Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154190-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211123565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ đất trồng lúa năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 07:36:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,267,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9019025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4/Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường/Giao thông.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường/Giao thông.+ Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạcCán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.5m3 (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40 CV (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Đường nội đồng cánh đồng thị trấn Định Quán
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ đất trồng lúa năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt , địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Quốc Tiến. Địa chỉ: Số 290, KDC 6, KP. Hiệp Quyết, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Định Quán; địa điểm: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt , địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: (ii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn; (iii) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: (iv) Chứng minh khả năng về máy móc thiết bị:
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3851138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Ủi hoang hai bên nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,718100m2
2Đào đất hữu cớ bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,331100m3
3Lu lèn nguyên thổ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,718100m2
4Đắp nền đường bằng máy, K ≥ 95Mô tả kỹ thuật theo chương V116,639100m3
5Vận chuyển đất hữu cơ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V39,331100m3
6Cung cấp đất cấp III để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V15.157,238m3
7Rải đá dăm tạo lớp cấp phối mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,623100m3
B BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Biển báo phản quang hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3, vữa BT mác 150 dài 2,51mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Mặt bích chân đế trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
5Cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15x0,15x1.025)mMô tả kỹ thuật theo chương V418cái
6Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,99m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
2Đắp trả cống bằng máy, độ chặt K ≥ 95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,391m3
4Bê tông tường, cửa xả cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,043m3
5Ván khuôn tường cánh, cửa xả cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
6Bê tông cống đá 1x2 M300 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m3
7Cốt thép cống, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
8Cốt thép cống, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,501tấn
9Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m2
10Lắp đặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn
11Trát vữa tạo độ dốcMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
12Bê tông cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
13Ván khuôn tường cánh, cửa xả cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
14Đào móng giá cố taluy bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m3
15Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
16Xây móng mái taluy bằng đá hộc vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
17Xây mái taluy bằng đá hộc vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,512m3
18Mặt đường BTXM đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,437m3
D MƯƠNG BTCT
1Đào mương bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m3
2Đắp trả cống bằng máy, độ chặt K ≥ 95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,214m3
4Bê tông móng mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,453m3
5Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
6Bê tông mương đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,571m3
7Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,897100m2
8Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
9Ván khuôn gờ gác đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
10Cốt thép gờ gác đan, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
12Cốt thép tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
13Cốt thép tấm đan, đk > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V35tấm
E ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1Đắp nền đường bằng máy, K ≥ 95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323100m3
2Cung cấp đất cấp III để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V173,124m3
3Bê tông lót cống đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,139100m2
5Lắp đặt cống D1000 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V3ống
6Lắp đặt cống D1000 dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1ống
7Nối ống cống bằng join, D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối
8Vận chuyển cống và gối D1000, cự ly 1km đầu tiên, đường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6410tấn
9Vận chuyển cống và gối D1000, cự ly 9km tiếp theo, đường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75810tấn
10Vận chuyển cống và gối D1000, cự ly 85km tiếp theo, đường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V54,38510tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9019025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4/Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường/Giao thông.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường/Giao thông.+ Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.52
3 Cán bộ trắc đạcCán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.31
5 Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu công trình. 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy lu Tải trọng ≥ 10 tấn (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy Đào Dung tích gầu ≥ 0.5m3 (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
4 Xe ủi Công suất ≥ 40 CV (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
7 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 8 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->