Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP.Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:07:00 đến ngày 2021-12-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,825,472,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2547E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính 03 tầng trở lên, hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và thoát nước ngoài nhà), bể nước ngầm, sân đường, san nền, tường rào.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 29.277.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Văn bản chấp thuận của cơ quan chuyên môn về kiểm tra nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (Đối với các loại công trình bắt buộc phải được kiểm tra nghiệm thu theo quy định).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.554.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Đối với liên danh dự thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 17-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trường Tiểu học Tân Phong, thành phố Biên Hòa 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP.Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: Số 288/4 Đường 30-4, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: 288/4 đường 30/4, Phường Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,98 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,66 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,22 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,23 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,86 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,11 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,07 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,11 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,77 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,31 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,79 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,03 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,5 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,39 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,73 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,3 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,33 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,71 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,9 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,93 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,27 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,87 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,13 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,94 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,99 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | tấn |
| 44 | Cung cấp đất cấp III ram dốc 1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,98 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,42 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,93 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,21 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,93 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 52 | SXLD lan can Inox theo thiết kế ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,36 | m2 |
| 53 | SXLD lan can inox theo thiết kế bậc cấp lên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 54 | Phun nhám bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,28 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,09 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,37 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,98 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,26 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,52 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,79 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,26 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,52 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,36 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,96 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,51 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, TẦNG TRỆT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 529,88 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,08 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,9 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, LẦU 1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.059,75 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm, LẦU 1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,12 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,8 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, cao 1800, TRỆT, LẦU 1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310,51 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường phòng học gạch 400x400mm cao 1600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 349,95 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm, Chân nền nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,86 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,63 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,62 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.277,28 | m2 |
| 83 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.459,27 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,36 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 935,94 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.633,69 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.277,2 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.459,26 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.767,99 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.227,25 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.277,2 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296,68 | m |
| 93 | Đóng trần thạch cao 600x600 khung nhôm nổi, chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,39 | m2 |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép STK, cầu phong, li tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,95 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép. cầu phong, li tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,95 | tấn |
| 96 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | 100m2 |
| 97 | SXLD kính cường lực 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,01 | m2 |
| 98 | SXLD cửa đi sắt kính 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,79 | m2 |
| 99 | SXLD cửa sổ sắt kính 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,28 | m2 |
| 100 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 101 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,55 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,39 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,56 | m2 |
| 104 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp, Hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,12 | m2 |
| 105 | SXLD ổ khóa cửa italy móc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 106 | SXLD ổ khóa tay nắm tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 107 | SXLD vách và cửa HDF chống ẩm, trệt, lầu 1,2: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,98 | m2 |
| 108 | SXLD lan can inox hành lang, cầu thang theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,75 | m2 |
| 109 | SXLD lam nhôm mặt tiền trước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368,35 | m2 |
| 110 | SXLD lam nhôm che nắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,58 | m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 112 | Cung cấp xà bần vào bục giảng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,17 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm bục giảng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,17 | m2 |
| 115 | SXLD thang leo lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 123 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 140 | Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 1,2m 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 2x1,2m 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 142 | Đèn downlihgt âm trần 9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đơn 16A điều khiển 2 nơi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đôi 16A điều khiển 2 nơi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Dimer điều khiển quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 149 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.760 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC-E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.380 | m |
| 151 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.380 | m |
| 152 | SXLD trungking sơn tĩnh điện 200x100+nắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 154 | Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC-E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 156 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 157 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 158 | SXLD đầu cosse đồng các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 159 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 160 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 910 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 455 | m |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt cáp cat6 UTP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp cat3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp RG6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 169 | Lắp đặt bộ chia cáp RG6 1 ngõ vào 3 ngõ ra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt Switch 8 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Lavabo + vòi + xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 187 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR, đường kính 25x20mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 195 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,28 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối rút nhựa PVC, đường kính 60x34mm bằng dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 208 | Lắp đặt nối rút nhựa PVC, đường kính 90x60mm bằng dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PVC, đường kính 60mm bằng dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PVC, đường kính 114mm bằng dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 211 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 114mm bằng dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 212 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 90mm bằng dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 213 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC, đường kính 60mm bằng dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 214 | Lắp đặt chữ Y rút nhựa uPVC, đường kính 90x60mm bằng dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 215 | Lắp đặt chữ Y rút nhựa uPVC, đường kính 114mm bằng dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 216 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 60mm bằng dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 219 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| B | KHỐI LỚP HỌC B | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,07 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,36 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,253 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,69 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,79 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,54 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,38 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,81 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,81 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,41 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,66 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,52 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,83 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,61 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,27 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,82 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,148 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,73 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,83 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,87 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,89 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,36 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,26 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,94 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,34 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,72 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,88 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,09 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,13 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,01 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,39 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,84 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,78 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,01 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,67 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,43 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,47 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,16 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,05 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,47 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,16 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,05 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,99 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,04 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,4 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 598,32 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 529,6 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,42 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,18 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, LẦU 1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 948,05 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm, LẦU 1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,28 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,36 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, cao 1800, TRỆT, LẦU 1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,6 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường phòng học gạch 400x400mm cao 1600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 508,35 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nhám, sân khấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,03 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm, Chân nền nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,07 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,52 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,11 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.008,53 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.324,26 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,31 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.416,09 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.535,02 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.008,42 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.324,25 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.171,42 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.495,67 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.324,25 | m2 |
| 85 | Đóng trần thạch cao 600x600 khung nhôm nổi, chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,36 | m2 |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép STK, cầu phong, li tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,23 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép. cầu phong, li tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,23 | tấn |
| 88 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,48 | 100m2 |
| 89 | SXLD cửa đi sắt kính 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,79 | m2 |
| 90 | SXLD cửa sổ sắt kính 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,8 | m2 |
| 91 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,32 | m2 |
| 92 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,55 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 341,91 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,56 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,12 | m2 |
| 96 | SXLD ổ khóa cửa italy móc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 97 | SXLD ổ khóa tay nắm tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 98 | SXLD vách và cửa HDF chống ẩm, trệt, lầu 1,2: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,77 | m2 |
| 99 | SXLD lan can inox hành lang, cầu thang theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,29 | m2 |
| 100 | SXLD lam nhôm mặt tiền trước, mặt sau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360,36 | m2 |
| 101 | SXLD lam nhôm che nắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,52 | m2 |
| 102 | SXLD kính 8 ly cường lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,47 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 104 | Cung cấp xà bần vào bục giảng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,17 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm bục giảng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,17 | m2 |
| 107 | SXLD thang leo lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 120 | Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 126 | Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 127 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 131 | Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện âm tường 8 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 132 | Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 1,2m 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 2x1,2m 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 134 | Đèn downlihgt âm trần 9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đơn 16A điều khiển 2 nơi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đôi 16A điều khiển 2 nơi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Dimer điều khiển quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 141 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.850 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC-E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.425 | m |
| 143 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.425 | m |
| 144 | SXLD trungking sơn tĩnh điện 200x100+nắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 146 | Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 147 | Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC-E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 148 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 149 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 150 | SXLD đầu cosse đồng các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.166 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 583 | m |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 156 | Lắp đặt Lavabo + vòi + xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút ren nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR, đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 179 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt đồng 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính 32mm 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt đồng 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,98 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 203 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| C | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,29 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,37 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,13 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,51 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,51 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,35 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,59 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính >18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,59 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,99 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,71 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,52 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,71 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,69 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,94 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,13 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,38 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,19 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,28 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,01 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,03 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,16 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | tấn |
| 44 | Cung cấp đất cấp III ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 52 | SXLD lan can Inox theo thiết kế ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 53 | SXLD lan can inox theo thiết kế bậc cấp lên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 54 | Phun nhám bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,92 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,75 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,05 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,32 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,45 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,98 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,22 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,35 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, TẦNG TRỆT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345,49 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,73 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,7 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, LẦU 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,11 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm, LẦU 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,7 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,18 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ chân bó vỉa công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,7 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,02 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 469,43 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 865,15 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,95 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,07 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 694,78 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 469,42 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 865,16 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.131,8 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.996,95 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 469,42 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,84 | m |
| 88 | Đóng trần thạch cao 600x600 khung nhôm nổi, chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,4 | m2 |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép STK, cầu phong, li tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,73 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép. cầu phong, li tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,74 | tấn |
| 91 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,01 | 100m2 |
| 92 | SXLD cửa đi sắt kính 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,38 | m2 |
| 93 | SXLD cửa sổ sắt kính 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,88 | m2 |
| 94 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 95 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,46 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,26 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,47 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,93 | m2 |
| 99 | SXLD ổ khóa cửa italy móc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 100 | SXLD ổ khóa tay nắm tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 101 | SXLD vách và cửa HDF chống ẩm, trệt, lầu 1,2: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,02 | m2 |
| 102 | SXLD lan can inox hành lang, cầu thang theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,48 | m2 |
| 103 | SXLD lam nhôm che nắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,25 | m2 |
| 104 | SXLD thang leo lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp lắp dựng MCB 3P 100A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp lắp dựng MCB 3P 32A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp lắp dựng MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 109 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 112 | Cung cấp lắp dựng MCB 3P 32A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp lắp dựng MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 117 | Cung cấp lắp dựng MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 121 | Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện âm tường 8 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 1,2m 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 123 | Đèn downlihgt âm trần 9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC-E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 129 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 130 | SXLD trungking sơn tĩnh điện 200x100+nắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 132 | Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC-E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 134 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 135 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 136 | SXLD đầu cosse đồng các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 137 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 139 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 656 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164 | m |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cáp cat6 UTP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt dây cáp cat3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt dây cáp RG6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt bộ chia cáp RG6 1 ngõ vào 3 ngõ ra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Switch 8 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Lavabo + vòi + xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,48 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| D | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,11 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,78 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,88 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,37 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,97 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,79 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,79 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,39 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,54 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,17 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,25 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,33 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,29 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,37 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,13 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,82 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,68 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,44 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | tấn |
| 40 | Cung cấp đất cấp III ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 48 | SXLD lan can Inox theo thiết kế ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 49 | Phun nhám bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,67 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,03 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,82 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,93 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,33 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, TẦNG TRỆT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 361,78 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,47 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, LẦU 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 362,62 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm, LẦU 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,69 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm, chân nền nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,06 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,96 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385,11 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 727,53 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,75 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 316,53 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 536,54 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385,09 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 727,54 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 894,82 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.622,35 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385,09 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,25 | m |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,67 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,67 | tấn |
| 78 | SXLD bu lông fi18 L=500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép STK, cầu phong, li tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,25 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,26 | tấn |
| 81 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,54 | 100m2 |
| 82 | SXLD cửa đi sắt kính 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,99 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sổ sắt kính 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,28 | m2 |
| 84 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,32 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,27 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,27 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,66 | m2 |
| 88 | SXLD ổ khóa cửa italy móc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 89 | SXLD lan can inox hành lang, cầu thang theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,24 | m2 |
| 90 | SXLD lam nhôm che nắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,64 | m2 |
| 91 | SXLD thang leo lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp lắp dựng MCB 3P 100A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp lắp dựng MCB 3P 32A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp lắp dựng MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 96 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 97 | Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 99 | Cung cấp lắp dựng MCB 3P 32A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp lắp dựng MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 103 | Cung cấp lắp dựng MCB 2P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 107 | Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện âm tường 8 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 108 | Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 1,2m 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | bộ |
| 109 | Đèn downlihgt âm trần 9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn 16A điều khiển 2 nơi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 984 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC-E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 492 | m |
| 115 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 492 | m |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 117 | Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 512 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC-E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256 | m |
| 119 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256 | m |
| 120 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 121 | SXLD đầu cosse đồng các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| E | KHỐI ĐA NĂNG KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,07 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,83 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,83 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,62 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,22 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,78 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,97 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,73 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,61 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,11 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 40 | Cung cấp đất cấp III ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,22 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,29 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,29 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 48 | SXLD lan can Inox theo thiết kế ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 49 | Phun nhám bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,88 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,47 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,33 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,86 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,46 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,25 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,98 | m3 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt lưới thép D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242,52 | m2 |
| 59 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242,52 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm, chân nền nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,19 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,39 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,5 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 613,79 | m2 |
| 65 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 712,79 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,07 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,08 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 613,76 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 712,8 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 547,15 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.259,95 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 613,76 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,57 | m |
| 75 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,67 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,67 | tấn |
| 77 | SXLD bu lông fi18 L=500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | cái |
| 78 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp vì kèo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,57 | m2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép STK, cầu phong, li tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép. cầu phong, li tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | tấn |
| 81 | SXLD tăng đơ fi18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 82 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | 100m2 |
| 83 | SXLD cửa đi nhôm SINGFA 10ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,12 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ nhôm kính 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,04 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,16 | m2 |
| 86 | SXLD ổ khóa tay nắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | SXLD lan can inox hành lang, theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,85 | m2 |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,32 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,14 | m3 |
| 90 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt lưới thép D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,44 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,44 | m2 |
| 93 | SXLD trần la phông tole sóng vuông 10mm, xà gồ thép hộp 40*80*1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,96 | m2 |
| 94 | SXLD thang leo lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Cung cấp lắp dựng MCB 3P 40A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 97 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 20A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 98 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 99 | Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp lắp dựng cầu chì, đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện 600*400*210 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 1,2m 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn 16A điều khiển 1 nơi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi 16A điều khiển 1 nơi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc ba 16A điều khiển 1 nơi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 634 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC-E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 317 | m |
| 108 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 317 | m |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC-E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178 | m |
| 112 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178 | m |
| 113 | SXLD đầu cosse đồng các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 8 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,21 | m3 |
| 28 | Xây móng gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bó vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,92 | m2 |
| 31 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,64 | m2 |
| 32 | Bả bằng matit vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,04 | m2 |
| 33 | Bả bằng matit vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,65 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,93 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,65 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,57 | m2 |
| 38 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 39 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,45 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,45 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Mosai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,41 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, viền chân tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, có giá sắt đỡ phía dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép, li tô STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép, li tô STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,27 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 52 | Cung cấp hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi sắt kính 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ sắt kính 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kết hợp kính dày 10ly chịu lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,11 | m2 |
| 56 | Cung cấp vách kính 10 ly khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,42 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng MCB 3P 40A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 59 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 60 | Cung cấp lắp dựng MCB 3P 16A 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 61 | Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn led tube huỳnh quang 1,2m 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm Cu/PVC-E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5mm Cu/PVC-E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,72 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 12 | SXLD bu lông fi18, L=400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,03 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,03 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 17 | SXLD bu lông fi12 nối đỉnh xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | 100m2 |
| H | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,33 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,74 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 19 | SXLD bu lông fi18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | tấn |
| 24 | SXLD bu lông fi12 nối đỉnh xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,75 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,99 | 100m2 |
| 30 | SXLD máng tôn dày 1 ly theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 31 | SXLD đai sắt la 20*2 ck1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D80 có cầu chắn rác fi132 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,97 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,51 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,82 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,67 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,77 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,48 | m2 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,29 | m2 |
| 14 | SXLD Thang inox xuống hồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | SXLD nắp inox đậy lỗ thăm hồ nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | bộ |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240,15 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,32 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,71 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,54 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,13 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,25 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,43 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất san lấp tới công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14.193,27 | m3 |
| K | SÂN TRƯỜNG, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, BÓ VỈA, GHẾ TRÒ NGỒI SÂN, CỘT CỜ, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,66 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,63 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch Terazzo 400x400mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.566,3 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 6 | Kẻ ron 25x25-10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,49 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,63 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,83 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,33 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,01 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,47 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 293,64 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,39 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,36 | m2 |
| 36 | SXLD cột cờ Inox cao 10m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình, sân khấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,07 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,42 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, sân khấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| L | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,18 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,769 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,74 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,399 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95, phần móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 362,14 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,3 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,84 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,72 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,29 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,62 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,25 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,33 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,03 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,78 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,19 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,02 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,66 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 31 | SXLD thép 50x4 làm ray | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,4 | m |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa song sắt cửa chính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 34 | SXLD mô tơ điện cửa chính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,42 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x200mm, gạch Norco | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, mặt dựng trước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,91 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,35 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,35 | m2 |
| 44 | SXLD bộ chữ Đồng dày 25mm, Cao 120 đến 250, theo chuẩn phòng giáo dục Biên Hòa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,61 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,93 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,94 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,78 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,04 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,94 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,82 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,94 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,82 | m2 |
| 54 | SXLD hoàn thiện đầu cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164 | cái |
| 55 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,85 | m2 |
| 56 | SXLD tường rào thoáng song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,5 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,6 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,4 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,2 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 484,14 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,56 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,2 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 610,7 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,2 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 610,7 | m2 |
| 67 | SXLD hoàn thiện đầu cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 68 | SXLD chông sắt hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,59 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,18 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.039,36 | m |
| M | CẤP NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Máy bơm lên thủy đài N=2HP, Q=8m3/H, H=32M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Phụ kiện + vật tư phụ phòng bơm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tưới cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| N | THOÁT NƯỚC MƯA TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m chịu lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 5 | SXLD gối cống D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | SXLD gối cống D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,69 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,454 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,48 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 341,8 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.019,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,58 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 727,82 | cái |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,32 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,95 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 30 | Thép hình bao nắp đan L40*4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC THẢI TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 4 | Gối cống PVC D220 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,19 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | SXLD thép STK nắp đan 40*4*4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,31 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,71 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,06 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,72 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,78 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,46 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,46 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,64 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,96 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| P | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | m |
| 5 | cáp điện CXV/DSTA 3x185mm2 + 1x120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 70mm2 E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện CV 25mm2 E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2 E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 960 | m |
| 13 | Hố ga điện 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cần đèn |
| 15 | Lắp cần Đèn chiếu sáng STK cần đôi bóng led, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cần đèn |
| 16 | Lắp đèn bóng đèn led chiếu sáng 250w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp CXV, tiết diện 4x1Cx6,0 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.053 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 983 | m |
| 19 | Vật tư phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tủ ATS 4P 250A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Cung cấp lắp dựng MCCB 4P 250A 36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 100A 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 80A 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 40A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 20A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 16A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 25A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp dựng MCT 250/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp lắp dựng PCT 250/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp dựng vỏ tủ điện MSB Form 600*800*300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Cung cấp lắp dựng MCB 3P 40A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp dựng MCB 1P 16A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp dựng MCCB 3P 16A 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp dựng RCBO 2P 16A 30mA 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 37 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc ống đồng D =18mm có sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| Q | CÂY XANH, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 694,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 694,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | cây |
| 5 | Cung cấp cây phượng Dtb=15cm, Htb=6-8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 6 | Cung cấp cây bằng lăng Dtb=15-20cm, Htb= 6-8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cây |
| 7 | Cung cấp cây tùng tháp Dtán=0,6-0,8m; Htb=2-2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cây |
| 8 | Cung cấp cây đào tiên Dtb=12-15cm, Htb=3-4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 9 | Cung cấp cây bông ngâu Dtán=0,6-0,8m, Htb=1-1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 10 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,27 | 100m2 |
| 11 | Trồng hoa công viên, loại cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp cây lá màu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,46 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2547E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính 03 tầng trở lên, hệ thống điện (trong và ngoài nhà), hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước trong nhà và thoát nước ngoài nhà), bể nước ngầm, sân đường, san nền, tường rào.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 29.277.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Văn bản chấp thuận của cơ quan chuyên môn về kiểm tra nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (Đối với các loại công trình bắt buộc phải được kiểm tra nghiệm thu theo quy định).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.554.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Đối với liên danh dự thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường, san nền | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 09 tấn | 2 |
| 6 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 3 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 16 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 30 |
| 17 | Ván khuôn | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) | 2500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi