Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 09:13:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,390,658,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.019.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư);c. Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tham gia thi công các công trình từ 05 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 03 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng;b. Thời gian tham gia thi công các công trình từ 05 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 03 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.b. Thời gian tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 02 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;b. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;c. Thời gian tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 02 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T, kèm theo đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,50 m3, kèm theo đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350W Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Hệ thống cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Giáo sắt phục vụ xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 350 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà Văn hóa Trung tâm huyện Pác Nặm 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.144. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3328 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. cọc, cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,04 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,9183 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,3566 | Tấn |
| 5 | Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 115,2 | m3 |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 160 | Tấn/lần |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 240 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,24 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,84 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,232 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,4851 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0197 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,3538 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5396 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,1773 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,0004 | 100m2 |
| 17 | Đổbê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 49,68 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tường chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42,6228 | m3 |
| C | PHẦN THÂN (KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,7498 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,5922 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38,7475 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,5443 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,2119 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 76,0262 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8648 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,4666 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,2632 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42,1187 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,8238 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,1614 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,9488 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8906 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,037 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,5609 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 151,8338 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 68,3395 | m3 |
| D | PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT CHỖ KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0808 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,9318 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,7079 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,6193 | m3 |
| E | LANH TÔ, LAM CHẮN NẮNG, GIẰNG LAN CAN: | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6861 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3956 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6582 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,7837 | m3 |
| 5 | thi công lan can tầng 2 + lan can thang CT4B bằng con tiện xi măng đúc tạo hình theo bản vẽ kiến trúc (bao gồm cả sơn) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 284 | cái |
| F | XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,3345 | m3 |
| 2 | Xây gạch xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,6645 | m3 |
| G | Bậc khán đài: | |||
| 1 | Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 153,25 | m3 |
| 2 | Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,5363 | m3 |
| 3 | Xây gạch xây cột, trụ, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 71,2541 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 732,2346 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 983,2429 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 565,4094 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 433,542 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.315,7136 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 526,2576 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 190,6 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.617,6552 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.817,8607 | m2 |
| 13 | Sơn họa tiết trang trí (bao gồm nhân công) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 74,5308 | m2 |
| 14 | Sơn phù điêu (bao gồm nhân công) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.457,6396 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 141,81 | m2 |
| 17 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 209,1004 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,1452 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 153,078 | m2 |
| 20 | thi công vách ngăn Alu Alcorest phòng vệ sinh nam nữ tầng 2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,73 | m2 |
| 21 | làm giá đặt chậu rửa bằng inôx + các phụ kiên | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 22 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44,16 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ ghép thanh, có cách âm, cháy chậm. Bề mặt MDF phủ Melamin kháng ẩm kết hợp kính (khi có yêu cầu). Ô thoáng gỗ kính. Cửa có gioăng chống ồn , chống bụi. Bản lề Inox SÚ 304. Cánh vửa mở cao tối đa 2350. Trên là ô thoáng cố định | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82,32 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm hệ XF 55 kính AT 6.38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,2314 | m2 |
| 25 | Tay nắm cửa đồng đúc cửa 1,9m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 26 | Tay nắm cửa đi 1,5m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 27 | Tay nắm cửa đi 0,9m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 28 | Vách kính cố định khung nhôm hệ 44, kính an toàn 2 lớp dày 5mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50,652 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 440,1628 | m2 |
| 30 | Thi công lan can cầu thang thép hộp 50x50mm, kính cường lực dày 6,38mm; chiều cao lan can 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,91 | md |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 304,18 | m |
| 32 | làm biển tên công trình nhà văn hóa 2 đầu nhà | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| H | CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,905 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,1327 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5572 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,9236 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 109,9852 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 109,9852 | m2 |
| I | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,6125 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,1498 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,7623 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 122,5148 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép li tô | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,6758 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép li tô | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,6758 | tấn |
| 7 | Lợp ngói 22 viên/m2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.407,3147 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 83 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 1 hạt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 2 hạt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 10 | Mặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 340 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 760 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 190 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36 | hộp |
| 20 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 21 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 module | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét 60x60x6 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 28 | Dây thép dẹt không rỉ 40x4mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,048 | kg |
| K | ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,584 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,584 | m3 |
| 3 | Cột điện bát giác 7m, cần kép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 4 | Khung móng M24x300x300x675 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 5 | Đèn led 150W | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa dài 2.5m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 7 | Bảng điện cửa cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 100m |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 2 | Sứ hồ lô trang trí kim thu sét | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 440 | m |
| 4 | Chân đỡ dây chống sét | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 288 | cái |
| 5 | Dây thép dẹt không rỉ 40x4mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,2758 | kg |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cọc |
| 7 | Đào đất móng băng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,056 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1906 | 100m3 |
| M | SAN NỀN, XÂY KÈ, BẬC LÊN XUỐNG, SÂN XUNG QUANH | |||
| N | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 59,1507 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,1984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 55,9523 | 100m3 |
| O | XÂY KÈ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5201 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,936 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5554 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1705 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4954 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,16 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 171,6974 | m3 |
| P | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,036 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0767 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,456 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,249 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,425 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 51,408 | m3 |
| Q | ĐOẠN 5-6 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4858 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,1776 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1225 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3169 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,776 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27,232 | m3 |
| R | ĐOẠN 13-14+10-13+8-9*+9-10 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2787 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27,872 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 53,6725 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2414 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0895 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1985 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,0169 | m3 |
| S | XÂY BÓ VỈA BỒN HOA BẰNG TƯỜNG ĐÁ HỘC: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,9108 | m3 |
| 2 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 56,5615 | m3 |
| 3 | Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 58,3443 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,08 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,52 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 493,0592 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 493,0592 | m2 |
| T | SÂN XUNG QUANH: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 177 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 49,264 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.770 | m2 |
| U | LỐI ĐI CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,368 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0676 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,456 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,12 | m2 |
| 5 | Lan can thép hộp mạ kẽm (60x60x1,5)mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,8 | md |
| V | PHẦN XÂY CHỮ: | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,2 | m3 |
| 2 | Xây gạch xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,35 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 110,6472 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 110,6472 | m2 |
| W | CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| X | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bô |
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,096 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,57 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Máy bơm nước ly tâm (tương đương Pentax CM 100) 750W | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Băng tan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cuộn |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 14 | Zắc co ren ngoài PPR D25 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| AA | GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Giếng khoan sâu 50m (bao gồm nhân công + thiết bị và phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| AB | HỘP BẢO VỆ MÁY BƠM + ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,9984 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,222 | m3 |
| 3 | Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2187 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,988 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm nắp bảo vệ máy bơm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6524 | m2 |
| 6 | Khóa Việt Tiệp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| AC | BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ): | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D110mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| AD | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | nối ren trong D25 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Tê thép tránh kẽm D100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm D50/25 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Tê thép tránh kẽm D50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | rắc co D50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 16 | hộp đựng cứu hỏa (lăng+vòi) loại to đựng được cả bình chữa cháy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 17 | Hộp đựng lăng + vòi ngoài trời | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 18 | Hộp đựng chuông, đèn ấn nút báo cháy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 19 | Máy bơm nước động cơ điện Pentax MC-200A/15 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm nước động cơ xăng TOHATSU V46 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 máy |
| 22 | lăng vòi chữa cháy D50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 23 | chõ bơm đồng D100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 24 | vòi bạc chữa cháy dài 50m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cuộn |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy MFZF4 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 30 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt chuông điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 33 | Linh kiện báo cháy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,6 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 38 | Trung tâm báo cháy tự động 5K hochiki Rpp-eaw30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 40 | Bình ắc quy dự phòng cho trung tâm báo cháy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 43 | Khớp nối D100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| AE | BỂ CỨU HỎA (02 BỂ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6643 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,8694 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2266 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2331 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6066 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,303 | m3 |
| 7 | Xây gạch xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27,9365 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 125,744 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 164 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40,9344 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40,9344 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0366 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3799 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,245 | m3 |
| AF | GIẰNG BỂ: | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1248 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0756 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,0737 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,022 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 7 | tê nhựa HDPE 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | hộp bê tông bảo vệ van ngoài trời | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 11 | tê thu nhựa HDPE 50/30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | van phao D30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.019.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư);c. Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tham gia thi công các công trình từ 05 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 03 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng;b. Thời gian tham gia thi công các công trình từ 05 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 03 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.b. Thời gian tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 02 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;b. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;c. Thời gian tham gia thi công các công trình từ 03 năm trở lên, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);d. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên là từ đủ 02 năm, nếu không liên tục thì được cộng dồn thời gian (có xác nhận của Chủ đầu tư);e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T, kèm theo đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Cần trục bánh lốp | ≥ 10T, kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,50 m3, kèm theo đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150T, kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW, kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW, kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW, kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW, kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg, kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | ≥ 23 kW, kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW, kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 12 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5 kW, kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít, kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | ≥ 350W Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 16 | Máy mài | ≥ 2,7 kW, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 |
| 17 | Hệ thống cốp pha | m2, kèm theo tài liệu chứng minh. | 500 |
| 18 | Giáo sắt phục vụ xây dựng | Bộ, kèm theo tài liệu chứng minh. | 350 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi