Gói thầu: Cung cấp nguyên, nhiên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học vật liệu ứng dụng thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên, nhiên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350782 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 11:09:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thuốc trừ nấm bệnh sinh học | 7 | Chai 1 lit | Thành phần: 400g/lít acid phosphonic, hỗn hợp mono-potassium phosphonate và di-potassium phosphonate Xuất xứ: Agri-fos 400 (Donatechno) Châu Âu hoặc tương đương. Chai 1 lit | ||
| 2 | Thuốc trừ nấm bệnh sinh học | 5 | Chai 500 ml | Thành phần: 400g/lít acid phosphonic, hỗn hợp mono-potassium phosphonate và di-potassium phosphonate Xuất xứ: Agri-fos 400 (Donatechno - 500 ml) -Châu Âu hoặc tương đương. Chai 500 ml | ||
| 3 | Axit uric | 10 | Hộp 500g | Độ tinh khiết trên 99%. Chai 500g Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 4 | Cao nấm men | 17 | Hộp 500g | Thành phần: sản xuất từ chủng Saccharomyces đã chọn lọc. Xuất xứ: Himedia - Ấn Độ hoặc tương đương | ||
| 5 | Carbonate sodium | 5 | Kg | Chai 500g, Dạng bột, màu trắng, độ pH: 8,6 ở 50 g/l, 20°C, khối lượng riêng: 2,22 g/cm3 Xuất xứ: Merk hoặc tương đương | ||
| 6 | Carboxymethyl cellulose (CMC) | 10 | Kg | Dung môi hữu cơ, dạng lỏng, Mw=50.08 g/mol, độ tinh khiết ≥ 98%. Đạt tiêu chuẩn ACS, ISO, Reag. Ph Eur. Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 7 | Cây thuốc cá | 400 | Kg | Phơi khô. Độ ẩm | ||
| 8 | Chất bám dính | 15 | Gói | Thành phần: Potassium Linear AlkylBenzene Sulfonate: 9%, có chứa tinh dầu NEEM . | ||
| 9 | Chloroform | 40 | Lít | Chất lỏng Không màu; Tỷ trọng: 1,48g/cm3 Độ tinh khiết ≥90% Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 10 | CMA (Corn Meal Agar) | 15 | Chai 500g | Độ tinh khiết trên 99%. Xuất xứ: Merk- hoặc tương đương | ||
| 11 | DPPH (2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl) | 2 | Chai 1g | Độ tinh khiết trên 99%. Xuất xứ: Sigma Aldrich - hoặc tương đương | ||
| 12 | Ethanol 96% | 600 | Lít | Cồn thực phẩm, nồng độ 96% | ||
| 13 | Ethanol 99,9% | 150 | Lít | Cồn thực phẩm, nồng độ 99,9% | ||
| 14 | Folin-Ciocalteu's phenol | 10 | Chai 500ml | Mật độ 1,24 g / cm3 (20°C), pH | ||
| 15 | Giấy lọc | 20 | Hộp | Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình - nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 90mm. Hộp 100 cái | ||
| 16 | Glucose | 8 | Hộp 1kg | Dạng bột, sử dụng trong nuôi cấy tế bào vi sinh, độ tinh khiết ≥ 99% Xuất xứ: Duchefa, Hà Lan hoặc tương đương | ||
| 17 | Hạt neem | 400 | Kg | Phơi khô, độ ẩm | ||
| 18 | HCl | 10 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 32%. Khối lượng riêng: 1.03 g/cm3 (20°C); pH: | ||
| 19 | Hóa chất chạy sinh học phân tử | 15 | Mẫu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn giá tính theo mẫu chạy. | ||
| 20 | Hydroxyethyl cellulose (HEC) | 10 | Kg | Xuất xứ: Đức hoặc tương đương Độ tinh khiết ≥ 92%; Mật độ khối: 350 kg/m3 | ||
| 21 | K2HPO4 | 10 | Hộp 500g | Độ tinh khiết ≥95%. Bột trắng, Sử dụng trong nông nghiệp. Hộp 500g. Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 22 | Methanol | 40 | Chai 1 lit | Độ tinh khiết ≥ 99 % Khối lượng riêng: 0,792 g/cm3. | ||
| 23 | MgSO4.7H2O | 10 | Hộp 500g | Độ tinh khiết ≥ 99% Khối lượng: 246.47 g/mol ; Khối lượng riêng: 1.68 g/cm 3; Độ hòa tan: 113 g/100ml (20 °C); pH: 5 – 8 Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 24 | NaCl | 10 | Hộp 500g | Độ tinh khiết: 99%. không màu; Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 25 | Nước cất | 1.000 | Lít | Đạt TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987) | ||
| 26 | PDA (Potato dextrose agar) | 32 | Hộp 500g | Độ tinh khiết trên 99%. Xuất xứ: Merk- hoặc tương đương | ||
| 27 | PEG-40 hydrogenated casto oils | 10 | Kg | Độ tinh khiết trên 99% | ||
| 28 | Pepton | 15 | Hộp 500g | Màu nâu nhạt, dạng rắn Thành phần: KH2PO4: 3.6, HNa₂O₄P*2 H₂O: 7.2, NaCl: 4.3, Peptone từ thịt: 1.0. Độ hòa tan: 16.1 g/l; pH 6.8 - 7.2 Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | ||
| 29 | Petrolium Ether | 40 | Lít | Độ tinh khiết trên 95% | ||
| 30 | Phân hữu cơ | 1.300 | Kg | Dạng bột. Hàm lương hữu cơ: ≥60%. Độ ẩm | ||
| 31 | Phân vô cơ | 180 | Kg | Phân NPK 16-16-8 TE, Độ ẩm | ||
| 32 | Thuốc diệt nấm mốc | 7 | Chai 1lit | Thành phần: Benzalkonium Chloride ≥10% (w/w) Diệt các loại vi khuẩn Staphylococus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexnen. Diệt nấm Cadida albicans, diệt bào tử vi khuẩn Bacillus Subtitis. Nhãn hiệu: Phyto Clean (An Tiến) hoặc tương đương | ||
| 33 | Thuốc diệt nấm mốc | 5 | Chai 500ml | Thành phần: Benzalkonium Chloride ≥10% (w/w) Diệt các loại vi khuẩn Staphylococus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexnen. Diệt nấm Cadida albicans, diệt bào tử vi khuẩn Bacillus Subtitis. Nhãn hiệu: Phyto Clean (An Tiến) hoặc tương đương | ||
| 34 | Thymol | 10 | Chai 500 ml | Độ tinh khiết ≥98%. Dạng rắn, màu tím; Khối lượng phân tử: 624.38 g/mol, Khối lượng riêng: 1,25 g/cm³ Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 35 | Trichloro acetic | 10 | Lít | Dạng rắn, không màu; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Khối lượng mol163.38 g/mol; pH | ||
| 36 | Tween 20 | 15 | Kg | Dạng lỏng, có màu vàng nhạt, không mùi, hòa tan trong nước và dầu | ||
| 37 | Tween 80 | 15 | Kg | Dạng lỏng, có màu vàng nhạt, không mùi, hòa tan trong nước và dầu | ||
| 38 | Bẫy màu | 110 | m | Màu vàng, keo hai mặt, khổ 40cm, dạng cuộn | ||
| 39 | Bình định mức 1L | 22 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE mới, vạch xanh class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C; của nắp nhựa: - 400C đến 800C Dung tích: 1000ml, chứng nhận cấp theo lô sản xuất Xuất xứ: Pyrex, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 40 | Bình định mức 500ml | 22 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE mới, vạch xanh class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C; của nắp nhựa: - 400C đến 800C Dung tích: 500ml, chứng nhận cấp theo lô sản xuất Xuất xứ: Pyrex, Mỹ hoặc tương đương | ||
| 41 | Bình tam giác 1L | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích 1000mL; Thang chia vạch chính xác, dễ đọc; hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng; thành dày phù hợp cho đun nhiệt. Xuất xứ: IWAKI Nhật Bản, hoặc tương đương | ||
| 42 | Bình tam giác 250ml | 30 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích 250mL; Thang chia vạch chính xác, dễ đọc; hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng; thành dày phù hợp cho đun nhiệt. Xuất xứ: IWAKI Nhật Bản, hoặc tương đương | ||
| 43 | Bình tam giác 500ml | 30 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích 500mL; Thang chia vạch chính xác, dễ đọc; hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng; thành dày phù hợp cho đun nhiệt. Xuất xứ: IWAKI Nhật Bản, hoặc tương đương | ||
| 44 | Bộ cốc ly tâm 350mL | 10 | Cái | Dung tích: 350 ml. Chất liệu thủy tinh, có thang chia vạch. | ||
| 45 | Cốc thủy tinh 1L | 30 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 1000ml; Thang chia vạch dễ đọc, cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra, độ dày thành bình đồng nhất có thể sử dụng ở nhiệt độ cao Xuất xứ: IWAKI Nhật Bản, hoặc tương đương | ||
| 46 | Cốc thủy tinh 2L | 30 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 2000ml; Thang chia vạch dễ đọc, cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra, độ dày thành bình đồng nhất có thể sử dụng ở nhiệt độ cao Xuất xứ: IWAKI Nhật Bản, hoặc tương đương | ||
| 47 | Cốc thủy tinh 500ml | 30 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 500ml; Thang chia vạch dễ đọc, cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra, độ dày thành bình đồng nhất có thể sử dụng ở nhiệt độ cao Xuất xứ: IWAKI Nhật Bản, hoặc tương đương | ||
| 48 | Cuốc | 9 | Cái | Chất liệu: thép, kích thước 20x25cm | ||
| 49 | Xẻng | 19 | Cái | Chất liệu: thép, kích thước 25x30cm | ||
| 50 | Đầu tip | 50 | Gói 1000 cái | Chất liệu nhựa (PP), có khía gắn, dùng cho micropipet 20- 200 µl Xuất xứ: Biologix Mỹ, hoặc tương đương | ||
| 51 | Đèn cồn | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh, nắp nhựa | ||
| 52 | Đĩa petri (90x15mm) | 200 | Bộ | Bề mặt nắp kín , không bọt và vết thủy tinh. Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quản hiệu quả. Đường kính: 90 mm, chiều cao: 15 mm Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 53 | Găng tay | 45 | Hộp | Sử dụng trong y tế, đã được tiệt trùng. Hộp 100 cái | ||
| 54 | Hộp đựng đầu típ | 8 | Hộp | Xuất xứ: Biologix Mỹ, hoặc tương đương | ||
| 55 | Micropipet, pipetman | 30 | Cái | Dung tích: 20- 200 µl, bước điều chỉnh: 5,0 µl | ||
| 56 | Ống đong 1L | 5 | Cái | Dung tích: 1000ml; Chất liệu: nhựa PP, trong suốt, dễ nhìn; Độ chia: 10ml; Chịu được nhiệt độ cao Xuất xứ: IWAKI Nhật Bản, hoặc tương đương | ||
| 57 | Ống đong 250 ml | 10 | Cái | Dung tích: 250ml; Độ chia: 2mm; Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao, đế có hình lục giác dễ dàng đứng vững. Xuất xứ: IWAKI Nhật Bản, hoặc tương đương | ||
| 58 | Ống đong 500 ml | 10 | Cái | Dung tích: 500ml; Độ chia: 2mm; Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao, đế có hình lục giác dễ dàng đứng vững. Xuất xứ: IWAKI Nhật Bản, hoặc tương đương | ||
| 59 | Ống nghiệm có nắp 25x150mm | 120 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, nắp có đĩa đệm PTFE. Kích thước 25x150 mm. Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh và sử dụng trong thực phẩm Xuất xứ: Pyrex hoặc tương đương | ||
| 60 | Phễu thủy tinh | 25 | Cái | Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao. Đường kích phễu: 15cm Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 61 | Que cấy (Việt Nam) | 10 | Cái | Chất liệu: inox, Kích thước: dài 20cm Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 62 | Sơn đỏ | 25 | Hộp 1kg | Sơn dầu, màu đỏ, hộp 1 kg | ||
| 63 | Thẻ treo thí nghiệm | 50 | m | Thẻ nhựa, chữ in rõ ràng | ||
| 64 | Thùng bảo quản mẫu | 3 | Cái | Chất liệu: nhựa, có quai xách, cách nhiệt, dung tích 20 lit | ||
| 65 | Thùng composite | 6 | Cái | Chất liệu: Compisite, kích thước 60x40x30cm | ||
| 66 | Thuốc chống muỗi | 50 | Chai 600 ml | Chai 600ml, dạng xịt, hương chanh | ||
| 67 | Thuốc chống vắt | 50 | Chai 100ml | Dạng lỏng, Hoạt chất: Alpha – Cypermethrin 50% VIPER 50EC hoặc tương đương | ||
| 68 | Thước dây | 9 | Cái | Thước cuộn, dài 100m. Có vạch chia tối thiểu 1cm | ||
| 69 | Túi thu mẫu | 50 | Kg | Bằng nhựa PE, Kích thước 10x20 cm | ||
| 70 | Túi zipper | 500 | Cái | Nhựa PE, kích thước 10x15 cm | ||
| 71 | Xăng | 300 | Lít | Xăng Ron A95, không pha ethanol |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi