Gói thầu: ĐĐ XL-01: Thi công Nền, mặt đường, công trình trên tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng |
| Tên gói thầu | ĐĐ XL-01: Thi công Nền, mặt đường, công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 09:29:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,205,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, trong đó có ít nhất 01 kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
ĐĐ XL-01: Thi công Nền, mặt đường, công trình trên tuyến Đường giao thông thôn Phúc Hòa, thôn Đồng Tâm, xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng; SĐT: 0912 457 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng; SĐT: 0912 457 559; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP công nghệ xây dựng Thiên Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đức Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 13,511 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6,111 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, máy đào | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,494 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 4,532 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 13,511 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 11,139 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ xã Phú Lộc cự ly VC 14,4km (Giá đất vận chuyển đến chân công trình) | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 8.048,741 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 5% | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3,124 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 95% | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 59,356 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 29,672 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 29,672 | 100m2 |
| B | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,004 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,182 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,821 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 7,468 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 74,68 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 100 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 100,69 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC, đường kính ống 50mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6,116 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3,836 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt xác rắn | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 40,675 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 713,945 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 461,965 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 92,393 | m |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x0,95m | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất cột biển báo D80+ biển báo tam giác cạnh 70cm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 4 | CK |
| E | Cống tròn D=0,4m (SL: 3 cái) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,3161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,2131 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 4,775 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,443 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | đoạn ống |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | cấu kiện |
| F | Rãnh chịu lực B=0,5m (L=25m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,618 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,417 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,719 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,296 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,75 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,75 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn rãnh | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 25 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| G | Rãnh chịu lực B=0,8m (L=10m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,372 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6,9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn rãnh | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,444 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 10 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6,9 | m3 |
| H | Cống bản L=2,0m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,386 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 4,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,763 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 7,145 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây sân cống, lòng cống vữa XM mác 100 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 10,925 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3,413 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống, xà mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6,78 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 11,178 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,369 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | tấn |
| 14 | Trát cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 31,02 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,907 | 100m2 |
| 17 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 38,8 | Kg |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| I | Cầu bản 2xLo=6,58m | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 8 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 100 | m2 |
| 4 | Đào móng cầu, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3,644 | 100m3 |
| 5 | Đào đường dẫn, phá đường công vụ đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 18,574 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,214 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 18,574 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,429 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 26,263 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 44,411 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây sân cống, lòng cống vữa XM mác 100 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 93,493 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 30,13 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 88,425 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 73,97 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mố, giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 10,954 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 23,404 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,098 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,345 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm đường kính | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,371 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,846 | tấn |
| 22 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 95,302 | Kg |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mố, trụ, tường cánh | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3,271 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 58,214 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm bản, trọng lượng cấu kiện | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 27 | Gia công lan can | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,728 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 8,052 | m2 |
| 29 | Bu lông neo | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 16,104 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 34,4 | m |
| 32 | Vật liệu cừ Larsen (tính hao hụt vật liệu thi công 01 tháng và 01 lần đóng, nhổ : 1,17%+3,5%=4,67%) | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 36.000 | Kg |
| 33 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, cần cẩu bánh xích 25T | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm (tính hao hụt vật liệu 50%) | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 12 | đoạn ống |
| 36 | Tháo dỡ ống cống | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 12 | đoạn ống |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 12 | cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 12 | cấu kiện |
| J | Cống tròn 3x1,2m (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,737 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,248 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 13,423 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 24,638 | m3 |
| 7 | Trát cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 28,294 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 4 | đoạn ống |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu 01 người, Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng, trong đó có ít nhất 01 kỹ sư xây dựng cầu đường | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành 10T | >=10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi