Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177610-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211173159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP.Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:07:00 đến ngày 2021-12-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,825,472,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2547E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính 03 tầng trở lên, hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và thoát nước ngoài nhà), bể nước ngầm, sân đường, san nền, tường rào.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 29.277.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Văn bản chấp thuận của cơ quan chuyên môn về kiểm tra nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (Đối với các loại công trình bắt buộc phải được kiểm tra nghiệm thu theo quy định).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Đối với liên danh dự thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 30
17-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)
- Số lượng tối thiểu 2500
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trường Tiểu học Tân Phong, thành phố Biên Hòa
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP.Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: Số 288/4 Đường 30-4, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Thiết kế Xây dựng Sức Sống Mới; Địa chỉ: 623/23D Cách Mạng Tháng Tám, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng Đông Nam; Địa chỉ: Số 68, đường Đặng Đức Thuật, Phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: 194 Hà Huy Giáp, Phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu; Địa chỉ: Số 276/34/35, KP4, Phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: Số 288/4 Đường 30-4, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: Số 288/4 Đường 30-4, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: 288/4 đường 30/4, Phường Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,98100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,66m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế152,1m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,22100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,23tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,86tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,11tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,07100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,96100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,11100m3
11Đào đất móng băng, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,24m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,24m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,12m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,31100m2
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,77m3
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,31m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,79m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,96100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,03tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế118,5m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,39100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,63tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,73tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế142,3m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,33100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,71m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,9m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,93100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,27tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,87tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,13m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,94tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,99m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,91100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,33tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,75tấn
44Cung cấp đất cấp III ram dốc 1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,98m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,83m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,42m3
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m2
48Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,93m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,21m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,93m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
52SXLD lan can Inox theo thiết kế ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,36m2
53SXLD lan can inox theo thiết kế bậc cấp lênTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,08m2
54Phun nhám bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,6m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,28m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,09m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,24m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,37m3
59Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,98m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,26m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,52m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,79m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,26m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,52m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,36m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,13m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05m3
69Lát đá bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế59,96m2
70Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,51m2
71Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, TẦNG TRỆTTheo chương V và hồ sơ thiết kế529,88m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,08m2
73Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,9m2
74Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, LẦU 1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.059,75m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm, LẦU 1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,12m2
76Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,8m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, cao 1800, TRỆT, LẦU 1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế310,51m2
78Công tác ốp gạch vào tường phòng học gạch 400x400mm cao 1600Theo chương V và hồ sơ thiết kế349,95m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm, Chân nền nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,86m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế84,63m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế159,62m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.277,28m2
83Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.459,27m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế198,36m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế935,94m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.633,69m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.277,2m2
88Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.459,26m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.767,99m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.227,25m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.277,2m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế296,68m
93Đóng trần thạch cao 600x600 khung nhôm nổi, chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế135,39m2
94Sản xuất xà gồ thép STK, cầu phong, li tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,95tấn
95Lắp dựng xà gồ thép. cầu phong, li tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,95tấn
96Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8100m2
97SXLD kính cường lực 8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,01m2
98SXLD cửa đi sắt kính 5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế182,79m2
99SXLD cửa sổ sắt kính 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế143,28m2
100SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,32m2
101SXLD hoa sắt bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế96,55m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế339,39m2
103Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,56m2
104Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp, Hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế193,12m2
105SXLD ổ khóa cửa italy mócTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
106SXLD ổ khóa tay nắm trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
107SXLD vách và cửa HDF chống ẩm, trệt, lầu 1,2:Theo chương V và hồ sơ thiết kế154,98m2
108SXLD lan can inox hành lang, cầu thang theo thiết kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế123,75m2
109SXLD lam nhôm mặt tiền trướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế368,35m2
110SXLD lam nhôm che nắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,58m2
111Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,18m3
112Cung cấp xà bần vào bục giảngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,4m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế115,17m2
114Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm bục giảngTheo chương V và hồ sơ thiết kế115,17m2
115SXLD thang leo lên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
116SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
117Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
119Lắp đặt MCB 3P 32A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
120Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
121Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
122Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
123Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
124Lắp đặt MCB 3P 32A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
125Lắp đặt MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
126Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
127Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
128Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
129Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
130Lắp đặt MCB 3P 32A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
131Lắp đặt MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
132Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
133Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
134Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
135Lắp đặt MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
136Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt MCB 1P 10A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
138Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
139Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
140Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 1,2m 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế87bộ
141Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 2x1,2m 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế60bộ
142Đèn downlihgt âm trần 9WTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
145Lắp đặt công tắc đơn 16A điều khiển 2 nơiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
146Lắp đặt công tắc đôi 16A điều khiển 2 nơiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
147Dimer điều khiển quạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế60bộ
148Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
149Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.760m
150Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC-ETheo chương V và hồ sơ thiết kế1.380m
151Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.380m
152SXLD trungking sơn tĩnh điện 200x100+nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế46m
153Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
154Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.200m
155Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC-ETheo chương V và hồ sơ thiết kế600m
156Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế600m
157Lắp đặt ống điện PVC D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
158SXLD đầu cosse đồng các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
159Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế64m
160Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 ETheo chương V và hồ sơ thiết kế16m
161Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế910m
162Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 ETheo chương V và hồ sơ thiết kế455m
163Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
164Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
165Lắp đặt ổ cắm tiviTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
166Lắp đặt cáp cat6 UTPTheo chương V và hồ sơ thiết kế50m
167Lắp đặt cáp cat3Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
168Lắp đặt cáp RG6Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
169Lắp đặt bộ chia cáp RG6 1 ngõ vào 3 ngõ raTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
170Lắp đặt Switch 8 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
171Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
172Lắp đặt Lavabo + vòi + xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
173Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
174Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
175Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
176Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
177Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
178Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòi D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,28100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,76100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
185Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm bằng măng sôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế75cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế65cái
187Lắp đặt co răng trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng măng sôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế86cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
190Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm bằng măng sôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế67cái
192Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
193Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
194Lắp đặt tê giảm nhựa PPR, đường kính 25x20mm bằng măng sôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
195Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
196Lắp đặt van ren đường kính 25mm 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
197Lắp đặt van ren đường kính 32mm 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
198Lắp đặt van ren đường kính 50mm 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,05100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,28100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,24100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
207Lắp đặt nối rút nhựa PVC, đường kính 60x34mm bằng dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
208Lắp đặt nối rút nhựa PVC, đường kính 90x60mm bằng dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế78cái
209Lắp đặt cút 135độ nhựa PVC, đường kính 60mm bằng dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
210Lắp đặt cút 135độ nhựa PVC, đường kính 114mm bằng dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế65cái
211Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 114mm bằng dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
212Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 90mm bằng dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
213Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 60mm bằng dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
214Lắp đặt chữ Y rút nhựa uPVC, đường kính 90x60mm bằng dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
215Lắp đặt chữ Y rút nhựa uPVC, đường kính 114mm bằng dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
216Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 60mm bằng dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
217Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
218Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
219Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
B KHỐI LỚP HỌC B
1Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,07100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,36m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế118,26m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,253100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,93tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,69tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,79tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,54100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,38100m3
11Đào đất móng băng, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,81m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,81m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,41m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m2
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,66m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,52m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,83m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,61100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,35tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,27tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế113,82m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,148100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,73tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,83tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,87tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế135,89m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,36100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,26tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,94m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,34m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,72100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,88tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,09tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,45tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,13m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,01tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,8m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,39100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,84m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế106,78m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,01m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,67m3
48Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,43m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,47m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,16m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,05m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,47m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,16m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,05m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,99m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,27m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1m3
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế134,04m2
59Lát đá bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế138,4m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,2m2
61Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế47,52m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế598,32m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế529,6m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,42m2
65Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,18m2
66Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, LẦU 1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế948,05m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm, LẦU 1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,28m2
68Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80,36m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, cao 1800, TRỆT, LẦU 1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế291,6m2
70Công tác ốp gạch vào tường phòng học gạch 400x400mm cao 1600Theo chương V và hồ sơ thiết kế508,35m2
71Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nhám, sân khấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,03m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm, Chân nền nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,07m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế154,52m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế141,11m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.008,53m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.324,26m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế220,31m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.416,09m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.535,02m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.008,42m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.324,25m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.171,42m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.495,67m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.324,25m2
85Đóng trần thạch cao 600x600 khung nhôm nổi, chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế129,36m2
86Sản xuất xà gồ thép STK, cầu phong, li tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,23tấn
87Lắp dựng xà gồ thép. cầu phong, li tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,23tấn
88Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,48100m2
89SXLD cửa đi sắt kính 5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế182,79m2
90SXLD cửa sổ sắt kính 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế145,8m2
91SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,32m2
92SXLD hoa sắt bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế96,55m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế341,91m2
94Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,56m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế193,12m2
96SXLD ổ khóa cửa italy mócTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
97SXLD ổ khóa tay nắm trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
98SXLD vách và cửa HDF chống ẩm, trệt, lầu 1,2:Theo chương V và hồ sơ thiết kế94,77m2
99SXLD lan can inox hành lang, cầu thang theo thiết kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế166,29m2
100SXLD lam nhôm mặt tiền trước, mặt sauTheo chương V và hồ sơ thiết kế360,36m2
101SXLD lam nhôm che nắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,52m2
102SXLD kính 8 ly cường lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,47m2
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,18m3
104Cung cấp xà bần vào bục giảngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,4m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế115,17m2
106Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm bục giảngTheo chương V và hồ sơ thiết kế115,17m2
107SXLD thang leo lên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
108SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
109Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
111Lắp đặt MCB 3P 32A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
112Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
113Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
114Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
115Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
116Lắp đặt MCB 3P 32A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
117Lắp đặt MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
118Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
119Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
120Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
121Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt MCB 3P 32A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
123Lắp đặt MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
124Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
125Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
126Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
127Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
128Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
129Lắp đặt MCB 1P 10A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
130Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
131Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện âm tường 8 moduleTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
132Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 1,2m 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế69bộ
133Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 2x1,2m 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế60bộ
134Đèn downlihgt âm trần 9WTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
135Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
136Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
137Lắp đặt công tắc đơn 16A điều khiển 2 nơiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
138Lắp đặt công tắc đôi 16A điều khiển 2 nơiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
139Dimer điều khiển quạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế60bộ
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
141Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.850m
142Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC-ETheo chương V và hồ sơ thiết kế1.425m
143Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.425m
144SXLD trungking sơn tĩnh điện 200x100+nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế144m
145Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
146Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.200m
147Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC-ETheo chương V và hồ sơ thiết kế600m
148Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế600m
149Lắp đặt ống điện PVC D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế16m
150SXLD đầu cosse đồng các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
151Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế64m
152Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 ETheo chương V và hồ sơ thiết kế16m
153Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.166m
154Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 ETheo chương V và hồ sơ thiết kế583m
155Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
156Lắp đặt Lavabo + vòi + xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
157Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
158Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
159Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
160Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
161Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,18100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,46100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
169Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế65cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
171Lắp đặt cút ren nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
174Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
175Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế49cái
176Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
177Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
178Lắp đặt tê giảm nhựa PPR, đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
179Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
180Lắp đặt đồng 2 chiều, đường kính van 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
181Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính 32mm 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
182Lắp đặt đồng 2 chiều, đường kính van 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,95100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,98100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,14100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
191Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
193Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
194Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế55cái
195Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
196Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
197Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
198Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
199Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
200Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
201Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
202Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
203Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
C KHỐI HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,24100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,29m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,09m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,41100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,47tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,37tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,34tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,13100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,17100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,95100m3
11Đào đất móng băng, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,51m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,51m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,76m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m2
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,35m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,59m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,5m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,95100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,58tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính >18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,59tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,99m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,71100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,42tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,52tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,71tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế58,69m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,94100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,13tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,38m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,19m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,28100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,01tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,03tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,16m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,33tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75tấn
44Cung cấp đất cấp III ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,61m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
48Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,04m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
52SXLD lan can Inox theo thiết kế ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,52m2
53SXLD lan can inox theo thiết kế bậc cấp lênTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,08m2
54Phun nhám bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,44m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,92m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,75m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,05m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,32m3
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,45m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,98m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,7m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,22m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,13m3
65Lát đá bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,2m2
66Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,35m2
67Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, TẦNG TRỆTTheo chương V và hồ sơ thiết kế345,49m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,73m2
69Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,7m2
70Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, LẦU 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế320,11m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm, LẦU 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,28m2
72Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,7m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế198,18m2
74Ốp đá chẻ chân bó vỉa công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,07m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,7m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,02m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế469,43m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế865,15m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,95m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế370,07m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế694,78m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế469,42m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế865,16m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.131,8m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.996,95m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế469,42m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,84m
88Đóng trần thạch cao 600x600 khung nhôm nổi, chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế73,4m2
89Sản xuất xà gồ thép STK, cầu phong, li tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,73tấn
90Lắp dựng xà gồ thép. cầu phong, li tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,74tấn
91Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,01100m2
92SXLD cửa đi sắt kính 5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,38m2
93SXLD cửa sổ sắt kính 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,88m2
94SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế12m2
95SXLD hoa sắt bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế69,46m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế115,26m2
97Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,47m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế138,93m2
99SXLD ổ khóa cửa italy mócTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
100SXLD ổ khóa tay nắm trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
101SXLD vách và cửa HDF chống ẩm, trệt, lầu 1,2:Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,02m2
102SXLD lan can inox hành lang, cầu thang theo thiết kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,48m2
103SXLD lam nhôm che nắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,25m2
104SXLD thang leo lên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
105SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
106Cung cấp lắp dựng MCB 3P 100A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
107Cung cấp lắp dựng MCB 3P 32A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
108Cung cấp lắp dựng MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
109Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
110Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
111Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
112Cung cấp lắp dựng MCB 3P 32A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
113Cung cấp lắp dựng MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
114Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
115Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
116Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
117Cung cấp lắp dựng MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
118Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
119Cung cấp lắp dựng MCB 1P 10A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
120Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
121Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện âm tường 8 moduleTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
122Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 1,2m 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế46bộ
123Đèn downlihgt âm trần 9WTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
127Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế560m
128Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC-ETheo chương V và hồ sơ thiết kế280m
129Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế280m
130SXLD trungking sơn tĩnh điện 200x100+nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m
131Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
132Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế640m
133Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC-ETheo chương V và hồ sơ thiết kế320m
134Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế320m
135Lắp đặt ống điện PVC D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
136SXLD đầu cosse đồng các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
137Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
138Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 ETheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
139Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế656m
140Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 ETheo chương V và hồ sơ thiết kế164m
141Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
142Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
143Lắp đặt ổ cắm tiviTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
144Lắp đặt cáp cat6 UTPTheo chương V và hồ sơ thiết kế50m
145Lắp đặt dây cáp cat3Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
146Lắp đặt dây cáp RG6Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
147Lắp đặt bộ chia cáp RG6 1 ngõ vào 3 ngõ raTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
148Lắp đặt Switch 8 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
149Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
150Lắp đặt Lavabo + vòi + xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
151Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
152Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
153Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
154Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
155Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
156Lắp đặt vòi rửa D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,88100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,46100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
162Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế43cái
164Lắp đặt cút răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
167Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
171Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
172Lắp đặt van ren đường kính 25mm 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
173Lắp đặt van ren đường kính 32mm 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
174Lắp đặt van ren đường kính 50mm 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,85100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,48100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,04100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,46100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
185Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế55cái
187Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
189Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
190Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
191Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
192Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
193Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
194Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
195Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
D KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,11100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,78m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,57m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,88100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,37tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,89tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,16100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,19100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,97100m3
11Đào đất móng băng, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,79m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,79m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m2
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,39m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,2m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,08100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,61tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,22tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,54m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,17100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,48tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,25tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,33tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,29m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,37100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,13tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,82m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,48m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,58tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,68tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,44m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,89100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,82tấn
40Cung cấp đất cấp III ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,61m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,04m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
48SXLD lan can Inox theo thiết kế ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,52m2
49Phun nhám bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,44m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,67m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,03m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,82m3
53Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,93m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,33m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,09m3
57Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
58Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, TẦNG TRỆTTheo chương V và hồ sơ thiết kế361,78m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,47m2
60Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, LẦU 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế362,62m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm, LẦU 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,69m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm, chân nền nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,07m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,06m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế65,96m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế385,11m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế727,53m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,75m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế316,53m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế536,54m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế385,09m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế727,54m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế894,82m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.622,35m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế385,09m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế149,25m
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,67tấn
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,67tấn
78SXLD bu lông fi18 L=500Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
79Sản xuất xà gồ thép STK, cầu phong, li tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,25tấn
80Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,26tấn
81Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,54100m2
82SXLD cửa đi sắt kính 5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,99m2
83SXLD cửa sổ sắt kính 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế125,28m2
84SXLD hoa sắt bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,32m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế171,27m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế171,27m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế88,66m2
88SXLD ổ khóa cửa italy mócTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
89SXLD lan can inox hành lang, cầu thang theo thiết kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,24m2
90SXLD lam nhôm che nắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,64m2
91SXLD thang leo lên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
92SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
93Cung cấp lắp dựng MCB 3P 100A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
94Cung cấp lắp dựng MCB 3P 32A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
95Cung cấp lắp dựng MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
96Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2m
97Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
98Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
99Cung cấp lắp dựng MCB 3P 32A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
100Cung cấp lắp dựng MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
101Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
102Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
103Cung cấp lắp dựng MCB 2P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
104Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
105Cung cấp lắp dựng MCB 1P 10A 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
106Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
107Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện âm tường 8 moduleTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
108Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 1,2m 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế73bộ
109Đèn downlihgt âm trần 9WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
112Lắp đặt công tắc đơn 16A điều khiển 2 nơiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
113Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế984m
114Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC-ETheo chương V và hồ sơ thiết kế492m
115Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế492m
116Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
117Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế512m
118Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC-ETheo chương V và hồ sơ thiết kế256m
119Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế256m
120Lắp đặt ống điện PVC D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
121SXLD đầu cosse đồng các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
122Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
123Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
124Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 ETheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
125Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế252m
126Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 ETheo chương V và hồ sơ thiết kế126m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,15100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
130Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
131Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
132Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
133Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
134Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
E KHỐI ĐA NĂNG KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,07100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế13m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,01m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,02100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,89tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,48100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,26100m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m3
11Đào đất móng băng, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,83m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,83m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,92m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m2
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,62m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,9m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,16m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,41100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,47tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,22m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,78100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,71tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,97tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,73m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,61m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,65100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,98tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,42tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,11m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,43100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,41tấn
40Cung cấp đất cấp III ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,22m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,29m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,04m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,29m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
48SXLD lan can Inox theo thiết kế ram dốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,04m2
49Phun nhám bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,88m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,47m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,5m3
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,33m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,86m3
55Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,46m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,25m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,98m3
58Cung cấp lắp đặt lưới thép D6Theo chương V và hồ sơ thiết kế242,52m2
59Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế242,52m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm, chân nền nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,19m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế112,39m2
63Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo chương V và hồ sơ thiết kế172,5m2
64Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế613,79m2
65Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế712,79m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế162m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế277,07m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế108,08m2
69Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế613,76m2
70Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế712,8m2
71Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế547,15m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.259,95m2
73Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế613,76m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế100,57m
75Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,67tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,67tấn
77SXLD bu lông fi18 L=500Theo chương V và hồ sơ thiết kế500cái
78Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp vì kèoTheo chương V và hồ sơ thiết kế184,57m2
79Sản xuất xà gồ thép STK, cầu phong, li tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,9tấn
80Lắp dựng xà gồ thép. cầu phong, li tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,9tấn
81SXLD tăng đơ fi18Theo chương V và hồ sơ thiết kế88m
82Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,75100m2
83SXLD cửa đi nhôm SINGFA 10lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,12m2
84SXLD cửa sổ nhôm kính 8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,04m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế104,16m2
86SXLD ổ khóa tay nắmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
87SXLD lan can inox hành lang, theo thiết kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,85m2
88Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,32m3
89Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,14m3
90Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2m3
91Cung cấp lắp đặt lưới thép D6Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,44m2
92Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,44m2
93SXLD trần la phông tole sóng vuông 10mm, xà gồ thép hộp 40*80*1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,96m2
94SXLD thang leo lên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
95SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
96Cung cấp lắp dựng MCB 3P 40A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1m
97Cung cấp lắp dựng MCB 1P 20A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1m
98Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế4m
99Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
100Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
101Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
102Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 1,2m 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế35bộ
103Lắp đặt công tắc đơn 16A điều khiển 1 nơiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
104Lắp đặt công tắc đôi 16A điều khiển 1 nơiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
105Lắp đặt công tắc ba 16A điều khiển 1 nơiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế634m
107Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC-ETheo chương V và hồ sơ thiết kế317m
108Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế317m
109Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
110Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế356m
111Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC-ETheo chương V và hồ sơ thiết kế178m
112Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế178m
113SXLD đầu cosse đồng các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,88m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18tấn
8Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21tấn
12Bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,51m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25m3
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
27Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung hTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,21m3
28Xây móng gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,59m3
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bó vỉa hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,92m2
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,92m2
31Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,64m2
32Bả bằng matit vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,04m2
33Bả bằng matit vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,651m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,93m2
35Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,65m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,88m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,57m2
38Trát, đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,6m
39Bả bằng matit vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,45m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,45m2
41Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch MosaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,41m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, viền chân tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,92m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, có giá sắt đỡ phía dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,66m2
44Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,61m2
45Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,61m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,15m2
47Sản xuất xà gồ thép, li tô STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
48Lắp dựng xà gồ thép, li tô STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
49Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,27m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,41m2
52Cung cấp hoa sắt cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,41m2
53Cung cấp cửa đi sắt kính 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
54Cung cấp cửa sổ sắt kính 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,76m2
55Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kết hợp kính dày 10ly chịu lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,11m2
56Cung cấp vách kính 10 ly khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,42m2
57Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,82m2
58Cung cấp lắp dựng MCB 3P 40A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1m
59Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6m
60Cung cấp lắp dựng MCB 3P 16A 6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3m
61Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 1,2m 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
64Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế360m
65Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC-ETheo chương V và hồ sơ thiết kế200m
66Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC-ETheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
67Lắp đặt ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
G NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,72m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,58m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,91m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24tấn
12SXLD bu lông fi18, L=400Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,03tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,03tấn
15Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36tấn
17SXLD bu lông fi12 nối đỉnh xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế85m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1100m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,13100m2
H NHÀ XE HỌC SINH
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,33m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,69m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,59m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,74m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,62m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
19SXLD bu lông fi18Theo chương V và hồ sơ thiết kế88cái
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,26tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,26tấn
22Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,07tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,07tấn
24SXLD bu lông fi12 nối đỉnh xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế125m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,5m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m2
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,75100m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,99100m2
30SXLD máng tôn dày 1 ly theo thiết kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế50m
31SXLD đai sắt la 20*2 ck1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,88100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
34Lắp đặt cút 135độ nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
35Lắp đặt cút 135độ nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
36Lắp đặt phễu thu D80 có cầu chắn rác fi132Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,97100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,51100m3
3Vận chuyển tiếp cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,6100m3
4Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế10,6100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,82m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,56m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,67100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,476100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,77tấn
11Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế102,48m2
12Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,81m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế103,29m2
14SXLD Thang inox xuống hồTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15SXLD nắp inox đậy lỗ thăm hồ nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,64bộ
J SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo chương V và hồ sơ thiết kế240,15100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,32100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,71100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,54100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,13100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế39,25100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế120,43100m3
8Cung cấp đất san lấp tới công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế14.193,27m3
K SÂN TRƯỜNG, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, BÓ VỈA, GHẾ TRÒ NGỒI SÂN, CỘT CỜ, SÂN KHẤU
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,66100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế256,63m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch Terazzo 400x400mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.566,3m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
6Kẻ ron 25x25-10Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,49m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế36,63m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,63m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,83100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,43m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,33100m2
12Đào đất móng băng, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,84m3
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,24100m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế26,01m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,67m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,9m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,58100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,94m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,47m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,94100m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,35tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế293,64m2
28Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế107,39m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,92m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,88m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,57m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
35Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,36m2
36SXLD cột cờ Inox cao 10mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
37Đắp cát nền móng công trình, sân khấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,07m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,42m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,09m3
40Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, sân khấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế48m2
L CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,18100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,48100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,769100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,74100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,399100m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95, phần móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế362,14m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,3m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,96m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,84100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,41tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,72tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,2m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,29100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,77tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,62tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,25m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,33100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,03tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,78m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,07100m2
26Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,19m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,02m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,66m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14tấn
31SXLD thép 50x4 làm rayTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,4m
32Gia công cửa song sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
33Cung cấp cửa song sắt cửa chínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
34SXLD mô tơ điện cửa chínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,92m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,43m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,27m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,42m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x200mm, gạch NorcoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,17m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, mặt dựng trướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,91m2
42Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,35m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,35m2
44SXLD bộ chữ Đồng dày 25mm, Cao 120 đến 250, theo chuẩn phòng giáo dục Biên HòaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,61m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,93m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế117,94m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế154,78m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,04m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,94m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế190,82m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,94m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế190,82m2
54SXLD hoàn thiện đầu cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế164cái
55Công tác ốp đá chẻ vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,85m2
56SXLD tường rào thoáng song sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế115,5m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế231m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế119,6m3
59Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,4m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế239,2m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế484,14m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,56m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế239,2m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế610,7m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế239,2m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế610,7m2
67SXLD hoàn thiện đầu cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế136cái
68SXLD chông sắt hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế88,59m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế177,18m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.039,36m
M CẤP NƯỚC TOÀN KHU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m3
3Máy bơm lên thủy đài N=2HP, Q=8m3/H, H=32MTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Phụ kiện + vật tư phụ phòng bơmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,36100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,18100m
7Lắp đặt van, đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt van đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12100m
10Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tưới câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
N THOÁT NƯỚC MƯA TOÀN KHU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,29100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,29100m3
3Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m chịu lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8đoạn ống
5SXLD gối cống D400Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6SXLD gối cống D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,7100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,69100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,26m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,454100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế150,78m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,48100m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế341,8m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.019,2m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,58m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,41100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,88tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế727,82cái
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,82100m3
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,32m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,37m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,95m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,89100m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,48m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,48m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
30Thép hình bao nắp đan L40*4Theo chương V và hồ sơ thiết kế28m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,48m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
O THOÁT NƯỚC THẢI TOÀN KHU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,07100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,99100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,6100m
4Gối cống PVC D220Theo chương V và hồ sơ thiết kế132cái
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,19100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,01m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,44m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,68m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
18SXLD thép STK nắp đan 40*4*4Theo chương V và hồ sơ thiết kế28m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,8m2
20Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,67100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,58100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,31m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,31m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,71m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05m3
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,06m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,72m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,78m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,46m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,127tấn
33Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,31100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,53m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,53m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,46m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,55m3
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,32m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,64m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,96m2
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,17m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,065tấn
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
P ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,28100m3
2Đào san đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,28100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,42100m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,65m
5cáp điện CXV/DSTA 3x185mm2 + 1x120mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
6Lắp đặt dây cáp điện CXV 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
7Lắp đặt cáp điện CV 70mm2 ETheo chương V và hồ sơ thiết kế60m
8Lắp đặt dây cáp điện CXV 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế720m
9Lắp đặt dây cáp điện CV 25mm2 ETheo chương V và hồ sơ thiết kế180m
10Lắp đặt dây cáp điện CXV 35mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế320m
11Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2 ETheo chương V và hồ sơ thiết kế90m
12Lắp đặt dây cáp điện CXV 10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế960m
13Hố ga điện 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cần đèn
15Lắp cần Đèn chiếu sáng STK cần đôi bóng led, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cần đèn
16Lắp đèn bóng đèn led chiếu sáng 250wTheo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
17Lắp đặt cáp CXV, tiết diện 4x1Cx6,0 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.053m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế983m
19Vật tư phụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
20Lắp đặt tủ điện tủ ATS 4P 250ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
21Cung cấp lắp dựng MCCB 4P 250A 36KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 100A 18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 80A 18KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 40A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 20A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 16A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
27Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 25A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
28Cung cấp lắp dựng MCT 250/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
29Cung cấp lắp dựng PCT 250/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
30Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện MSB Form 600*800*300Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
32Cung cấp lắp dựng MCB 3P 40A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
34Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 16A 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
35Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m3
37Đào san đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m3
38Đóng cọc ống đồng D =18mm có sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
39Lắp đặt cáp đồng trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
Q CÂY XANH, SÂN VƯỜN
1Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế694,82m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế694,82m3
3Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế119cây
4Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế119cây
5Cung cấp cây phượng Dtb=15cm, Htb=6-8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cây
6Cung cấp cây bằng lăng Dtb=15-20cm, Htb= 6-8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế19cây
7Cung cấp cây tùng tháp Dtán=0,6-0,8m; Htb=2-2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cây
8Cung cấp cây đào tiên Dtb=12-15cm, Htb=3-4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cây
9Cung cấp cây bông ngâu Dtán=0,6-0,8m, Htb=1-1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cây
10Trồng cỏ hoàng lạcTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,27100m2
11Trồng hoa công viên, loại câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,76100m2
12Cung cấp cây lá màuTheo chương V và hồ sơ thiết kế276,46m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2547E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính 03 tầng trở lên, hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và thoát nước ngoài nhà), bể nước ngầm, sân đường, san nền, tường rào.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 29.277.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Văn bản chấp thuận của cơ quan chuyên môn về kiểm tra nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (Đối với các loại công trình bắt buộc phải được kiểm tra nghiệm thu theo quy định).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Đối với liên danh dự thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn5
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25 m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
4 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn2
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 09 tấn2
6 Vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 tấn2
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
8 Máy thủy bình Không yêu cầu1
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi Không yêu cầu5
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu5
12 Máy hàn Không yêu cầu3
13 Máy trộn bê tông Không yêu cầu5
14 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu3
15 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
16 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo30
17 Ván khuôn Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)2500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->