Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189324 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 08:48:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn một mâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Châu Á |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi khô ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Châu Á |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Phun rửa nước áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Châu Âu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe vắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | KOREA |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 5-Cây lau sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | KOREA |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Cây đẩy nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | KOREA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cây đẩy bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | KOREA |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ki hốt rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 9-Bộ dụng cụ lau kính cửa sổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3M-Mỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Chổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Bao rác y tế(trắng ,vàng, xanh, đen) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 9000 |
| 12-Cây chà bồn cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 13-Cây thụt bồn cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Miếng chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3M -Mỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Khăn,chai xịt,dụng cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 16-Các dụng cụ bảo hộ như:găng tay cao su, khẩu trang y tế … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 6000 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh Thuê dịch vụ vệ sinh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về lĩnh vực Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính trong khoảng thời gian từ năm 2018 đến nay. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng
Địa chỉ: khóm 3, TT Tân Hồng, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.
SĐT: 0918.284.302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tân, giám đốc Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng, điện thoại: 0913630252. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Phương Thanh, điện thoại: 0918284302. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Phương Thanh, điện thoại: 0918284302. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực công cộng: Hành lang công cộng, cầu thang bộ các tầng, đường đi nội bộ | - KHU VỰC HÀNH LANG: Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch sàn, Thu gom rác, Thường xuyên kiểm tra và đẩy bụi ở khu vực này, Làm sạch thùng rác, Làm sạch sàn bằng máy chà sàn với hóa chất làm sạch - CẦU THANG BỘ: Quét & lau cầu thang bộ, Lau tay vịn cầu thang, Chà rửa cầu thang bộ - ĐƯỜNG ĐI NỘI BỘ: Quét dọn thu gom rác , Làm cỏ đường nội bộ, | Khoa / Phòng | 22 | Duy trì sạch Số ngày phục vụ: 7 ngày/ tuần Thời gian làm việc: 6:00-11:00; 13:00-17:00 |
| 2 | Khu vực nhà vệ sinh: Nhà vệ sinh công cộng, nhà vệ sinh trong các phòng làm việc, nhà vệ sinh trong các phòng lưu bệnh | - NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG: Làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh, Lau sạch, dọn sạch rác trong thùng rác, khử mùi, Lau cửa, vách ngăn, Thường xuyên kiểm tra và giữ sàn nhà vệ sinh sạch và khô, Tổng vệ sinh nhà vệ sinh vào cuối ngày và khử mùi, Lau sạch thùng rác, Lau sạch sàn bằng máy và hóa chất, Lau sạch cửa, vách ngăn, tường, Lau máng đèn, quạt thông gió. - NHÀ VỆ SINH BÊN TRONG CÁC PHÒNG: Làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh, Làm sàn, dọn sạch rác trong thùng rác, khử mùi, Tổng vệ sinh nhà vệ sinh vào cuối ngày và khử mùi, Làm sạch thùng rác, Làm sạch sàn bằng máy và hóa chất; lau cửa, vách ngăn, tường, lau máng đèn, quạt thông gió. | Khoa / Phòng | 22 | Duy trì sạch Số ngày phục vụ: 7 ngày/ tuần Thời gian làm việc: 6:00-11:00; 13:00-17:00 |
| 3 | Phòng lưu bệnh: Khoa Nội, khoa Nhi, khoa nhiễm, khoa sản, khoa Y dược học cổ truyền, khoa ngoại, Phòng lưu phạm nhân | Quét và thu gom rác Lau sạch sàn bằng hóa chất làm sạch Lau sạch bàn sanh bằng hóa chất khử trùng Lau các công tắt điện Lau các tủ đầu giường Lau quạt trần Lau máng đèn Lau đồng hồ treo tường Lau mặt ngòai máy lạnh Quét máng nhện Tổng vệ sinh cửa ra vào Lau cửa sổ kính mặt trong kể cả khung Lau sạch các vết dơ trên tường Lau giường bệnh nhân Làm sạch sàn bằng máy chà sàn | Khoa / Phòng | 22 | Duy trì sạch Số ngày phục vụ: 7 ngày/ tuần Thời gian làm việc: 6:00-11:00; 13:00-17:00 |
| 4 | Khu vực hành chính: Phòng Bác sĩ, Phòng điều dưỡng, Phòng trực, Phòng hành chính khoa, phòng canh gác phạm nhân,… | Quét & thu gom rác Lau sạch sàn bằng hóa chất Lau bàn Lau các thiết bị văn phòng Lau mặt ngòai tủ, kệ Lau các công tắt điện Lau quạt trần Lau máng đèn Lau đồng hồ treo tường Lau mặt ngoài máy lạnh Lau cửa sổ kính mặt trong kể cả khung Tẩy các vết dơ trên tường Làm sạch sàn bằng máy chà sàn Quét máng nhện | Khoa / Phòng | 22 | Duy trì sạch Số ngày phục vụ: 7 ngày/ tuần Thời gian làm việc: 6:00-11:00; 13:00-17:00 |
| 5 | Phòng mổ, phòng hậu phẩu, phòng cấp cứu | Thu gom rác Lau sạch sàn bằng hóa chất khử trùng theo phương pháp 2 xô 1 chiều Lau sạch bàn mổ bằng hoá chất khử trùng Lau giường bệnh nhân Lau sạch thùng rác Lau sạch lavabo Lau cửa ra vào Lau mặt ngoài tủ đựng thuốc Lau các công tắt điện Lau máng đèn, quạt thông gió Lau mặt ngoài máy lạnh Quét máng nhện Lau cửa sổ kính mặt trong kể cả khung Tẩy các vết dơ trên tường Làm sạch sàn bằng máy chà sàn | Khoa / Phòng | 22 | Duy trì sạch Số ngày phục vụ: 7 ngày/ tuần Thời gian làm việc: 6:00-11:00; 13:00-17:00 |
| 6 | Thu gom và vận chuyển rác: | Rác từ khu vực công cộng, phòng làm việc, phòng bác sĩ, phòng hành chánh sẽ được thu nhặt sau khi quét dọn và vận chuyển đến khu chứa rác theo quy định Rác từ phòng bệnh nhân sẽ được thu gom vận chuyển ít nhất 2 lần trong ngày và khi cần thiết theo sự yêu cầu của nhân viên bệnh viện Rác sẽ được vận chuyển từ các khoa phòng đến khu vực chứa rác thải của bệnh viện bằng xe đẩy rác | Khoa / Phòng | 22 | Duy trì sạch Số ngày phục vụ: 7 ngày/ tuần Thời gian làm việc: 6:00-11:00; 13:00-17:00 |
| 7 | Trực khoa cấp cứu, phòng sanh khoa CSSKSS và Phòng mổ | - Phụ giúp Điều dưỡng trong chăm sóc toàn diện bệnh nhân. - Thay đổi grap giường cho người bệnh. - Hổ trợ giúp người bệnh khi có yêu cầu. - Đổ chất thải, cọ rửa, lau các vết bẩn. - Vệ sinh phòng sanh sau cas sanh. - Vệ sinh phòng, toilet khi dơ. - Di chuyển bệnh nhân (có Điều dưỡng đi kèm). | Khoa / Phòng | 3 | Duy trì sạch Số ngày phục vụ: 7 ngày/ tuần Thời gian làm việc: 6:00-11:00; 13:00-17:00 |
| 8 | Trung tâm Y tế củ (Cơ sở 2) | - Quyét, lao phía hành lang phía và Hội trường - Vệ sinh phòng toilet khi dơ. | Cơ sở | 1 | Duy trì sạch Số ngày phục vụ: 2 ngày/ tuần Thời gian làm việc: 6:00-11:00 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn một mâm | Châu Á | 1 |
| 2 | Máy hút bụi khô ướt | Châu Á | 1 |
| 3 | Máy Phun rửa nước áp lực cao | Châu Âu | 1 |
| 4 | Xe vắt | KOREA | 12 |
| 5 | Cây lau sàn | KOREA | 12 |
| 6 | Cây đẩy nước | KOREA | 2 |
| 7 | Cây đẩy bụi | KOREA | 3 |
| 8 | Ki hốt rác | Việt Nam | 15 |
| 9 | Bộ dụng cụ lau kính cửa sổ | 3M-Mỹ | 3 |
| 10 | Chổi | Việt Nam | 100 |
| 11 | Bao rác y tế(trắng ,vàng, xanh, đen) | Việt Nam | 9000 |
| 12 | Cây chà bồn cầu | Việt Nam | 20 |
| 13 | Cây thụt bồn cầu | Việt Nam | 20 |
| 14 | Miếng chà sàn | 3M -Mỹ | 20 |
| 15 | Khăn,chai xịt,dụng cụ khác | Việt Nam | 1000 |
| 16 | Các dụng cụ bảo hộ như:găng tay cao su, khẩu trang y tế … | Việt Nam | 6000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi