Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ nhiệm vụ quan trắc môi trường năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trạm quan trắc và Phân tích môi trường lao động |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất phục vụ nhiệm vụ quan trắc môi trường năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517126 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 09:57:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 753,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cồn | 600 | lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | pH=4 | 6.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | pH=7 | 6.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | DD chuẩn NH4 | 4.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dung dịch chuẩn PO4 | 4.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | DD chuẩn 1000ppm (T-Cr) | 1.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | DD chuẩn 1000ppm (KLN) | 1.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chuẩn Pb (KL) | 1.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chất chuẩn HC | 1.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chất chuẩn (DMHC) | 600 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phenol chuẩn | 200 | g | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | NaOH | 3.000 | g | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | NaOH | 4.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | HCl | 4.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | H2SO4 | 4.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | HNO3 | 4.500 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | H3PO4 | 1.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Axit oxalic | 1.000 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Axit axetic | 1.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | axit sunphanilic | 2.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | H3BO3 | 400 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Axit sunphamic | 500 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Axit glutamic | 200 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Axit babitric | 200 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Glutamic | 100 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Natrimethyl đỏ | 200 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phenolphthalein | 200 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | KI | 1.000 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | KIO3 | 1.000 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | I ốt | 500 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | H2O2 | 20 | lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | H2O2 30% | 1.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Na2S2O3 | 1.000 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Na2S2O5 0.1N | 700 | ống | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Na2WO4.H2O | 700 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Na2MO4 | 120 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | NaNO2 | 1.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | NaBr | 400 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Na2SO4 | 4.000 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Li2SO4.H2O | 600 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | KCN | 100 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | AgNO3 | 100 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ag2SO4 | 100 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | CuSO4.5H2O | 300 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | HgSO4 | 100 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | MgSO4.7H2O | 20 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | KH2PO4 | 40 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | K2HPO4 | 40 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Na2HPO4 | 40 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | KCl | 500 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | CaCl2 | 20 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | FeCl3,6H2O | 20 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | MgCl2 | 1.600 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | PdCl2 | 20 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | HgCl2 | 1.000 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | K2Cr2O7 | 100 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kaliphthalat | 100 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | K3Fe(CN)6 | 100 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | 4-Amino-Antypyrin | 120 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | NH4Cl | 100 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | NaKC4H4O6 | 400 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | NH4OH | 600 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | CH3COONa.3H2O | 200 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | EDTA | 100 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Formaldyhyt | 400 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Pararosanilin | 200 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Triethanolamin | 900 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Br2 | 20 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cloramin T | 60 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Gluco | 60 | gam | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dung môi (DMK) | 1.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | α-naphtylamin | 300 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Axeton | 2.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | n-Hexan | 2.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cacbon đisunfua | 4.000 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | n-butanol | 600 | mL | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Khí Axetilen | 6 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Chai CO | 6 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Chai NO2 | 6 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi