Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188255-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:31:00 đến ngày 2021-12-06 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, Cấp III có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc Kỹ thuật thi công có chứng chỉ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động thì có thể kiêm nhiệm vị trí này.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy phát điện >=5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trường mẫu giáo Hoa Phượng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG + 01 PHÒNG CÔNG VỤ - ĐIỂM THÔN 1A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,348 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,283 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,077 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m² |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,935 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,779 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,631 | m³ |
| 17 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,466 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m² |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,304 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m³ |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x9x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,794 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9,5x14x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,779 | m³ |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m² |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m² |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m² |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m² |
| 43 | Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 426 | cái |
| 44 | GCLD thép fi 6 giằng xà gồ vào tường thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,324 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | GCLD cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm (phụ kiện đầy đủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,736 | m² |
| 48 | GCLD cửa sổ bằng khung thép hộp mạ kẽm (phụ kiện đầy đủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,066 | m² |
| 49 | GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ; khung lan can hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,066 | m² |
| 50 | GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,7 | m² |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 139,242 | m² |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,474 | m² |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,144 | m² |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,728 | m² |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m² |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,953 | m² |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,354 | m² |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166,386 | m² |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230,052 | m² |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,209 | 100m² |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG + 01 PHÒNG CÔNG VỤ - ĐIỂM THÔN 2A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,568 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,413 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,826 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m² |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,502 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,561 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,678 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,147 | m³ |
| 17 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,042 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m² |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,106 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,594 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,589 | m³ |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x9x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,246 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9,5x14x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m³ |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,84 | m² |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,84 | m² |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,84 | m² |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,748 | 100m² |
| 43 | Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 699 | cái |
| 44 | GCLD thép fi 6 giằng xà gồ vào tường thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,986 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 47 | GCLD cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm (phụ kiện đầy đủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,144 | m² |
| 48 | GCLD cửa sổ bằng khung thép hộp mạ kẽm (phụ kiện đầy đủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,421 | m² |
| 49 | GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ; khung lan can hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,421 | m² |
| 50 | GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,84 | m² |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 183,209 | m² |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 223,48 | m² |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,996 | m² |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,042 | m² |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,56 | m² |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,9 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,28 | m² |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,507 | m² |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 223,205 | m² |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 344,422 | m² |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,008 | 100m² |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | PHÁ DỠ TRƯỜNG CŨ TẠI THÔN 1A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,79 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,459 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m³ |
| D | PHÁ DỠ TRƯỜNG CŨ TẠI THÔN 2A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 199,82 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,184 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m³ |
| E | THÁO DỠ, DI DỜI MÁI CHE - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN 1A | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,904 | m² |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,167 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m³ |
| 8 | Bulon chân cột M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 12 | Lợp lại mái che tường bằng tôn cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m² |
| 13 | Lắp đặt mũ úp sóng tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 14 | Chống thấm lổ đinh mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | mái |
| 15 | Vật tư phụ (bulon, titke, sơn, đinh …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Chỉnh sửa (nối dài/cắt ngắn) cột, khung kèo, khung dầm, xà gồ, mái tôn (gồm vật liệu, nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | mái |
| F | THÁO DỠ, DI DỜI MÁI CHE - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN 2A | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,26 | m² |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m³ |
| 8 | Bulon chân cột M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 12 | Lợp lại mái che tường bằng tôn cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m² |
| 13 | Lắp đặt mũ úp sóng tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 313 | cái |
| 14 | Chống thấm lổ đinh mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | mái |
| 15 | Vật tư phụ (bulon, titke, sơn, đinh …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Chỉnh sửa (nối dài/cắt ngắn) cột, khung kèo, khung dầm, xà gồ, mái tôn (gồm vật liệu, nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | mái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, Cấp III có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc Kỹ thuật thi công có chứng chỉ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động thì có thể kiêm nhiệm vị trí này.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | - Máy phát điện >=5KVA | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | - Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi