Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (phần xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 09:06:00 đến ngày 2021-12-09 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,600,514,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…- Quy định về hợp đồng tương tự: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình đang hoạt động- Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 17 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sơn: 05 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Vận hành máy cẩu: 01 người- Vận hành máy đào: 01 người- Vận hành máy xây dựng: 03 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) (còn hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) (còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích (hoặc cần trục ô tô) (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích (hoặc cần trục ô tô) (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải, tải trọng ≥ 2T (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải, tải trọng ≥ 2T (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng (còn hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) (còn hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) (còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (phần xây dựng) Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Chuyên Bạc Liêu (cơ sở 1) 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu;
- Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
- Số điện thoại 02913.952171. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ NƯỚC PCCC 170M3 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,69 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,17 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn >=4.5cm dài 4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 152,086 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,256 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,256 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,856 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,306 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,148 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,24 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,313 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,984 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,223 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,197 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,118 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,752 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,98 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,746 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,824 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,482 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,814 | 100m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,84 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82,008 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 225,848 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt nắp hồ khung inox, ốp tấm inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt thang inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt tấm Waterstop V200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62 | m |
| B | NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH HỌC SINH - GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,461 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm dài 4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,612 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,98 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,933 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,678 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,069 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,147 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,093 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,564 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,564 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,574 | tấn |
| 22 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 614 | m |
| 23 | Cung cấp bọ đỡ xà gồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 180 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,177 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,775 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,601 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 75,818 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,558 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,691 | m3 |
| 32 | Xoa nhẫn mặt nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 246,14 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,2 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 203,566 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,418 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,341 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo có lá U 1.0mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,38 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng máng xối tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61,4 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.0mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,195 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn Led Bulb trụ 20W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn Led 1.2m gắn tường 1x18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D16 luồn dây điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 130 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn >=4.5cm dài 4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,994 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,808 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,808 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,708 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,641 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,091 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,65 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,304 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 17 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,38 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,091 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,427 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,247 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,159 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,384 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,84 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,116 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,146 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,878 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,12 | m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,083 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,537 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,075 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,44 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,459 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,193 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,24 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,022 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,518 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,116 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,022 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,477 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,83 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 91,3 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 117,13 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 117,13 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,24 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,24 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,24 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,852 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,002 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,149 | m3 |
| 55 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 121,76 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114,909 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 236,669 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 121,76 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114,909 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,056 | m2 |
| 61 | Cung cấp và ốp đá granite mặt lavabo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,167 | m2 |
| 62 | Cung cấp vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,748 | m2 |
| 63 | Thi công vách ngăn vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,748 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng trần tấm xi măng sợi xenlulo khung nổi 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,04 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi Pano nhôm lững hệ 700 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,92 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,84 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96,8 | m2 |
| 68 | Thi công xử lý hoàn thiện khe lún | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,2 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen nhựa luồn dây điện có nắp 24x14mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ + vòi rửa + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu đơn + bộ xã + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 ren D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt lavabo sứ + bộ xả + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Lơi nhựa D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bít nhựa D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Lơi nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê giảm 60/49 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co giảm 60/49 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt co, y, tê các loại D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53 | cái |
| 91 | Lắp đặt co ren D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ngắt nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 94 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm dài 4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,482 | 100m |
| 95 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,729 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,792 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,792 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,062 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,583 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,03 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,838 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,208 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,352 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,88 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,25 | m2 |
| 108 | Đắp lớp ngăn lắng HTH bằng đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | m3 |
| 109 | Đắp lớp ngăn lắng HTH bằng than củi sắp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | m3 |
| 110 | Đắp lớp ngăn lắng HTH bằng đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | m3 |
| 111 | Đắp lớp ngăn lắng HTH bằng cát lọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ngắt D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| E | HỆ THỐNG MẠNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,2 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt băng báo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp phối quang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ modem ONU nhà mạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch ATA 4 cổng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Router cân bằng tải 100 USER | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu thu camera IP 36 kênh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Switch 8 Port 1G | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Switch 16 Port 1G | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Switch 24 Port 1G | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Switch Poe 16 Port 100M | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ Rack 19U + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ Rack 6U + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1 tủ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm RJ45 - 2 Port | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm RJ45 - 1 Port | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm RJ11 - 2 Port | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ti vi 55 inch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt camera IP DOME | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt camera IP ngoài trời dạng thẳng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ổ cứng HDD 6TB | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6 cấp camera quan sát | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 350 | 10m |
| 26 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6 cấp mạng internet | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 400 | 10m |
| 27 | Lắp đặt cáp 2x2x0.5 cấp mạng điện thoại, fax | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | 10m |
| 28 | Lắp đặt cáp quang 1F0 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | 10m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen nhựa có nắp 60x100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 250 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen nhựa có nắp 40x60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 500 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen nhựa có nắp 20x40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D25 luồn cáp mạng | 0,8 | 100m | |
| F | HỆ THỐNG LOA ÂM THANH HÀNH LANG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Loa phát thanh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Amly INTER-M 4 kênh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu theo đầu cắm Amly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.000 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D25 luồn dây tín hiệu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt băng báo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 135 | m |
| 4 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Phụ kiện tủ điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 100A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 85A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5 | 100m |
| H | PHÁ DỠ NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH, KHỐI 4 PHÒNG HỌC TIỀN CHẾ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 109,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,576 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 244,433 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,467 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,075 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 335,524 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,64 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ khung thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,04 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 296,495 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,999 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,123 | m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,228 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,578 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,412 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,396 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,384 | m3 |
| J | KHỐI 15 PHÒNG HỌC 3 TẦNG - KHỐI 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,844 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,384 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bục giảng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,558 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,064 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 309,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bộ chữ bảng tên hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tg |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,624 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,514 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,462 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 873,036 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,137 | m3 |
| 13 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 614,206 | m2 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,087 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 289,59 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic giả đá 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,854 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 283,674 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 873,036 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 134,55 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.548,041 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 649,606 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 828,058 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,789 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,789 | tấn |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,96 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,674 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,555 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,569 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,214 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,417 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,468 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,01 | m2 |
| 37 | Chà nhám, vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.063,408 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.405,961 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 996,861 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.048,406 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.407,542 | m2 |
| 42 | Lắp dựng bộ chữ bảng tên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tg |
| 43 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 277,76 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng trần Shera khung chìm giật cấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 137,6 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng trần Shera khung nổi 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 140,4 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 339,885 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,755 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,399 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,755 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 515,2 | m |
| 51 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x60x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 693 | m |
| 52 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.481,2 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng khung lam nhôm mặt tiền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,143 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,8 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 8mm + song bảo vệ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 205,8 | m2 |
| 57 | Vệ sinh, đánh bóng cầu thang (bậc cấp, chiếu nghỉ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 119,92 | m2 |
| 58 | Vệ sinh gạch ốp ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 366,726 | m2 |
| 59 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 430,642 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm Sika (2kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 528,031 | m2 |
| 61 | Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 528,031 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 528,031 | m2 |
| 63 | Chống thấm vị trí ống thoát nước mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | lỗ |
| 64 | Chống thấm khe lún | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,58 | m |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,364 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,088 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,546 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,834 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,193 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,129 | tấn |
| 73 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 76,85 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 76,85 | m3 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,876 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn Led 1.2m gắn trần 1x18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 gắn trần 48W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 âm trần 48W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện 200x150x100 + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt đảo trần 75W-220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt trần QT-1400X-75W-220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt hộp quạt đảo trần, quạt trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt chiết áp quạt trần 500W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 88 | Lắp đặt phích cắm điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | hộp |
| 92 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVX/DSTA/PVC 2x25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 115 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 168 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 255 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.290 | m |
| 98 | Lắp đặt máng ghen nhựa luồn dây điện có nắp 24x14mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 785 | m |
| 99 | Lắp đặt máng ghen nhựa luồn dây điện có nắp 39x18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối dây (đế và mặt) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | hộp |
| 101 | Lắp đặt MCCB 2P 85A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| K | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC 2 TẦNG - KHỐI 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 202,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,173 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,295 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,904 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 171,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khung sắt cầu thang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 139,4 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm kính hệ 10, kính trong D8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,4 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm kính hệ 7, kính trong D8mm, song cửa sơn hoàn thiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 139,4 | m2 |
| 14 | Khung nhôm kính hệ 7, kính trong D8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,42 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114,2 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,33 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,825 | m3 |
| 20 | Đầm chặt lớp gạch vỡ tận dụng lại nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 22 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 358,25 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,573 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,66 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 225,875 | m2 |
| 26 | Lát nền, gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 chống trượt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 101,26 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,118 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,588 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,063 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,375 | m2 |
| 31 | Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,588 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80,56 | m2 |
| 33 | Đục nhám mặt tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 376 | m2 |
| 34 | Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 470 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 371,52 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,64 | m3 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,369 | tấn |
| 38 | Xà gồ thép mạ kẻm C50x100x15 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 528 | m |
| 39 | Lợp lại mái bằng tol sóng vuông mạ màu dày 0,5mm: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,715 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 305,8 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp Trần tấm xi măng sợi xenlulo khung nhôm nổi 600x600: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 305,8 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,72 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,15 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,15 | m3 |
| 45 | Lắp dựng Lam chắn nắng (132s) nhôm sơn tỉnh điện dày 0,6mm, khung thép hộp mạ kẻm : | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55,04 | m2 |
| 46 | Lam chắn nắng (132s) nhôm sơn tỉnh điện dày 0,6mm, khung thép hộp mạ kẻm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55,04 | m2 |
| 47 | Đục nhám mặt tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,875 | m2 |
| 48 | Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 150x300 giả đá | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,875 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 51 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 260,98 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm Sika (2.0 kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 260,98 | m2 |
| 53 | Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 260,98 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 260,98 | m2 |
| 55 | Vệ sinh lớp rong rêu gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 259,98 | 1m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 376,955 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 705,8 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 238,31 | m2 |
| 59 | Vệ sinh trần bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 271,05 | 1m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.082,755 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 262,31 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 639,265 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 705,8 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 271,05 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,051 | m3 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,929 | 100m2 |
| 67 | Chống thấm cổ ống D90 sử dụng phụ gia | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | lỗ |
| 68 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 168 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Bơm cấy thép vào lỗ khoan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 168 | lỗ |
| 70 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 71 | Lắp đặt Đèn led 0,6m gắn tường 1x18W: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 âm trần 48W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt Quạt treo tường 55W -220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt đảo trần 75W-220V + hộp số | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt Phích cắm điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 79 | Lắp đặt Công tắc đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Công tắc đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVX/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 140 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 705 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 400 | m |
| 87 | Hộp nối dây (đế và mặt) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCCB 2 pha 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2 PHA 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,45 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,08 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,08 | m2 |
| 96 | Gia công lắp đặt bộ chữ mika nổi "XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN, HỌC SINH TÍCH CỰC" | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| L | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC 3 TẦNG - KHỐI 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | m2 |
| 2 | Cắt rời khe lún | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41,6 | 1m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,32 | m2 |
| 4 | Thi công hoàn thiện nẹp khe lún M19mm, inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41,6 | m |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,32 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,32 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,32 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,895 | m2 |
| 9 | Công tác ốp Gạch thẻ giả đá 150x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,175 | m2 |
| 10 | Công tác Ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,72 | m2 |
| 11 | Vệ sinh tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.678,55 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.678,55 | m2 |
| M | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ 2 TẦNG - KHỐI 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,208 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,798 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,335 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 326,293 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,462 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,052 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,225 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,866 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 503 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 503 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 228,425 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,33 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 111,537 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 111,537 | m3 |
| 15 | Đục nhám mặt cầu thang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,13 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,13 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 18 | Đầm chặt lớp gạch vỡ tận dụng lại nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,517 | m3 |
| 20 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 603,46 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 957,96 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,7 | m2 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo 300x300x30, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 84,8 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lát đá Granite cầu thang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,13 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 123,075 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200,265 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,5 | m |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 666,86 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 812,23 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.719,982 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 503 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,678 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,521 | m3 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67,8 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.399,337 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 570,8 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.012,495 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.957,642 | m2 |
| 39 | Thi công vách ngăn vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 87,45 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm HPL D12mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 87,45 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng trần shera khung nhôm nổi KT: 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 246,788 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm kính hệ 10, kính trong D8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,985 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm kính hệ 7, kính trong D8mm, song cửa sơn hoàn thiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,16 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính hệ 7, kính trong D8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | m2 |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 196,28 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm Sika (2.0 kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 196,28 | m2 |
| 48 | Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 196,28 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 196,28 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp Lan can cầu thang inox 304, tay vin gỗ nhóm II,trụ gỗ (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 51 | Chữ mica nổi (TẤT CẢ HỌC... + THÔNG BÁO) (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Huy hiệu đắp nổi vữa XM (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa mica Acrylic D6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,772 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,772 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,455 | tấn |
| 57 | Xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 176,8 | m |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,29 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,299 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,304 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,36 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn Led 1.2m gắn trần 1x22w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 âm trần 48W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Quạt treo tường 55W -220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt đảo trần 75W-220V + hộp số | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | hộp |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 25W-220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1HP + dàn nóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | máy |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1.5HP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | máy |
| 76 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC 2X35.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 105 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 560 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 780 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 400 | m |
| 83 | Hộp nối dây (đế và mặt) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCCB 2 PHA 100A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2 PHA 85A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2 PHA 32A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 2 PHA 25A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2 PHA 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2 PHA 15A tắt mở điều hòa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ + vòi rửa + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu INOX 304 đường kính 150mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa Inox 304 fi21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Lavabo sứ + bộ xả+phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Y D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Lơi D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt Lơi D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co giảm D60/49 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt co, y, tê các loại D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co ren D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ngắt D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| N | KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (KHỐI 6) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,244 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,04 | m3 |
| 4 | Đầm chặt lớp gạch vỡ tận dụng lại nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,692 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,64 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 159,925 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống trượt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 154,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,2 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 91,11 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,973 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41,98 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm kính hệ 10, kính trong D8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,928 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm kính hệ 7, kính trong D8mm, song cửa sơn hoàn thiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,045 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,196 | m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm L=4.7m, D ngọn >=4,5cm bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,474 | 100m |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,022 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,216 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,22 | m3 |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Bơm cấy thép vào lỗ khoan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | lỗ |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,276 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,95 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 123,74 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 123,74 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 123,74 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,54 | m2 |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 174,82 | m2 |
| 36 | Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 215,66 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 39 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 295,12 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm Sika (2.0 kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 295,12 | m2 |
| 41 | Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 295,12 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 295,12 | m2 |
| 43 | Vệ sinh tường gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,64 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,374 | m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | m3 |
| 46 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,382 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,382 | m3 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 405,685 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 325,002 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 212,44 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 444,885 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 255,2 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,802 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 567,442 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 444,885 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,092 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 58 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 âm trần 48W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Quạt treo tường 55W -220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt Công tắc đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt Quạt thông gió 20W-220V, Q=27m3/phút | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 3HP + dàn nóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | máy |
| 66 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVX/DSTA/PVC 2x16mm2: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 72 | Hộp nối dây (đế và mặt) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2 PHA 50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2 PHA 25A tắt mở điều hòa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 2 PHA 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| O | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,558 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ lavabo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,024 | m3 |
| 8 | Hút bỏ chất thải hầm tự hoại hiện trạng: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | TG |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,281 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,51 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,638 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trượt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,52 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,33 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,852 | m3 |
| 16 | Đầm chặt lớp gạch vỡ tận dụng lại nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 18 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,52 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,13 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,682 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trượt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,52 | m2 |
| 22 | Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,51 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,74 | m2 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,439 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,49 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 286,65 | m2 |
| 27 | Công tác Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 335,955 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,875 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,089 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,853 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,8 | m2 |
| 33 | Cửa đi Pano nhôm lững hệ 700 (khung 2.1x1.2, lững 1.2x1.2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,08 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm kính mở, kính mờ dày 5mm hệ 700 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,34 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm mở hất hệ 700, kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,5 | m2 |
| 36 | Trần tấm xi măng sợi xenlulo khung nhôm nổi 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,02 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 158,77 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 240,92 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96,96 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 240,92 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 158,77 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96,96 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 337,88 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 158,77 | m2 |
| 45 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,86 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm Sika (2.0 kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,86 | m2 |
| 47 | Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,86 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,86 | m2 |
| 49 | Chống thấm cổ ống D114 sử dụng phụ gia | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | lỗ |
| 50 | Chống thấm cổ ống D49 sử dụng phụ gia | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | lỗ |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,64 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 53 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt Xí xổm sứ + bồn xả +phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Chậu tiểu đơn + bộ xả + phụ kiện: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu INOX 304 đường kính 150mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa Inox 304 fi21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Lavabo sứ + bộ xả+phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,75 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,65 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Y D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt Lơi D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39 | cái |
| 69 | Lắp đặt bít phi 114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Lơi D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê giảm D60/49 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co giảm D60/49 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt co, y, tê các loại D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co ren D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ngắt D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| P | CẢI TẠO CẦU DẪN KHỐI 1 - KHỐI 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,733 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,25 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,733 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,25 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 101,983 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt gạch ốp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 95,773 | 1m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,075 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm Sika (2.0 kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,075 | m2 |
| 9 | Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,075 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,075 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,33 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,57 | m3 |
| 14 | Đầm chặt lớp gạch vỡ tận dụng lại nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 16 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,7 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,057 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,056 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống trượt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,695 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,404 | 100m2 |
| Q | SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 592 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,76 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,254 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,254 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,563 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 438,92 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,66 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,375 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,25 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 624 | 1 cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,21 | m3 |
| 15 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,289 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,331 | 100m3 |
| 17 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5.428,93 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 466,52 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,224 | tấn |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 300x300x30 vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.317,76 | m2 |
| 21 | Cắt ron ô 3x3m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,515 | 100m |
| 22 | Xoa phẳng bề mặt sân | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4.111,17 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,73 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,208 | m3 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,982 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,467 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,166 | m3 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 50x200mm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,768 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,413 | m2 |
| R | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,402 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,94 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,294 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 109,692 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 854,232 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 313,31 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,134 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,089 | 100m |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,348 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,348 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,348 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,716 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,896 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,802 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,758 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,899 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,052 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,224 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,042 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,189 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,033 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,144 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,358 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,025 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,082 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96,71 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 305,346 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 305,346 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 630,87 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 174,52 | m2 |
| 38 | Hàng rào song sắt, sắt đặc D14 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 167,919 | m2 |
| 39 | Cổng hàng rào thép hộp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,601 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 487,83 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,96 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch thẻ 100x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,748 | m2 |
| 43 | Dán gạch vỉ inax HAL-25B/CWL-6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,48 | m2 |
| 44 | Công tác Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 100x200mm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,653 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6 | m2 |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,4 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm Sika (2.0 kg/m2) mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,4 | m2 |
| 48 | Hồ dầu kết nối (theo thiết kế 1 lít Sika, 4kg xi măng được 4m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,4 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,4 | m2 |
| 50 | Bộ Chữ đồng dập nổi tên trường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…- Quy định về hợp đồng tương tự: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình đang hoạt động- Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 40 | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 17 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sơn: 05 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | - Vận hành máy cẩu: 01 người- Vận hành máy đào: 01 người- Vận hành máy xây dựng: 03 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) (còn hạn kiểm định) | Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) (còn hạn kiểm định) | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích (hoặc cần trục ô tô) (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) | Cần trục bánh xích (hoặc cần trục ô tô) (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) | Máy đào ≥ 0,4 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) | 2 |
| 4 | Xe tải, tải trọng ≥ 2T (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) | Xe tải, tải trọng ≥ 2T (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định) | 2 |
| 5 | Máy vận thăng (còn hạn kiểm định) | Máy vận thăng (còn hạn kiểm định) | 2 |
| 6 | Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) (còn hạn kiểm định) | Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) (còn hạn kiểm định) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt) | Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông (còn sử dụng tốt) | Máy khoan bê tông (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông (còn sử dụng tốt) | Máy trộn bê tông (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt (còn sử dụng tốt) | Máy cắt sắt (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn (còn sử dụng tốt) | Máy đầm bàn (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi (còn sử dụng tốt) | Máy đầm dùi (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt) | Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 14 | Máy hàn điện (còn sử dụng tốt) | Máy hàn điện (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 15 | Máy phát điện (còn sử dụng tốt) | Máy phát điện (còn sử dụng tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi