Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194324-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211194217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 10:36:00 đến ngày 2021-12-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,350,740,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị nội thất, hội trường có giá trị tối thiểu 254.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Yên Khoái
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo KTKT: Viện quản lý đầu tư xây Xây dựng + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Đơn vị lập chứng thư thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán Đại Dương


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,95m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8228tấn
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250,3928m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,0785m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,7852m3
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,4392m3
7Cắt hạ, phá dỡ cột loa hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4058100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4058100m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt184,7272m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt184,7272m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt184,7272m3
13Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,2428m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7632m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9622m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,9682m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,9682m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,9682m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,431m3
B PHẦN SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, BỒN HOA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào san đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2111100m3
2Đào san đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1991100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0526100m3
4Mua đất san nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt665,786m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2111100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2111100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,9739m3
8Rải nilon tạo lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9913100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,8956m3
10Lát gạch sân bằng gạch Terazo kích thước 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt684,5m2
11Cắt khe co giãn cho sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,52810m
12Chèn khe co gian bằng cao su tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt275,28md
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4388100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5727m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7915100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,723100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,723100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0955m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,344100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,231m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,7986m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7554m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3422100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2666tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,792m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0228tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0137tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0574tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2034m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9631m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2233m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125,7527m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt421,744m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,8m
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt547,4967m2
42Ổ khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
43Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1984tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,245m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,357m2
46Mũi PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt451,5385cái
47Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1788tấn
48Bản lề cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
49Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1387m2
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,534m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,107100m3
53Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1383100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1383100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,519m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1172100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,102m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7773m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,278m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,988m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4108m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1877tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52cấu kiện
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,101m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4403m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6252m3
68Gạch không nung bảo vệ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27viên
69Lắp đặt ống nhựa Upvc D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1967100m
70Lắp đặt ống nhựa Upvc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0134100m
71Lắp đặt ống nhựa Upvc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,291100m
72Lắp đặt ống nhựa Upvc D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1171100m
73Chếch nhựa U.PVC D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
74Chếch nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
75Chếch nhựa U.PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
76Nút bịt U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
77Tê nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Măng sông nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
79Măng sông nhựa U.PVC D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4366m3
81Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0171100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0171100m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4873m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0305100m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6752m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,442m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,442m2
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,816m3
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,2938m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
91Bu lông M16X600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56m3
93Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6358100m
94Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1485100m
95Lắp đặt dây cu/xlpe/pvc 2(1x10) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,7m
96Lắp đặt dây cu/pvc 2(1x6) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt355m
97Lắp đặt dây cu/pvc 2(1x2,5) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,24m
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1133100m3
99Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0967100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0967100m3
101Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0387100m3
102Gạch không nung cảnh báo cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151Viên
103Aptomat MCB-1C-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
104Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn bát giác 7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
105Lắp chóa đèn master chụp kính + bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
106Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1384100m3
108Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1054100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,572m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,412m3
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0832100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132tấn
114Cột tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
115Lắp dựng cột loaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
116Kẹp + đai inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
117Tấm ốp 180x85x3.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Chi phí đấu nối hệ thống nước sạch (bao gồm cả vật tư)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
119Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5M3/H, H=26M, P=0.5KW chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Giá để máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
121Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
122Rọ bơm hút bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
124Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Lắp đặt van 1 chiều lắp ren D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Lắp đặt mối nối mềm đường kính D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
128Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3663100m
131Lắp đặt Y lọc D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
133Lắp đặt van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
135Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5775m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4605m3
137Gạch không nung bảo vệ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8viên
C NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7717100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3247m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1206100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7688100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7688100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1009m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2726100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,3712m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7834100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7864tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8657tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5006m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cổ cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2577100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0538tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5214tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,9574m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5536m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6738100m3
19Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9867100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,948m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,771m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3388100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,411tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,203tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2511m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2396100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5574tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0575tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8369m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1703100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7258tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9033m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0997100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0854tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0195tấn
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9941 lỗ khoan
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,6286m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6696m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0267m3
40Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,706m2
41Bu lông chờ đầu cột M16x700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
42Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9537tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9537tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3007tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3007tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,3801m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5732100m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt268,3709m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt296,3136m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,864m2
51Trát vẩy, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,1694m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,4556m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,3416m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt470,772m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,033m
56Đắp hoa Logo hình hoa senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
57Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN KHOÁI"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn gói
58Cửa nan mái chớp bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp dựng cửa nan mái chớp bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Mua con tiện lan can đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115con
61Lắp dựng con tiện lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115cái
62Sơn con tiện lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115con
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,8424m2
64Quét dung dịch chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,5942m2
65Công tác ốp đá bóc vào tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,355m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt229,9233m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt229,9233m2
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,632m3
69Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0258100m3
70Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0105100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0105100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1113m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0419100m2
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5187m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6151m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7792m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8163m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1681m2
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,87m
80Lát đá mặt tường chắn tam cấp, tường đường dốc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4177m2
81Công tác ốp đá bóc vào tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4759m2
82Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1505m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4681m2
84Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2719tấn
85Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6087tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,243m2
87Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9321tấn
88Thi công trần bằng tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt158,479m2
89Phào tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,66m
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt339,379m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt625,5848m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tường vẩy vữa vật liệu x1,2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,1694m2
93Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m2
94Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,72m2
95Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,23m2
96Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,24m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,63m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3632tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2037m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,24m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0834100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1632100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,245100m2
104Tủ điện chứa 8-12 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
107Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
108Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
114Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
115Aptomat 2C-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Aptomat 1C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
117Aptomat 2C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Aptomat 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230m
121Ống bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt440m
122Lắp đặt các loại đồng hồ - Công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Trang bị tiêu lệnh, bình chữa cháy bao gồm: 1 bình khí và 1 bình bộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
124Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT500x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
125Dây Cu/PVC/ 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,23m
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
127Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m3
129Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0528100m3
130Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
131Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
132Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39m
133Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,2m
134Bật đỡ dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
135Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m
136Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
137XM chèn trátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50kg
138Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
139Rọ chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
140Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
141Chống thấm cổ ống bằng sikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8lỗ
142Măng xông nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
143Chếch nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
144Ống nhựa UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
145Ống nhựa UPVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m
146Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2169100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4094m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1817100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0593100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0593100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3434m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0484100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3086m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2807m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1116m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1011100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8966m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8893m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1234100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0315tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1088tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,659m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2233100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2156tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0072100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0075tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,441m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7282m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,1824m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,084m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1474m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,52m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,624m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,66m
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,66m
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3268m2
35Quét dung dịch chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,1198m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,526m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,872m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,751m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,668m2
40Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
41Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
43Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compositeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2m2
44Tấm ngăn tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tấm
45Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
46Lắp đặt công tắc - mặt 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
47Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
48Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
49Ống bảo hộ dây dẫn d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
50Nối thẳng ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
51Lắp đặt gương soi kính tráng bạcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
53Lắp đặt Lavabo xứ trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
54Lắp đặt vòi rửa Lavabo xứ trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
55Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
57Lắp đặt chậu tiểu nam xứ trắng treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
58Vòi xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
60Vòi xả tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
61Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Lát đá mặt bệ đỡ lavabôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m2
63Bộ côn sơn đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
67Co nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
68Co nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Co ren trong nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
70Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Tê nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
73Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
75Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082100m
76Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
77Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086100m
78Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m
79Chếch U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
80Tê U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Y U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Côn thu U.PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Chếch U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
84Tê U.PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Chếch U.PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
86Tê U.PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
87Y U.PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Côn thu U.PVC D76/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89Tê U.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Chếch U.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
E BỂ NƯỚC+ BỂ TỰ THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2185100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4281m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0987100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1441100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1441100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8276m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0117100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7148m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0109100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0591tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0652100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1114tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7094m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0858100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0544tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0039100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0058tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0797m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,472m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3536m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6984m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9484m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,24m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,672m2
29Máy bơm nước sinh hoạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Giá để máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
31Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
35Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
36Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Rọ chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2112100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1118m3
42Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1444100m3
43Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0779100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0779100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7118m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1174m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5164m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0468100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4743m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0139tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0701tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0182100m2
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0414tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
56Làm tầng lọc cát vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2812m3
57Làm tầng lọc cát thạch anhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7442m3
58Than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4395m3
59Làm tầng lọc sỏiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6628m3
F THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Bàn hội trường đại biểu ngồi* Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước : 1500x500x760mm
16Cái
2GhếKhung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả daKích thước: 360x475x1070mm200Cái
3Tủ sáchGiá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhânChất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm1chiếc
4Tủ sắtTủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. W1200 x D450 x H18001chiếc
5Phông nền sân khấu* Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm.40m2
6Phông nền treo sao vàng, búa liềm* Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.20m2
7Rèm treo trang trí xếp lớp* Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.29m2
8Biểu tượng sao vàng, búa liềmTheo yêu cầu của Chủ đầu tư1Bộ
9Bảng khẩu hiệuBảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kích thước bảng: 9 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka.1Cái
10Bục đặt tượng Bác* Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x12001Cái
11Tượng Bác* Chất liệu thạch cao màu trắng* Kích thước :cao 0,7cm1Cái
12Bục phát biểu* Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x12001
13Đầu phát tín hiệu CD-DVDĐịnh dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG• CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMAChức năng: • Phát hình nhanh/chậm• Điều khiển từ xaKết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị.1chiếc
14AmplyĐiện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz+ Công suất: 300Watts+ Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm)+ Trọng lượng: 10,5 KgKích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm1Cái
15Micro có dâyTrở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ.2cái
16Bộ Micro không dâyLCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét)tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHzỔn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm1bộ
17Loa thùngLoại: 2 way PassiveĐáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHzĐộ nhạy (1W/1m): 97dBCông suất định mức: 225WTrở kháng định mức: 8ΩTần số cắt: 2.2KHzLoa bass: 381mmLoa treble: 34mmKích thuớc: 504 x 758 x 483mmTrọng lượng: 23kg1bộ
18Màn hình tivi 55 inchLoại tivi:Tivi LED cơ bản, 55 inchĐộ phân giải:Full HDCổng HDMI:2 cổngCổng USB:1 cổngCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack 3.5 mm (cắm loa, tai nghe)Công nghệ hình ảnh:Clear Resolution Enhancer, Dynamic Contrast EnhancerCông nghệ âm thanh:Dolby Digital, Dolby Digital Plus1Cái
19Kệ ti viKệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị.KT; 1500x400x6001chiếc
20Bảng công tácBảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. KT: 1000x1800(mm)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị nội thất, hội trường có giá trị tối thiểu 254.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy cắt uốn thép ≥5kw1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
12 Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->