Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Xây dựng cơ sở vật chất phục vụ công tác trực ban hình sự của Cơ quan Cảnh sát điều tra

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194498-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng): Xây dựng cơ sở vật chất phục vụ công tác trực ban hình sự của Cơ quan Cảnh sát điều tra
Số hiệu KHLCNT 20211170400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 10:20:00 đến ngày 2021-12-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 575,179,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.62E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.625.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥805.250.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ gồm: 2 khung chân và 2 chéo. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn. Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của xe.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây dựng): Xây dựng cơ sở vật chất phục vụ công tác trực ban hình sự của Cơ quan Cảnh sát điều tra
Xây dựng cơ sở vật chất phục vụ công tác trực ban hình sự của Cơ quan Cảnh sát điều tra
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng Giao thông Cường Phát. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP đầu tư xây dựng và Phát triển nhà Đồng Nai TTG. Địa chỉ: 49/12/2 tổ 17, KP.3A, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu được yêu cầu theo quy định tại E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ TRỰC BAN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc nt3gốc cây
3Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn nt39,81m
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt9,814m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,225100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt0,72m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,15tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,094tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt0,192100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt3,627m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,182100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIInt0,43100m3/km
13Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,057100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt0,708m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao nt2,844m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,436100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,167tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,595tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao nt4,574m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt0,488100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,742tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,244tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện nt2,44m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,748100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,254tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,327tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao nt5,356m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,109100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,054tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,658m3
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt8,6m
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày nt2,73m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,507m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt0,507m3
35Lát đá bậc tam cấpnt17,168m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt2,7m2
37CC đất đắpnt18m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt3m3
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75nt60m2
40Lát Gạch granite 600x600mmnt46,1m2
41Lát Gạch cermic 300x300mmnt10,53m2
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao nt4,817m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao nt18,718m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt136,55m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt210,072m2
46Bả bằng bột bả ngoài nhànt136,55m2
47Bả bằng bột bả trong nhànt210,072m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt136,55m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt210,072m2
50Công tác ốp Gạch cermic 300x600mmnt51,232m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt59,9m
52Thi công trần thạch cao khung xương lồi 600x600nt56,95m2
53Gia công xà gồ thépnt0,416tấn
54Lắp dựng xà gồ thépnt0,416tấn
55Lợp mái bằng Tôn sóng mạ màu dày 4,5 dzem +diềm máint0,725100m2
56Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, pano chân nhôm hộp+ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1mmnt20,5m2
57Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1mmnt7,68m2
58Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1.2 + sơn hoàn thiệnnt6,12m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt35,38m2
60Lắp Dây dẫn CXV 4x10mm2nt50m
61Lắp đặt Dây đơn, loại dây 10mm2nt50m
62Lắp đặt Dây đơn, loại dây 1,5mm2nt420m
63Lắp đặt Dây đơn, loại dây 2,5mm2nt300m
64Lắp đặt Dây đơn, loại dây 4mm2nt110m
65Lắp đặt ống nhựaỐng nhựa đàn hồi D21mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnnt350m
66Lắp Máng gen 15x10mmnt50m
67Lắp đặt Máng gen 24x14mmnt55m
68Lắp đặt CB 2P 50Ant1cái
69Lắp đặt CB 2P 25Ant4cái
70Lắp đặt CB 1P 16Ant2cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt13cái
72Lắp đặt Hộp box âm tường 50x100mmnt30hộp
73Lắp đặt Hội nối 150x150mmnt10hộp
74Lắp đặt Tủ điện tổng KT 500x400x210mmnt1tủ
75Lắp đặt Đèn led âm trần D110-12wnt24bộ
76Lắp đặt Đèn led âm trần D90-9wnt14bộ
77Lắp đặt Quạt đảo D400-53w+hộp sốnt6cái
78Lắp đặt Ổ cắm 3+mặt nạnt15cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3nt1bể
80Lắp đặt van phao cơ D21mmnt1cái
81Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3nt1bể
82Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
83Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấn xảnt2bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
86Lắp đặt vòi rửa lavabont2bộ
87Lắp đặt vòi rửa gắn tườngnt1bộ
88Lắp đặt kệ kínhnt2cái
89Lắp đặt gương soint2cái
90Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt2cái
91Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt2cái
92Lắp đặt van ren, van pi gạt bằng đồngnt1cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,027100m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt1,7m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt0,216m3
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt5,17m3
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt0,815m3
98CC đất đắpnt5,379m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt1,956m3
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmnt0,45100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmnt0,25100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmnt0,05100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt0,15100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmnt0,05100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmnt0,06100m
106Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmnt1cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmnt5cái
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmnt3cái
109Lắp đặt co ren, đường kính 21mmnt7cái
110Lắp đặt tê ren, đường kính 21mmnt2cái
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmnt7cái
112Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmnt3cái
113Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmnt5cái
114Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmnt1cái
115Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmnt1cái
116Lắp đặt phễu thu D90mmnt4cái
117CCLĐ Hệ thống camera quan sát + Di dời hạ tầngnt1HT
118CC Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 3Kgnt3Bình
119CC Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 4Kgnt3Bình
120Kệ đựng bình chữa cháy 20cm x 40cmnt3cái
B CỔNG GÁC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao nt9,715m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt3,96m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,174m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt7,612m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt1,192m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemnt12,42m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt1,863m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt108,41m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt25,655m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt19,59m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt25,655m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt10,68m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt13,185m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt12,47m2
15Trát trần, vữa XM mác 75nt10,68m2
16Bả bằng bột bả vào tường trongnt24,94m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàint26,37m2
18Bả bằng bột bả vào trần trong nhànt9,3m2
19Bả bằng bột trần ngoài nhànt12,06m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt34,24m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt38,43m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint10,44m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt10,44m2
24Thay kính trong dày 5mmnt10,44m2
25Lắp đặt Quạt đảo D400-53w+hộp sốnt1cái
26Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1.2mnt2bộ
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint37,26m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt37,26m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt8,41m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt8,41m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt8,41m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàint12,18m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt4,64m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt16,82m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.62E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.625.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥805.250.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
2 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
6 Dàn giáo (bộ) 1 bộ gồm: 2 khung chân và 2 chéo. Còn sử dụng tốt50
7 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn. Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của xe.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->