Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193950-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ MINH ĐẠO, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211193131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị Quyết 148/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh, ngân sách huyện, xã (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 10:23:00 đến ngày 2021-12-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,760,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76404185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Công tác thi công nền (đào, đắp), công tác thi công mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.464.392.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.019.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.464.039.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi+ Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư)Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí Diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ MINH ĐẠO, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp mở rộng đường trục chính xã Minh Đạo, huyện Tiên Du; Hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và an toàn giao thông
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị Quyết 148/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh, ngân sách huyện, xã (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ MINH ĐẠO, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH , địa chỉ: XÃ MINH ĐẠO, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Đạo; Địa chỉ: xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Minh Đạo; Địa chỉ: xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX); + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiên Du + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; địa chỉ: Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Minh Đạo; Địa chỉ: xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ MINH ĐẠO, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH , địa chỉ: XÃ MINH ĐẠO, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Đạo; Địa chỉ: xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy III/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Đạo; Địa chỉ: xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường:
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT14,05m3
2Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,141100m3
3Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,141100m3/1km
4Đào hữu cơ, vét bùn - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT42,548100m3
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT42,548100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT42,548100m3/1km
7Đào khuôn đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT15,715100m3
8Đắp đất bao taluy , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT12,396100m3
9Đào móng rãnh , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT3,894100m3
10Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT5,602100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT5,602100m3/1km
12Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT66,692100m3
13Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98CHƯƠNG V E-HSMT17,265100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại 1CHƯƠNG V E-HSMT8,634100m3
15Nilong chống mất nước xi măngCHƯƠNG V E-HSMT5.753,8m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT3,698100m2
17Mua bê tông thương phẩm mác 250CHƯƠNG V E-HSMT1.356,193m3
18Bê tông thương phẩm và đổ , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4,CHƯƠNG V E-HSMT1.323,115m3
19Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmCHƯƠNG V E-HSMT2.3151 lỗ khoan
20Mua thép tròn D14CHƯƠNG V E-HSMT2.108,794kg
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D14mmCHƯƠNG V E-HSMT2,057tấn
22Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho mặt đường bê tông asphalCHƯƠNG V E-HSMT91,567100m2
23Mua bê tông nhựa hạt mịn 5.5%CHƯƠNG V E-HSMT1.120,629tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmCHƯƠNG V E-HSMT92,461100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2CHƯƠNG V E-HSMT92,461100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2CHƯƠNG V E-HSMT91,567100m2
27Mua bê tông nhựa hạt trung 5,0% bù vênh mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT1.316,752tấn
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmCHƯƠNG V E-HSMT88,997100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmCHƯƠNG V E-HSMT32,273100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmCHƯƠNG V E-HSMT2,57100m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmCHƯƠNG V E-HSMT42m2
2Bê tông móng cột biển báo , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,CHƯƠNG V E-HSMT2m3
3Cột biển báo D90 bằng thép ống tròn sơn đỏ và trắngCHƯƠNG V E-HSMT43m
4Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m PQ bằng tôn dày 2mmCHƯƠNG V E-HSMT10biển
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmCHƯƠNG V E-HSMT10cái
C RÃNH DỌC KHÔNG NẮP B1000
1Đắp cát đáy rãnh công trình , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT1,072100m3
2Ván khuôn đáy rãnhCHƯƠNG V E-HSMT1,701100m2
3Mua bê tông thương phẩm mác 150CHƯƠNG V E-HSMT164,764m3
4Bê tông đáy rãnh , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,CHƯƠNG V E-HSMT160,745m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch rãnh 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,CHƯƠNG V E-HSMT586,286m3
6Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMCHƯƠNG V E-HSMT2.747,968m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng ngangCHƯƠNG V E-HSMT0,526100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,059tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,257tấn
10Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵnCHƯƠNG V E-HSMT3,384m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT1521 cấu kiện
D CẢI TẠO RÃNH CŨ
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,499tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,974tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,648100m2
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵnCHƯƠNG V E-HSMT12,243m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgCHƯƠNG V E-HSMT1061cấu kiện
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,CHƯƠNG V E-HSMT24,585m3
7Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMCHƯƠNG V E-HSMT233,5m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmCHƯƠNG V E-HSMT1,404tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmCHƯƠNG V E-HSMT2,354tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT1,636100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵnCHƯƠNG V E-HSMT29,949m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgCHƯƠNG V E-HSMT2981cấu kiện
E CỐNG TI VAN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,249100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,072100m3
3Đắp cát đáy cửa lấy nước công trình , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,012100m3
4Ván khuôn đáy cửa lấy nướcCHƯƠNG V E-HSMT0,03100m2
5Bê tông đáy cửa lấy nước , đổ , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4,CHƯƠNG V E-HSMT1,83m3
6Xây tường cửa lấy nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,CHƯƠNG V E-HSMT4,4m3
7Ván khuôn gỗ tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,065100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,CHƯƠNG V E-HSMT1,755m3
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,059tấn
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,19tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,01100m2
12Bê tông móng , đổ , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4,CHƯƠNG V E-HSMT0,21m3
13Mua sắt L50x50x5 bọc tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT115,518kg
14Mua thép tai cửaCHƯƠNG V E-HSMT7,021kg
15Mua tròn D10mmCHƯƠNG V E-HSMT64,063kg
16Mua tròn D6mmCHƯƠNG V E-HSMT1,281kg
17Máy đóng mở van V1CHƯƠNG V E-HSMT5cái
18Thép hình L80x80x8CHƯƠNG V E-HSMT287,666kg
19Gia công dàn vanCHƯƠNG V E-HSMT0,376tấn
20Lắp dựng dàn vanCHƯƠNG V E-HSMT0,376tấn
21Bu lông M14-35CHƯƠNG V E-HSMT20cái
22Bu lông M20 - 60CHƯƠNG V E-HSMT5cái
F RÃNH NỐI DÀI
1Đắp cát nối dài công trình , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,019100m3
2Ván khuôn móng rãnh nối dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,047100m2
3Bê tông móng rãnh nối dài , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,CHƯƠNG V E-HSMT2,92m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,CHƯƠNG V E-HSMT10,362m3
5Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMCHƯƠNG V E-HSMT31,4m2
6Ván khuôn mũ mố rãnhCHƯƠNG V E-HSMT0,157100m2
7Bê tông mũ mố , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,CHƯƠNG V E-HSMT2,072m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,148tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,184tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,141100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵnCHƯƠNG V E-HSMT1,178m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgCHƯƠNG V E-HSMT31,41cấu kiện
G CỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêu , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,034100m3
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025CHƯƠNG V E-HSMT63cái
3Ván khuôn móng cọc tiêuCHƯƠNG V E-HSMT0,232100m2
4Bê tông móng cọc tiêu , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,CHƯƠNG V E-HSMT3,465m3
5Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT63viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76404185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Công tác thi công nền (đào, đắp), công tác thi công mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.464.392.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.019.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.464.039.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi+ Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư)Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động(Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 -12 tấn Đang hoạt động bình thường đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Cần trục ô tô ≥ 6T Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
7 Ô tô tưới nước Đang hoạt động bình thường đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) Đang hoạt động bình thường2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đang hoạt động bình thường2
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Đang hoạt động bình thường2
11 Máy bơm nước Đang hoạt động bình thường2
12 Máy dầm dùi Đang hoạt động bình thường2
13 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường2
14 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường1
15 Máy rải BTN Đang hoạt động bình thường đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
16 Thiết bị phun tưới nhựa đường Đang hoạt động bình thường1
17 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường1
18 Máy nén khí Diezen Đang hoạt động bình thường1
19 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->