Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng các hạng mục cải tạo, hạ tầng kỹ thuật, điện nhẹ và thiết bị phục vụ học tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây dựng các hạng mục cải tạo, hạ tầng kỹ thuật, điện nhẹ và thiết bị phục vụ học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 11:01:00 đến ngày 2021-12-19 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,589,057,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; cung cấp thiết bị trường học;+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư HTKT hoặc đường giao thông: 1 người+ Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Dây truyền rải bê tông nhựa: máy rải, máy lu bánh lốp, máy lu bánh sắt, máy lu con, máy nén khí, thiết bị tưới nhũ tương... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Xây dựng các hạng mục cải tạo, hạ tầng kỹ thuật, điện nhẹ và thiết bị phục vụ học tập Cải tạo, nâng cấp trường THCS Tiên Dược 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ A (GỒM PHẦN XÂY MỚI VÀ CẢI TẠO) | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,7095 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2834 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3564 | m3 |
| 4 | Phá dỡ toàn bộ phào chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,913 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 443,192 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 813,034 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can hành lang gạch xây, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,5706 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.052,35 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8244 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,72 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8424 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7551 | m3 |
| 14 | Phá lớp đá Granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,3641 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,3177 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9087 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,2464 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0956 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4813 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp vữa chống thấm mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,501 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3269 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9845 | m3 |
| 28 | Đục bỏ lớp vữa trát tường mặt ngoài dày 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,125 | m2 |
| 29 | Phá dỡ sê-nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,9688 | m3 |
| 30 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4141 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4629 | tấn |
| 32 | Phá sàn mái bê tông cốt thép để thi công cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1902 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8841 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8841 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8841 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9207 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8397 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1557 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4634 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3584 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7957 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5744 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6395 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0958 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4416 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6001 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,395 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9272 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,943 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8835 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4744 | tấn |
| 24 | Liên kết cột mới vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,7859 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5528 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0898 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9166 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5784 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,3312 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4642 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0402 | tấn |
| 33 | Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.088,3333 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1667 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3923 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4037 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9876 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2406 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5274 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0194 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6065 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4883 | tấn |
| 46 | Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Đục mở tường làm cầu thang, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2076 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9946 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2785 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4491 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 52 | Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9087 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,165 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,165 | tấn |
| 57 | Gia công bản mã 10x200x10 liên kết mái dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 58 | Liên kết xà gồ mái dốc vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép dẹt 10x10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | 1 lỗ khoan |
| D | CẢI TẠO PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,2158 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,5571 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6112 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,1287 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.327,2808 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 731,3533 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,1667 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,4608 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,8728 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.064,2495 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,152 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5311 | m2 |
| 13 | Lát nền nhà vệ sinh, Gạch lát Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5311 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,5563 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 403,3464 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,32 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 464,888 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,17 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.434,784 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290,7984 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.182,2097 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao,xương nổi chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 731,8 | m2 |
| 23 | Gia công khung thép hộp đỡ bệ WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1801 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung thép bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,594 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,2635 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit vào mặt bệ WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,977 | m2 |
| 27 | Lát nền nhà vệ sinh,Gạch lát Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,3865 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,3865 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh,Gạch ốp 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 392,22 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,3865 | m2 |
| 31 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,75 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6657 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,4502 | m2 |
| 34 | Lan can tay vịn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,4 | md |
| 35 | Gia công lan can sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3084 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,232 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5755 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,735 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,5 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,964 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3056 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180,224 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,1344 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6009 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,7547 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,7547 | m2 |
| 50 | Con tiện xi măng cát KT 110x100x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,9624 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2699 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn giả ngói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0141 | 100m2 |
| 54 | Máng nước INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79 | m |
| 55 | Xây phụ gạch trên cửa sổ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0039 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,0196 | m2 |
| 57 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,0196 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8184 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 60 | Chống thấm xử lý chỗ tiếp giáp BT cũ, mới phần sê nô mái cấy thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2471 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9138 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3376 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,2596 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0486 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9609 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 70 | Gia công lan can đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,806 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ diện vỏ kim loại, kích thước (1600x800x400), tôn dày 2,0mm cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Aptomat MCCB-4P-125A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-3P-20A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ampe kế thang đo 125A, cấp chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Vôn kế 0-450V, cấp độ chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Biến dòng điện 150/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cầu chì hạ thế 220V - 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Thanh cái đồng 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-2P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện âm tường lắp 06 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-2P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB-2P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tủ diện vỏ kim loại, kích thước (800x600x200), tôn dày 1.5mm cách điện IP45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | |
| 35 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Aptomat MCB-1P-63A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCB-1P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Thanh cái đồng 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB-2P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện âm tường lắp 06 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Aptomat MCB-2P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB-2P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tủ diện vỏ kim loại, kích thước (800x600x200), tôn dày 1.5mm cách điện IP45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB-1P-63A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Aptomat MCB-1P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Thanh cái đồng 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Tủ điện âm tường lắp 10 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Aptomat MCB-2P-63A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Tủ điện âm tường lắp 06 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Aptomat MCB-2P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 78 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 79 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 80 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 81 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 82 | Cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 83 | Cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 84 | Cáp điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 85 | Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 86 | Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.780 | m |
| 87 | Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.670 | m |
| 88 | ống gen xoắn PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152 | m |
| 89 | ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.483 | m |
| 90 | ống PVC D25 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 91 | ống PVC D32 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 92 | Đèn máng phản quang chống lóa kích thước 0,6m x 0.6m lắp âm trần bóng LED 220V/3X10W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | bộ |
| 93 | Đèn tuýp LED lắp trên tường dài 1,2m công suất 220V/20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Đèn ốp trần D250, bóng LED 220V/1x12W, chụp bán cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 95 | Đèn downlight âm trần loại D90, lắp bóng LED 220V/7W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 96 | Quạt trần thả, sải cánh 1,4m công suất 220V/70W kèm bộ điều chỉnh tốc độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 97 | Quạt thông gió WC lắp trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 100 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 103 | Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137 | cái |
| 104 | Hộp đấu dây cho đèn chiếu sáng, quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 303 | hộp |
| 105 | Máng cáp bằng nhựa ốp tường, trần W100x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161 | m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 110 | Dây tín hiệu điều khiển Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.080 | m |
| 111 | ống thoát nước ngưng UPVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 112 | ống thoát nước ngưng UPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 113 | ống thoát nước ngưng UPVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Van 2 chiều PN 16 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van 2 chiều PN 16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Cầu thu nước máiD90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cầu thu nước máiD75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 19 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Cút trơn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cút trơn PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút trơn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cút trơn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Cút trơn PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 26 | Côn PPR D50X32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Côn PPR D40X32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn PPR D32X25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Côn PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Tê vuông trơn PPR D50X40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tê vuông trơn PPR D50X32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê vuông trơn PPR D40X32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê vuông trơn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Tê vuông trơn PPR D32X25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Tê vuông trơn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Tê vuông trơn PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 37 | Tê TTK D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Nút bị D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 39 | Kép TTK D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 40 | Ống uPVC CLass1 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Ống uPVC CLass1 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 42 | Ống uPVC CLass1 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 43 | Ống uPVC CLass1 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 44 | Ống uPVC CLass1 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 45 | Ống uPVC CLass1 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 46 | Tê đều 135o uPVC PN8 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Tê đều 135o uPVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 48 | Tê đều 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 49 | Tê đều thông tắc 135o uPVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Tê đều thông tắc 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Côn thu uPVC PN8 D140x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Côn thu uPVC PN8 D110x75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Côn thu uPVC PN8 D110x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 54 | Côn thu uPVC PN8 D75x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 55 | Cút góc 90o uPVC PN8 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cút góc 90o uPVC PN8 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Cút góc 90o uPVC PN8 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 58 | Cút góc 135o uPVC PN8 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Cút góc 135o uPVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 60 | Cút góc 135o uPVC PN8 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 61 | Cút góc 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 62 | Cút góc 135o uPVC PN8 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 63 | Tê thu uPVC PN8 D100x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Tê thu uPVC PN8 D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Tê thu uPVC PN8 D60x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Xiphong D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| G | PHẦN BỂ PHỐT 30M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7619 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5386 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3442 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2988 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3508 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3708 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1556 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3828 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1465 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1951 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8675 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,032 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,528 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,4 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B | |||
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 938,2329 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,312 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6744 | m3 |
| 5 | Phá lớp phào chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,1824 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6761 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1769 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8635 | m3 |
| 9 | Phá dỡ thu hồi tường dày 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,8595 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lan can tường 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,94 | m3 |
| 11 | Phá dỡ ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6725 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,3384 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231,5472 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.312,3608 | m2 |
| 15 | Phá lớp đá Granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,5852 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,1063 | m2 |
| 17 | Phá lớp đá tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,493 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 293,688 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0485 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0485 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0485 | 100m3 |
| J | CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6681 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 5 | Liên kết cột mới vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2647 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8675 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3903 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6333 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7408 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7748 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5302 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3059 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7712 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4834 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4315 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4752 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 21 | Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.955 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5705 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sen, phào, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1997 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4398 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2142 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3546 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1231 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2142 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 319,308 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1835 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4785 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1319 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7949 | 100m2 |
| 35 | Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1443 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0815 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2399 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5957 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4135 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1495 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0815 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2399 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5957 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4135 | tấn |
| K | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0554 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,3548 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( trát ngoài ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,7517 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 416,3217 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.400,1028 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( trát trong ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,729 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trát trong ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,33 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,02 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,608 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,1869 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,1869 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 251,19 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203,522 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 748,8075 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.047,1506 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500,1669 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.734,7898 | m2 |
| 18 | Lát nền, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,1298 | m2 |
| 19 | Lát nền, kích thước gạch 300x300 gạch đỏ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,1536 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,864 | m2 |
| 21 | Lát nền bục giảng,kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 293,688 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3192 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn giả ngói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4298 | 100m2 |
| 24 | Máng nước INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,04 | m |
| 25 | Chống thấm xử lý chỗ tiếp giáp BT cũ, mới phần sê nô mái cấy thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,18 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7604 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 đá granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,2712 | m2 |
| 28 | Lan can tay vịn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,98 | md |
| 29 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4034 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8682 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,773 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6656 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5951 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6865 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0486 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9609 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 46 | Gia công lan can đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,806 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,12 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, , kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,915 | m2 |
| 53 | Cửa chớp hệ nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,56 | |
| 54 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,7616 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,7616 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1242 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can , hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 59 | Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1123 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0487 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 63 | Con tiện xi măng cát KT 110x100x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 279,2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | tủ diện vỏ kim loại, kích thước (1600x800x400), tôn dày 2,0mm cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-4P-125A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-3P-20A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ampe kế thang đo 200A, cấp chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vôn kế 0-450V, cấp độ chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Biến dòng điện 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cầu chì hạ thế 220V - 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Thanh cái đồng 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-2P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tủ điện âm tường lắp 06 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-2P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước (800x600x200), tôn dày 1,5mm cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB-1P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Thanh cái đồng 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Tủ điện âm tường lắp 08 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Aptomat MCB-2P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Tủ điện âm tường lắp 06 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 47 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 504 | m |
| 48 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 49 | Cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 50 | Cáp điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 504 | m |
| 51 | Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 52 | Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.024 | m |
| 53 | Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.600 | m |
| 54 | ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.208 | m |
| 55 | ống PVC D25 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 56 | ống PVC D32 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153 | m |
| 57 | Đèn máng phản quang chống lóa kích thước 0,3m x 1,2m lắp treo thả bóng LED 220V/2X20W (kèm ti treo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138 | bộ |
| 58 | Đèn tuýp LED lắp trên tường dài 1,2m công suất 220V/20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Đèn ốp trần D250, bóng LED 220V/1x12W, chụp bán cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 60 | Quạt trần thả, sải cánh 1,4m công suất 220V/70W kèm bộ điều chỉnh tốc độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 61 | Quạt thông gió lắp trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 62 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 66 | Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 67 | Hộp đấu dây cho đèn chiếu sáng, quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284 | hộp |
| 68 | Máng cáp bằng nhựa ốp tường, trần W100x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175 | m |
| M | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC CLass3 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống uPVC CLass3 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống uPVC CLass3 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút góc 135o uPVC PN8 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Cút góc 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cầu thu nước máiD90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cầu thu nước máiD75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| N | CẢI TẠO NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| O | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,342 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,39 | m2 |
| 3 | Phá lớp phào chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6061 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt ngoài tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 396,419 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 396,419 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,7924 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 8 | Phá lớp mặt bậc Granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,609 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,6235 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6094 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch chống trượt 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,0597 | m2 |
| 12 | Phá dỡ mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1696 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đỏ 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,366 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8254 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4814 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ trần thạch cao xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,0782 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6488 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6488 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6488 | 100m3 |
| P | KẾT CẤU PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1338 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,552 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6423 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1087 | 100m3 |
| Q | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Liên kết cột mới vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2915 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2661 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0577 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5382 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1123 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4126 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6473 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,7489 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8831 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4519 | tấn |
| 14 | Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.149 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4881 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4881 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,8023 | m2 |
| R | CẢI TẠO PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,2563 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4423 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,4861 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát ngoài ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 355,0138 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 444,8036 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 396,419 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trát trong ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,49 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,31 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,1638 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,4924 | m2 |
| 11 | Chống thấm sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,5926 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,4602 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,4602 | m2 |
| 14 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,512 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 818,1629 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.103,1864 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,4614 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274,5 | m2 |
| 20 | Trải tấm sàn Vinyl | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274,5 | m2 |
| 21 | Lát gạch lá nem 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao sợi khoáng 600x1200, khung xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288,2136 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,72 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,72 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,72 | m2 |
| 26 | Vách ngăn tấm Compact HPL dày 20mm màu ghi sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,62 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,347 | m2 |
| 28 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8448 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn giả ngói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9755 | 100m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt, , kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 4 cánh mở lật, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 34 | Cửa chớp thông gió | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,856 | m2 |
| 35 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4256 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9288 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,08 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3888 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4485 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3277 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2773 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,7212 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9448 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9367 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,277 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4688 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5206 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3645 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3735 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9317 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 63 | Gia công lan can đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | tủ diện vỏ kim loại, kích thước (1000x600x400), tôn dày 2,0mm cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-4P-40A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ampe kế thang đo 50A, cấp chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Vôn kế 0-450V, cấp độ chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng điện 50/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cầu chì hạ thế 220V - 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Thanh cái đồng 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.485 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 16 | ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.028 | m |
| 17 | ống gen xoắn PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 876 | m |
| 18 | Đèn hightbay choá phản quang bóng led 220V/70W,treo thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Đèn downlight âm trần loại D90, lắp bóng LED 220V/7W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần D250, bóng LED 220V/1x12W, chụp bán cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Quạt trần thả, sải cánh 1,4m công suất 220V/70W kèm bộ điều chỉnh tốc độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Quạt thông gió lắp trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Hộp đấu dây cho đèn chiếu sáng, quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | hộp |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Van 2 chiều PN 16 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cầu thu nước mái PM80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Cút trơn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút trơn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Cút trơn PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Côn PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê vuông trơn PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê vuông trơn PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Tê TTK D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Nút bị D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Kép TTK D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Ống uPVC CLass3 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Ống uPVC CLass3 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 26 | Ống uPVC CLass3 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Tê đều 135o uPVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Tê đều 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Tê đều thông tắc 135o uPVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê đều thông tắc 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Côn thu uPVC PN8 D75x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cút góc 90o uPVC PN8 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cút góc 135o uPVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Cút góc 135o uPVC PN8 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 35 | Cút góc 135o uPVC PN8 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| U | BỂ PHỐT 4M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1487 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0983 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6934 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3793 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2972 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3611 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,716 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,35 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| V | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,7828 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,7828 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,9279 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6523 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.292,786 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| X | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng Kè, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0225 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,5178 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,061 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,4843 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,83 | m2 |
| 6 | Ống nhựa uPVC D60-Thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5329 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng hạt thô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| Y | Giằng kè | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2105 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3238 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6079 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,2088 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 1 (NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2092 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,3814 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5389 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5656 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5663 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1707 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4987 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép tấm móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 11 | Bu lông M 16x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2812 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5514 | 100m3 |
| 14 | Giấy dầu chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255,1364 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,9462 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6045 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6045 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4755 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4755 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,4769 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7797 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,555 | md |
| 23 | Đèn treo thả bóng compact 220v/25W, có chóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 26 | ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 2 (NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4088 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,852 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,4702 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6485 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,888 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,792 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4483 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3874 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép tấm móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 11 | Bu lông M 16x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3864 | 100m3 |
| 13 | Giấy dầu chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 772,7 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,4075 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3665 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3665 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5958 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5958 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 261,5736 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa sóng lấy sáng 11 sóng dầy 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,955 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3708 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,6 | md |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1176 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9913 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,565 | m2 |
| 26 | Đèn treo thả bóng compact 220v/25W, có chóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 27 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 510 | m |
| 29 | ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| AB | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN BỒN HOA | |||
| AC | Sân chào cờ lát trên nền gạch hiện trạng hoàn thiện dầy thêm 10cm ( diện tích 1.994,31m2) | |||
| AD | Sân lát gạch Terrazzo cải tạo: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,7155 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.994,31 | m2 |
| AE | Sân lát gạch terrazzo 400x400mm mới ( diện tích 446.73m2) | |||
| 1 | Lớp giấy giầu chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 446,73 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,673 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 446,73 | m2 |
| AF | Bån hoa (chiều dài 311 md) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,976 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,2893 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,27 | m2 |
| AG | Vườn thực nghiệm | |||
| 1 | Lớp giấy giầu chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 466,21 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,3105 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 466,21 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,768 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3549 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 241,11 | m2 |
| AH | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG MINI | |||
| 1 | Lớp giấy giầu chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 435,9 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,872 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 435,9 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2771 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,672 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9058 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5965 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4737 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D 0x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,8422 | m3 |
| 11 | Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.260 | 1m2 |
| 12 | Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trải hạt cao su tạo độ nẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6 | 100m2 |
| 13 | Khung thành thủ môn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lưới khung thành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6874 | m2 |
| AI | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| AJ | CỔNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3865 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7794 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1755 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5375 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8655 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7337 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1795 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400X400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,7952 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300X300m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,753 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,521 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3926 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4019 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4138 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9503 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7361 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3701 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9314 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,648 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2535 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1694 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3732 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0626 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6474 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1177 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,1216 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,9709 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5055 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0831 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,8264 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,6392 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,8518 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,074 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,35 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,8264 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 272,6748 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép màu ghi, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 48 | Cửa sổ1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép màu ghi, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,0226 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,0226 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,6 | m |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5344 | 100m2 |
| 53 | Cổng xếp inox cao 1.3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,084 | m2 |
| 54 | Mô tơ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Biển công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7781 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3634 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,119 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3487 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,9715 | m2 |
| 69 | Láng nền bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1315 | m2 |
| 71 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước (800x600x200), tôn dày 1,5mm cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCCB-3P-32A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Aptomat MCB-3P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Khởi động từ 3P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Rơ le thời gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Thanh cái đồng 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 83 | Tủ điện âm tường lắp 06 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB-2P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 88 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 89 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 90 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 91 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 92 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 93 | ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 94 | Đèn tuýp LED lắp trên tường dài 1,2m công suất 220V/20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Đèn ốp trần D250, bóng LED 220V/1x12W , chụp bán cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 96 | Quạt thông gió WC lắp trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Công tắc 2 cực cho bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 102 | Hộp đấu dây cho đèn chiếu sáng, quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| AK | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7889 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6697 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0546 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8162 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5628 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6548 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5517 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2758 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7774 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3953 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6938 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5593 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1313 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,8825 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,1468 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.410,6034 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,008 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.778,6114 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8692 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,5094 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170,0831 | m2 |
| 23 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 547,89 | m |
| AL | HẠNG MỤC: BỂ PCCC +TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7731 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,6435 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6477 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,5088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2252 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,917 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5842 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1525 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8956 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2283 | tấn |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,425 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch Bi tum chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,91 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,125 | m2 |
| 17 | Sản xuất thang inox đặc D20: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,625 | kg |
| 18 | Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,5 | m |
| 19 | Nắp thăm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cấp nước sạch vào bể lần đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2428 | 100m3 |
| AM | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1047 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3752 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2179 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2158 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0801 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2327 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,24 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,3581 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,7781 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép màu ghi, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái ngược tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,0747 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,1601 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,96 | m |
| AN | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ BƠM | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Đèn Tuyp LED 220V/1x18W, máng trần lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước (600x500x350), tôn dày 1,5mm cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB-3P-25A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB-3P-20A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khởi động từ 3P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Vôn kế 0-450V, cấp chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rơ le trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Máy biến áp 220V/24VAC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Nút ấn khởi động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Nút ấn dừng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đèn tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Chuông báo động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AO | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 232,704 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,327 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,327 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8182 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8182 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (xới xáo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5755 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5755 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9641 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4701 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,8011 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,8011 | 100m2 |
| 13 | Bê tông asphalt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 845,1247 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,3357 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.494,7 | m |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,159 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,65 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,265 | m3 |
| AP | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AQ | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3455 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5818 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5471 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0845 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1469 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2282 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6899 | m3 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1164 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 17 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=15m3/h, H=40m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van chống nước va đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm D65-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Chân không kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D75 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D63 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D75x63 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D75 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR D63 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu PPR D63x50 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bích đặc D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bích đặc D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bích rỗng D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Bích rỗng D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Y lọc D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Crepin | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tủ điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van phao 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AR | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7703 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1567 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3855 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát tạo phẳng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6957 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1789 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,51 | m2 |
| 15 | Vữa xi măng chèn ống cống M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1383 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2472 | 100m3 |
| AS | RÃNH THU NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3684 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,61 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,902 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,227 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.046,1 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,158 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0052 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 951 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9016 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4668 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200, dày 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,175 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8752 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,376 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6341 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4904 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2806 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2806 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0212 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1442 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5958 | 100m3 |
| AT | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ diện vỏ kim loại, kích thước (2000x800x600), tôn dày 2,0mm cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB-4P-500A-50kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-160A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-25A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-400A, cấp chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V, cấp độ chính xác 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Biến dòng điện 400/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V - 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Thanh cái đồng 500A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Nâng công suất điện lên át 200A tại trạm điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện AL/XLPE/PVC (4X150)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X95)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X70)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X50)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 785 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2X4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR/PVC (4X50)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây điện Cu/XLPE/PVC (2X2.5)mm2 lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x50)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 34 | Đào móng cột đèn chiếu sáng kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6824 | m3 |
| 35 | Khung móng cột đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,448 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện cọc thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0745 | 100m3 |
| 40 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cột |
| 41 | Lắp đèn LED S100W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4681 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9792 | 100m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,48 | 1000v |
| 45 | Đắp rãnh đi cáp bằng cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4785 | 100m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,855 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE D100/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 565 | m |
| 48 | lắp đặt ống HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 49 | Lắp đặt ông PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| AU | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp UTP CAT5e | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,485 | 1 km cáp |
| 2 | Dây nhảy CAT5e 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | chiếc |
| 3 | Ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 830 | m |
| 5 | ống luồn dây HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Cáp quang SM 8Fo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 1 km cáp |
| 7 | Cáp quang SM 4Fo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 1 km cáp |
| 8 | ống luồn dây HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9 | m |
| 9 | Dây nhảy CAT5e 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | chiếc |
| 10 | Cáp UTP CAT5e | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,085 | 1 km cáp |
| 11 | Ổ cắm thoại RJ45 (Mặt, hạt, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 12 | Cáp HDMI dài 15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.090 | m |
| 14 | Ống nhựa cứng PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.655 | m |
| 15 | Ống nhựa cứng PVC D25, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu loa Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 17 | ống luồn dây HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 18 | Cáp tín hiệu loa Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 19 | Ống nhựa cứng PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 20 | Máng ghen nhựa dẹt kích thước 100x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.080 | m |
| AV | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550 | m2 |
| 2 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550 | m2/tháng |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cây/lần |
| 4 | Cung cấp cây muồng hoàng yến D15cm H5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Cung cấp cây bàng đài loan D12cm H5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Cung cấp cây hoa ban trắng D12cm H5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 7 | Duy trì thảm cỏ nhật. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m2/tháng |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 10 cây/tháng |
| AW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AX | Phòng thí nghiệm vật lý | |||
| AY | Thiết bị phòng thí nghiệm vật lý: | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm vật lý giáo viên KT: 1400x600x750(mm) Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm Chất liệu Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên lýKT: 1400x600x750(mm) Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V. Một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung . Thiết bị điện gồm 4 đồng hồ Vôn, ampe 1 chiều và xoay chiều, 1 ổ cắm, giắc cắm... Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện.Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh lý KT: 2200x600x750(mm) Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V. Một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung . Thiết bị điện gồm 4 đồng hồ Vôn, ampe 1 chiều và xoay chiều, 1 ổ cắm, giắc cắm... Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnChất liệu Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Ghế thí nghiệm KT: 270x570(mm) khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Mặt ghế bằng gỗ CN phủ menamin, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển trung tâmKT: 600x600x750(mm) Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào: 170-230V. Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có Aptomat chống giật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 600x460x800(mm) Chất liệu mặt bằng Inox, có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Giá đựng thiết bịKT: 1820x400x1760(mm) Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng. Dùng để đựng dụng cụ thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Chi phí vật tư lắp đặt, vật tư, hoàn thiện: Bao gồm vật tư, chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Phòng |
| 11 | Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AZ | Thiết bị phòng chuẩn bị thí nghiệm vật lý + công nghẹ: | |||
| 1 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm KT: 2400x1200x750(mm). Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. Mặt bàn bằng chất liệu melamine | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 600x460x800(mm) Chất liệu mặt bằng Inox, có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Giá đựng thiết bịKT: 1820x400x1760(mm) Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng. Dùng để đựng dụng cụ thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BA | Phòng thí nghiệm Hóa, Sinh: | |||
| BB | Thiết bị phòng thí nghiệm Hóa, Sinh: | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm Hóa Sinh giáo viên KT: 1400x600x750(mm) Có ổ cắm, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên hóaKT: 1400x600x750(mm) Có điện áp 220V, điện áp 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm, chất sắt hộp sơn tĩnh điện, 01 chậu rửa và vòi nước.Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | C¸i |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh hóaKT: 2200x600x750(mm) Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V. Một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung . Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Có ổ cắm, có 1 chậu rửa và 1 vòi nước.Mặt bàn bằng composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 4 | Ghế thí nghiệmKT: 270x570(mm) khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Mặt ghế bằng gỗ CN phủ menamin, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | Cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển trung tâmKT: 600x600x750(mm) Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào: 170-230V. Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có Aptomat chống giật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Tủ đựng hóa chất đặc biệtKT: 800x600x1760(mm) Chất liệu thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tủ hốtKT: 600x400x800(mm) khung nhôm mính có quạt hút khí độc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Quạt hút khí độcKT: 400x200x1000(mm) Khung thép sơn tĩnh điện ửa gió 4 hướng, có lớp bông Micrcong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Chi phí vật tư lắp đặt, vật tư, hoàn thiện:Bao gồm vật tư, chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Phòng |
| 11 | Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Máy vi tính giáo viênBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BC | Thiết bị phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa, Sinh: | |||
| 1 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm hóa KT: 2400x1200x750(mm) Có ổ cắm, có 2 chậu rửa và 2 vòi nước Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Mặt bàn chất liệu composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ hút khí độcKT: 1200x750x2040(mm)Khng bằng thép sơn tĩnh điện, tủ có hệ thống hút khí bụi, độc lọc bằng than hoạt tính, quạt hút khí 300W, dung lượng 1,500 m3/ giờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 600x460x800(mm) Chất liệu mặt bằng Inox, có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Giá đựng thiết bịKT: 1820x400x1760(mm) Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng. Dùng để đựng dụng cụ thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BD | Phòng ngoại ngữ (02 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) - Kích thước: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên(hoặc gỗ MDF phủ Melamin...) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 3 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | Bộ |
| 4 | Bảng tương tác thông minh (Chất liệu mặt bảng được làm bằng công nghệ Nano đặt biệt, khả năng chống trầy xước cao, tăng độ sáng, cho hình ảnh rõ nét hơn, hấp thụ và không phản chiếu anh sáng từ bên ngoài chiếu vào, ít chịu tác động của áp suất, nhiệt độ môi trường.Phụ kiện kèm theo gồm: 03 Bút tương tác, Cáp USB 10m, bộ giá treo bảng tương tác, Đĩa CD phần mềm bảng tương tác, Giáo trình đào tạo tiếng Việt và thiết kế bài giảng tương tác).Công nghệ cảm ứng hồng ngoại đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay 82 inch480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s+ Độ chính xác: +/- 0.001mm Tốc độ xử lý tín hiệu : 480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s; + Độ chính xác: +/- 0.001mm + Độ phân giải (Ngang x Đứng)/ 1 inch: 32,768 x 32,768; + Số điểm ảnh/inch DPI: 600+ Tỷ lệ màn hình: 4:3+ Chuẩn giao tiếp: USB 1.1; USB 2.0+ Kích thước vùng tương tác: 1663mm X 1170 mm+ Kích thước đóng gói: 1900 x 140 x 10 mm+ Trọng lượng: 27 kgNguồn: DC5V, 500mA, ≤1W (thông qua cổng USB).Mặt bảng: thép màu từ tính, dễ đọc, không bị chói, lóa, chịu lực, độ bền cao, chống sốc, có thể tái chế, an toàn với môi trường. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Máy chiếu Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: 10wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Phụ kiện lắp máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BE | Phòng âm nhạc (01 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | ĐÀN ORGANPhím 61 phím cảm ứngMàn hình LCDÂm sắc 758Nhạc đệm 235Bài hát cài sẵn 30Ghi âm 10 BàiBộ nhớ ngoài Kết nối với USBAmpli và Loa 6 W + 6 WSize 946 x 139 x 404 mmTrọng lượng 6.6 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bàn học sinh để đàn KT bàn: Cao bàn 72-76cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn để đàn và học nhạc 02 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu: Toàn bộ bàn làm bằng gỗ gỗ MDF phủ Melamin sơn phủ PU 3 lớp. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại bàn để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | Bộ |
| 7 | Đàn ghi ta thùng (gỗ) đạt tiêu chuẩn chất lượng về kĩ thuật và âm thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 8 | Thanh phách: Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 9 | Song loan: Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 10 | Đàn Organ dùng cho Học sinhPhím 61 phím cảm ứngMàn hình LCDÂm sắc 758Nhạc đệm 235Bài hát cài sẵn 30Ghi âm 10 BàiBộ nhớ ngoài Kết nối với USBAmpli và Loa 6 W + 6 WSize 946 x 139 x 404 mmTrọng lượng 6.6 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Amply: Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC. Công Suất ra: 120W. Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz. Độ méo tiếng: Dưới 1%. Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA. Ngõ ra: -. Trở kháng cao: 83Ω. Trở kháng thấp: 4Ω (22). Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA). Nguồn Phantom: Mic1. Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB. Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble. Vật liệu: Bảng điều khiển: Nhựa ABS, màu đen. Vỏ máy: Thép, Sơn màu đen. Kích thước: 420(R)x 101 (C)x 360(S)mm. Trọng lượng: 10.8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Loa hộp 10WCông suất: 10 WTrở kháng: 100 V line: 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W)70 V dòng: 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W), 4 Ω (10 W)Cường độ âm (1 W, 1 m): 92 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số: 150 Hz 14 kHzThành phần loa: 2x loa hình nón, đường kính 12 cmVật liệu: vỏ loa : gỗ ép, màu trắng. Lưới: nhựa ABS, màu trắng. Mặt sau: thép, màu trắngKích thước 180 (W) × 360 (H) × 100 (D) mmTrọng lượng 2,9 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 13 | Micro không dây cầm tayĐiều chế tần số: điều chếKênh lựa chọn: 16 kênh (số lượng kênh có thể khác nhau từ nước này sang nước khác)RF Carrier: 50 mW hoặc ít hơnCấp đầu vào tối đa: 126 dB SPLĐộ lệch tối đa: ± 40 kHzĐáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHzThành phẩm: nhựa, lớp phủBộ thuĐáp tuyến tần số 100 – 10,000HzTần số thu 692 – 865MHz, UHFNgõ vào trộn -20dB, 10kΩ, (không cân bằng)Thành phẩm Resin, BlackSố kênh lựa chọn 16 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Tủ máy 12UGỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽChân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắnĐinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dàyCó khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.vGắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.vĐộ bền rất cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Dây loa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BF | Phòng mỹ thuật | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật 1 chỗ ngồi Cao bàn 50-92cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 80 cm- Kích thước: Áp dụng theo nhu cầu của đơn vị sử dụng - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn phòng mỹ thuật 1 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 20x40mm dày 1,2mm, có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn, phía dưới để hộp màu vẽ. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Bộ |
| 3 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Bộ |
| 4 | Bộ tranh ảnh họa sỹ: Ảnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Giá vẽ giáo viên + HS: Ván giá vẽ bằng ván MDF dày 5mm màu trắng; Sắt ống vuông16mm sơn tĩnh điện, tole 0,8mm, Inox ống tròn 12,7mm; Xếp gọn nhờ khớp bản lề; Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Cái |
| 6 | Bảng vẽ cá nhânChất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 7 | Bảng vẽ học nhómChất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bục đặt mẫuChất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm;Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Các hình khối cơ bảnCác hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm.Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BG | Phòng đa năng | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh phòng đa năng- Kích thước: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên(hoặc gỗ MDF phủ Melamin...) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 3 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Bộ |
| 4 | Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BH | Phòng tin học (02 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh học (1 bàn, 2 ghế rời)- Kích thước bàn : 1200x500x660-760 mm- Đặc điểm: Loại bàn 2 chỗ có chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện dày 1 mm, có kệ liền để CPU. Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU màu vàng.- Kích thước ghế: 340x360x390-660 mm- Đặc điểm: Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt ghế vàn tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh mặt và tựa sơn phủ PU cùng màu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệuKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Máy vi tính để bànBộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Giá để giầy dép 6 tầng rộng 80 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Thảm Xốp trải sàn:* Kích thước: 60x60x0,5cm*Bằng chất liệu xốp, không gây độc hại cho trẻ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m2 |
| 13 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (1A)Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Máy inTốc độ12 trang/phútĐộ phân giải 600 x 600dpiCông suất in hàng tháng 200 - 800 trang/tháng Thời gian in bản đầu tiên9 giâyNguồn điện 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Khay giấy Đầu vào: 150 tờ, đầu ra: 100 tờ, khay tay: 1 tờThông tin giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchPhụ kiện đi kèm: Hộp mực theo máy, dây điện nguồn, hướng dẫn sử dụng, các phần mềm kèm theo, cáp USBKích thước370 x 251 x 217mmTrọng lượng 9.6000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| BI | Phòng tổ chuyên môn (Tự nhiên, Xã hội, năng khiếu) | |||
| 1 | Bàn nghỉ giáo viên Bàn họp Màu sản phẩm: Đen Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Ghế chân quỳKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bảng thông báoChất liệu: Bảng chống lóa khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| BJ | Phòng thiết bị giáo dục | |||
| 1 | Tủ để thiết bị giáo dục Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo tranh ảnhKích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BK | Phòng nghỉ giáo viên | |||
| 1 | Bàn nghỉ giáo viên Bàn họp Màu sản phẩm: Đen Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Ghế chân quỳKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bảng thông báoChất liệu: Bảng chống lóa khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | Cây nước có ngăn mát khử trùngCông suất:585 W, làm nóng 500 W, làm lạnh 85 WNhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 6 - 10 độ CSố lít làm nóng lạnh:Nước nóng 5 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờChất liệu bình chứa:Thép không gỉHệ thống làm lạnh:Làm lạnh sâu, tiết kiệm điện, độ bền cao bằng khí nénTiện ích:Khay hứng nước, Có đèn báo nóng lạnh, Có khoang khử trùngChế độ an toàn:Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnhKích thước thùng:350x360x990 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| BL | Phòng kho | |||
| 1 | Tủ để thiết bị giáo dục Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo tranh ảnhGiá treo tranh Kích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BM | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Hệ thống vách sân khấu phòng hội trường - Đặc điểm: Mặt hệ tiêu âm bằng chất liệu cốt gỗ công nghiệp chịu nước, dày 28 mm tráng phủ melamine 2 mặt, chạy rãnh tiêu âm. Cốt nền bằng khung xương chịu nước chuyên dụng, phào chạy xung quanh trên, dưới và được gắn kết bởi các lẹp phân định. Đáp ứng yêu cầu thầm mỹ đẹp, sang trọng Kích thước: 5.780x3.500 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,23 | m2 |
| 2 | Bục để tượng Bác- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Pho |
| 4 | Phông, cờ hội trường+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần- Kích thước: Cờ 1.500x3.500 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 5 | Sao vàng và búa liềm- Chất liệu: Bằng mika chuyên dụng màu ánh vàng.- Kích thước: theo tiêu chuẩn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm.- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.- Kích thước: 5.780x500 (1 chiếc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 7 | Khẩu hiệu hai bên khánh tiết.KT 800 x 1200mm hoặc 600 x 1200 tùy và nội dung thể hiện của trường.Chất liệu: khung nhôm vàng, nền mica bồi decan trang trí, chữ nổi 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Tủ trưng bàyKích thước: (840x440x850mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener 1 mặt. Phun sơn PU, Kính chụp xung quanh 5mm mài vát cạnh mặt trên, Gỗ MDF bồi băng lông đỏ 9mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 9 | Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòngChất liệu làm mô hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 8mm mài xiết cạnh phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. KT: 1200 x 1000 x 300mm (theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).Bàn trưng bày mô hình Bàn trưng bày bằng gỗ ( kích thước có thể thay đổi theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).KT: 1200 x 1000 x 600mmKích thước tổng thể của cả Bàn trưng bày và khung trưng bày mô hình: 1200 x 1000 x 900mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Bàn ghi cảm tưởngKích thước: W1200 – D600 – H750Bàn chân sắt chất liệu khung thép, mặt gỗ melamineKiểu dáng: Khung thép ống chắc chắn, mặt chữ nhật gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Ghế ngồi Ban chất liệu gỗ bọc nỉ kích thước: Chiều dài (W): 450 mm, chiều sâu (D): 400 mm, chiều cao (H): 1100 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Thảm nền kích thước 50x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,3444 | m2 |
| BN | Phòng Đội thiếu niên | |||
| 1 | Tủ để thiết bị Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Trống đoàn đội ( 1 bộ gồm bốn trống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cờ tổ quốc có cán, búp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Cờ chỉ huy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Cymbal | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Giá để trống và cờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Ghế học sinh tiểu học phòng học âm nhạc- Kích thước: 450x490x810 mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép F22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| BO | Phòng công nghệ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BP | Phòng hòa nhập | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh THCS mặt gỗ công nghiệp (1 bàn và 2 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200x450x720 mm- Kích thước ghế: 340x360x440-720 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Ngăn bàn, chắn trước ngăn bàn cao 150 mm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 12 mm tráng phủ melamine. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa ở trước bàn. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 25x25 dày 1 mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau. Toàn bộ khung bàn, ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BQ | Phòng giáo viên | |||
| 1 | Bàn nghỉ giáo viên Bàn họp Màu sản phẩm: Đen Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Bảng thông báoChất liệu: Bảng chống lóa khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Cây nước có ngăn mát khử trùngCông suất:585 W, làm nóng 500 W, làm lạnh 85 WNhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 6 - 10 độ CSố lít làm nóng lạnh:Nước nóng 5 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờChất liệu bình chứa:Thép không gỉHệ thống làm lạnh:Làm lạnh sâu, tiết kiệm điện, độ bền cao bằng khí nénTiện ích:Khay hứng nước, Có đèn báo nóng lạnh, Có khoang khử trùngChế độ an toàn:Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnhKích thước thùng:350x360x990 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| BR | Phòng đảng đoàn | |||
| 1 | Bàn nghỉ giáo viên Bàn họp Màu sản phẩm: Đen Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bảng thông báoChất liệu: Bảng chống lóa khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BS | Phòng thư viện | |||
| 1 | Bàn giáo viên Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Ghế giáo viênKiểu dáng:+ Loại ghế tĩnh.Kích thước: Chiều dài (W): 430 mm, chiều sâu (D): 520 mm, chiều cao (H): 1050 mm.Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên.Tựa có 1 nan bản rộng, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bàn đọc 4 chỗ - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên- vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Quây bàn : Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh, dày 12mm, gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 6 | Ghế học sinh tiểu họcGhế học sinh tiểu học phòng học âm nhạc- Kích thước: 450x490x810 mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép F22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 7 | Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| BT | Phòng học thường (16 phòng học mới + 12 phòng học cải tạo) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh THCS mặt gỗ công nghiệp (1 bàn và 2 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200x450x720 mm- Kích thước ghế: 340x360x440-720 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Ngăn bàn, chắn trước ngăn bàn cao 150 mm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 12 mm tráng phủ melamine. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa ở trước bàn. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 25x25 dày 1 mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau. Toàn bộ khung bàn, ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368 | Bộ |
| 3 | Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 4 | Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| BU | Phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường Kiểu Dáng - Bàn hội trường gỗ sơn PU mặt chữ nhật - Yếm trang trí ốp nổi. - Yếm sát đất Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Ghế tựa ghỗ bọc nỉBan chất liệu gỗ bọc nỉ kích thước: Chiều dài (W): 450 mm, chiều sâu (D): 400 mm, chiều cao (H): 1100 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 3 | Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy chiếu Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: 10wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Màn chiếuLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Phụ kiện lắp máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bục phát biểu- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Pho |
| 9 | Phông, cờ hội trường+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần,- Kích thước: Phông 6.980x3.500 mm Cờ 1.500x3.500 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,918 | M2 |
| 10 | Sao vàng và búa liềm- Chất liệu: Bằng mika chuyên dụng màu ánh vàng.- Kích thước: theo tiêu chuẩn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Khẩu hiệu: Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm. Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm.- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.- Kích thước: 6.980x500 (1 chiếc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,49 | M2 |
| 12 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (1A)Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| BV | Thiết bị khác | |||
| 1 | Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; cung cấp thiết bị trường học;+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 9 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư HTKT hoặc đường giao thông: 1 người+ Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy lu ≥ 16T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy san hoặc máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Dây truyền rải bê tông nhựa: máy rải, máy lu bánh lốp, máy lu bánh sắt, máy lu con, máy nén khí, thiết bị tưới nhũ tương... | Tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi