Gói thầu: Lắp đặt các trạm quan trắc môi trường tự động, cố định năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Lắp đặt các trạm quan trắc môi trường tự động, cố định năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp tài nguyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 09:28:00 đến ngày 2020-06-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,665,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Container chuyên dụng trạm quan trắc | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 2 | Máy đo pH và nhiệt độ | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 3 | Cảm biến đo DO | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 4 | Máy đo Nitrat | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 5 | Máy đo Amoni | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 6 | Máy đo COD và TSS | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 7 | Máy đo độ đục | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 8 | Máy lấy mẫu nước tự động | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 9 | Máy đo mực nước | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 10 | Ca nô (thuyền phao có bơm và tay chèo) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 11 | Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 12 | Vật tư tiêu hao, hóa chất cho vận hành năm đầu tiên | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 13 | Chi phí hạ trạm và lắp đặt thiết bị trạm | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 14 | Chi phí kiểm định, hiệu chuẩn, chạy thử nghiệm | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định | |
| 15 | Máy phân tích khí SO2 | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 16 | Máy phân tích khí NO-NO2-NOx | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 17 | Máy phân tích khí CO | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 18 | Máy phân tích khí Ozone | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 19 | Máy đo bụi (TSP, PM10, PM2.5) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 20 | Bộ pha loãng khí chuẩn cho model SO2/NOx | 2 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 21 | Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 22 | Hệ thống lấy mẫu khí | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 23 | Các sensor đo nhiệt độ, độ ẩm, hướng gió, tốc độ gió, cáp tín hiệu kết nối | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 24 | Bộ đo bức xạ mặt trời (tổng bức xạ) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 25 | Container chuyên dụng trạm quan trắc | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 26 | Bộ lưu điện (UPS) | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 27 | Bình khí N2, và bình khí CO và van giảm áp | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 28 | Bình khí SO2 và van giảm áp | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 29 | Bình khí NO và van giảm áp | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 30 | Chi phí kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị, chạy thử hệ thống | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 31 | Chi phí lắp đặt thiết bị trạm, điện, internet, camera, cột gá lắp các sensor đo các yếu tố khí tượng, các phụ kiện, chạy thử lắp đặt, chạy thử hệ thống | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí | |
| 32 | Vật tư tiêu hao cho năm vận hành năm đầu tiên | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | Trạm quan trắc tự động không khí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi