Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp thuộc công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Trà My năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185627-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp thuộc công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Trà My năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211185469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VVTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 08:08:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,624,167,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.436250524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87250104E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.136.916.911 VNĐ(tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 2.273.833.822 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >4,71km trong đó có >1,65km đường dây trung thế.- Tương tự về quy mô: > V= 1.136.916.911 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.136.916.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.273.833.822 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 05 công nhân kỹ thuật , không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp thuộc công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Trà My năm 2022
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Trà My năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 VVTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Móng
2Móng cột bê tông ly tâm 16m: MT-4-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
3Móng néo: MN12-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Móng
4Tiếp địa cột: RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8ht
5Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-14-190-13.0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cột
6Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: NPC.I-16-190-13 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
7Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV XNG-LT-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
8Xà néo góc cột sắt XNG-CS-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Xà néo cột BTLT hình II 1,3 mét XNII-1,3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
10Xà néo cột BTLT hình II 2,5 mét XNII-2,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
11Xà đỡ lèo chữ A cột BTLT đường dây 22kV XĐLA-LT-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
12Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Bộ
13Dây néo: TK70-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Bộ
14Dây néo: TK70-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
15Cổ dề néo bắt dây phaCD-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
16Dây nhôm trần lõi thép AC-50AC50Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)5.231Mét
17Dây nhôm trần lõi thép AC-70AC70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3.760Mét
18Cách điện đứng PinPost 22kV + ty SĐ-22PThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)68Bộ
19Dây nhôm buộc cổ sứ AV30/10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế136Mét
20Chuỗi néo polime 22kV: CN-22Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)66Chuỗi
21Khóa néo kiểu 05 gông cho dây AC50: KN-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế75Bộ
22Khóa néo kiểu 05 gông cho dây AC70: KN-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế66Bộ
23Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
24Ống nối dây nhôm AC50: OCA-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
25Ống nối dây nhôm AC70: OCA-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
26Đầu cốt đồng ép thủy lực loại 2 lỗ: ĐCA-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
27Đầu cốt đồng ép thủy lực loại 1 lỗ: ĐCA-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
28Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer: FCO-22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Cái
29Cột BTLT 10,5 thu hồi: LT-10.5(t/h)Thi công theo thiết kế2Cột
30Cột H 10,5 thu hồi: H-10,5(t/h)Thi công theo thiết kế7Cột
31Xà đỡ thẳng thu hồi: ĐT-10T(t/h)Thi công theo thiết kế10Bộ
32Xà néo cột sắt 2 pha thu hồi: XNCS(t/h)Thi công theo thiết kế1Bộ
33Xà néo II 2 pha thu hồi XNII(t/h)Thi công theo thiết kế6Bộ
34Xà néo 2 pha thu hồi XN(t/h)Thi công theo thiết kế12Bộ
35Chuỗi néo 22kV tháo lắp lại: CN-22(t/l)Thi công theo thiết kế78Sứ
36Dây néo tháo lắp lại DN(T/l)Thi công theo thiết kế27Sứ
37Căng lại dây dẫn AC50 (T/l)Thi công theo thiết kế7.792Mét
38Căng lại dây dẫn AC70(T/l)Thi công theo thiết kế815Mét
39Cách điện đứng 22kV thu hồi SĐ-22(t/h)Thi công theo thiết kế38Sứ
40Thu hồi dây dẫn AC50(T/h)Thi công theo thiết kế4.986Mét
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MT-1-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm 10m: MT-2-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
3Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-3-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
4Tiếp địa cột: RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1ht
5Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-2.5 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
6Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5.0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
7Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
8Xà néo hạ thế XN-HTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Xà néo II hạ thế XNII-HTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
10Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60ht
11Cáp văn xoắn : ABC(4x70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)5.139Mét
12Dây nhôm trần lõi thép AC70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)745Mét
13Bu lông móc:BLM-250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
14Giá móc cáp: GM-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế138Bộ
15Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế54Cái
16Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế138Cái
17Khóa néo cho dây AC70KN-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
18Chuỗi néo 0,4kVCN-0,4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
19Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)84Cái
20Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
21Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Cái
22Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế396Cái
23Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế100Mét
24Bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Cái
25Cột bê tông ly tâm 8,4 thu hồi (chặt gốc): LT-8,4(t/h)Thi công theo thiết kế1Cột
26Xà đỡ hạ thế 4 dây: XĐHT(t/h)Thi công theo thiết kế38Bộ
27Xà néo hạ thế 4 dây: XNHT(t/h)Thi công theo thiết kế46Bộ
28Thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(t/h)Thi công theo thiết kế80Cái
29Thu hồi dây dẫn: AV-70(t/h)Thi công theo thiết kế120Mét
30Thu hồi dây dẫn: AV-50(t/h)Thi công theo thiết kế4.658Mét
31Thu hồi dây dẫn: AC-50(t/h)Thi công theo thiết kế895Mét
32Thu hồi dây dẫn : ABC(4x50(t/h)Thi công theo thiết kế2.786Mét
C PHẦN TBA
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)4Máy
3Chống sét van đường dây 22kVLA-21kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)42Cái
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-30kVA (T/h)Thi công theo thiết kế2Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-50kVA (T/h)Thi công theo thiết kế3Máy
6Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV-15kVA (T/h)Thi công theo thiết kế2Máy
7Chống sét van 22kV: LA-21kV(T/h)Thi công theo thiết kế18Cái
8Móng chống MBAMC-MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Móng
9Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5ht
10Hệ xà trạm biến áp trên 01 trụ BTLT: XTBA-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3bộ
11Hệ xà trạm biến áp trên 02 trụ BTLT ghép đôi dọc tuyếnXTBA-2LTDCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
12Xà đỡ cáp tổng 4 sứ: GĐC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7bộ
13Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer: FCO-22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)21Cái
14Dây chảy 6KDC-6KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
15Mũ chụp silicon đầu cực MBA trung ápNC-MBA-CACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
16Mũ chụp silicon đầu cực MBA hạ ápNC-MBA-HACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
17Mũ chụp silicon đầu cực chống sét vanNC-CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
18Mũ chụp FCO (2 đầu)NC-FCOCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Bộ
19Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV)M-XLPE-35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)147Mét
20Cách điện đứng PinPost 22kV + tySĐ-22PThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Quả
21Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
22Đầu cốt M-35 (loại dài 1 lỗ): ĐC-M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế147Cái
23Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 16-95/16-95(loại 2 bulong)KRTT-95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)42Cái
24Cách điện đứng 22kV (T/l): SĐ-22kV(sdl)Thi công theo thiết kế15Quả
25Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (T/h)FCO-22kV(T/h)Thi công theo thiết kế18Cái
26Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV(T/h)Thi công theo thiết kế126mét
27Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVA: TĐ-3P-100 (2XT)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Bộ
28Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-160kVA: TĐ-3P-160 (2XT)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)4Bộ
29Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)147Mét
30Cáp bọc hạ thế lộ tổng M70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)49Mét
31Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)350Mét
32Biến dòng hạ thế 150/5AThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9Cái
33Biến dòng hạ thế 250/5AThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)12Cái
34Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M120.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Cái
35Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M702Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
36Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa M35 ĐC-M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế63Cái
37Siết cáp đồng (SC-50)SC-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
38Chụp màu phân biệt phaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế56Cái
39Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổngF160/125Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế49Mét
40Sứ hạ thế: SPL-0.4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Bộ
41Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế63Mét
42Đai thép (1,5 m)+ khoá đai ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Cái
43Bảng tên trạm biến á pBTTBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cái
44Biển cấm trèo BCTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cái
45Biển cấm sờ BCSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cái
46Giá đỡ chống sét van GLCSV (sdl)Thi công theo thiết kế7bộ
47Tủ điện hạ thế 50kVA (T/h)Thi công theo thiết kế7Tủ
48Áp tô mát nhánh 80A (T/h)Thi công theo thiết kế7Cái
49Áp tô mát nhánh 50A (T/h)Thi công theo thiết kế14Cái
50Cáp đồng bọc M(3x70+1x35) (T/h)Thi công theo thiết kế168Mét
51Cáp đồng bọc M(3x50+1x35) (T/h)Thi công theo thiết kế56Mét
52Hệ xà trạm biến áp trên 01 trụ BTLTXTBA-LT(T/h)Thi công theo thiết kế3bộ
53Hệ xà trạm biến áp trên 02 trụ BTLT ghép đôi dọc tuyếnXTBA-2LTD(T/h)Thi công theo thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.436250524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87250104E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.136.916.911 VNĐ(tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 2.273.833.822 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >4,71km trong đó có >1,65km đường dây trung thế.- Tương tự về quy mô: > V= 1.136.916.911 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.136.916.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.273.833.822 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 05 công nhân kỹ thuật , không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. xúc, đào đất.1
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Máy tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Thủy lực1
7 Máy hàn. Máy hàn.1
8 Máy đo tiếp địa. Đo tiếp địa.1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->