Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng các hạng mục cải tạo, hạ tầng kỹ thuật, điện nhẹ và thiết bị phục vụ học tập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190494-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây dựng các hạng mục cải tạo, hạ tầng kỹ thuật, điện nhẹ và thiết bị phục vụ học tập
Số hiệu KHLCNT 20210437627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 11:01:00 đến ngày 2021-12-19 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,589,057,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; cung cấp thiết bị trường học;+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư HTKT hoặc đường giao thông: 1 người+ Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dây truyền rải bê tông nhựa: máy rải, máy lu bánh lốp, máy lu bánh sắt, máy lu con, máy nén khí, thiết bị tưới nhũ tương...
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Xây dựng các hạng mục cải tạo, hạ tầng kỹ thuật, điện nhẹ và thiết bị phục vụ học tập
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Tiên Dược
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức khảo sát, lập BCNCKT: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng HUD-CIC - Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng SSC Việt Nam. + Tổ chức khảo sát, lập TKBVTC: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng HUD-CIC - Công ty cổ phần phòng cháy chữa cháy Thăng Long. + Tổ chức thẩm tra thiết kế, dự toán: Viện Khoa học công nghệ Xây dựng. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ A (GỒM PHẦN XÂY MỚI VÀ CẢI TẠO)
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7095m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2834m3
3Phá dỡ cột gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3564m3
4Phá dỡ toàn bộ phào chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,913m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT443,192m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT813,034m2
7Phá dỡ lan can hành lang gạch xây, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,5706m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.052,35m2
9Phá dỡ bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8244m3
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,72m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8424m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7551m3
14Phá lớp đá Granito cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,3641m2
15Phá dỡ lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,368m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,3177m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9087m3
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
21Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT209,2464m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0956m3
23Phá dỡ tường bê tông cốt thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4813m3
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,26m2
25Phá dỡ lớp vữa chống thấm mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,501m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3269m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9845m3
28Đục bỏ lớp vữa trát tường mặt ngoài dày 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,125m2
29Phá dỡ sê-nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,9688m3
30Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4141100m2
31Tháo dỡ xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4629tấn
32Phá sàn mái bê tông cốt thép để thi công cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1902m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8841100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8841100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8841100m3
C CẢI TẠO PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9207100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8397m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,1557m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4634100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6037tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3584tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,558tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7957m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5744m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0522100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0447tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6395m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0958100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0665tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4416tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6001100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0879100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,395m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9272m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,943100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6027tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8835tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4744tấn
24Liên kết cột mới vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1241 lỗ khoan
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7859m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5528100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0898tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9166tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5784tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,3312m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4642100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0402tấn
33Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.088,33331 lỗ khoan
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1667m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3923100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0284tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,109tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4037tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9876m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2406100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2585tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5274tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0194m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6065100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4883tấn
46Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1581 lỗ khoan
47Đục mở tường làm cầu thang, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2076m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9946m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2785100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4491tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1437tấn
52Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241 lỗ khoan
53Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481 lỗ khoan
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9087m3
55Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,165tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,165tấn
57Gia công bản mã 10x200x10 liên kết mái dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0131tấn
58Liên kết xà gồ mái dốc vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép dẹt 10x10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT881 lỗ khoan
D CẢI TẠO PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,2158m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,5571m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,6112m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,1287m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.327,2808m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT731,3533m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,1667m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,4608m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,8728m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.064,2495m2
11Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,152m2
12Quét chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5311m2
13Lát nền nhà vệ sinh, Gạch lát Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5311m2
14Quét chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,5563m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT403,3464m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,32m
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT464,888m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,17m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.434,784m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290,7984m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.182,2097m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao,xương nổi chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT731,8m2
23Gia công khung thép hộp đỡ bệ WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1801tấn
24Lắp dựng khung thép bệ đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,594m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,2635m2
26Công tác ốp đá granit vào mặt bệ WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,977m2
27Lát nền nhà vệ sinh,Gạch lát Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,3865m2
28Quét chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,3865m2
29Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh,Gạch ốp 300x600m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT392,22m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,3865m2
31Vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,75m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6657m3
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,4502m2
34Lan can tay vịn cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,4md
35Gia công lan can sắt cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3084tấn
36Lắp dựng lan can sắt cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,232m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5755m2
38Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,88m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay, khung thép bịt tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,76m2
41Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,735m2
42Cửa sổ 3 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,5m2
43Cửa sổ 1 cánh mở lật, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,964m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3056tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180,224m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,1344m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6009m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,7547m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,7547m2
50Con tiện xi măng cát KT 110x100x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT373cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168,9624m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2699100m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn giả ngóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0141100m2
54Máng nước INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79m
55Xây phụ gạch trên cửa sổ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0039m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,0196m2
57Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,0196m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8184m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,44m2
60Chống thấm xử lý chỗ tiếp giáp BT cũ, mới phần sê nô mái cấy thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,8m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2471100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9138m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3376m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,2596m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0156100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0486m3
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9609m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0134100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1922tấn
70Gia công lan can đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0961tấn
71Lắp dựng lan can inox theo BVTK (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,806m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ diện vỏ kim loại, kích thước (1600x800x400), tôn dày 2,0mm cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
2Aptomat MCCB-4P-125A-36kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB-3P-63A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Aptomat MCCB-3P-50A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Aptomat MCB-3P-20A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Aptomat MCB-1P-40A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Aptomat MCB-1P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Ampe kế thang đo 125A, cấp chính xác 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Vôn kế 0-450V, cấp độ chính xác 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Biến dòng điện 150/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
15Cầu chì hạ thế 220V - 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Cầu chì hạ thế 220V - 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
18Thanh cái đồng 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
19Tủ điện âm tường lắp 08 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Aptomat MCB-2P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Tủ điện âm tường lắp 06 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Aptomat MCB-2P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
27Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Tủ điện âm tường lắp 08 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Aptomat MCB-2P-40A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
33Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Tủ diện vỏ kim loại, kích thước (800x600x200), tôn dày 1.5mm cách điện IP45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
35Aptomat MCCB-3P-63A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Aptomat MCB-1P-63A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Aptomat MCB-1P-40A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Aptomat MCB-1P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
39Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Cầu chì hạ thế 220V - 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
43Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
44Thanh cái đồng 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
45Tủ điện âm tường lắp 08 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Aptomat MCB-2P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Tủ điện âm tường lắp 06 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Aptomat MCB-2P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
53Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Tủ điện âm tường lắp 08 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
56Aptomat MCB-2P-40A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
59Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Tủ diện vỏ kim loại, kích thước (800x600x200), tôn dày 1.5mm cách điện IP45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61Aptomat MCCB-3P-63A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Aptomat MCB-1P-63A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
63Aptomat MCB-1P-40A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
64Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66Cầu chì hạ thế 220V - 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
67Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
68Thanh cái đồng 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
69Tủ điện âm tường lắp 10 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
70Aptomat MCB-2P-63A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
71Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
72Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
73Tủ điện âm tường lắp 06 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Aptomat MCB-2P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
75Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
76Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
78Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
79Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
80Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
81Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT245m
82Cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
83Cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
84Cáp điện Cu/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
85Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT245m
86Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.780m
87Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.670m
88ống gen xoắn PVC D20 luồn dây kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152m
89ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.483m
90ống PVC D25 luồn dây kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74m
91ống PVC D32 luồn dây kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56m
92Đèn máng phản quang chống lóa kích thước 0,6m x 0.6m lắp âm trần bóng LED 220V/3X10WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126bộ
93Đèn tuýp LED lắp trên tường dài 1,2m công suất 220V/20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
94Đèn ốp trần D250, bóng LED 220V/1x12W, chụp bán cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
95Đèn downlight âm trần loại D90, lắp bóng LED 220V/7WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
96Quạt trần thả, sải cánh 1,4m công suất 220V/70W kèm bộ điều chỉnh tốc độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
97Quạt thông gió WC lắp trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
98Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
99Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
100Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
101Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
102Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97cái
103Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137cái
104Hộp đấu dây cho đèn chiếu sáng, quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT303hộp
105Máng cáp bằng nhựa ốp tường, trần W100x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161m
106Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75100m
107Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75100m
108Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,95100m
109Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,95100m
110Dây tín hiệu điều khiển Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.080m
111ống thoát nước ngưng UPVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
112ống thoát nước ngưng UPVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
113ống thoát nước ngưng UPVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
3Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
4LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
5Vòi rửa lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam+van cảm ứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
7Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
8Van 2 chiều PN 16 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Van 2 chiều PN 16 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
10Van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
12Cầu thu nước máiD90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
13Cầu thu nước máiD75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
14Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
15ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
16ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
17ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
18ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8100m
19ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
20Cút trơn PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Cút trơn PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Cút trơn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
23Cút trơn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
24Cút trơn PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
25Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
26Côn PPR D50X32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Côn PPR D40X32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Côn PPR D32X25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
29Côn PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
30Tê vuông trơn PPR D50X40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Tê vuông trơn PPR D50X32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Tê vuông trơn PPR D40X32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Tê vuông trơn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Tê vuông trơn PPR D32X25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
35Tê vuông trơn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
36Tê vuông trơn PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
37Tê TTK D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
38Nút bị D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
39Kép TTK D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
40Ống uPVC CLass1 D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
41Ống uPVC CLass1 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
42Ống uPVC CLass1 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2100m
43Ống uPVC CLass1 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
44Ống uPVC CLass1 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
45Ống uPVC CLass1 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
46Tê đều 135o uPVC PN8 D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
47Tê đều 135o uPVC PN8 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
48Tê đều 135o uPVC PN8 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
49Tê đều thông tắc 135o uPVC PN8 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
50Tê đều thông tắc 135o uPVC PN8 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
51Côn thu uPVC PN8 D140x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
52Côn thu uPVC PN8 D110x75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
53Côn thu uPVC PN8 D110x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
54Côn thu uPVC PN8 D75x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
55Cút góc 90o uPVC PN8 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
56Cút góc 90o uPVC PN8 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
57Cút góc 90o uPVC PN8 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
58Cút góc 135o uPVC PN8 D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
59Cút góc 135o uPVC PN8 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cái
60Cút góc 135o uPVC PN8 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
61Cút góc 135o uPVC PN8 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cái
62Cút góc 135o uPVC PN8 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cái
63Tê thu uPVC PN8 D100x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Tê thu uPVC PN8 D90x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Tê thu uPVC PN8 D60x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
66Xiphong D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
G PHẦN BỂ PHỐT 30M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7619100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2233100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5386100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3442m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2988tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3508tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3708m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1556100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3828m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0476100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1465m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0691100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1951tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cấu kiện
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8675m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,032m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,528m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,4m2
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B
I PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT938,2329m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,312m2
3Tháo dỡ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,52m2
4Phá dỡ sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6744m3
5Phá lớp phào chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,1824m2
6Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6761100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1769tấn
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8635m3
9Phá dỡ thu hồi tường dày 22cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,8595m3
10Phá dỡ lan can tường 22cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,94m3
11Phá dỡ ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6725m3
12Phá lớp vữa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,3384m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231,5472m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.312,3608m2
15Phá lớp đá Granito cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,5852m2
16Phá dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1063m2
17Phá lớp đá tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,493m2
18Phá dỡ nền bục giảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT293,688m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0485100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0485100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0485100m3
J CẢI TẠO
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6681m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0467100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0467100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0467100m3
5Liên kết cột mới vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1361 lỗ khoan
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2647m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0482100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1154tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8675tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,3903m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6333100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7408tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7748tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5302100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3059m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7712tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4834m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4315100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4752tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1199tấn
21Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.9551 lỗ khoan
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5705tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sen, phào, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1997100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4398m3
25Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2142tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1493tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3546m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1231100m2
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2142tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT319,308m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1835tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4785tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1319m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7949100m2
35Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 lỗ khoan
36Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241 lỗ khoan
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1443tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0221tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0815100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2399100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5957m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4135tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1495tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0815100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2399100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5957m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4135tấn
K KIẾN TRÚC
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0554m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,3548m3
3Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( trát ngoài )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,7517m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT416,3217m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.400,1028m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( trát trong )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,729m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trát trong )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,33m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,02m2
9Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,608m2
10Quét chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,1869m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,1869m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT251,19m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,522m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT748,8075m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.047,1506m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500,1669m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.734,7898m2
18Lát nền, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,1298m2
19Lát nền, kích thước gạch 300x300 gạch đỏ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,1536m2
20Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,864m2
21Lát nền bục giảng,kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT293,688m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3192100m2
23Lợp mái bằng tôn giả ngóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4298100m2
24Máng nước INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,04m
25Chống thấm xử lý chỗ tiếp giáp BT cũ, mới phần sê nô mái cấy thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,18m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7604m3
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 đá graniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,2712m2
28Lan can tay vịn cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,98md
29Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4034tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8682m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,773m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6656m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,458m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0486100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5951m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0091100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0376100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0376100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0376100m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá graniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6865m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0156100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0486m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9609m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0134100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1922tấn
46Gia công lan can đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0961tấn
47Lắp dựng lan can inox theo BVTK (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,806m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,12m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay, khung thép bịt tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m2
50Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,16m2
51Cửa sổ 4 cánh mở trượt, , kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,36m2
52Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,915m2
53Cửa chớp hệ nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,56
54Cạo rỉ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,7616m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,7616m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1242tấn
57Lắp dựng lan can , hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,52m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,86m2
59Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1121 lỗ khoan
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1123m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0487100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,344tấn
63Con tiện xi măng cát KT 110x100x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT279,2cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1tủ diện vỏ kim loại, kích thước (1600x800x400), tôn dày 2,0mm cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Aptomat MCCB-4P-125A-36kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB-3P-63A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Aptomat MCB-3P-20A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Aptomat MCB-1P-40A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Aptomat MCB-1P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Ampe kế thang đo 200A, cấp chính xác 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Vôn kế 0-450V, cấp độ chính xác 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Biến dòng điện 200/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
13Cầu chì hạ thế 220V - 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Cầu chì hạ thế 220V - 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
16Thanh cái đồng 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
17Tủ điện âm tường lắp 08 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
18Aptomat MCB-2P-40A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
20Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
21Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Tủ điện âm tường lắp 06 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Aptomat MCB-2P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Tủ điện vỏ kim loại, kích thước (800x600x200), tôn dày 1,5mm cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Aptomat MCCB-3P-63A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Aptomat MCB-1P-40A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
30Aptomat MCB-1P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Cầu chì hạ thế 220V - 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
35Thanh cái đồng 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
36Tủ điện âm tường lắp 08 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
37Aptomat MCB-2P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
38Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
39Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
40Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
41Tủ điện âm tường lắp 06 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Aptomat MCB-2P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5m
47Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT504m
48Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144m
49Cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5m
50Cáp điện Cu/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT504m
51Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144m
52Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.024m
53Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.600m
54ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.208m
55ống PVC D25 luồn dây kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43m
56ống PVC D32 luồn dây kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153m
57Đèn máng phản quang chống lóa kích thước 0,3m x 1,2m lắp treo thả bóng LED 220V/2X20W (kèm ti treo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138bộ
58Đèn tuýp LED lắp trên tường dài 1,2m công suất 220V/20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
59Đèn ốp trần D250, bóng LED 220V/1x12W, chụp bán cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44bộ
60Quạt trần thả, sải cánh 1,4m công suất 220V/70W kèm bộ điều chỉnh tốc độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
61Quạt thông gió lắp trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
62Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
63Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
64Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
65Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cái
66Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87cái
67Hộp đấu dây cho đèn chiếu sáng, quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284hộp
68Máng cáp bằng nhựa ốp tường, trần W100x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175m
M HỆ THỐNG NƯỚC
1Ống uPVC CLass3 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
2Ống uPVC CLass3 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
3Ống uPVC CLass3 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
4Cút góc 135o uPVC PN8 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
5Cút góc 135o uPVC PN8 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
6Cầu thu nước máiD90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Cầu thu nước máiD75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
N CẢI TẠO NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
O PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,342m2
2Tháo dỡ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,39m2
3Phá lớp phào chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6061m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt ngoài tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT396,419m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT396,419m2
6Phá lớp vữa trát cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,7924m2
7Phá dỡ tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,567m3
8Phá lớp mặt bậc GranitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,609m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,6235m3
10Phá dỡ sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6094m3
11Phá dỡ nền gạch chống trượt 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,0597m2
12Phá dỡ mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1696m3
13Phá dỡ nền gạch đỏ 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,366m2
14Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8254100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4814tấn
16Tháo dỡ trần thạch cao xương nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT286,0782m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6488100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6488100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6488100m3
P KẾT CẤU PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1338100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,384m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,908m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,552m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0785tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6423tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,675m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1087100m3
Q KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Liên kết cột mới vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT881 lỗ khoan
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2915m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2661100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1163tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0577tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5382m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1123100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4126100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1438tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6473tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7489m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8831100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4519tấn
14Liên kết phào cải tạo vào dầm hiện trạng, Khoan cấy thép bằng Hilty, đường kính thép D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.1491 lỗ khoan
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4881tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4881tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8023m2
R CẢI TẠO PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,2563m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,4423m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,4861m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát ngoài )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT355,0138m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT444,8036m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT396,419m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trát trong )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,49m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,31m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,1638m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,4924m2
11Chống thấm sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,5926m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,4602m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,4602m2
14Đắp chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,512m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT818,1629m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.103,1864m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,4614m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,5m2
20Trải tấm sàn VinylTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,5m2
21Lát gạch lá nem 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,08m2
22Trần thạch cao sợi khoáng 600x1200, khung xương nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT288,2136m2
23Lát nền gạch Ceramic chống trượt 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,72m2
24Quét chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,72m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,72m2
26Vách ngăn tấm Compact HPL dày 20mm màu ghi sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,62m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,347m2
28Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8448100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn giả ngói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9755100m2
31Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,65m2
32Cửa sổ 3 cánh mở trượt, , kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,08m2
33Cửa sổ 4 cánh mở lật, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m2
34Cửa chớp thông gióTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,856m2
35Cửa đi 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m2
36Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4256m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9288tấn
38Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,08m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3888m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4485m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3277m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0358100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2773m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,7212m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9448m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,68m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,68m2
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9367m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,277m3
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,4688m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5206m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,96m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,96m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,96m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,96m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0172100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3645m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3735100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9317m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0282100m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,08m2
63Gia công lan can đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12tấn
64Lắp dựng lan can inox theo BVTK (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8m2
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1tủ diện vỏ kim loại, kích thước (1000x600x400), tôn dày 2,0mm cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Aptomat MCCB-4P-40A-36kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Ampe kế thang đo 50A, cấp chính xác 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Vôn kế 0-450V, cấp độ chính xác 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Biến dòng điện 50/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Cầu chì hạ thế 220V - 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
11Cầu chì hạ thế 220V - 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
13Thanh cái đồng 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
14Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.485m
15Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.600m
16ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.028m
17ống gen xoắn PVC D20 luồn dây kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT876m
18Đèn hightbay choá phản quang bóng led 220V/70W,treo thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
19Đèn downlight âm trần loại D90, lắp bóng LED 220V/7WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
20Đèn ốp trần D250, bóng LED 220V/1x12W, chụp bán cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
21Quạt trần thả, sải cánh 1,4m công suất 220V/70W kèm bộ điều chỉnh tốc độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
22Quạt thông gió lắp trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
26Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
27Hộp đấu dây cho đèn chiếu sáng, quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64hộp
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
5Vòi rửa lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Van 2 chiều PN 16 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Cầu thu nước mái PM80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
9Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
11ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
12ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
13Cút trơn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Cút trơn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
15Cút trơn PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
17Côn PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Côn PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Tê vuông trơn PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Tê vuông trơn PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
21Tê TTK D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Nút bị D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
23Kép TTK D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
24Ống uPVC CLass3 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
25Ống uPVC CLass3 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6100m
26Ống uPVC CLass3 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
27Tê đều 135o uPVC PN8 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Tê đều 135o uPVC PN8 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
29Tê đều thông tắc 135o uPVC PN8 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Tê đều thông tắc 135o uPVC PN8 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Côn thu uPVC PN8 D75x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
32Cút góc 90o uPVC PN8 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Cút góc 135o uPVC PN8 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
34Cút góc 135o uPVC PN8 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70cái
35Cút góc 135o uPVC PN8 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
U BỂ PHỐT 4M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1487100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0504100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0983100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6934m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3793m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0381100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2972m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2088100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,578m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0223100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1087tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0562tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3611m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,716m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,35m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9m2
V HẠNG MỤC : SAN NỀN
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,7828100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,7828100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,9279100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6523100m3
5Mua đất đồi về đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.292,786m3
W HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
X Kè đá
1Đào móng Kè, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0225100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,5178m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,061m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,4843m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,83m2
6Ống nhựa uPVC D60-Thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5329100m
7Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1044100m2
8Thi công tầng lọc bằng cát vàng hạt thôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0157100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0078100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0052100m3
Y Giằng kè
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2105100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3238tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6079tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,2088m3
Z HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 1 (NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2092100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,3814m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5389m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0752m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5656100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5663m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1707tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4987tấn
9Gia công thép tấm móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0543tấn
10Lắp dựng thép tấm móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0543tấn
11Bu lông M 16x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2812100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5514100m3
14Giấy dầu chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,1364m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,9462m3
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6045tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6045tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4755tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4755tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,4769m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7797100m2
22Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,555md
23Đèn treo thả bóng compact 220v/25W, có chóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
24Công tắc đôi 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
26ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
AA HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 2 (NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4088100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,852m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4702m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6485100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,888100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,792m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4483tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3874tấn
9Gia công thép tấm móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1705tấn
10Lắp dựng thép tấm móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1705tấn
11Bu lông M 16x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176cái
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3864100m3
13Giấy dầu chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT772,7m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,4075m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3665tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3665tấn
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5958tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5958tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,5736m2
20Lợp mái che tường bằng tấm nhựa sóng lấy sáng 11 sóng dầy 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,955100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3708100m2
22Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,6md
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1176m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9913m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,565m2
26Đèn treo thả bóng compact 220v/25W, có chóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
27Công tắc đôi 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT510m
29ống PVC D20 luồn dây kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
AB HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN BỒN HOA
AC Sân chào cờ lát trên nền gạch hiện trạng hoàn thiện dầy thêm 10cm ( diện tích 1.994,31m2)
AD Sân lát gạch Terrazzo cải tạo:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,7155m3
2Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.994,31m2
AE Sân lát gạch terrazzo 400x400mm mới ( diện tích 446.73m2)
1Lớp giấy giầu chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT446,73m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,673m3
3Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT446,73m2
AF Bån hoa (chiều dài 311 md)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,976m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2893m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,27m2
AG Vườn thực nghiệm
1Lớp giấy giầu chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT466,21m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,3105m3
3Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT466,21m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,768m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,3549m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241,11m2
AH HẠNG MỤC: SÂN BÓNG MINI
1Lớp giấy giầu chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT435,9m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,872m3
3Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT435,9m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,864m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2771m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,672m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9058m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5965100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4737100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D 0x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,8422m3
11Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 nămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.2601m2
12Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trải hạt cao su tạo độ nẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6100m2
13Khung thành thủ mônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
14Lưới khung thànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
15Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6874m2
AI HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
AJ CỔNG NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3865100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7794m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1836m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1755100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2208100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1536tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5375tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8655m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7337100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0221100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1795m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400X400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7952m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300X300m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,753m2
14Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,521m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3926m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4019100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4138tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9503m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7361100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3701tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9314tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,648m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2535100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1694tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3732m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0626100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0264tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0118tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6474m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1177100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0888tấn
33Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2113tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2113tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,1216m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,9709m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5055m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0831m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,8264m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,6392m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,8518m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,074m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,35m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,8264m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT272,6748m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,54m2
47Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép màu ghi, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,65m2
48Cửa sổ1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép màu ghi, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36m2
49Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,0226m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,0226m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,6m
52Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5344100m2
53Cổng xếp inox cao 1.3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,084m2
54Mô tơ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
55Biển công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1103100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,449m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7781m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0408100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0323tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0596tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3634m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,119m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3487m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9715m2
69Láng nền bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
70Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1315m2
71Tủ điện vỏ kim loại, kích thước (800x600x200), tôn dày 1,5mm cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Aptomat MCCB-3P-32A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Aptomat MCB-3P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
74Aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
75Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
76Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
77Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Khởi động từ 3P-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
79Rơ le thời gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Cầu chì hạ thế 220V - 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
81Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
82Thanh cái đồng 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
83Tủ điện âm tường lắp 06 MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
84Aptomat MCB-2P-40A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85Aptomat chống giật RCBO-2P-16A-6kA-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
86Aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
88Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
89Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
90Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
91Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
92Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
93ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135m
94Đèn tuýp LED lắp trên tường dài 1,2m công suất 220V/20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
95Đèn ốp trần D250, bóng LED 220V/1x12W , chụp bán cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
96Quạt thông gió WC lắp trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
98Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
100Công tắc 2 cực cho bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
101Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
102Hộp đấu dây cho đèn chiếu sáng, quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
AK TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7889100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6697m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0546m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8162100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5628tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6548tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5517100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,2758m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7774100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3953tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6938tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5593m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1313100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,399tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,8825m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,1468m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.410,6034m2
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,008m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.778,6114m2
20Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8692tấn
21Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,5094m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170,0831m2
23Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT547,89m
AL HẠNG MỤC: BỂ PCCC +TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7731100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,484m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,6435m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6477100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,5088m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2252100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,917m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5842100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1525tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8956tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2283tấn
12Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,425m2
13Quét dung dịch Bi tum chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,2m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,2m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,91m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,125m2
17Sản xuất thang inox đặc D20:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,625kg
18Băng cản nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,5m
19Nắp thăm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
20Cấp nước sạch vào bể lần đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2428100m3
AM NHÀ BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5808m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1056100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0213tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1047tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,093100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1332tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3752m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2179100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2158tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0801m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0142tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2327m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,52m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,24m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,18m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3581m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,52m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,7781m2
23Cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
24Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép màu ghi, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8m2
25Quét dung dịch chống thấm mái ngược tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,0747m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,1601m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,96m
AN HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ BƠM
1Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
2Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
3ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
4Đèn Tuyp LED 220V/1x18W, máng trần lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Đế âm tường cho công tắc ổ cắm điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Tủ điện vỏ kim loại, kích thước (600x500x350), tôn dày 1,5mm cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Aptomat MCCB-3P-25A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Aptomat MCB-3P-20A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Khởi động từ 3P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
15Vôn kế 0-450V, cấp chính xác 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Rơ le trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Máy biến áp 220V/24VACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
19Nút ấn khởi độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Nút ấn dừngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Chuyển mạch 3 vị tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Đèn tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
23Chuông báo độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AO HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT232,704m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,327100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,327100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,327100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8182100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8182100m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (xới xáo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5755100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5755100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9641100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4701100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,8011100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,8011100m2
13Bê tông asphaltTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT845,1247tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,3357m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.494,7m
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,159m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,65m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,337100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,265m3
AP HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
AQ CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3455100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5818100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5471100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0347100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0845m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1469m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2282m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0097100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6899m3
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1164m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0372tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0061100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0154100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0154100m3
17Bơm cấp nước sinh hoạt Q=15m3/h, H=40mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
21Lắp đặt van 2 chiều D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt van 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Van chống nước va đậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt mối nối mềm D65-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Chân không kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt tê PPR D75 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt tê PPR D63 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt tê PPR D75x63 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt cút PPR D75 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
32Lắp đặt cút PPR D63 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
34Lắp đặt côn thu PPR D63x50 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Bích đặc D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Bích đặc D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Bích rỗng D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
38Bích rỗng D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
39Y lọc D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Van phaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41CrepinTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Tủ điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
44Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van phao 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AR THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7703100m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,54100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6148100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1567100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3855100m3
6Đệm cát tạo phẳng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6957m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,85m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0645100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1789100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0923tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,93m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,51m2
15Vữa xi măng chèn ống cống M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT391 cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1383100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2472100m3
AS RÃNH THU NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,3684100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,61m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,59m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,902100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,227m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.046,1m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,158m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0052100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9511 cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9016100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4668100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200, dày 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,175m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8752m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,376m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6341m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4904100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT461 cấu kiện
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2806tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2806tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0212tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1442100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5958100m3
AT HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ diện vỏ kim loại, kích thước (2000x800x600), tôn dày 2,0mm cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt Aptomat MCCB-4P-500A-50kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-36kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-160A-36kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A-36kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-36kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A-36kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-36kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-25A-36kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-400A, cấp chính xác 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt Vôn kế 0-450V, cấp độ chính xác 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt Biến dòng điện 400/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
15Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V - 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V - 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
18Thanh cái đồng 500ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
19Nâng công suất điện lên át 200A tại trạm điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Trọn gói
20Lắp đặt Cáp điện AL/XLPE/PVC (4X150)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
21Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X95)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
22Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X70)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
23Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X50)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325m
24Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
25Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT785m
26Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2X4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
27Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR/PVC (4X50)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
28Lắp đặt Dây điện Cu/XLPE/PVC (2X2.5)mm2 lên đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
29Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x50)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
30Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
31Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x25)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
32Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
33Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
34Đào móng cột đèn chiếu sáng kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6824m3
35Khung móng cột đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,448m3
37Lắp đặt tiếp địa cho cột điện cọc thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0223100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0745100m3
40Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cột
41Lắp đèn LED S100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4681100m3
43Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9792100m3
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,481000v
45Đắp rãnh đi cáp bằng cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4785100m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,855100m2
47Lắp đặt ống HDPE D100/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT565m
48lắp đặt ống HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT820m
49Lắp đặt ông PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
AU HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Cáp UTP CAT5eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4851 km cáp
2Dây nhảy CAT5e 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67chiếc
3Ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480m
4Ống nhựa cứng PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT830m
5ống luồn dây HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
6Cáp quang SM 8FoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,61 km cáp
7Cáp quang SM 4FoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061 km cáp
8ống luồn dây HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9m
9Dây nhảy CAT5e 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81chiếc
10Cáp UTP CAT5eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0851 km cáp
11Ổ cắm thoại RJ45 (Mặt, hạt, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cái
12Cáp HDMI dài 15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41Bộ
13Ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.090m
14Ống nhựa cứng PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.655m
15Ống nhựa cứng PVC D25, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT820m
16Cáp tín hiệu loa Cu/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT380m
17ống luồn dây HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT380m
18Cáp tín hiệu loa Cu/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
19Ống nhựa cứng PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
20Máng ghen nhựa dẹt kích thước 100x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.080m
AV CÂY XANH, THẢM CỎ
1Cỏ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT550m2
2Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT550m2/tháng
3Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cây/lần
4Cung cấp cây muồng hoàng yến D15cm H5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cây
5Cung cấp cây bàng đài loan D12cm H5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cây
6Cung cấp cây hoa ban trắng D12cm H5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cây
7Duy trì thảm cỏ nhật. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5100m2/tháng
8Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1810 cây/tháng
AW PHẦN THIẾT BỊ
AX Phòng thí nghiệm vật lý
AY Thiết bị phòng thí nghiệm vật lý:
1Bàn thí nghiệm vật lý giáo viên
KT: 1400x600x750(mm)
Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm
Chất liệu Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Bàn biểu diễn giáo viên lýKT: 1400x600x750(mm) Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V. Một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung . Thiết bị điện gồm 4 đồng hồ Vôn, ampe 1 chiều và xoay chiều, 1 ổ cắm, giắc cắm... Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện.Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Bàn thí nghiệm học sinh lý KT: 2200x600x750(mm) Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V. Một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung . Thiết bị điện gồm 4 đồng hồ Vôn, ampe 1 chiều và xoay chiều, 1 ổ cắm, giắc cắm... Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnChất liệu Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Cái
4Ghế thí nghiệm KT: 270x570(mm) khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Mặt ghế bằng gỗ CN phủ menamin,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Cái
5Tủ điện điều khiển trung tâmKT: 600x600x750(mm) Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào: 170-230V. Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có Aptomat chống giậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 600x460x800(mm) Chất liệu mặt bằng Inox, có bánh xe di chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Giá đựng thiết bịKT: 1820x400x1760(mm) Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng. Dùng để đựng dụng cụ thí nghiệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Chi phí vật tư lắp đặt, vật tư, hoàn thiện: Bao gồm vật tư, chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Phòng
11Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
12Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
13Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
15Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
16Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
17Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
AZ Thiết bị phòng chuẩn bị thí nghiệm vật lý + công nghẹ:
1Bàn chuẩn bị thí nghiệm
KT: 2400x1200x750(mm). Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. Mặt bàn bằng chất liệu melamine
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 600x460x800(mm) Chất liệu mặt bằng Inox, có bánh xe di chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Giá đựng thiết bịKT: 1820x400x1760(mm) Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng. Dùng để đựng dụng cụ thí nghiệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BA Phòng thí nghiệm Hóa, Sinh:
BB Thiết bị phòng thí nghiệm Hóa, Sinh:
1Bàn thí nghiệm Hóa Sinh giáo viên
KT: 1400x600x750(mm)
Có ổ cắm, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện
Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Bàn biểu diễn giáo viên hóaKT: 1400x600x750(mm) Có điện áp 220V, điện áp 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm, chất sắt hộp sơn tĩnh điện, 01 chậu rửa và vòi nước.Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2C¸i
3Bàn thí nghiệm học sinh hóaKT: 2200x600x750(mm) Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V. Một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung . Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Có ổ cắm, có 1 chậu rửa và 1 vòi nước.Mặt bàn bằng composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Cái
4Ghế thí nghiệmKT: 270x570(mm) khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Mặt ghế bằng gỗ CN phủ menamin,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90Cái
5Tủ điện điều khiển trung tâmKT: 600x600x750(mm) Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào: 170-230V. Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có Aptomat chống giậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
6Tủ đựng hóa chất đặc biệtKT: 800x600x1760(mm) Chất liệu thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
7Tủ hốtKT: 600x400x800(mm) khung nhôm mính có quạt hút khí độcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Quạt hút khí độcKT: 400x200x1000(mm) Khung thép sơn tĩnh điện ửa gió 4 hướng, có lớp bông MicrcongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Chi phí vật tư lắp đặt, vật tư, hoàn thiện:Bao gồm vật tư, chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Phòng
11Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
12Máy vi tính giáo viênBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
13Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
15Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
16Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
17Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
18Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
BC Thiết bị phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa, Sinh:
1Bàn chuẩn bị thí nghiệm hóa
KT: 2400x1200x750(mm)
Có ổ cắm, có 2 chậu rửa và 2 vòi nước
Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng
- Mặt bàn chất liệu composite
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Tủ hút khí độcKT: 1200x750x2040(mm)Khng bằng thép sơn tĩnh điện, tủ có hệ thống hút khí bụi, độc lọc bằng than hoạt tính, quạt hút khí 300W, dung lượng 1,500 m3/ giờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 600x460x800(mm) Chất liệu mặt bằng Inox, có bánh xe di chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Giá đựng thiết bịKT: 1820x400x1760(mm) Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng. Dùng để đựng dụng cụ thí nghiệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
6Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
BD Phòng ngoại ngữ (02 phòng)
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) - Kích thước: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên(hoặc gỗ MDF phủ Melamin...) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48Bộ
3Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90Bộ
4Bảng tương tác thông minh (Chất liệu mặt bảng được làm bằng công nghệ Nano đặt biệt, khả năng chống trầy xước cao, tăng độ sáng, cho hình ảnh rõ nét hơn, hấp thụ và không phản chiếu anh sáng từ bên ngoài chiếu vào, ít chịu tác động của áp suất, nhiệt độ môi trường.Phụ kiện kèm theo gồm: 03 Bút tương tác, Cáp USB 10m, bộ giá treo bảng tương tác, Đĩa CD phần mềm bảng tương tác, Giáo trình đào tạo tiếng Việt và thiết kế bài giảng tương tác).Công nghệ cảm ứng hồng ngoại đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay 82 inch480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s+ Độ chính xác: +/- 0.001mm Tốc độ xử lý tín hiệu : 480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s; + Độ chính xác: +/- 0.001mm + Độ phân giải (Ngang x Đứng)/ 1 inch: 32,768 x 32,768; + Số điểm ảnh/inch DPI: 600+ Tỷ lệ màn hình: 4:3+ Chuẩn giao tiếp: USB 1.1; USB 2.0+ Kích thước vùng tương tác: 1663mm X 1170 mm+ Kích thước đóng gói: 1900 x 140 x 10 mm+ Trọng lượng: 27 kgNguồn: DC5V, 500mA, ≤1W (thông qua cổng USB).Mặt bảng: thép màu từ tính, dễ đọc, không bị chói, lóa, chịu lực, độ bền cao, chống sốc, có thể tái chế, an toàn với môi trường.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Máy chiếu Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: 10wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
6Phụ kiện lắp máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
8Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
12Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
13Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
BE Phòng âm nhạc (01 phòng)
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4ĐÀN ORGANPhím 61 phím cảm ứngMàn hình LCDÂm sắc 758Nhạc đệm 235Bài hát cài sẵn 30Ghi âm 10 BàiBộ nhớ ngoài Kết nối với USBAmpli và Loa 6 W + 6 WSize 946 x 139 x 404 mmTrọng lượng 6.6 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Bàn học sinh để đàn KT bàn: Cao bàn 72-76cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn để đàn và học nhạc 02 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu: Toàn bộ bàn làm bằng gỗ gỗ MDF phủ Melamin sơn phủ PU 3 lớp. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại bàn để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Bộ
6Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46Bộ
7Đàn ghi ta thùng (gỗ) đạt tiêu chuẩn chất lượng về kĩ thuật và âm thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20chiếc
8Thanh phách: Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
9Song loan: Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
10Đàn Organ dùng cho Học sinhPhím 61 phím cảm ứngMàn hình LCDÂm sắc 758Nhạc đệm 235Bài hát cài sẵn 30Ghi âm 10 BàiBộ nhớ ngoài Kết nối với USBAmpli và Loa 6 W + 6 WSize 946 x 139 x 404 mmTrọng lượng 6.6 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
11Amply: Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC. Công Suất ra: 120W. Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz. Độ méo tiếng: Dưới 1%. Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA. Ngõ ra: -. Trở kháng cao: 83Ω. Trở kháng thấp: 4Ω (22). Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA). Nguồn Phantom: Mic1. Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB. Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble. Vật liệu: Bảng điều khiển: Nhựa ABS, màu đen. Vỏ máy: Thép, Sơn màu đen. Kích thước: 420(R)x 101 (C)x 360(S)mm. Trọng lượng: 10.8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
12Loa hộp 10WCông suất: 10 WTrở kháng: 100 V line: 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W)70 V dòng: 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W), 4 Ω (10 W)Cường độ âm (1 W, 1 m): 92 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số: 150 Hz 14 kHzThành phần loa: 2x loa hình nón, đường kính 12 cmVật liệu: vỏ loa : gỗ ép, màu trắng. Lưới: nhựa ABS, màu trắng. Mặt sau: thép, màu trắngKích thước 180 (W) × 360 (H) × 100 (D) mmTrọng lượng 2,9 kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
13Micro không dây cầm tayĐiều chế tần số: điều chếKênh lựa chọn: 16 kênh (số lượng kênh có thể khác nhau từ nước này sang nước khác)RF Carrier: 50 mW hoặc ít hơnCấp đầu vào tối đa: 126 dB SPLĐộ lệch tối đa: ± 40 kHzĐáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHzThành phẩm: nhựa, lớp phủBộ thuĐáp tuyến tần số 100 – 10,000HzTần số thu 692 – 865MHz, UHFNgõ vào trộn -20dB, 10kΩ, (không cân bằng)Thành phẩm Resin, BlackSố kênh lựa chọn 16 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
14Tủ máy 12UGỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽChân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắnĐinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dàyCó khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.vGắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.vĐộ bền rất cao.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
15Dây loaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
16Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
17Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
18Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
19Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
20Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
21Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BF Phòng mỹ thuật
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn học sinh phòng học mỹ thuật 1 chỗ ngồi Cao bàn 50-92cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 80 cm- Kích thước: Áp dụng theo nhu cầu của đơn vị sử dụng - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn phòng mỹ thuật 1 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 20x40mm dày 1,2mm, có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn, phía dưới để hộp màu vẽ. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Bộ
3Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Bộ
4Bộ tranh ảnh họa sỹ: Ảnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
5Giá vẽ giáo viên + HS: Ván giá vẽ bằng ván MDF dày 5mm màu trắng; Sắt ống vuông16mm sơn tĩnh điện, tole 0,8mm, Inox ống tròn 12,7mm; Xếp gọn nhờ khớp bản lề; Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Cái
6Bảng vẽ cá nhânChất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
7Bảng vẽ học nhómChất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Bục đặt mẫuChất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm;Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Các hình khối cơ bảnCác hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm.Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
11Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
13Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
14Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
15Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
16Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
17Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BG Phòng đa năng
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn học sinh phòng đa năng- Kích thước: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên(hoặc gỗ MDF phủ Melamin...) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Bộ
3Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Bộ
4Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BH Phòng tin học (02 phòng)
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh học (1 bàn, 2 ghế rời)- Kích thước bàn : 1200x500x660-760 mm- Đặc điểm: Loại bàn 2 chỗ có chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện dày 1 mm, có kệ liền để CPU. Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU màu vàng.- Kích thước ghế: 340x360x390-660 mm- Đặc điểm: Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt ghế vàn tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh mặt và tựa sơn phủ PU cùng màu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Bộ
3Tủ đựng tài liệuKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Máy vi tính để bànBộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
6Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
7Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Giá để giầy dép 6 tầng rộng 80 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
12Thảm Xốp trải sàn:* Kích thước: 60x60x0,5cm*Bằng chất liệu xốp, không gây độc hại cho trẻ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m2
13Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (1A)Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
14Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
15Máy inTốc độ12 trang/phútĐộ phân giải 600 x 600dpiCông suất in hàng tháng 200 - 800 trang/tháng Thời gian in bản đầu tiên9 giâyNguồn điện 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Khay giấy Đầu vào: 150 tờ, đầu ra: 100 tờ, khay tay: 1 tờThông tin giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchPhụ kiện đi kèm: Hộp mực theo máy, dây điện nguồn, hướng dẫn sử dụng, các phần mềm kèm theo, cáp USBKích thước370 x 251 x 217mmTrọng lượng 9.6000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
BI Phòng tổ chuyên môn (Tự nhiên, Xã hội, năng khiếu)
1Bàn nghỉ giáo viên
Bàn họp
Màu sản phẩm: Đen
Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện
Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
2Ghế chân quỳKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Cái
3Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
4Bảng thông báoChất liệu: Bảng chống lóa khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
5Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
BJ Phòng thiết bị giáo dục
1Tủ để thiết bị giáo dục
Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Giá treo tranh ảnhKích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BK Phòng nghỉ giáo viên
1Bàn nghỉ giáo viên
Bàn họp
Màu sản phẩm: Đen
Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện
Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
2Ghế chân quỳKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Cái
3Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
4Bảng thông báoChất liệu: Bảng chống lóa khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
5Cây nước có ngăn mát khử trùngCông suất:585 W, làm nóng 500 W, làm lạnh 85 WNhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 6 - 10 độ CSố lít làm nóng lạnh:Nước nóng 5 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờChất liệu bình chứa:Thép không gỉHệ thống làm lạnh:Làm lạnh sâu, tiết kiệm điện, độ bền cao bằng khí nénTiện ích:Khay hứng nước, Có đèn báo nóng lạnh, Có khoang khử trùngChế độ an toàn:Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnhKích thước thùng:350x360x990 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cây
BL Phòng kho
1Tủ để thiết bị giáo dục
Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Giá treo tranh ảnhGiá treo tranh Kích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BM Phòng truyền thống
1Hệ thống vách sân khấu phòng hội trường
- Đặc điểm: Mặt hệ tiêu âm bằng chất liệu cốt gỗ công nghiệp chịu nước, dày 28 mm tráng phủ melamine 2 mặt, chạy rãnh tiêu âm. Cốt nền bằng khung xương chịu nước chuyên dụng, phào chạy xung quanh trên, dưới và được gắn kết bởi các lẹp phân định. Đáp ứng yêu cầu thầm mỹ đẹp, sang trọng
Kích thước: 5.780x3.500 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,23m2
2Bục để tượng Bác- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Pho
4Phông, cờ hội trường+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần- Kích thước: Cờ 1.500x3.500 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,25m2
5Sao vàng và búa liềm- Chất liệu: Bằng mika chuyên dụng màu ánh vàng.- Kích thước: theo tiêu chuẩn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm.- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.- Kích thước: 5.780x500 (1 chiếc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,89m2
7Khẩu hiệu hai bên khánh tiết.KT 800 x 1200mm hoặc 600 x 1200 tùy và nội dung thể hiện của trường.Chất liệu: khung nhôm vàng, nền mica bồi decan trang trí, chữ nổi 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Tủ trưng bàyKích thước: (840x440x850mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener 1 mặt. Phun sơn PU, Kính chụp xung quanh 5mm mài vát cạnh mặt trên, Gỗ MDF bồi băng lông đỏ 9mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
9Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòngChất liệu làm mô hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 8mm mài xiết cạnh phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. KT: 1200 x 1000 x 300mm (theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).Bàn trưng bày mô hình Bàn trưng bày bằng gỗ ( kích thước có thể thay đổi theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).KT: 1200 x 1000 x 600mmKích thước tổng thể của cả Bàn trưng bày và khung trưng bày mô hình: 1200 x 1000 x 900mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
10Bàn ghi cảm tưởngKích thước: W1200 – D600 – H750Bàn chân sắt chất liệu khung thép, mặt gỗ melamineKiểu dáng: Khung thép ống chắc chắn, mặt chữ nhật gỗ Melamine cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
11Ghế ngồi Ban chất liệu gỗ bọc nỉ kích thước: Chiều dài (W): 450 mm, chiều sâu (D): 400 mm, chiều cao (H): 1100 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
12Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
13Thảm nền kích thước 50x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,3444m2
BN Phòng Đội thiếu niên
1Tủ để thiết bị
Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Trống đoàn đội ( 1 bộ gồm bốn trống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Cờ tổ quốc có cán, búpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Cờ chỉ huyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5CymbalTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Giá để trống và cờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
7Ghế học sinh tiểu học phòng học âm nhạc- Kích thước: 450x490x810 mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép F22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
BO Phòng công nghệ
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BP Phòng hòa nhập
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn ghế học sinh THCS mặt gỗ công nghiệp (1 bàn và 2 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200x450x720 mm- Kích thước ghế: 340x360x440-720 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Ngăn bàn, chắn trước ngăn bàn cao 150 mm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 12 mm tráng phủ melamine. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa ở trước bàn. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 25x25 dày 1 mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau. Toàn bộ khung bàn, ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
3Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BQ Phòng giáo viên
1Bàn nghỉ giáo viên
Bàn họp
Màu sản phẩm: Đen
Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện
Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
2Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
3Bảng thông báoChất liệu: Bảng chống lóa khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
4Cây nước có ngăn mát khử trùngCông suất:585 W, làm nóng 500 W, làm lạnh 85 WNhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 6 - 10 độ CSố lít làm nóng lạnh:Nước nóng 5 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờChất liệu bình chứa:Thép không gỉHệ thống làm lạnh:Làm lạnh sâu, tiết kiệm điện, độ bền cao bằng khí nénTiện ích:Khay hứng nước, Có đèn báo nóng lạnh, Có khoang khử trùngChế độ an toàn:Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnhKích thước thùng:350x360x990 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cây
BR Phòng đảng đoàn
1Bàn nghỉ giáo viên
Bàn họp
Màu sản phẩm: Đen
Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện
Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Bảng thông báoChất liệu: Bảng chống lóa khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BS Phòng thư viện
1Bàn giáo viên
Bàn máy tính mặt chữ nhật
- Bàn có hộc gỗ treo
- Có kệ để CPU và khay để bàn phím
- Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng
Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Ghế giáo viênKiểu dáng:+ Loại ghế tĩnh.Kích thước: Chiều dài (W): 430 mm, chiều sâu (D): 520 mm, chiều cao (H): 1050 mm.Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên.Tựa có 1 nan bản rộng,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
4Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Bàn đọc 4 chỗ - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên- vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Quây bàn : Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh, dày 12mm, gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
6Ghế học sinh tiểu họcGhế học sinh tiểu học phòng học âm nhạc- Kích thước: 450x490x810 mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép F22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Cái
7Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
BT Phòng học thường (16 phòng học mới + 12 phòng học cải tạo)
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
2Bàn ghế học sinh THCS mặt gỗ công nghiệp (1 bàn và 2 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200x450x720 mm- Kích thước ghế: 340x360x440-720 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Ngăn bàn, chắn trước ngăn bàn cao 150 mm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 12 mm tráng phủ melamine. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa ở trước bàn. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 25x25 dày 1 mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau. Toàn bộ khung bàn, ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368Bộ
3Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28Cái
4Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
5Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
6Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
7Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
8Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
9Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
10Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
BU Phòng hội trường
1Bàn hội trường
Kiểu Dáng
- Bàn hội trường gỗ sơn PU mặt chữ nhật
- Yếm trang trí ốp nổi.
- Yếm sát đất
Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm
Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
2Ghế tựa ghỗ bọc nỉBan chất liệu gỗ bọc nỉ kích thước: Chiều dài (W): 450 mm, chiều sâu (D): 400 mm, chiều cao (H): 1100 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
3Ti vi Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Máy chiếu Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: 10wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Màn chiếuLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
6Phụ kiện lắp máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Bục phát biểu- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
8Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Pho
9Phông, cờ hội trường+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần,- Kích thước: Phông 6.980x3.500 mm Cờ 1.500x3.500 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,918M2
10Sao vàng và búa liềm- Chất liệu: Bằng mika chuyên dụng màu ánh vàng.- Kích thước: theo tiêu chuẩn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
11Khẩu hiệu: Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm. Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm.- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.- Kích thước: 6.980x500 (1 chiếc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,49M2
12Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (1A)Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
13Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
BV Thiết bị khác
1Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; cung cấp thiết bị trường học;+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 9 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư HTKT hoặc đường giao thông: 1 người+ Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu ≥ 16T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Dây truyền rải bê tông nhựa: máy rải, máy lu bánh lốp, máy lu bánh sắt, máy lu con, máy nén khí, thiết bị tưới nhũ tương... Tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->