Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú cho các trường PTDTBT THCS thuộc CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú cho các trường PTDTBT THCS thuộc CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194093 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 10:10:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,133,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,336,200 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu ba trăm ba mươi sáu nghìn hai trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.20043E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840086E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.293.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.880.602.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2. Có cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình.4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.5 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.6 Cam kết có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (nếu có) theo quy định4.7 Cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 50 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công lắp đặt/ Giám sát thi công lắp đặt: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành; Điện, Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa; Cơ khí hoặc xây dựng.Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ và Giám sát công tác lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí hoặc Tự động hóa, điện, điện tủ; Điện công nghiệp và dân dụng;Công nghệ Thông tin, chế tạo máy Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí; Điện - Điện tử; kỹ thuật điều khiển và tự động hóa và có chứng chỉ/Chứng nhận về ATLĐ-VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/Chứngnhận về ATLĐ-VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú cho các trường PTDTBT THCS thuộc CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021. 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Trung ương bổ sung, vốn đối ứng địa phương thuộc CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Hợp đồng tương tự: Scan (hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản Thanh lý Hợp đồng). 2. Nhân sự: Scan Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. 3. Cam kết của nhà thầu cho các nội dung: + Cam kết của nhà thầu đảm bảo hàng hoá mới 100% và sản xuất từ năm 2021 về sau. + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) (bản gốc nếu nhập lô hàng riêng cho gói thầu này hoặc phô tô công chứng pháp lý nếu là lô hàng nhập nhiều loại thiết bị hoặc 1 loại thiết bị cho nhiều nhà cung cấp cho các đơn vị khác nhau) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng (trừ vật tư, phụ kiện); 4. Bản scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 5. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). 6. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Có bản vẽ chi tiết theo danh mục hàng hóa sau: Tủ nấu đa năng ; Nồi hầm đơn; Bồn rửa, bàn phụ; Bàn nửa mặt nhựa, nửa mặt Inox; Bàn Inox giao nhận thực phẩm sống có bánh xe; Xe đẩy thức ăn 3 tầng; Giá nan bằng Inox úp bát khay; ; Tủ sấy bát khay; Bàn ghế ăn (1bàn + 8ghế); |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Miền Bắc (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Miền Bắc. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp (Đối với các sản phẩm:, Đàn Ócgan, Thiết bị Inox,Máy lọc nước, Ti vi, Máy nổ trong bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Nếu là đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất(hãng sản xuất) phải cung cấp giấy chứng nhận quan hệ đối tác còn hiệu lực Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.336.200 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư + bên mời thầu: Sở Giáo dục và đào tạo Thanh Hóa (Địa chỉ Số 02 Hà Văn Mao, phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giáo dục và đào tạo Thanh Hóa (Địa chỉ Số 02 Hà Văn Mao, phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và đào tạo Thanh Hóa (Địa chỉ Số 02 Hà Văn Mao, phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa, số 45B, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ nấu đa năng | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bếp ga Á Đôi | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Nồi hầm đơn 95lit | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Tủ lạnh | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Tủ bảo ôn | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bồn rửa, bàn phụ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bàn nửa mặt nhựa, nửa mặt INOX | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Máy Xay thịt công nghiệp | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bàn inox Giao nhận thực phẩm sống có bánh xe | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Nồi Inox 65 Lit | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Giá nan 4 tầng ( Đựng Xoong) | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Máy nổ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | 1. Cấp nước: Ống nhựa PPR D25, Tê nhựa D25, Cút nhựa D25, cút nhựa ghen PPR D25, khóa nhựa D25, côn nhựa thu D32/25, tê nhựa D32… | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | 2. Thoát nước: Ống nhựa D60, Cút nhựa D60, chếch nhựa D60 | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Tủ điện | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Xe đẩy hàng 1 tầng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Thùng Inox 2 lớp loại 38 lít chia cơm canh | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Giá nan Bằng Inox up bát khay | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bàn soạn chia thực phẩm chín | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Tủ sấy bát khay | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bàn ghế ăn (1bàn + 8ghế) | 101 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Máy lọc nước tinh khiết | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Quạt cây | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Gường tầng học sinh | 235 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Tủ đựng đồ | 163 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bàn ghế học sinh liền, 2 chỗ ngồi | 710 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bảng từ chống lóa | 106 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Ti vi | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Quạt treo trần dùng chung cho học sinh bán trú : | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Dây điện lắp quạt: | 500 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Máng ghen: | 200 | Cây | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Đàn Organ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.20043E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840086E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.293.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.880.602.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2. Có cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình.4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.5 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.6 Cam kết có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (nếu có) theo quy định4.7 Cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 50 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công lắp đặt/ Giám sát thi công lắp đặt: | 1 | Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành; Điện, Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa; Cơ khí hoặc xây dựng.Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ và Giám sát công tác lắp đặt thiết bị | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: | 3 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí hoặc Tự động hóa, điện, điện tủ; Điện công nghiệp và dân dụng;Công nghệ Thông tin, chế tạo máy Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động: | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí; Điện - Điện tử; kỹ thuật điều khiển và tự động hóa và có chứng chỉ/Chứng nhận về ATLĐ-VSLĐ | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân: | 5 | Có chứng chỉ/Chứngnhận về ATLĐ-VSLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi