Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ MINH ĐẠO, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị Quyết 148/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh, ngân sách huyện, xã (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 10:23:00 đến ngày 2021-12-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,760,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76404185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Công tác thi công nền (đào, đắp), công tác thi công mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.464.392.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.019.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.464.039.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi+ Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư)Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí Diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ MINH ĐẠO, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp mở rộng đường trục chính xã Minh Đạo, huyện Tiên Du; Hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và an toàn giao thông 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị Quyết 148/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh, ngân sách huyện, xã (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy III/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Đạo; Địa chỉ: xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,141 | 100m3/1km |
| 4 | Đào hữu cơ, vét bùn - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 42,548 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 42,548 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 42,548 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,715 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bao taluy , độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,396 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,894 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,602 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,602 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 66,692 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,265 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại 1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,634 | 100m3 |
| 15 | Nilong chống mất nước xi măng | CHƯƠNG V E-HSMT | 5.753,8 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,698 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.356,193 | m3 |
| 18 | Bê tông thương phẩm và đổ , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.323,115 | m3 |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2.315 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Mua thép tròn D14 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2.108,794 | kg |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D14mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,057 | tấn |
| 22 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho mặt đường bê tông asphal | CHƯƠNG V E-HSMT | 91,567 | 100m2 |
| 23 | Mua bê tông nhựa hạt mịn 5.5% | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.120,629 | tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 92,461 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 92,461 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 91,567 | 100m2 |
| 27 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,0% bù vênh mặt đường | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.316,752 | tấn |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 88,997 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 32,273 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,57 | 100m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 42 | m2 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Cột biển báo D90 bằng thép ống tròn sơn đỏ và trắng | CHƯƠNG V E-HSMT | 43 | m |
| 4 | Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m PQ bằng tôn dày 2mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | biển |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | cái |
| C | RÃNH DỌC KHÔNG NẮP B1000 | |||
| 1 | Đắp cát đáy rãnh công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,072 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,701 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 164,764 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | CHƯƠNG V E-HSMT | 160,745 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch rãnh 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | CHƯƠNG V E-HSMT | 586,286 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | CHƯƠNG V E-HSMT | 2.747,968 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng ngang | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 152 | 1 cấu kiện |
| D | CẢI TẠO RÃNH CŨ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,243 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 106 | 1cấu kiện |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | CHƯƠNG V E-HSMT | 24,585 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | CHƯƠNG V E-HSMT | 233,5 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,404 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,354 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,636 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | CHƯƠNG V E-HSMT | 29,949 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 298 | 1cấu kiện |
| E | CỐNG TI VAN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đáy cửa lấy nước công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cửa lấy nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy cửa lấy nước , đổ , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 6 | Xây tường cửa lấy nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 13 | Mua sắt L50x50x5 bọc tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 115,518 | kg |
| 14 | Mua thép tai cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,021 | kg |
| 15 | Mua tròn D10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 64,063 | kg |
| 16 | Mua tròn D6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,281 | kg |
| 17 | Máy đóng mở van V1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Thép hình L80x80x8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 287,666 | kg |
| 19 | Gia công dàn van | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn van | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 21 | Bu lông M14-35 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Bu lông M20 - 60 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| F | RÃNH NỐI DÀI | |||
| 1 | Đắp cát nối dài công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh nối dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh nối dài , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,362 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | CHƯƠNG V E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố rãnh | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 31,4 | 1cấu kiện |
| G | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | CHƯƠNG V E-HSMT | 63 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cọc tiêu | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 5 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 63 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76404185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Công tác thi công nền (đào, đắp), công tác thi công mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.464.392.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.019.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.464.039.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi+ Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư)Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 -12 tấn | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy dầm dùi | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Máy rải BTN | Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 18 | Máy nén khí Diezen | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 19 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi