Gói thầu: ĐĐ XL-01: Thi công Nền, mặt đường, công trình trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193459-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng
Tên gói thầu ĐĐ XL-01: Thi công Nền, mặt đường, công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20211054946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 09:29:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,205,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, trong đó có ít nhất 01 kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng
E-CDNT 1.2 ĐĐ XL-01: Thi công Nền, mặt đường, công trình trên tuyến
Đường giao thông thôn Phúc Hòa, thôn Đồng Tâm, xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng , địa chỉ: Xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng; SĐT: 0912 457 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH thương mại và xây dựng 228 Thẩm định thiết kế, dự toán: UBND huyện Đức Thọ; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP công nghệ xây dựng Thiên Sơn; Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CPXD và thương mại Phú Vinh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng , địa chỉ: Xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng; SĐT: 0912 457 559


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng; SĐT: 0912 457 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng; SĐT: 0912 457 559;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP công nghệ xây dựng Thiên Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đức Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào hữu cơ bằng máy đào Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp13,511100m3
2Đánh cấp bằng máy đào Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,111100m3
3Đào rãnh, máy đào Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,494100m3
4Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp4,532100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp13,511100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp11,139100m3
7Mua đất tại mỏ xã Phú Lộc cự ly VC 14,4km (Giá đất vận chuyển đến chân công trình)Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp8.048,741m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 5%Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3,124100m3
9Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 95%Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp59,356100m3
10Trồng cỏ mái taluy nền đườngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp29,672100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp29,672100m2
B Gia cố mái taluy
1Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,004100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,182100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,821100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp7,468m3
5Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp74,68m3
6Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 100Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp100,69m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC, đường kính ống 50mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,4100m
C Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,116100m3
2Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3,836100m2
3Rải bạt xác rắnPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp40,675100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp713,945m3
5Làm khe co mặt đường bê tôngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp461,965m
6Làm khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp92,393m
D An toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x0,95mPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp50cái
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,13100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,32m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp4cái
5Sản xuất cột biển báo D80+ biển báo tam giác cạnh 70cmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp4CK
E Cống tròn D=0,4m (SL: 3 cái)
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,3161100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,2131100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,102100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,049100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp4,775m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,443m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,5đoạn ống
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,5cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,5cấu kiện
F Rãnh chịu lực B=0,5m (L=25m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,618100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,321100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,417100m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,719tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính > 10mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,296tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3,5m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp12m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,75m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,75m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,165100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn rãnhPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,74100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp25cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp12m3
G Rãnh chịu lực B=0,8m (L=10m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,371100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,191100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,249100m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,372tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính > 10mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,105tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,9m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,9m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,4m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,4m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,077100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn rãnhPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,444100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp10cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,9m3
H Cống bản L=2,0m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,105100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,386100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp4,52m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,763100m3
5Làm lớp đá đệm móngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp7,145m3
6Xây đá hộc, xây sân cống, lòng cống vữa XM mác 100Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp10,925m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3,413m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống, xà mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,152m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,78m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh, đá 2x4, mác 150Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp11,178m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,369tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,039tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,049tấn
14Trát cống, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp31,02m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,077100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cốngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,907100m2
17Nhựa đường lấp lỗ chốtPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp38,8Kg
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6cái
I Cầu bản 2xLo=6,58m
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,5100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp8m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp100m2
4Đào móng cầu, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3,644100m3
5Đào đường dẫn, phá đường công vụ đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp18,574100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,214100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp18,574100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,429100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp26,263100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp44,411m3
11Xây đá hộc, xây sân cống, lòng cống vữa XM mác 100Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp93,493m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp30,13m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp88,425m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp5,4m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp73,97m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mố, giằng chống, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp10,954m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp23,404m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,098tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,345tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,371tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,846tấn
22Nhựa đường lấp lỗ chốtPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp95,302Kg
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp16,5m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mố, trụ, tường cánhPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3,271100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp58,214m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm bản, trọng lượng cấu kiện Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp12cái
27Gia công lan canPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,728tấn
28Lắp dựng lan can sắtPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp8,052m2
29Bu lông neoPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp32cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp16,104m2
31Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp34,4m
32Vật liệu cừ Larsen (tính hao hụt vật liệu thi công 01 tháng và 01 lần đóng, nhổ : 1,17%+3,5%=4,67%)Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp36.000Kg
33Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6100m
34Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, cần cẩu bánh xích 25TPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6100m
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm (tính hao hụt vật liệu 50%)Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp12đoạn ống
36Tháo dỡ ống cốngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp12đoạn ống
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp12cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp12cấu kiện
J Cống tròn 3x1,2m (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,356100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,124100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,737m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,248100m3
5Làm lớp đá đệm móngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp13,423m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp24,638m3
7Trát cống, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp28,294m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp4đoạn ống
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu 01 người, Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng, trong đó có ít nhất 01 kỹ sư xây dựng cầu đường53
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Kỹ sư xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Kỹ sư xây dựng33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,5m31
2 Máy lu bánh thép tự hành 10T >=10T1
3 Máy trộn bê tông >=250 lít1
4 Ô tô tự đổ >=10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->