Gói thầu: Bảo đảm dụng cụ huấn luyện thực hành nghề cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Bảo đảm dụng cụ huấn luyện thực hành nghề cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633411 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 08:30:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 529.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có địa chỉ cơ sở bảo hành tại TP.HCM hoặc các tỉnh thành lân cận.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, lắp đặt hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, lắp đặt hàng hóa (bản sao các tài liệu phải được chứng thực):- Văn bằng, chứng chỉ liên quan;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo đảm dụng cụ huấn luyện thực hành nghề cơ khí Các gói thầu mua sắm năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu; - Giấy uỷ quyền ký đơn xin dự thầu trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người có thẩm quyền cao nhất của doanh nghiệp - Bảo đảm dự thầu theo qui định của HSMT. - Kê khai các hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần đây kèm bản sao hợp đồng tương tự. - Các chứng chỉ chất lượng đã được cấp (nếu có). - Báo cáo về tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm gần đây. - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các thiết bị nhập khẩu, giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với thiết bị đo, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất đối với mặt hàng được sản xuất, gia công trong nước và các giấy tờ khác có liên quan đảm bảo đưa thiết bị vào vận hành sử dụng theo yêu cầu của Chủ Đầu tư (Bản gốc hoặc sao y công chứng nhà nước và bản dịch sang tiếng Việt). b. Nhà thầu phải kèm theo catalogue của hàng hóa chào thầu, cung cấp giấy ủy quyền của hãng sản xuất cho việc đảm bảo hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành cũng như cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, bàn giao bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có địa chỉ bảo hành tại TP. Hồ Chí Minh hoặc các tỉnh thành lân cận - Nhà thầu phải có văn bản cam kết đổi trả hàng hóa nếu sau khi đưa vào sử dụng phát hiện hàng hóa không đạt tiêu chuẩn xảy ra các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự, địa chỉ: 189 Nguyễn Oanh, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự. + Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Hội đồng mua sắm/Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự. + Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM. + Điện thoại: 028. 398.42768 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đào tạo/Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự. + Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dao phay mặt đầu gắn mãnh hợp kim | 1 | Bộ | Bầu kẹp BT40 Đường kính đài phay D63mm Góc cắt của lưỡi 45 độ Đường kính cắt tối đa 74mm Chiều cao đài dao 40mm Lỗ trục lắp ghép D22mm Chiều sâu cắt tối đa 6mm Số lượng răng cắt 4 Số hiệu mảnh cắt SEET 12T3-LH Chiều dài cạnh cắt 13mm Góc vát đỉnh lưỡi cắt 2.6mm | ||
| 2 | Bộ dao phay đĩa | 1 | Bộ | Modul 22mm gia công răngBộ 8 daoĐường kính lỗ lắp trục dao phi 22Vật liệu HSS | ||
| 3 | Mũi phay phá thô Ø14x35x100x4T | 2 | Cái | Vật liệu thép hợp kim Co-ban (5% Co)Lớp phủ TiAlNSố me cắt 4Góc xoắn lưỡi dao 30 độKT cạnh vát cạnh dao 0.2mm x 45oĐường kính cắt 14mm, dung sai k12Chiều dài me cắt 26mmChiều dài tổng 83mmĐường kính cán D12h6 | ||
| 4 | Mũi phay phá thô Ø16x40x100x4T | 2 | Cái | Vật liệu thép hợp kim Co-ban (5% Co)Lớp phủ TiAlNSố me cắt 4Góc xoắn lưỡi dao 30 độKích thước cạnh vát cạnh dao 0.2mm x 45oĐường kính cắt 14mm, dung sai k12Chiều dài me cắt 26mmChiều dài tổng 83mmĐường kính cán D12h6Cán dao theo tiêu chuẩn DIN 1835 BỨng dụng: gia công thép đến 41HRC, thép không gỉ, hợp kim nhôm, hợp kim đồng, nhựa, gang, thép hợp kim titan và ni-ken | ||
| 5 | Mũi phay phá thô Ø20x50x100x4T | 2 | Cái | - Vật liệu thép hợp kim Co-ban (5% Co) Lớp phủ TiAlN Số me cắt 4 Góc xoắn lưỡi dao 30 độ KT cạnh vát cạnh dao 0.2mm x 45o Đường kính cắt 20mm, dung sai k12 Chiều dài me cắt 38mm Chiều dài tổng 83mm Đường kính cán D12h6 | ||
| 6 | Cán phay ren D9.9 | 1 | Cái | Cán dao phay renKênh dẫn nguội trongChiều dài phần lưỡi cắt 12mmĐường kính lưỡi 9.9mmĐường kính cán 20mmChiều dài phần cổ 16mmChiều dài tổng 85mm | ||
| 7 | Cán phay ren D21 | 1 | Cái | Cán dao phay renKênh dẫn nguội trongChiều dài phần lưỡi cắt 21mmĐường kính lưỡi 21mmĐường kính cán 20mmChiều dài phần cổ 40mmChiều dài tổng 94mm | ||
| 8 | Mảnh phay ren A14 | 2 | Cái | Góc đỉnh ren 60 độ Bước ren 1mm Ứng dụng: gia công thép đến 41HRC, thép không gỉ, hợp kim nhôm, hợp kim đồng, nhựa, gang, thép hợp kim titan và ni-ken | ||
| 9 | Mảnh phay ren A21 | 2 | Cái | Góc đỉnh ren 60 độ Bước ren 1.5mm | ||
| 10 | Bộ Mũi Khoan Ø1– Ø10mm - 19 chi tiết | 1 | Bộ | Vật liệu HSSĐường kính mũi khoan: 1, 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 6.5, 7, 7.5, 8, 8.5, 9, 9.5, 10mm | ||
| 11 | Mâm cặp 3 chấu tự định tâm | 1 | Cái | Đường kính mâm cặp 200mm (8")Ren kẹp: 3 ren M10Đường kính kẹp ngoài 4-200mmĐường kính kẹp trong 65-200mm | ||
| 12 | Cán dao tiện phải gắn mảnh hơp kim 20x20 | 2 | Cái | Số hiệu cán dao DCLNR 2020 K12Kiểu dao phảiKích thước cán 20x20mmChiều dài đầu dao 28mmChiều dài tổng 125mmTiêu chuẩn DIN 4983Cơ cấu kẹp bằng mỏ kẹp và vítSử dụng cho mảnh tiện CN 1204 | ||
| 13 | Cán dao tiện trái gắn mảnh hợp kim20x20 | 2 | Cái | Kích thước cán 20x20mmChiều dài tổng 125mmChiều dài đầu dao 25mmKiểu dao tráiCơ cấu kẹp bằng mỏ kẹp và vítSử dụng cho mảnh dao WN 0604 | ||
| 14 | Cán dao tiện đầu thẳng 20x20 gắn mảnh hợp kim | 2 | Cái | Kích thước cán dao 20x20mmChiều dài dao 125mmChiều dài đầu dao 28mmKiểu dao thẳngSử dụng cho mảnh SN 1204 | ||
| 15 | Cán dao tiện cắt đứt 20x20 gắn mảnh hợp kim | 2 | Cái | Cán dao cắt rãnh phảiSử dụng cho mảnh cắt 3.1mmKích thước cán 20x20mmChiều dài tổng 125mm | ||
| 16 | Cán dao tiện ren phải gắn mảnh hợp kim 20x20 | 2 | Cái | Cán dao tiện ren ngoài phảiKích thước cán dao 20x20mmChiều dài tổng 125mmVL thép được tôi cứng và đánh bóng | ||
| 17 | Cán dao tiện ren trái gắn mảnh hợp kim 20x20 | 2 | Cái | Cán dao tiện ren ngoài tráiKích thước cán dao 20x20mmChiều dài tổng 125mmVL thép được tôi cứng và đánh bóng | ||
| 18 | Cán dao tiện rãnh tròn gắn mảnh hợp kim 20x20 | 2 | Cái | Kích thước cán 20x20mmChiều dài tổng 125mmChiều dài phần đầu 15.3mmKiểu dao phải, góc đầu dao 45 độSử dụng cho mảnh dao tròn | ||
| 19 | Cán dao cắt rãnh trong 3 ly phi 16mm | 2 | Cái | Đường kính cán dao 16mmChiều dài tổng 150mmKhoảng cách từ tâm đến đỉnh lưỡi cắt 11mmChiều dài phần cổ dao 40.3mmSử dụng cho mảnh cắt rãnh rộng 3mmCó kênh dẫn nguội trong | ||
| 20 | Cán dao cắt rãnh trong 3 ly phi 20mm | 2 | Cái | Đường kính cán dao 20mmChiều dài tổng 180mmKhoảng cách từ tâm đến đỉnh lưỡi cắt 13mmChiều dài phần cổ dao 40.3mmSử dụng cho mảnh cắt rãnh rộng 3mmCó kênh dẫn nguội trong | ||
| 21 | Cán dao cắt rãnh trong 3 ly phi 25mm | 2 | Cái | Đường kính cán dao 25mmChiều dài tổng 200mmKhoảng cách từ tâm đến đỉnh lưỡi cắt 17mmChiều dài phần cổ dao 50.3mmSử dụng cho mảnh cắt rãnh rộng 3mmCó kênh dẫn nguội trong | ||
| 22 | Chip tiện | 20 | Mảnh | Lớp phủ CVD, OHC6610 Chiều sâu cắt tối đa 5mm Ứng dụng gia công thép và gang | ||
| 23 | Mảnh dao tiện thô | 20 | Mảnh | Lớp phủ CVD, OHC6620 Chiều sâu cắt tối đa 5mm Ứng dụng gia công thép và gang, tiện thô | ||
| 24 | Mảnh cắt 3mm | 20 | Mảnh | Chiều rộng mảnh cắt 3.0mm Dung sai chiều rộng 0.075mm Chiều dài mảnh 9.59mm | ||
| 25 | Mảnh tiện rãnh tròn | 20 | Mảnh | Vật liệu hợp kim Số hiệu mảnh RD 0702 Chiều sâu cắt tối đa 1.5mm | ||
| 26 | Bộ dao cạo | 5 | Bộ | - Ứng dụng cho cạo ba via cạnh, lỗ và rãnhTay cầm có thể thay thế được lưỡiBộ đi kèm 10 lưỡi cạo đầu cong | ||
| 27 | Bộ bầu kẹp đầu BT cao cấp, loại 1 (BT40-ER40-100L) | 1 | Bộ | Đường kính cổ ngoài 63mmChiều dài phần cổ A70mmĐộ đảo G6.3 tại 15000 vòng/phútBộ collet ER40 (472E)Đường kính kẹp 4-26mm (23 chiếc)Đường kính ngoài collet 41mmChiều dài collet 46mmBộ collet chứa trong hộp chuyên dụng | ||
| 28 | Bầu kẹp mũi khoan máy tiện cơ MT5 (côn số 5) | 2 | Cái | Bầu kẹp khoan thay nhanh không cần chìa vặnDải kẹp 3-16mmĐộ côn trục MT4Đi kèm đầu chuyển côn MT4-MT5, có thể sử dụng cho cả máy MT4 và MT5 | ||
| 29 | Bầu kẹp mũi khoan máy tiện cơ MT4 (côn số 4) | 2 | Cái | Bầu kẹp khoan thay nhanh không cần chìa vặnDải kẹp 3-16mmĐộ côn trục MT4 | ||
| 30 | Bộ taro ren trong và bàn ren ngoài | 2 | Bộ | Vật liệu: HSSBộ taro ren trong M3-M12 mỗi bộ bao gồm 3 cây taro thô, bán tinh và tinhBộ bàn ren cỡ M3-M12Tay vặn bao gồm: tay quay taro, tay quay bàn ren, tay vặn taro cócPhụ kiện: bộ dưỡng ren mét và inch, tuốc nơ vít 2 cạnhBộ chứa trong hộp thép chuyên dụng có vị trí riêng biệt cho từng chi tiết | ||
| 31 | Ê tô khoan | 2 | Cái | Vật liệu thân bằng gang xámHàm cố định có khối V cho kẹp các chi tiết trònChiều rộng hàm kẹp 100mmDải kẹp 0-92mmChiều cao hàm kẹp 30mmĐế ê tô có rãnh kẹp để bắt vào bàn máy | ||
| 32 | Thước đo lỗ đồng hồ | 2 | Bộ | Dải đo : 18-60mm (18-35mm đến 35-60mm) Hành trình đầu đo 1.2mm Độ phân giải : 0.001mm Độ chính xác : ± 5µm Chiều sâu đo: 100mm, 150mm Bộ đi kèm đồng hồ so Số lượng đầu đo: 9 chiếc cho dải 18-35mm, 6 chiếc cho dải 35-60mm | ||
| 33 | Thước đo lỗ đồng hồ | 2 | Bộ | Dải đo : 50-150mmHành trình đầu đo 1.6mmĐộ phân giải : 0.01mmĐộ chính xác : ± 13µmChiều sâu đo: 150mmBộ đi kèm đồng hồ soSố lượng đầu đo: 11 chiếc | ||
| 34 | Thước cặp đồng hồ cơ | 4 | Cái | Dải đo 0-300mmSai số ± 0.04mmThang chia đồng hồ 0.02mmHành trình 2mm/vòngCơ cấu khóa bằng vít | ||
| 35 | Đế gá đồng hồ so | 2 | Cái | Vật liệu thépKích thước đế từ 60x50x55mmLực kẹp đế từ 750NChiều cao 310mmBán kính hoạt động 200mm | ||
| 36 | Đồng hồ so chân gặp | 2 | Cái | Dải đo 1mmThang chia đồng hồ 0.01mmLực đo 0.15NĐầu đo bằng hợp kimĐường kính đầu bi 2mmĐường kính mặt đồng hồ 32mmRen kết nối M1.6 | ||
| 37 | Đá mài 200mm (gồm đá thô và đá tinh) | 2 | Viên | Tốc độ cắt cho phép tối đa 40 m/sỨng dụng: mài thép hợp kim, thép sau nhiệt, thép gióĐường kính đá 200mmChiều dày đá 25mmĐường kính lỗ 51mmĐộ hạt tinh (80) và thô (36) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 529.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có địa chỉ cơ sở bảo hành tại TP.HCM hoặc các tỉnh thành lân cận.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, lắp đặt hàng hóa | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, lắp đặt hàng hóa (bản sao các tài liệu phải được chứng thực):- Văn bằng, chứng chỉ liên quan;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;- Có hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi