Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và Cộng đồng cựu tu nghiệp sinh AOTS Việt Nam (AVAS) do nhóm Công tác xã hội Bàn tay ấm tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 10:08:00 đến ngày 2021-12-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.217129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.434258E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục thi công Cầu treo dây cáp mềm; Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông có giá trị 1.150.000.000 đồng trở lên, có hạng mục thi công Cầu treo dây cáp mềm; Cấp công trình: Cấp II- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.150.000.000 đồng trở lên, có hạng mục thi công Cầu treo dây cáp mềm; Cấp công trình: Cấp II- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông có giá trị 1.150.000.000 đồng trở lên, có hạng mục thi công Cầu treo dây cáp mềm; Cấp công trình: Cấp II- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí diezel 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu treo đi khu sản xuất Glao 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và Cộng đồng cựu tu nghiệp sinh AOTS Việt Nam (AVAS) do nhóm Công tác xã hội Bàn tay ấm tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng II trở lên (Scan bản gốc kèm theo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất thép bản mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,696 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép bản mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | md |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép gờ chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,519 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép thanh giằng mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,381 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hệ giằng chéo mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | 1md cầu |
| 6 | Sản xuất thép dầm ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,161 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép dầm dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,59 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dầm dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | md cầu |
| 9 | Lắp đặt dầm ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | 1 dầm ngang |
| 10 | Cốt thép dây chống sóng ngang d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,183 | tấn |
| 11 | Cốt thép móc neo dây chống lắc ngang d14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Tăng đơ 1.5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Cốt thép dây chống sóng dọc d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 14 | Cốt thép móc neo dây chống sóng dọc d14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Tăng đơ 1.5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất thép lan can, tay vịn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,429 | tấn |
| 17 | Lắp đặt lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | 2md |
| 18 | Cốt thép thanh chống d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,446 | tấn |
| 19 | Sơn cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,341 | m2 |
| 20 | Bê tông trụ cổng cầu 25Mpa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,037 | m3 |
| 21 | Ván khuôn trụ cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,752 | m2 |
| 22 | Cốt thép trụ cổng cầu đk 6-8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | tấn |
| 23 | Cốt thép trụ cổng cầu đk ≤ 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,235 | tấn |
| 24 | Cốt thép trụ cổng cầu đk >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,463 | tấn |
| 25 | Cốt thép hàn bu lông neo D14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Cốt thép bậc thang đk = 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,194 | tấn |
| 27 | Thép chờ nối tay vịn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 28 | Sơn 3 lớp trụ cổng cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,144 | m2 |
| 29 | B.tông móng cổng cầu 16MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,7 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,2 | m2 |
| 31 | Thép khung giữ puli | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,202 | tấn |
| 32 | Sản xuất bản đệm thép, bản giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 33 | Gia công con lăn và trục puli | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tbộ |
| 34 | Sơn cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,162 | m2 |
| 35 | Sản xuất nón thu lôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 36 | Gia công cốt thép nối d6-8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 37 | Gia công cốt thép nối d10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 38 | Bê tông gia cố tứ nón 12MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,259 | m3 |
| 39 | Bê tông chân khay 12MPa đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m3 |
| 40 | Ván khuôn chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,4 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình đất c3 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,92 | m3 |
| 42 | Đắp đất móng trụ K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,859 | m3 |
| 43 | Rải và căng hệ cáp chủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,113 | tấn |
| 44 | Tăng đơ 50T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Bắt cóc cáp chủ d30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | 1 bộ |
| 46 | Quét mỡ dây cáp chủ d30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 316,72 | 1md |
| 47 | Lắp đặt neo cáp vào mố neo, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,113 | Tấn |
| 48 | Dây treo dầm ngang đk 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1789 | tấn |
| 49 | Bắt cóc cáp dây treo vào dầm ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | 1 bộ |
| 50 | Sản xuất bản đệm thép, thép má ốp, thép góc L100x63 dây treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,628 | tấn |
| 51 | Cốt thép khối neo đk | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 52 | Cốt thép khối neo đk | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,835 | tấn |
| 53 | Cốt thép khối neo đk d40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 54 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,119 | m3 |
| 55 | Quét nhựa đường bảo vệ dây neo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,179 | m2 |
| 56 | Cốt thép neo đk d30mm CT5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,325 | tấn |
| 57 | Sản xuất thép má ốp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,115 | tấn |
| 58 | Sản xuất bản đệm thộp, thộp mỏ ốp, thộp gúc L200x200 liờn kết dầm ngang với trụ thỏp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 59 | Bu lông M14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | con |
| 60 | Bê tông khối neo 20MPa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,86 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,6 | m2 |
| 62 | Giá công tác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | t/bộ |
| 63 | Xếp rọ đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | rọ |
| 64 | Đào móng công trình đất c3 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.143,992 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình đất c4 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 508,313 | m3 |
| 66 | Đắp đất móng trụ K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.314,07 | m3 |
| 67 | VC đất để đắp (hoặc đổ đi) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 338,235 | m3 |
| 68 | Đào móng đá cấp 4 bằng búa gắn hàm kẹp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,024 | m3 |
| 69 | Khoan tạo lổ vào đá sâu 50cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | 1 m |
| B | Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất c3 = Máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 683,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường c.3 K.95=máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 299,098 | m3 |
| 3 | BT mặt đường 16MPa đá 1x2 (M200) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,162 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố rãnh, ta luy da 2x4 12Mpa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,184 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay 12MPa đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,232 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,448 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đệm cát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,363 | 1m3 |
| 8 | Lát giấy dầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 279,75 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,722 | m2 |
| 10 | Trồng biển báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Biển báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Đào móng công trình đất c3 bằng nhân công (Chân khay) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,161 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng c3 bằng nhân công (Chân khay) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,234 | m3 |
| 14 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.15x0.15x1.025 (m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | 1 Cái |
| 15 | Đào khuôn đường đất c3 bằng nhân công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,53 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.217129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.434258E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục thi công Cầu treo dây cáp mềm; Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông có giá trị 1.150.000.000 đồng trở lên, có hạng mục thi công Cầu treo dây cáp mềm; Cấp công trình: Cấp II- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.150.000.000 đồng trở lên, có hạng mục thi công Cầu treo dây cáp mềm; Cấp công trình: Cấp II- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông có giá trị 1.150.000.000 đồng trở lên, có hạng mục thi công Cầu treo dây cáp mềm; Cấp công trình: Cấp II- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1.6m3 | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc 70kg | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn 250L | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5KW | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 2 |
| 6 | Máy lu 10T | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5 KW | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 2 |
| 9 | Máy khoan 4.5KW | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 2 |
| 10 | Máy nén khí diezel 660m3/h | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 1 |
| 11 | Tời 5T | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 1 |
| 12 | Ô tô tải 10T | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 2 |
| 13 | Cần trục 10T | Đảm bảo chất lượng theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi