Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (phần xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193775-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210967696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 09:06:00 đến ngày 2021-12-09 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,600,514,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…- Quy định về hợp đồng tương tự: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình đang hoạt động- Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 17 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sơn: 05 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Vận hành máy cẩu: 01 người- Vận hành máy đào: 01 người- Vận hành máy xây dựng: 03 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) (còn hạn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) (còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích (hoặc cần trục ô tô) (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích (hoặc cần trục ô tô) (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải, tải trọng ≥ 2T (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải, tải trọng ≥ 2T (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng (còn hạn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) (còn hạn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) (còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (phần xây dựng)
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Chuyên Bạc Liêu (cơ sở 1)
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; - Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Số điện thoại 02913.952171.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập dự án: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Mai Trúc MTC; Địa chỉ: Số 06, Lưu Hòa Nghĩa, Khóm 7, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Mai Trúc MTC; Địa chỉ: Số 06, Lưu Hòa Nghĩa, Khóm 7, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bạc Liêu. Địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, Phường 1, Thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; - Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Số điện thoại 02913.952171.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; - Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Số điện thoại 02913.952171.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỒ NƯỚC PCCC 170M3
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,69100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,17100m3
3Đóng cừ tràm ngọn >=4.5cm dài 4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT152,086100m
4Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT16,256m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT16,256m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT16,256m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,289100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,856100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,385100m2
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,306100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,148tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,24tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,047tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,313tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,984tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,223tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,197tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,118tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT34,752m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT17,98m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,746m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT15,824m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,482m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,814100m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT143,84m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT82,008m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT225,848m2
30Cung cấp và lắp đặt nắp hồ khung inox, ốp tấm inox 304Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
31Cung cấp và lắp đặt thang inox 304Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
32Cung cấp và lắp đặt tấm Waterstop V200Theo quy định tại Chương V của HSMT62m
B NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH HỌC SINH - GIÁO VIÊN
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,461100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,27100m3
3Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm dài 4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT18,612100m
4Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT1,98m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT1,98m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,98m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,933m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,125100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,678m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,023100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,069m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,147tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,024tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,093tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,006tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,006tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,188100m3
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT5,564tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT5,564tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,574tấn
22Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT614m
23Cung cấp bọ đỡ xà gồTheo quy định tại Chương V của HSMT180cái
24Cung cấp và lắp đặt bulong M16x400Theo quy định tại Chương V của HSMT72cái
25Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,177m3
26Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,775m3
27Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,601m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT75,818m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,619100m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,558tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT19,691m3
32Xoa nhẫn mặt nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT246,14m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT6,2m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT203,566m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT54,418m2
36Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,341100m2
37Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo có lá U 1.0mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6,38m2
38Cung cấp và lắp dựng máng xối tôn mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT61,4m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.0mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,195100m
40Lắp đặt co nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
41Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
42Lắp đặt đèn Led Bulb trụ 20WTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
43Lắp đặt đèn Led 1.2m gắn tường 1x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
44Lắp đặt công tắc đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
45Lắp đặt công tắc baTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT160m
47Lắp đặt ống PVC D16 luồn dây điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT130m
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,504100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,475100m3
3Đóng cừ tràm ngọn >=4.5cm dài 4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT32,994100m
4Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT2,808m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT2,808m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,808m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,109100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,078tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,708tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,641m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,341100m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,461100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,091tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,65tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT2,304m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,425100m2
17Cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT12,38m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,091tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,427tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT4,247m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,002100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,02tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,159m3
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,384m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT43,84m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,345100m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,116tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,146m3
29Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,878m3
30Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT3,12m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,583100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,083tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,537tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,075tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,44tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT4,459m3
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,193100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,24tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,022tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,518m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,344100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,116tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,022tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,477m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT25,83m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT91,3m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT117,13m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT117,13m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT63,24m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT63,24m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT63,24m2
52Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT10,852m3
53Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT11,002m3
54Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT7,149m3
55Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT121,76m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT114,909m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT236,669m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT121,76m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT114,909m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT166,056m2
61Cung cấp và ốp đá granite mặt lavaboTheo quy định tại Chương V của HSMT8,167m2
62Cung cấp vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT58,748m2
63Thi công vách ngăn vệ sinhTheo quy định tại Chương V của HSMT58,748m2
64Cung cấp và lắp dựng trần tấm xi măng sợi xenlulo khung nổi 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT29,04m2
65Cung cấp và lắp dựng Cửa đi Pano nhôm lững hệ 700Theo quy định tại Chương V của HSMT7,92m2
66Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,84m2
67Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT96,8m2
68Thi công xử lý hoàn thiện khe lúnTheo quy định tại Chương V của HSMT7,2m
69Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
70Lắp đặt công tắc đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
71Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT80m
72Cung cấp và lắp đặt máng ghen nhựa luồn dây điện có nắp 24x14mmTheo quy định tại Chương V của HSMT50m
73Lắp đặt chậu xí bệt sứ + vòi rửa + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
74Lắp đặt chậu tiểu đơn + bộ xã + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
75Lắp đặt phễu thu inox D150Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
76Lắp đặt vòi rửa inox 304 ren D21Theo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
77Lắp đặt lavabo sứ + bộ xả + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
83Lắp đặt Y nhựa D114Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
84Lắp đặt Lơi nhựa D114Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
85Lắp đặt Bít nhựa D114Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
86Lắp đặt Y nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
87Lắp đặt Lơi nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT24cái
88Lắp đặt Tê giảm 60/49Theo quy định tại Chương V của HSMT34cái
89Lắp đặt Co giảm 60/49Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
90Lắp đặt co, y, tê các loại D27Theo quy định tại Chương V của HSMT53cái
91Lắp đặt co ren D21Theo quy định tại Chương V của HSMT40cái
92Lắp đặt van ngắt nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,15100m3
94Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm dài 4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT5,482100m
95Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT0,729m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,792m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT0,792m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,009100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,062tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,583m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,014100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,03tấn
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,838m3
104Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,208m3
105Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,352m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT30,88m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT4,25m2
108Đắp lớp ngăn lắng HTH bằng đá 4x6Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1m3
109Đắp lớp ngăn lắng HTH bằng than củi sắpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1m3
110Đắp lớp ngăn lắng HTH bằng đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1m3
111Đắp lớp ngăn lắng HTH bằng cát lọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT41 cấu kiện
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
2Lắp đặt lavabo + bộ xả + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
3Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT3100m
4Lắp đặt co nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
5Lắp đặt lơi nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
6Lắp đặt tê nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
7Lắp đặt van ngắt D27Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
E HỆ THỐNG MẠNG THÔNG TIN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V của HSMT3,5m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT11,2m3
3Cung cấp và lắp đặt băng báo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT70m
4Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVATheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
5Lắp đặt hộp phối quangTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
6Lắp đặt tủ modem ONU nhà mạngTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch ATA 4 cổngTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
8Lắp đặt Router cân bằng tải 100 USERTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
9Lắp đặt đầu thu camera IP 36 kênhTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
10Lắp đặt Switch 8 Port 1GTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
11Lắp đặt Switch 16 Port 1GTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
12Lắp đặt Switch 24 Port 1GTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
13Lắp đặt Switch Poe 16 Port 100MTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
14Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
15Lắp đặt tủ Rack 19U + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT11 tủ
16Lắp đặt tủ Rack 6U + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT21 tủ
17Cung cấp và lắp đặt ổ cắm RJ45 - 2 PortTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
18Cung cấp và lắp đặt ổ cắm RJ45 - 1 PortTheo quy định tại Chương V của HSMT58cái
19Cung cấp và lắp đặt ổ cắm RJ11 - 2 PortTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
20Cung cấp và lắp đặt ti vi 55 inchTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
21Lắp đặt camera IP DOMETheo quy định tại Chương V của HSMT26cái
22Lắp đặt camera IP ngoài trời dạng thẳngTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
23Lắp đặt bộ phát sóng wifiTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
24Cung cấp và lắp đặt ổ cứng HDD 6TBTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
25Lắp đặt cáp UTP CAT 6 cấp camera quan sátTheo quy định tại Chương V của HSMT35010m
26Lắp đặt cáp UTP CAT 6 cấp mạng internetTheo quy định tại Chương V của HSMT40010m
27Lắp đặt cáp 2x2x0.5 cấp mạng điện thoại, faxTheo quy định tại Chương V của HSMT410m
28Lắp đặt cáp quang 1F0Theo quy định tại Chương V của HSMT3010m
29Cung cấp và lắp đặt máng ghen nhựa có nắp 60x100Theo quy định tại Chương V của HSMT250m
30Cung cấp và lắp đặt máng ghen nhựa có nắp 40x60Theo quy định tại Chương V của HSMT500m
31Cung cấp và lắp đặt máng ghen nhựa có nắp 20x40Theo quy định tại Chương V của HSMT35m
32Lắp đặt ống PVC D25 luồn cáp mạng0,8100m
F HỆ THỐNG LOA ÂM THANH HÀNH LANG
1Cung cấp và lắp đặt Loa phát thanhTheo quy định tại Chương V của HSMT14cái
2Cung cấp và lắp đặt Amly INTER-M 4 kênhTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
3Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu theo đầu cắm AmlyTheo quy định tại Chương V của HSMT1.000m
4Lắp đặt ống PVC D25 luồn dây tín hiệuTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5100m
G HỆ THỐNG ĐIỆN NGOẠI VI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V của HSMT6,75m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT21,6m3
3Cung cấp và lắp đặt băng báo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT135m
4Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
5Phụ kiện tủ điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1
6Lắp đặt MCCB 3P 150ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
7Lắp đặt MCCB 2P 100ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
8Lắp đặt MCCB 2P 85ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
9Lắp đặt MCCB 2P 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
10Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50Theo quy định tại Chương V của HSMT1,5100m
H PHÁ DỠ NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH, KHỐI 4 PHÒNG HỌC TIỀN CHẾ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT109,392m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,576tấn
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT244,433m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,467tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,075m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT335,524m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,64tấn
8Tháo dỡ khung thépTheo quy định tại Chương V của HSMT15,6m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT59,04m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo quy định tại Chương V của HSMT296,495m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT0,999m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT39,123m3
I PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT32,8m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,228tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT5,6m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo quy định tại Chương V của HSMT8,1m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định tại Chương V của HSMT9bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT5,578m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT5,412m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,396m3
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo quy định tại Chương V của HSMT0,384m3
J KHỐI 15 PHÒNG HỌC 3 TẦNG - KHỐI 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V của HSMT58,844m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V của HSMT10,384m3
3Phá dỡ bục giảngTheo quy định tại Chương V của HSMT5,558m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT2,064m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT309,1m2
6Tháo dỡ bộ chữ bảng tên hiện trạngTheo quy định tại Chương V của HSMT1tg
7Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,624m3
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,514m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,462m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT873,036m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,614100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT49,137m3
13Cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT614,206m2
14Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT5,087m3
15Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT289,59m2
16Lát nền, sàn, gạch ceramic giả đá 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT56,854m2
17Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT283,674m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT873,036m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT134,55m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT1.548,041m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT649,606m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT828,058m2
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,789tấn
24Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,789tấn
25Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT26,96m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,464100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT3,674m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,425100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT3,555m3
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,93100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT6,569m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,482100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT4,214m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT46,417m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT70,468m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT93,01m2
37Chà nhám, vệ sinhTheo quy định tại Chương V của HSMT1.063,408m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT2.405,961m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT996,861m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT2.048,406m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT2.407,542m2
42Lắp dựng bộ chữ bảng tênTheo quy định tại Chương V của HSMT1tg
43Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT277,76m2
44Cung cấp và lắp dựng trần Shera khung chìm giật cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT137,6m2
45Cung cấp và lắp dựng trần Shera khung nổi 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT140,4m2
46Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT339,885m2
47Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V của HSMT4,755tấn
48Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,399100m2
49Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT4,755tấn
50Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT515,2m
51Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x60x1.4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT693m
52Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1.481,2m
53Cung cấp và lắp dựng khung lam nhôm mặt tiềnTheo quy định tại Chương V của HSMT56,143m2
54Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT58,8m2
55Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 kính dày 8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT34m2
56Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 8mm + song bảo vệTheo quy định tại Chương V của HSMT205,8m2
57Vệ sinh, đánh bóng cầu thang (bậc cấp, chiếu nghỉ)Theo quy định tại Chương V của HSMT119,92m2
58Vệ sinh gạch ốp ngoài nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT366,726m2
59Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT430,642m2
60Quét dung dịch chống thấm Sika (2kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT528,031m2
61Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2)Theo quy định tại Chương V của HSMT528,031m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT528,031m2
63Chống thấm vị trí ống thoát nước máiTheo quy định tại Chương V của HSMT26lỗ
64Chống thấm khe lúnTheo quy định tại Chương V của HSMT29,58m
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,364tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,088tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,546tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,834tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,193tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,129tấn
73Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo quy định tại Chương V của HSMT76,85m3
74Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT76,85m3
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT15,876100m2
76Lắp đặt đèn Led 1.2m gắn trần 1x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
77Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 gắn trần 48WTheo quy định tại Chương V của HSMT56bộ
78Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 âm trần 48WTheo quy định tại Chương V của HSMT16bộ
79Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT24bộ
80Lắp đặt tủ điện 400x300x150 + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
81Lắp đặt tủ điện 200x150x100 + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
82Lắp đặt quạt treo tường 55WTheo quy định tại Chương V của HSMT52cái
83Lắp đặt quạt đảo trần 75W-220VTheo quy định tại Chương V của HSMT28cái
84Lắp đặt quạt trần QT-1400X-75W-220VTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
85Cung cấp và lắp đặt hộp quạt đảo trần, quạt trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT29cái
86Cung cấp và lắp đặt chiết áp quạt trần 500WTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT34cái
88Lắp đặt phích cắm điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT94cái
89Lắp đặt công tắc đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
90Lắp đặt công tắc đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT19cái
91Lắp đặt hộp điện mặt nhựaTheo quy định tại Chương V của HSMT14hộp
92Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVX/DSTA/PVC 2x25mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT115m
93Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT168m
94Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT5m
95Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
96Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT255m
97Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.290m
98Lắp đặt máng ghen nhựa luồn dây điện có nắp 24x14mmTheo quy định tại Chương V của HSMT785m
99Lắp đặt máng ghen nhựa luồn dây điện có nắp 39x18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10m
100Lắp đặt hộp nối dây (đế và mặt)Theo quy định tại Chương V của HSMT15hộp
101Lắp đặt MCCB 2P 85ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
102Lắp đặt MCB 2P 50ATheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
103Lắp đặt MCB 2P 32ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
104Lắp đặt MCB 2P 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT14cái
105Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT26cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,5100m
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT26cái
K CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC 2 TẦNG - KHỐI 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT202,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT6,464m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,452100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,173tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,295tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,904m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,16m3
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT171,8m2
9Tháo dỡ khung sắt cầu thangTheo quy định tại Chương V của HSMT7m2
10Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định tại Chương V của HSMT7m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V của HSMT139,4m2
12Cửa đi nhôm kính hệ 10, kính trong D8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT32,4m2
13Cửa sổ nhôm kính hệ 7, kính trong D8mm, song cửa sơn hoàn thiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT139,4m2
14Khung nhôm kính hệ 7, kính trong D8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7m2
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT11,42m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT114,2m2
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,33m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT3,3m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT35,825m3
20Đầm chặt lớp gạch vỡ tận dụng lại nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,358100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,358100m3
22Cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT358,25m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,573tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT28,66m3
25Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo quy định tại Chương V của HSMT225,875m2
26Lát nền, gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 chống trượtTheo quy định tại Chương V của HSMT101,26m2
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,118m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT5,588m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,063m3
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo quy định tại Chương V của HSMT37,375m2
31Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400Theo quy định tại Chương V của HSMT5,588m2
32Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT80,56m2
33Đục nhám mặt tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT376m2
34Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Theo quy định tại Chương V của HSMT470m2
35Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT371,52m2
36Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,64m3
37Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,369tấn
38Xà gồ thép mạ kẻm C50x100x15Theo quy định tại Chương V của HSMT528m
39Lợp lại mái bằng tol sóng vuông mạ màu dày 0,5mm:Theo quy định tại Chương V của HSMT3,715100m2
40Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT305,8m2
41Cung cấp và lắp Trần tấm xi măng sợi xenlulo khung nhôm nổi 600x600:Theo quy định tại Chương V của HSMT305,8m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT1,72m3
43Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo quy định tại Chương V của HSMT9,15m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT9,15m3
45Lắp dựng Lam chắn nắng (132s) nhôm sơn tỉnh điện dày 0,6mm, khung thép hộp mạ kẻm :Theo quy định tại Chương V của HSMT55,04m2
46Lam chắn nắng (132s) nhôm sơn tỉnh điện dày 0,6mm, khung thép hộp mạ kẻmTheo quy định tại Chương V của HSMT55,04m2
47Đục nhám mặt tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT43,875m2
48Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 150x300 giả đáTheo quy định tại Chương V của HSMT43,875m2
49Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT24m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT24m2
51Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT260,98m2
52Quét dung dịch chống thấm Sika (2.0 kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT260,98m2
53Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2)Theo quy định tại Chương V của HSMT260,98m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT260,98m2
55Vệ sinh lớp rong rêu gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT259,981m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT376,955m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT705,8m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT238,31m2
59Vệ sinh trần bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT271,051m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.082,755m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT262,31m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT639,265m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT705,8m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT271,05m2
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,051m3
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,929100m2
67Chống thấm cổ ống D90 sử dụng phụ giaTheo quy định tại Chương V của HSMT6lỗ
68Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo quy định tại Chương V của HSMT1681 lỗ khoan
69Bơm cấy thép vào lỗ khoanTheo quy định tại Chương V của HSMT168lỗ
70Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữuTheo quy định tại Chương V của HSMT1hệ thống
71Lắp đặt Đèn led 0,6m gắn tường 1x18W:Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
72Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 âm trần 48WTheo quy định tại Chương V của HSMT40bộ
73Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
74Lắp đặt tủ điện 400x300x150 + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
75Lắp đặt Quạt treo tường 55W -220VTheo quy định tại Chương V của HSMT30cái
76Lắp đặt quạt đảo trần 75W-220V + hộp sốTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
78Lắp đặt Phích cắm điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT60cái
79Lắp đặt Công tắc đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
80Lắp đặt Công tắc đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
81Lắp đặt hộp điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT10hộp
82Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVX/DSTA/PVC 2x16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT60m
83Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT83m
84Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT140m
85Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT705m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mmTheo quy định tại Chương V của HSMT400m
87Hộp nối dây (đế và mặt)Theo quy định tại Chương V của HSMT10cái
88Lắp đặt MCCB 2 pha 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
89Lắp đặt MCB 2 pha 50ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
90Lắp đặt MCB 2 PHA 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
91Lắp đặt Cầu chắn rác D90Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45100m
93Lắp đặt Co nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
94Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT6,08m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT6,08m2
96Gia công lắp đặt bộ chữ mika nổi "XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN, HỌC SINH TÍCH CỰC"Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
L CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC 3 TẦNG - KHỐI 3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT2m2
2Cắt rời khe lúnTheo quy định tại Chương V của HSMT41,61m
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT8,32m2
4Thi công hoàn thiện nẹp khe lún M19mm, inox 304Theo quy định tại Chương V của HSMT41,6m
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT8,32m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT8,32m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT8,32m2
8Đục nhám mặt tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT56,895m2
9Công tác ốp Gạch thẻ giả đá 150x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT38,175m2
10Công tác Ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT18,72m2
11Vệ sinh tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.678,551m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.678,55m2
M CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ 2 TẦNG - KHỐI 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT6,208m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT1,798m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT27,335m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT326,293m2
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT7,462m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT22,052m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,225m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT51,866m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại Chương V của HSMT503m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại Chương V của HSMT503m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT228,425m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT78,33m2
13Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo quy định tại Chương V của HSMT111,537m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT111,537m3
15Đục nhám mặt cầu thangTheo quy định tại Chương V của HSMT47,13m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT47,13m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,553100m3
18Đầm chặt lớp gạch vỡ tận dụng lại nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,553100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT52,517m3
20Cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT603,46m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT957,96m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT63,7m2
23Lát gạch Terrazzo 300x300x30, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT84,8m2
24Cung cấp và lát đá Granite cầu thangTheo quy định tại Chương V của HSMT47,13m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT123,075m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT200,265m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT11,5m
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT666,86m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài)Theo quy định tại Chương V của HSMT812,23m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong)Theo quy định tại Chương V của HSMT1.719,982m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT503m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,678100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,521m3
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT67,8m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT3.399,337m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT570,8m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.012,495m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT2.957,642m2
39Thi công vách ngăn vệ sinhTheo quy định tại Chương V của HSMT87,45m2
40Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm HPL D12mmTheo quy định tại Chương V của HSMT87,45m2
41Sản xuất, lắp dựng trần shera khung nhôm nổi KT: 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT50m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT246,788m2
43Cửa đi nhôm kính hệ 10, kính trong D8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT52,985m2
44Cửa sổ nhôm kính hệ 7, kính trong D8mm, song cửa sơn hoàn thiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT50,16m2
45Cửa sổ nhôm kính hệ 7, kính trong D8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3m2
46Đục nhám mặt bê tông sê nôTheo quy định tại Chương V của HSMT196,28m2
47Quét dung dịch chống thấm Sika (2.0 kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT196,28m2
48Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2)Theo quy định tại Chương V của HSMT196,28m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT196,28m2
50Cung cấp và lắp Lan can cầu thang inox 304, tay vin gỗ nhóm II,trụ gỗ (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
51Chữ mica nổi (TẤT CẢ HỌC... + THÔNG BÁO) (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
52Huy hiệu đắp nổi vữa XM (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
53Lợp mái che tường bằng tấm nhựa mica Acrylic D6mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9100m2
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,772tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,772tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,455tấn
57Xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của HSMT176,8m
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT31,29m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,299tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,304tấn
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT9,36100m2
62Lắp đặt đèn Led 1.2m gắn trần 1x22wTheo quy định tại Chương V của HSMT61bộ
63Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 âm trần 48WTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
64Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT27bộ
65Lắp đặt tủ điện 400x300x150 + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
66Lắp đặt Quạt treo tường 55W -220VTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
67Lắp đặt quạt đảo trần 75W-220V + hộp sốTheo quy định tại Chương V của HSMT21cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT58cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT13cái
71Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
72Lắp đặt hộp điện mặt nhựaTheo quy định tại Chương V của HSMT24hộp
73Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 25W-220VTheo quy định tại Chương V của HSMT23cái
74Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1HP + dàn nóngTheo quy định tại Chương V của HSMT8máy
75Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1.5HPTheo quy định tại Chương V của HSMT7máy
76Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC 2X35.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT25m
77Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT105m
78Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT5m
79Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
80Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT560m
81Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT780m
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mmTheo quy định tại Chương V của HSMT400m
83Hộp nối dây (đế và mặt)Theo quy định tại Chương V của HSMT24cái
84Lắp đặt MCCB 2 PHA 100ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
85Lắp đặt MCB 2 PHA 85ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
86Lắp đặt MCB 2 PHA 32ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
87Lắp đặt MCB 2 PHA 25ATheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
88Lắp đặt MCB 2 PHA 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
89Lắp đặt MCB 2 PHA 15A tắt mở điều hòaTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
90Lắp đặt chậu xí bệt sứ + vòi rửa + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
91Lắp đặt phễu thu INOX 304 đường kính 150mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
92Lắp đặt vòi rửa Inox 304 fi21Theo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
93Lắp đặt Lavabo sứ + bộ xả+phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
94Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D49Theo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo quy định tại Chương V của HSMT0,15100m
99Lắp đặt Y D114Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
100Lắp đặt Lơi D114Theo quy định tại Chương V của HSMT26cái
101Lắp đặt Y D60Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
102Lắp đặt Lơi D60Theo quy định tại Chương V của HSMT21cái
103Lắp đặt Co giảm D60/49Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
104Lắp đặt co, y, tê các loại D27Theo quy định tại Chương V của HSMT39cái
105Lắp đặt Co ren D21Theo quy định tại Chương V của HSMT24cái
106Lắp đặt van ngắt D27Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
N KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (KHỐI 6)
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,244m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT26,4m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT31,04m3
4Đầm chặt lớp gạch vỡ tận dụng lại nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,31100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,31100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,692tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT24,64m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo quy định tại Chương V của HSMT159,925m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống trượtTheo quy định tại Chương V của HSMT154,4m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại Chương V của HSMT63,2m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo quy định tại Chương V của HSMT63,2m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT91,11m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT73,973m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V của HSMT41,98m2
15Cửa đi nhôm kính hệ 10, kính trong D8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT28,928m2
16Cửa sổ nhôm kính hệ 7, kính trong D8mm, song cửa sơn hoàn thiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT45,045m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,25100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,044100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,196m3
20Đóng cừ tràm L=4.7m, D ngọn >=4,5cm bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,474100m
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,01tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,022m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,216m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,22m3
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo quy định tại Chương V của HSMT81 lỗ khoan
28Bơm cấy thép vào lỗ khoanTheo quy định tại Chương V của HSMT8lỗ
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT1,276m3
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,95m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT123,74m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT123,74m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT123,74m2
34Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT32,54m2
35Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT174,82m2
36Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Theo quy định tại Chương V của HSMT215,66m2
37Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT30m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT30m2
39Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT295,12m2
40Quét dung dịch chống thấm Sika (2.0 kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT295,12m2
41Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2)Theo quy định tại Chương V của HSMT295,12m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT295,12m2
43Vệ sinh tường gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT66,64m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT78,374m
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104m3
46Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo quy định tại Chương V của HSMT2,382m3
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT2,382m3
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT405,685m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT325,002m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT212,44m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT444,885m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT255,2m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT69,802m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT567,442m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT444,885m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT4,092100m2
57Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữuTheo quy định tại Chương V của HSMT1hệ thống
58Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 âm trần 48WTheo quy định tại Chương V của HSMT14bộ
59Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT11bộ
60Lắp đặt Quạt treo tường 55W -220VTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT14cái
62Lắp đặt Công tắc đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
63Lắp đặt hộp điện mặt nhựaTheo quy định tại Chương V của HSMT4hộp
64Lắp đặt Quạt thông gió 20W-220V, Q=27m3/phútTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
65Lắp đặt máy điều hoà treo tường 3HP + dàn nóngTheo quy định tại Chương V của HSMT3máy
66Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVX/DSTA/PVC 2x16mm2:Theo quy định tại Chương V của HSMT15m
67Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa 2x16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT35m
68Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa 2x10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT5m
69Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT150m
70Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mmTheo quy định tại Chương V của HSMT120m
72Hộp nối dây (đế và mặt)Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
73Lắp đặt MCB 2 PHA 50ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
74Lắp đặt MCB 2 PHA 25A tắt mở điều hòaTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
75Lắp đặt MCB 2 PHA 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
O CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG 2 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại Chương V của HSMT51,34m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT0,558m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V của HSMT28bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
5Tháo dỡ lavaboTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
6Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạngTheo quy định tại Chương V của HSMT11 hệ thống
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo quy định tại Chương V của HSMT3,024m3
8Hút bỏ chất thải hầm tự hoại hiện trạng:Theo quy định tại Chương V của HSMT1TG
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,281m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT3,51m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,638m3
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trượtTheo quy định tại Chương V của HSMT58,52m2
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,33m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT3,3m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT5,852m3
16Đầm chặt lớp gạch vỡ tận dụng lại nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,059100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,059100m3
18Cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT58,52m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,13tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT4,682m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trượtTheo quy định tại Chương V của HSMT58,52m2
22Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300Theo quy định tại Chương V của HSMT3,51m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT57,74m2
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,439m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT5,49m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT286,65m2
27Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo quy định tại Chương V của HSMT335,955m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,875m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,247100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,089tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,853m3
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT54,8m2
33Cửa đi Pano nhôm lững hệ 700 (khung 2.1x1.2, lững 1.2x1.2)Theo quy định tại Chương V của HSMT10,08m2
34Cửa đi nhôm kính mở, kính mờ dày 5mm hệ 700Theo quy định tại Chương V của HSMT32,34m2
35Cửa sổ nhôm mở hất hệ 700, kính dày 5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6,5m2
36Trần tấm xi măng sợi xenlulo khung nhôm nổi 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT50,02m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT158,77m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT240,92m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT96,96m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT240,92m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT158,77m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT96,96m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT337,88m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT158,77m2
45Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT94,86m2
46Quét dung dịch chống thấm Sika (2.0 kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT94,86m2
47Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2)Theo quy định tại Chương V của HSMT94,86m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT94,86m2
49Chống thấm cổ ống D114 sử dụng phụ giaTheo quy định tại Chương V của HSMT14lỗ
50Chống thấm cổ ống D49 sử dụng phụ giaTheo quy định tại Chương V của HSMT10lỗ
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,64100m2
52Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữuTheo quy định tại Chương V của HSMT1hệ thống
53Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
54Lắp đặt công tắc đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
55Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT60m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30m
57Lắp đặt Xí xổm sứ + bồn xả +phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT26bộ
58Lắp đặt Chậu tiểu đơn + bộ xả + phụ kiện:Theo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
59Lắp đặt phễu thu INOX 304 đường kính 150mmTheo quy định tại Chương V của HSMT32cái
60Lắp đặt vòi rửa Inox 304 fi21Theo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
61Lắp đặt Lavabo sứ + bộ xả+phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
62Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D49Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT0,75100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo quy định tại Chương V của HSMT0,65100m
67Lắp đặt Y D114Theo quy định tại Chương V của HSMT19cái
68Lắp đặt Lơi D114Theo quy định tại Chương V của HSMT39cái
69Lắp đặt bít phi 114Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
70Lắp đặt Y D60Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
71Lắp đặt Lơi D60Theo quy định tại Chương V của HSMT25cái
72Lắp đặt tê giảm D60/49Theo quy định tại Chương V của HSMT40cái
73Lắp đặt Co giảm D60/49Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
74Lắp đặt co, y, tê các loại D27Theo quy định tại Chương V của HSMT66cái
75Lắp đặt Co ren D21Theo quy định tại Chương V của HSMT50cái
76Lắp đặt van ngắt D27Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
P CẢI TẠO CẦU DẪN KHỐI 1 - KHỐI 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT36,733m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT65,25m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT36,733m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT65,25m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT101,983m2
6Vệ sinh mặt gạch ốpTheo quy định tại Chương V của HSMT95,7731m2
7Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT45,075m2
8Quét dung dịch chống thấm Sika (2.0 kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT45,075m2
9Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2)Theo quy định tại Chương V của HSMT45,075m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT45,075m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,33m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT3,3m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT2,57m3
14Đầm chặt lớp gạch vỡ tận dụng lại nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,026100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,026100m3
16Cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT25,7m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,057tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,056m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống trượtTheo quy định tại Chương V của HSMT25,695m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,404100m2
Q SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ nắp đanTheo quy định tại Chương V của HSMT5921 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT17,76m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,249100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,057100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT2,254m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,254m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT12,563m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT438,92m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT9,66m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,315100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,375tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT5,25m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT6241 cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT19,21m3
15Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT54,289100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,331100m3
17Cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT5.428,93m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT466,52m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT10,224tấn
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 300x300x30 vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.317,76m2
21Cắt ron ô 3x3mTheo quy định tại Chương V của HSMT22,515100m
22Xoa phẳng bề mặt sânTheo quy định tại Chương V của HSMT4.111,17m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT7,73m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT0,208m3
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT63,982m2
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,467m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,166m3
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 50x200mm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT94,768m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT19,413m2
R CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT5,402m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT1,94m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,294m3
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo quy định tại Chương V của HSMT109,692m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT854,232m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT313,31m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,134m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,066100m3
10Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT4,089100m
11Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,348m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,348m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,348m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,018100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,716m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,896m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,36100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,802m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,176100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,758m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,899m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,024tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,052tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,224tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,042tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,189tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,033tấn
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,144m3
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,358m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,025m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,082m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT96,71m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT305,346m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT305,346m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT630,87m2
37Lắp dựng hàng rào song sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT174,52m2
38Hàng rào song sắt, sắt đặc D14Theo quy định tại Chương V của HSMT167,919m2
39Cổng hàng rào thép hộpTheo quy định tại Chương V của HSMT6,601m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT487,83m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT8,96m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch thẻ 100x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT4,748m2
43Dán gạch vỉ inax HAL-25B/CWL-6, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT15,48m2
44Công tác Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 100x200mm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT21,653m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6m2
46Đục nhám mặt bê tông sê nôTheo quy định tại Chương V của HSMT25,4m2
47Quét dung dịch chống thấm Sika (2.0 kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT25,4m2
48Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2)Theo quy định tại Chương V của HSMT25,4m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT25,4m2
50Bộ Chữ đồng dập nổi tên trườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…- Quy định về hợp đồng tương tự: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình đang hoạt động- Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 2 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Đội ngũ công nhân có tay nghề 40 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 17 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sơn: 05 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước11
9 Công nhân vận hành máy xây dựng 5 - Vận hành máy cẩu: 01 người- Vận hành máy đào: 01 người- Vận hành máy xây dựng: 03 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) (còn hạn kiểm định) Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) (còn hạn kiểm định)1
2 Cần trục bánh xích (hoặc cần trục ô tô) (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) Cần trục bánh xích (hoặc cần trục ô tô) (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định)1
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) Máy đào ≥ 0,4 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định)2
4 Xe tải, tải trọng ≥ 2T (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) Xe tải, tải trọng ≥ 2T (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định)2
5 Máy vận thăng (còn hạn kiểm định) Máy vận thăng (còn hạn kiểm định)2
6 Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) (còn hạn kiểm định) Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) (còn hạn kiểm định)2
7 Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt) Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt)2
8 Máy khoan bê tông (còn sử dụng tốt) Máy khoan bê tông (còn sử dụng tốt)2
9 Máy trộn bê tông (còn sử dụng tốt) Máy trộn bê tông (còn sử dụng tốt)2
10 Máy cắt sắt (còn sử dụng tốt) Máy cắt sắt (còn sử dụng tốt)2
11 Máy đầm bàn (còn sử dụng tốt) Máy đầm bàn (còn sử dụng tốt)2
12 Máy đầm dùi (còn sử dụng tốt) Máy đầm dùi (còn sử dụng tốt)2
13 Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt) Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt)2
14 Máy hàn điện (còn sử dụng tốt) Máy hàn điện (còn sử dụng tốt)2
15 Máy phát điện (còn sử dụng tốt) Máy phát điện (còn sử dụng tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->