Gói thầu: Gói thầu số 25: Trang bị lốp xe năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Trang bị lốp xe năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357986 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 09:50:00 đến ngày 2020-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,496,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lốp xe 7.00R16 12PR | 7.00R16 12PR | 18 | Bộ | Lốp xe: 7.00R16 12PR UE102, Nhãn hiệu Maxxis; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Cỡ lốp: 7.00 inch; - Loại bố: bố thép, 12 lớp bố; - Mã gai: UE102; - Cấu trúc lốp: R; - Đường kính La-zăng: 16” - Bao gồm: ruột (săm) và yếm; Năm sản xuất: ≥ 2019. | |
| 2 | Lốp xe 225/70R15 C | 225/70R15 C | 4 | Cái | Lốp xe: Dueler H/T 225/70R15 C, Nhãn hiệu Bridgestone; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại: lốp không săm; - Loại bố: bố thép; - Mã gai: 684; - Chiều rộng lốp: 225 mm; - Tỷ số độ cao của thành lốp: 70 %; - Cấu trúc của lốp: R; - Đường kính La-zăng: 15”; - Lốp xe chở hàng (Light Truck); - Tốc độ tối đa cho phép: 160 km/h; Năm sản xuất: : ≥ 2019. | |
| 3 | Lốp xe 205/65 R15 | 205/65R15 94V | 4 | Cái | Lốp xe: Turanza GR-100 205/65R15 94V, Nhãn hiệu Bridgestone; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại: lốp không săm; - Loại bố: bố thép; - Mã gai: GR-100; - Chiều rộng lốp: 205 mm; - Tỷ số độ cao của thành lốp: 65%; - Cấu trúc của lốp: R; - Đường kính La-zăng: 15”; - Tốc độ tối đa cho phép: 240 km/h; - Tải trọng tối đa: 670kg. Năm sản xuất: : ≥ 2019. | |
| 4 | Lốp xe 205R16 C | 205R16 C | 4 | Cái | Lốp xe: Dueler H/T 205R16C, Nhãn hiệu Bridgestone; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại: Lốp không săm; - Loại bố: bố thép, 8 lớp bố (8PR); - Mã gai: 689; - Chiều rộng lốp: 205 mm; - Tỷ số độ cao của thành lốp: 70%; - Cấu trúc của lốp: R; - Đường kính La-zăng: 16”; - Lốp xe chở hàng; Năm sản xuất: ≥ 2019. | |
| 5 | Lốp xe 275/65R17 115H | 275/65R17 115H | 4 | Cái | Lốp xe: ECOPIA 275/65R17 115H, Nhãn hiệu: Bridgestone; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại: lốp không săm; - Mã gai: EP850; - Chiều rộng lốp: 275 mm; - Tỷ số độ cao của thành lốp: 65%; - Cấu trúc của lốp: R; - Đường kính La-zăng: 17”; - Tốc độ tối đa cho phép: 210 km/h (H); Năm sản xuất: ≥ 2019. | |
| 6 | Lốp xe 265/70R16 112S | 265/70R16 112S | 4 | Cái | Lốp xe: 265/70R16 112S, Nhãn hiệu: Bridgestone; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại: lốp không săm; - Loại bố: bố thép; - Mã gai: 840; - Chiều rộng lốp: 265 mm; - Tỷ số độ cao của thành lốp: 70%; - Cấu trúc của lốp: R; - Đường kính La-zăng: 16”; - Tốc độ tối đa cho phép: 180 km/h (S); Năm sản xuất: ≥ 2019. | |
| 7 | Lốp xe 8.25R16 16PR | 8.25R16 16PR | 4 | Bộ | Lốp xe: 8.25R16 16PR MA265, Nhãn hiệu Maxxis; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Cỡ lốp: 8.25 inch; - Loại bố: bố thép, 16 lớp bố; - Mã gai: MA265; - Cấu trúc lốp: R; - Đường kính La-zăng: 16” - Lốp xe chở hàng (Light Truck); - Bao gồm: ruột (săm) và yếm; Năm sản xuất: ≥ 2019. | |
| 8 | Lốp xe 235/75R15 109H | 235/75R15 109H | 4 | Cái | Lốp xe: 235/75R15 109H, Nhãn hiệu Bridgestone; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại: Lốp không săm; - Loại bố: bố thép; - Mã gai: 850; - Chiều rộng lốp: 235 mm; - Tỷ số độ cao của thành lốp: 75%; - Cấu trúc của lốp: R; - Đường kính La-zăng: 15”; - Tốc độ tối đa cho phép: 210 km/h; Năm sản xuất: ≥ 2019. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi