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy vận thăng 800-1000kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện 5-7Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn vữa 120L-250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm nước 4Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt sắt 2,2Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hội trường UBND huyện Yên Dũng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO – Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Nộp kèm theo xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không nợ đọng thuế đến thời điểm hết 01/09/2021. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG
B PHẦN CỌC:
1Cọc BTCT vuông 250x250mm, thép chủ 4D18, M300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4.117,366md
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,766100m
4Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
5Mua thép để sản xuất mối nối cọcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.514,736kg
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt536mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,1313m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,913110m3
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,7818100m3
2Ván khuôn gỗ lót móng. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4458100m2
3Ván khuôn gỗ lót móng. Ván khuôn móng băngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,06100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,0666m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0043tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8532tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9153tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4302tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,8281tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,5284100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,3909100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt208,4549m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,2499m3
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt73,2156m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,234100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2649100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt110,9579m3
18Căng lưới thép chống nứt tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.213,1217m2
19Đổ bê tông lót nền đá 2x4, mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65,0488m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,7727tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt98,3755m3
D PHẦN THÂN:
1Lắp dựng dàn giáo thi công cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3432100m2
2Ván khuôn thép, ván khuôn cột trònTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2616100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,1112100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,3827tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4295tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0027tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2256tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,3863tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt139,3438m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,4781100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,1709tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3067tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9014tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,955tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,5974tấn
16Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt379,8449m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,2902100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50,3002tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt419,659m3
E Hệ khung giàn
1Bulong thép M20X700Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt64cái
2Bulong thép 8M20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt64cái
3Bulong 4M12Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt384cái
4Mua thép C để sản xuất hệ khung dầm, sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,975tấn
5Mua thép V để sản xuất hệ khung dầm, sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2262tấn
6Mua thép I để sản xuất hệ khung dầm, sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6874tấn
7Mua thép tấm để sản xuất bản mã hệ khung dầm, sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1137tấn
8Mua thép tấm gân chống trượt để sản xuất sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2565tấn
9Gia công hệ khung dầm, sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,9981tấn
10Mua thép ống đen để sản xuất lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.515,542kg
11Gia công lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4714tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt161,3285m2
13Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt340,17m2
14Ren bulong D18+đệm cao suTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32bộ
15Gia công giằng vì kèo máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0579tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,3555tấn
17Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,6636tấn
18Ren bulong D10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt288bộ
19Gia công giằng xà gồ máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1065tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.539,113m2
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,9981tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0579tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,4134tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7701tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,2409100m2
26Tôn úp nóc khổ 600, dày 0.45mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,12md
27Tôn úp sườn khổ 300, dày 0.45mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51,5md
F LANH TÔ:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,1792100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2397tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6041tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2967tấn
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,0735m3
G CẦU THANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0234100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0202100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4242m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,1963100m2
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1999tấn
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5058tấn
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2169tấn
8Đổ bê tông bằng máy, bê tông cầu thang, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,909m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2153100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0418tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10-12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8631tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2016tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6209m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,6092m3
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,2725m3
16Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt131,946m2
17Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt47,008m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,08m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt71,616m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2098100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0276tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2033m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt91 cấu kiện
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,47100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,40610m3
H PHẦN XÂY THÔ:
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt838,2541m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72,6228m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt148,4484m3
I HOÀN THIỆN:
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.094,115m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5.291,5841m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.276,9672m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt199,5048m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.213,742m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.056,617m2
J ĐẮP PHÀO + CHỈ
1Soi gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3.661,65m
2Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt554,416m
3Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt95,68m
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt360,98m
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt370,18m
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,02m
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt182,3316m
8Đắp họa tiết hoa văn phù điêu phức tạp đầu cột KT: 650x1100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
9Đắp họa tiết hoa văn phù điêu phức tạp đầu cột KT: 800x1320mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
10Đắp họa tiết hoa văn phù điêu phức tạp đầu cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
11Họa tiết hoa văn bằng đá, kiến trúc phù điêu KT: 420x390mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt47Cái
12Đắp vữa hoa văn, kiến trúc phức tạp KT: 600x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,5916m2
13Sơn cột trụ giả đá màu vàng vân mâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,1296m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.471,54m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.471,54m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7.415,0738m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3.277,2813m2
K PHẦN TRẦN
1Trần thạch cao uốn lượn nghệ thuật tấm dày 9mm, khung xương Vĩnh TườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt617,1727m2
2Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái LanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.070,7955m2
3Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt718,0228m2
4Trần thạch cao phẳng (trần nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần sợi khoáng có viền DAIKEN (Nhật Bản) KT: 605x605mm, dày 15mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt207,8814m2
5Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường , tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65,549m2
6Phào thạch cao cổ trần phào KT100x100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt298,44md
7Lắp đặt trần lam gỗ nhựa (lam nhựa 40x60mm, khoảng cách đều 60mm), liên kết xương thép, (VD NC, MTC)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36m2
L PHẦN CỬA:
1Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷ 4cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt92,024m2
2Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi KT:60x250mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt186,2md
3Khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi KT:60x140mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,2md
4Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 250x40mm, kết hợp soi rãnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt216md
5Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 250x40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt83,6md
6Phào trang trí gỗ Lim Nam Phi, Kt165x140mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt106,64md
7Nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi KT 12x12Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,6md
8Nút gỗ trang trí Lim Nam Phi, KT100x100x15mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt260nút
9Nút gỗ trang trí Lim Nam Phi, KT150x150x25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72nút
10Nẹp Pa nô trang trí cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt371,92md
11Bộ phụ kiện cửa đi gỗ 2 cánh Nam Thành Công, 06 bản lề, 04 tay nắm đồng L450 + ổ khóaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18bộ
12Bộ phụ kiện cửa đi gỗ 1 cánh Nam Thành Công, 03 bản lề, 02 tay nắm đồng L450 + ổ khóaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
13Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt93,15m2
14Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51,3828m2
15Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81,6m2
16Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố hệ Xingfa, nhôm dày 2,5mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt275,2192m2
17Vách kính cố định hệ Xingfa, nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50,38m2
18Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22bộ
19Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34bộ
20Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22bộ
21Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
22Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
23Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
24Cửa sổ chớp nhôm C85, a90 dày 0.6mm, khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,656m2
25Gia công, lắp dựng cửa sắt, khung thép hộp 35x70x3, bịt tôn phẳng hai mặt kết hợp ô thoáng cửa hoa sắt hộp vuông 12x12 A50; (Phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ theo thiết kế)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2m2
26Cửa cuốn THONGNHAT DOOR 4602, nan cửa dày 1,1mm ± 8%Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21m2
27Motor điều khiển cửa 500KgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
28Bình lưu điện (UPS) 600KGTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
29Bọc Aluminim hộp cửa cuốn (khung thép V40x40)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,608m2
30Vách CNC sắt dày 5mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt143,2646m2
M Phòng kỹ thuật
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,408m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,4m2
3Gia công xà gồ hộp 50x50x2,5mm đỡ sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1367tấn
4Mua thép V30x30x3m để sản xuất bậc thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0186tấn
5Mua thép tấm gân chống trượt để sản xuất bậc thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0229tấn
6Gia công thép bậc thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,041tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,426m2
8Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1367tấn
9Lắp dựng thang sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,041tấn
10sàn thi công cốp pha ván ép phủ phin (trọn gói)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,864m2
11Phào góc Lamilate chân tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,96md
N CỘT CỜ
1Bộ Inox KT 200x100x3mm + 8 Bulong Inox M8x60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
2Sản xuất gia công, lắp dựng cột cờ inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,3882kg
3Bộ chốt hãm + dòng dọc + Cáp kéo cờTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
O CẦU THANG + BẬC CẤP + SÂN KHẤU
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bậc câp, xây cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58,0059m3
2Trát láng bậc cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt474,7024m2
3Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 105 (Hàm lượng 1,5kg/lớp/m2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt474,7024m2
4Ốp đá granite màu vàng Saphia theo thiết kế dày 1.6-2cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48,6353m2
5Lát đá granite màu vàng Saphia theo thiết kế dày 1.6-2cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt213,5037m2
6Lát đá granite màu đỏ sa mạc theo thiết kế dày 1.6-2cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,734m2
7Làm gờ chỉ bằng đá granite dày 1.6-2cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt148,19m
8Làm gờ chỉ bằng đá granite dày 1.6-2cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,6m
9Gờ chỉ bằng đá đỏ sa mạc dày 1.6-2cm theo thiết kếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt171,29m
10Mua Inox hộp 304 làm lan can cầu thang (Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm) hệ số hao hụt 1,03Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt320,0341Kg
11Mua Inox tấm làm lan can cầu thang ( Độ dày 3,0- 6,0mm, bề mặt No.1) hệ số hao hụt 1,03Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt91,5694Kg
12Mua Inox ống 304 làm lan can cầu thang (Thép ống Inox 304, độ dày ống ≥ 1,5mm bề mặt BA) hệ số hao hụt 1,03Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt187,0119Kg
13Bulong Inox M5Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt340cái
14Bulong Inox M8x70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
15Nắp chụp inox che bản mã 80x80x3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt57cái
16Nắp chụp inox che bản mã D120Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
17Gia công lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5812tấn
18Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt105,588m2
19Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt71,942md
20Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi KT: 40x40x1350mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
P LAN CAN KÍNH KHÁN ĐÀI
1Lan can kính cường lực màu trắng dày 12 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,935m2
2Phụ kiện Pat đơn inox 380Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
Q ĐƯỜNG DỐC + BỒN HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0439100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0146100m3
3Ván khuôn gỗ ván khuôn lót móngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0851100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7875m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6633m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7408m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,8368m2
8Lát gạch lá dừa KT 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,408m2
9Lát đá granite màu xanh Bahia theo thiết kế dày 1.6-2cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,473m2
10Đất màu trồng cỏTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,778m3
11Thảm cỏ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,445m2
12Mua Inox 304 làm lan can (Thép hộp Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm) hệ số hao hụt 1,03Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62,996kg
13Mua Inox 304 làm lan can (Thép ống Inox 304, độ dày ống ≥ 1,5mm) hệ số hao hụt 1,03Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt134,6566kg
14Mua Inox tấm làm lan can cầu thang ( Độ dày 3,0- 6,0mm, bề mặt No.1) hệ số hao hụt 1,03Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65,4347Kg
15Gia công lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1919tấn
16Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,318m2
17Nắp chụp inox che bản mã D120Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
R ỐP LÁT HOÀN THIỆN
1Thi công sơn Epoxy sàn tầng hầm ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) c (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt651,2806m2
2Lát nền, sàn gạch Granit KT 800x800mm (lát gạch Granite Mx1,2 theo định mức)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt909,534m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt418,4668m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Cermic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt207,6689m2
5Láng nền bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 (VD tính NC)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt198,6837m2
6Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt198,6837m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt489,512m2
8Thi công lắp dựng compact HPL dày 12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt165,92m2
9Mua Inox 304 làm khung đỡ (Thép hộp Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm) hệ số hao hụt 1,03Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt290,4375kg
10Gia công hệ khung đỡ chậuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,282tấn
11Lắp đặt kết cấu thép inox khung đỡ chậuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,282tấn
12Ốp đá Granit màu đen kim sa hạt trung dày 1.6-2cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,854m2
13Ốp đá granite dày 1.6-2cm màu vàng SaphiaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt569,7305m2
14Phào kép bằng đá granite màu xà cừ xám xanhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt187,36md
S SÂN KHẤU
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt122,24m2
2Láng bậc cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,212m2
T HOÀN THIỆN MÁI:
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75 (VL*2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt307,6657m2
2Quét dung dịch chống thấm mái Sikatop Seal 105 (Hàm lượng 1,5kg/lớp/m2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.170,8277m2
3Lát gạch Cotto 400x400m2, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt863,162m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,4517100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66,5357100m2
U BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,9555100m3
2Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0686100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,442m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2034100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính D12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,2404tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt73,326m3
7Băng cản nước Waterstop PVC V32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt97,2md
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4409tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D12mm,Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,9375tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0169tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,9975100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, nắp bể đường kính cốt thép D12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,9683tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8673100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8857tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8799tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150,828m3
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,117100m
18Gia công thang sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0104tấn
19Quét dung dịch chống thấm mái Sikatop Seal 105 (Hàm lượng 1,5kg/lớp/m2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt800,68m2
20Trát tường bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.236,07m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0557100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66,814810m3
V CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG
W Tủ điện
1Lắp đặt tủ điện KT: C800xR600xS300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3hộp
2Lắp đặt tủ điện KT: C1600xR800xS400mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3hộp
3Lắp đặt tủ điện KT: C600xR400xS200mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
4Lắp tủ điện âm tường 12 ModuleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5hộp
5Lắp tủ điện âm tường 14 ModuleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
6Lắp đặt MCCB 3P-500A-36kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
7Lắp đặt MCCB 3P 40A 15kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
8Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
9Lắp đặt MCCB 3P 63A 15kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
10Lắp đặt MCCB 3P 320A 25kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
11Lắp đặt MCCB 3P 63A 25kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
12Lắp đặt MCCB 3P 50A 25kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
13Lắp đặt MCCB 3P 40A 25kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
14Lắp đặt MCCB 3P 32A 25kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
15Lắp đặt các MCCB 2P 32A 25kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
16Lắp đặt MCCB 2P 40A 25kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
17Lắp đặt MCB 3P 40A 15kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
18Lắp đặt MCB 3P 40A 10kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
19Lắp đặt MCB 2P 32A 10kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
20Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
21Lắp đặt MCB 1P 16A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33cái
22Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31cái
23Lắp đặt chống giật RCBO 1P+N 16A 6kA 30mATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế 500/5ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
25Lắp đặt biến dòng hạ thế 50/5ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
26Lắp đặt biến dòng hạ thế 75/5ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
27Lắp đặt Bộ chuyển mạch vôn kếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
28Lắp đặt bộ chuyển mạch Volt 7 vị tríTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
29Lắp đặt các loại đồng hồ vôn kếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
30Lắp đặt các loại đồng hồ Volt 0-500VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
31Lắp đặt các loại đồng hồ Ampe kế 0-500ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
32Lắp đặt các loại đồng hồ Ampe 0-50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
33Lắp đặt các loại đồng hồ Ampe 0-75ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
34Lắp đặt cầu chì 2ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
35Lắp đặt đèn báo phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
36Lắp đặt thanh cái đồng - 3P+N+E-500ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1thanh
37Lắp đặt thanh cái đồng - 3P+N+E-100ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1thanh
38Lắp đặt Contactor 3P 16A Coil 220VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
39Lắp đặt tiếp điểm phụ cho ContactorTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
40Lắp đặt nút ấn ON/OFF có đèn báoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
41Lắp đặt chuyển mạch Auto-ManuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
42Lắp đặt Timer 24h TB 35-NTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
43Lắp đặt Rơ le trung gian kèm đế MY2N-JTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
44Đồng thanh cái chính 63A+100%N+25%E mạ thiếcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1thanh
45Đồng thanh cái chính 40A+100%N+25%E mạ thiếcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3thanh
46Đồng thanh cái nhánh mạ thiếcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4thanh
X Dây cấp điện
1Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện KT:200x100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20m
2Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT:200x100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65m
3Lắp đặt dây cáp Cu.MICA/XLPE/FR-PVC 4x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt85m
4Lắp đặt dây cáp Cu.MICA/XLPE/FR-PVC 2x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60m
5Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt340m
6Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt230m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt85m
8Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35m
9Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
10Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6.000m
11Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9.845m
Y Tiếp địa
1Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt85m
2Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
3Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
4Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt230m
5Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3.000m
6Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.400m
7Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60m
9Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt86m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt234m
11Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt865m
12Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8.811m
Z Thiết bị điện
1Lắp đặt đèn Downlinght LED 1x9WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt185bộ
2Lắp đặt đèn Downlinght LED 1x9W, chống ẩm IP>44Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt108bộ
3Lắp đặt đèn Downlinght LED 1x16WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần LED 1x18WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
5Lắp đặt đèn Led Downlight chiếu sâu 20WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81bộ
6Lắp đặt đèn âm trần LED Panel 40W, KT600x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt47bộ
7Lắp đặt đèn LED Patten ống dài 1,2m 1x18WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28bộ
8Lắp đặt đèn LED Patten ống dài 1,2m 1x18W (chống ẩm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56bộ
9Lắp đặt các loại đèn chùmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
10Lắp đặt đèn tấm sáng âm trần LED Panel 48W, KT100x1500mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80bộ
11Lắp đặt đèn gắn tường treo tranhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
12Lắp đặt đèn pha gắn sàn, công suất 70WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt128bộ
13Lắp đặt đèn Led dây 14,4W/m (kèm bộ nguồn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt520m
14Lắp đặt hộp công tắc âm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt202hộp
15Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 10A/220VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
16Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 10A/220VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
17Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 10A/220VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
18Lắp đặt công tắc bốn, 1 chiều 10A/220VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím, 10A/220VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 phím, 10A/220VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, 1 cự nối đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt94cái
22Lắp đặt ổ cắm gắn nội thấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, chống ẩm, 1 cực nối đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
AA Tiếp địa an toàn điện
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1667100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1667100m3
3Mua cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cọc
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cọc
5Lắp đặt cáp ngầm tiếp địa CU/PVC 1x95mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20m
6Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20md
7Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6mối
8Đầu cốt đồng M95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Cái
9Bộ Bulong, êcuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
10Hóa chất làm giảm điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bao
11Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT200x200mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
AB Chống sét
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,132100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,132100m3
3Mua cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cọc
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cọc
5Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
6Bộ gép nối Inox 3MxD42x3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
7Kẹp định vị cáp thoát sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60cái
8Đai cố định cáp vào cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
9Bộ dây giằng neo + tăng đơ + ốc siết cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
10Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40md
11Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8mối
12Đầu cốt đồng M50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Cái
13bộ Bulong, êcu inox M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
14Hóa chất làm giảm điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bao
15Chân trụ đỡ cho thiết bịTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
16Phụ kiện hàn hóa nhiệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
17Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT200x200mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
19Kim thu sét tia đạn đạo, bán kính bảo vệ cấp 4, H5m; bán kính bảo vệ 71m + Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131 mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
20Lắp đặt Kim thu sét tia đạn đạo, bán kính bảo vệ cấp 4, H5m; bán kính bảo vệ 71mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
AC CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Cụm bơm tăng áp Q=4M3/H, H=15MTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 máy
2Bể nước mái inox 8m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bể
3Lắp đặt Van phao D63Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
4Lắp đặt cảm biến mực nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
5Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 63mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
6Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
7Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
8Lắp đặt van xả khí DN25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
AD Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,93100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,62100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,11100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m
7Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 125mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
8Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt130cái
9Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
10Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 76mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
11Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt112cái
12Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D125/90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
13Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D110/110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
14Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
15Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D90/90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
16Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D90/76mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
17Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D90/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
18Lắp đặt y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính y D76/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
20Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
21Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
22Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
23Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 76/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
24Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
25Lắp đặt côn uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D110/90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
26Lắp đặt côn uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D90/76mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
27Lắp đặt côn uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D76/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
28Lắp đặt côn uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D60/42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29cái
29Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông D125mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
30Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông D110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63cái
31Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông D90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
32Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông D76mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
33Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông D60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23cái
34Lắp nút bịt thông tắc uPVC, đường kính nút bịt D110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
35Lắp nút bịt thông tắc uPVC, đường kính nút bịt D90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
36Lắp nút bịt thông tắc uPVC, đường kính nút bịt D76mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
37Lắp nút bịt thông tắc uPVC, đường kính nút bịt D60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
38Lắp đặt cầu thu mưa chắn rác D125mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
39Lắp đặt cầu thu mưa chắn rác D110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
AE Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, PN10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,33100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,69100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,26100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,07100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63/63mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50/40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
27Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-1/2'Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt98cái
28Lắp đặt van góc D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
29Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D63mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
30Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
31Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61cái
32Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
33Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27cái
34Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
35Bịt ren DN15Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt94cái
AF Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
3Vòi xịt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32bộ
4Lắp đặt van góc D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
5Lắp đặt chậu rửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
6Xi phông chậu rửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
7Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
8Lắp đặt gương soi KT: 1990x850mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
9Lắp đặt gương soi KT: 1910x850mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
10Lắp đặt gương soi KT: 2020x850mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
11Lắp đặt gương soi KT: 2560x850mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
12Lắp đặt gương soi KT: 1540x850mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
13Lắp đặt gương soi KT: 2160x850mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Lắp đặt gương soi KT: 2430x850mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
15Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
16Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28bộ
17Lắp đặt vòi rửa DN15Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
18Lắp đặt thoát sàn khu vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
19Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
20Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II.- Nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu:+ Hợp đồng tương tự + phụ lục biểu giá; + Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; + Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư đối với phần việc mình thực hiện để chứng minh thi công thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp III (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.73
2 Kiến trúc sư 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.31
3 Kỹ sư xây dựng công trình 2 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.31
4 Kỹ sư điện 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành điện- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.31
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.31
6 Kỹ sư trắc địa 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành trắc địa công trình- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.31
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.31
8 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.*) Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc >150T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Máy bơm bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥10T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
5 Máy cắt gạch Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
6 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
7 Máy uốn cốt thép ≥4Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
8 Máy đầm bàn 1,5Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
10 Máy đầm dùi 2,2Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
11 Máy đào Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
12 Máy hàn điện Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị4
13 Máy đo điện trở chống sét Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
14 Máy trộn bê tông ≥350l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
15 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bịgiấy kiểm định máy còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bịgiấy kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Ô tô tự đổ 7-10 tấn Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bịgiấy kiểm định máy còn hiệu lực3
18 Máy vận thăng 800-1000kg Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
19 Máy phát điện 5-7Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
20 Máy trộn vữa 120L-250L Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
21 Máy bơm nước 4Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
22 Máy cắt sắt 2,2Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->