Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173655-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211173470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 09:13:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,390,658,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.019.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư);c. Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tham gia thi công các công trình từ 05 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 03 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng;b. Thời gian tham gia thi công các công trình từ 05 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 03 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.b. Thời gian tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 02 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;b. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;c. Thời gian tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 02 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T, kèm theo đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,50 m3, kèm theo đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350W Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Hệ thống cốp pha
- Đặc điểm thiết bị m2, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 500
18-Giáo sắt phục vụ xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Bộ, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 350
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà Văn hóa Trung tâm huyện Pác Nặm
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc sư Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.144.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3328100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. cọc, cộtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,04100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,9183Tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC21,3566Tấn
5Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC115,2m3
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC160Tấn/lần
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC240mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30,24100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,84m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,232m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,4851tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0197tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,3538tấn
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,5396100m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,1773m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,0004100m2
17Đổbê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC49,68m3
18Đổ bê tông tường chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC42,6228m3
C PHẦN THÂN (KẾT CẤU)
1Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,7498100m3
2Đào xúc đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,5922100m3
3Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC38,7475m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC47,5443m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC37,2119m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC76,0262m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8648tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,4666tấn
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,2632100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC42,1187m3
11Ván khuôn sàn máiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,8238100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,1614100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,9488tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,8906tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,037tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,5609tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC151,8338m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC68,3395m3
D PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT CHỖ KHÁN ĐÀI
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0808tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,9318tấn
3Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,7079100m2
4Đổ bê tông tường chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC29,6193m3
E LANH TÔ, LAM CHẮN NẮNG, GIẰNG LAN CAN:
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6861100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3956tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6582tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,7837m3
5thi công lan can tầng 2 + lan can thang CT4B bằng con tiện xi măng đúc tạo hình theo bản vẽ kiến trúc (bao gồm cả sơn)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC284cái
F XÂY TƯỜNG:
1Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC47,3345m3
2Xây gạch xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15,6645m3
G Bậc khán đài:
1Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC153,25m3
2Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC37,5363m3
3Xây gạch xây cột, trụ, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC71,2541m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC732,2346m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC983,2429m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC565,4094m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC433,542m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.315,7136m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC526,2576m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC190,6m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.617,6552m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2.817,8607m2
13Sơn họa tiết trang trí (bao gồm nhân công)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC74,5308m2
14Sơn phù điêu (bao gồm nhân công)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC39m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.457,6396m2
16Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC141,81m2
17Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC209,1004m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC47,1452m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC153,078m2
20thi công vách ngăn Alu Alcorest phòng vệ sinh nam nữ tầng 2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC35,73m2
21làm giá đặt chậu rửa bằng inôx + các phụ kiênThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4bộ
22Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC44,16m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ ghép thanh, có cách âm, cháy chậm. Bề mặt MDF phủ Melamin kháng ẩm kết hợp kính (khi có yêu cầu). Ô thoáng gỗ kính. Cửa có gioăng chống ồn , chống bụi. Bản lề Inox SÚ 304. Cánh vửa mở cao tối đa 2350. Trên là ô thoáng cố địnhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC82,32m2
24Cửa sổ nhôm hệ XF 55 kính AT 6.38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,2314m2
25Tay nắm cửa đồng đúc cửa 1,9mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
26Tay nắm cửa đi 1,5mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12bộ
27Tay nắm cửa đi 0,9mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18bộ
28Vách kính cố định khung nhôm hệ 44, kính an toàn 2 lớp dày 5mm, phụ kiện đồng bộ theo cửaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50,652m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC440,1628m2
30Thi công lan can cầu thang thép hộp 50x50mm, kính cường lực dày 6,38mm; chiều cao lan can 1mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30,91md
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC304,18m
32làm biển tên công trình nhà văn hóa 2 đầu nhàThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
H CẦU THANG:
1Ván khuôn cầu thang thườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,905100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,1327tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5572tấn
4Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,9236m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC109,9852m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC109,9852m2
I PHẦN MÁI:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,6125tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,1498tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,7623tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC122,5148m2
5Gia công xà gồ thép li tôThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,6758tấn
6Lắp dựng xà gồ thép li tôThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,6758tấn
7Lợp ngói 22 viên/m2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.407,3147m2
J CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC83bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC31cái
6Mặt công tắc 1 hạtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC31cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
8Mặt công tắc 2 hạtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC36cái
10Mặt ổ cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC36cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC75m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC340m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC760m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC190m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC350m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC36hộp
20Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1tủ
21Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 moduleThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC33cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC44cái
27Gia công và đóng cọc chống sét 60x60x6Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cọc
28Dây thép dẹt không rỉ 40x4mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,048kg
K ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI:
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,584m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,584m3
3Cột điện bát giác 7m, cần képThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7bộ
4Khung móng M24x300x300x675Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7bộ
5Đèn led 150WThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7bộ
6Cọc tiếp địa dài 2.5mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7bộ
7Bảng điện cửa cộtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC200m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2100m
L CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15cái
2Sứ hồ lô trang trí kim thu sétThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC440m
4Chân đỡ dây chống sétThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC288cái
5Dây thép dẹt không rỉ 40x4mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC47,2758kg
6Gia công và đóng cọc chống sétThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cọc
7Đào đất móng băng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19,056m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1906100m3
M SAN NỀN, XÂY KÈ, BẬC LÊN XUỐNG, SÂN XUNG QUANH
N SAN NỀN:
1Đào san đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC59,1507100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,1984100m3
3Vận chuyển đất phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC55,9523100m3
O XÂY KÈ:
1Đào móng công trình, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5201100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,936m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5554100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1705tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4954tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,16m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC171,6974m3
P BẬC LÊN XUỐNG
1Đào móng công trình đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,072100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,44m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,36100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,036tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0767tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,456m3
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24,249m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC34,425m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC51,408m3
Q ĐOẠN 5-6
1Đào móng công trình đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4858100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17,664m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,1776100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1225tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3169tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,776m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC27,232m3
R ĐOẠN 13-14+10-13+8-9*+9-10
1Đào móng công trình đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2787100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC27,872m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC53,6725m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,12100m
5Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2414100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0895tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1985tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,0169m3
S XÂY BÓ VỈA BỒN HOA BẰNG TƯỜNG ĐÁ HỘC:
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,9108m3
2Xây gạch, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC56,5615m3
3Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC58,3443m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,08m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC26,52m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC493,0592m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC493,0592m2
T SÂN XUNG QUANH:
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC177m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC49,264m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.770m2
U LỐI ĐI CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,368m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0676100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,456m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC29,12m2
5Lan can thép hộp mạ kẽm (60x60x1,5)mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,8md
V PHẦN XÂY CHỮ:
1Đào đất móng băng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,2m3
2Xây gạch xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC28,35m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC110,6472m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC110,6472m2
W CẤP - THOÁT NƯỚC
X THIẾT BỊ:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10bộ
5Lắp đặt gương soiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
6Lắp đặt chậu tiểu namThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8
Y PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,096100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,57100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
11Máy bơm nước ly tâm (tương đương Pentax CM 100) 750WThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
12Băng tanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20cuộn
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17cái
14Zắc co ren ngoài PPR D25Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17cái
Z PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ:
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,21100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,35100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC34100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
AA GIẾNG KHOAN:
1Giếng khoan sâu 50m (bao gồm nhân công + thiết bị và phụ kiện kèm theo)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
AB HỘP BẢO VỆ MÁY BƠM + ĐƯỜNG ỐNG:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,9984m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,222m3
3Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2187m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,988m2
5Sản xuất, lắp đặt tấm nắp bảo vệ máy bơmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6524m2
6Khóa Việt TiệpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
AC BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ):
1Đào móng công trình đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,09100m3
2Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bể
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D110mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
AD PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,13100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,25100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
7nối ren trong D25Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
10Tê thép tránh kẽm D100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
11Tê thép tráng kẽm D50/25Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
12Tê thép tránh kẽm D50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
13rắc co D50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
14Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
16hộp đựng cứu hỏa (lăng+vòi) loại to đựng được cả bình chữa cháyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3hộp
17Hộp đựng lăng + vòi ngoài trờiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1hộp
18Hộp đựng chuông, đèn ấn nút báo cháyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
19Máy bơm nước động cơ điện Pentax MC-200A/15Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
20Máy bơm nước động cơ xăng TOHATSU V46Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC21 máy
22lăng vòi chữa cháy D50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
23chõ bơm đồng D100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
24vòi bạc chữa cháy dài 50mThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cuộn
25Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
26Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
27Bình chữa cháy CO2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
28Bình chữa cháy MFZF4Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
29Nội quy tiêu lệnh chữa cháyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
30Hộp đựng bình cứu hỏaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3hộp
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
32Lắp đặt chuông điệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
33Linh kiện báo cháyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16bộ
34Lắp đặt đèn báo cháyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC55 đèn
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC200m
36Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,610 đầu
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
38Trung tâm báo cháy tự động 5K hochiki Rpp-eaw30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
39Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11 trung tâm
40Bình ắc quy dự phòng cho trung tâm báo cháyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
43Khớp nối D100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
44Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bể
AE BỂ CỨU HỎA (02 BỂ):
1Đào móng công trình, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6643100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,8694m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2266100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,2331tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6066tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,303m3
7Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC27,9365m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC125,744m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC164m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC40,9344m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC40,9344m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0366100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3799tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,245m3
AF GIẰNG BỂ:
1Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1248100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0756tấn
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,0737m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,022100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
7tê nhựa HDPE 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
9hộp bê tông bảo vệ van ngoài trờiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,04100m
11tê thu nhựa HDPE 50/30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
12van phao D30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.019.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư);c. Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tham gia thi công các công trình từ 05 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 03 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 a. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng;b. Thời gian tham gia thi công các công trình từ 05 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 03 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước 1 a. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.b. Thời gian tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 02 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;b. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;c. Thời gian tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 02 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T, kèm theo đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực2
2 Cần trục bánh lốp ≥ 10T, kèm theo tài liệu chứng minh.1
3 Máy đào ≥ 0,50 m3, kèm theo đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực2
4 Máy ép cọc ≥ 150T, kèm theo tài liệu chứng minh.1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW, kèm theo tài liệu chứng minh.2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW, kèm theo tài liệu chứng minh.2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW, kèm theo tài liệu chứng minh.2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW, kèm theo tài liệu chứng minh.2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg, kèm theo tài liệu chứng minh.1
10 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW, kèm theo tài liệu chứng minh.1
11 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW, kèm theo tài liệu chứng minh.2
12 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW, kèm theo tài liệu chứng minh.2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, kèm theo tài liệu chứng minh.1
14 Máy trộn vữa ≥ 150 lít, kèm theo tài liệu chứng minh.1
15 Máy bơm nước ≥ 350W Kèm theo tài liệu chứng minh.1
16 Máy mài ≥ 2,7 kW, kèm theo tài liệu chứng minh.3
17 Hệ thống cốp pha m2, kèm theo tài liệu chứng minh.500
18 Giáo sắt phục vụ xây dựng Bộ, kèm theo tài liệu chứng minh.350
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->