Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190602-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20211083418
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 08:16:00 đến ngày 2021-12-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,379,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0685645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Quân y
E-CDNT 1.2 Nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Cung cấp nguyên vật liệu cho đề tài Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong sàng lọc và tính điểm Gleason hỗ trợ chẩn đoán mô bệnh học ung thư tuyến tiền liệt ,mã số KC-4.0-19/19-25
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HDTT: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam (Địa chỉ: Số 9 tổ 3 Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Vật liệu mới Công nghệ mới VSD (Địa chỉ: Số 66 TT4 Khu đô thị Thành phố Giao Lưu, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Học viện Quân y , địa chỉ: Số 160 Đường Phùng Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư, phụ kiện, phần mềm đi kèm thiết bị chính). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh và tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ (Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Alcoholic Eosin Y515(500ml/lọ)20LọTham chiếu tại Chương V
2Băng dính 1,25cm x 5m - Việt Nam5CuộnTham chiếu tại Chương V
3Blue Buffer B(500ml/lọ) (Lithicarbonat)20LọTham chiếu tại Chương V
4Bộ quần áo y tế29BộTham chiếu tại Chương V
5Bôm dán lam7ChaiTham chiếu tại Chương V
6Bơm tiêm lấy máu (nhựa, 5ml, 100 chiếc/hộp)2HộpTham chiếu tại Chương V
7Bơm tiêm nhựa 20ml175ChiếcTham chiếu tại Chương V
8Bơm tiêm nhựa 50ml đầu to175ChiếcTham chiếu tại Chương V
9Bốt giấy vô trùng (100 chiếc/hộp)6HộpTham chiếu tại Chương V
10Cassett chuyển bệnh phẩm450ChiếcTham chiếu tại Chương V
11Chất bảo quản: ProClin 300 (250ml/chai).6ChaiTham chiếu tại Chương V
12Cồn 100 độ28LítTham chiếu tại Chương V
13Cồn 70 độ28LítTham chiếu tại Chương V
14Cồn 90 độ5LítTham chiếu tại Chương V
15Cồn 96 độ28LítTham chiếu tại Chương V
16Cryotube 2,0ml (500 cái/ túi)2TúiTham chiếu tại Chương V
17Cuộn giấy in nhãn dán lam6CuộnTham chiếu tại Chương V
18Cuộn nhãn ghi số tiêu bản77CuộnTham chiếu tại Chương V
19Dao cắt tiêu bản200ChiếcTham chiếu tại Chương V
20Đầu côn 1000μL (1000 ống/túi)2TúiTham chiếu tại Chương V
21Đầu côn 10μL (1000 ống/túi)2TúiTham chiếu tại Chương V
22Đầu côn 200μL (1000 ống/túi)2TúiTham chiếu tại Chương V
23Dầu parafin vô trùng (500ml/lọ).25LọTham chiếu tại Chương V
24Define (500ml/lọ) (Cồn acid)18LọTham chiếu tại Chương V
25Đệm Phosphat PH=6,0 (100g/lọ)6LọTham chiếu tại Chương V
26Đệm Phosphat PH=7,4 (100g/lọ)6LọTham chiếu tại Chương V
27Dung dịch bộc lộ kháng nguyên của mẫu sau khi đã cố định8LọTham chiếu tại Chương V
28Dung dịch chuẩn: FREE PSA CAL (500ml/lọ).3LọTham chiếu tại Chương V
29Dung dịch chuẩn: TOTAL PSA CAL (500ml/lọ).3LọTham chiếu tại Chương V
30Dung dịch đệm MES có chứa protein (sản xuất từ bò).6LọTham chiếu tại Chương V
31Dung dịch đệm rửa TBS 10%8LọTham chiếu tại Chương V
32Dung dịch đệm ức chế phản ứng không đặc hiệu (500ml/lọ)8LọTham chiếu tại Chương V
33Dung dịch Deparaffin8ChaiTham chiếu tại Chương V
34Dung dịch nhuộm nhân tế bào Hematoxylin (500ml/lọ)28LọTham chiếu tại Chương V
35Dung dịch pha loãng kháng thể (500ml/lọ)8LọTham chiếu tại Chương V
36Dung dịch pha loãng mẫu.2LítTham chiếu tại Chương V
37Dung dịch Pre-trigger chứa peroxide hydrogen 1,32% (500ml/lọ).6LọTham chiếu tại Chương V
38Dung dịch rửa tay sát trùng10LítTham chiếu tại Chương V
39Dung dịch Trigger chứa NaOH 0,35N (500ml/lọ).18LọTham chiếu tại Chương V
40Eppendorf tub 1ml (1000 ống/túi)2TúiTham chiếu tại Chương V
41Eppendorf tub 2ml (1000 ống/túi)2TúiTham chiếu tại Chương V
42Formol 10%5LítTham chiếu tại Chương V
43Gạc 30x30 (cm) (10 miếng/gói)10GóiTham chiếu tại Chương V
44Gạc 30x30 (cm) (20 miếng/gói)25GóiTham chiếu tại Chương V
45Gạc vô trùng (10 miếng/gói)25GóiTham chiếu tại Chương V
46Găng tay (100 chiếc/hộp)27HộpTham chiếu tại Chương V
47Gel siêu âm10LítTham chiếu tại Chương V
48Giá đựng tiêu bản15CáiTham chiếu tại Chương V
49Giấy Parafin (500 chiếc/hộp)6HộpTham chiếu tại Chương V
50Giấy thấm (50 cái/ hộp)21HộpTham chiếu tại Chương V
51Giấy vệ sinh vô trùng (100 chiếc/hộp)15HộpTham chiếu tại Chương V
52Hệ thống phản ứng tạo màu Chromogen & Substrates8LọTham chiếu tại Chương V
53Hộp lưu mẫu (100 vị trí/ hộp)2HộpTham chiếu tại Chương V
54Huyết thanh kiểm tra: 7K70-10 ARCHITECT TOTAL PSA Controls3LọTham chiếu tại Chương V
55Huyết thanh kiểm tra: 7K71-10 ARCHITECT FREE PSA Controls3LọTham chiếu tại Chương V
56Kháng thể kháng AMCAR6LọTham chiếu tại Chương V
57Kháng thể kháng CK34βE126LọTham chiếu tại Chương V
58Kháng thể kháng ERG6LọTham chiếu tại Chương V
59Kháng thể kháng FREE PSA (kháng thể đơn dòng từ chuột) gắn với acridinium3LọTham chiếu tại Chương V
60Kháng thể kháng p636LọTham chiếu tại Chương V
61Kháng thể kháng PSA10LọTham chiếu tại Chương V
62Kháng thể kháng TOTAL PSA (kháng thể đơn dòng từ chuột) gắn với acridinium.3LọTham chiếu tại Chương V
63Kháng thể kháng-FREE PSA (kháng thể đơn dòng từ chuột) gắn với các vi hạt3LọTham chiếu tại Chương V
64Kháng thể kháng-TOTAL PSA (kháng thể đơn dòng từ chuột) gắn với các vi hạt.3LọTham chiếu tại Chương V
65Khẩu trang y tế (50 chiếc/hộp)27HộpTham chiếu tại Chương V
66Khay chứa mẫu6ChiếcTham chiếu tại Chương V
67Khay nhuộm tạo độ ẩm.6ChiếcTham chiếu tại Chương V
68Tương đương Kim chọc Ecojekt gây tê175ChiếcTham chiếu tại Chương V
69Kim lấy thuốc175ChiếcTham chiếu tại Chương V
70Kim sinh thiết175ChiêcTham chiếu tại Chương V
71Lam kính nhám đầu975ChiếcTham chiếu tại Chương V
72Lam kính nhuộm hóa mô miễn dịch1.300ChiếcTham chiếu tại Chương V
73Lamelle (100 miếng/ hộp)6HộpTham chiếu tại Chương V
74Mũ giấy vô trùng (100 chiếc/hộp)12HộpTham chiếu tại Chương V
75Mực in nhãn dán lam6LọTham chiếu tại Chương V
76NaCl 0,9% 500ml10ChaiTham chiếu tại Chương V
77Ống ly tâm nhựa 15ml (50 cái/ túi)4TúiTham chiếu tại Chương V
78Ống ly tâm nhựa 50ml (25 cái/túi)2TúiTham chiếu tại Chương V
79Phiến gia nhiệt6CáiTham chiếu tại Chương V
80Povidon 100 ml5ChaiTham chiếu tại Chương V
81Proteinase K8LọTham chiếu tại Chương V
82Sonde Foley 2 chạc B Brown175ChiếcTham chiếu tại Chương V
83Tube lấy máu EDTA (100 tubes/hộp)3HộpTham chiếu tại Chương V
84Tuýp đựng bệnh phẩm175chiếcTham chiếu tại Chương V
85Xylen (500ml/lọ)60LọTham chiếu tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0685645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->