Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/2015 NĐ-CP và Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 10:49:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,265,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.586.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.586.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn – cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.586.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Búa đóng cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Đơn vị tính: Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo). |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 20-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 21-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình Dự án nâng cấp hạ tầng thủy lợi tiểu vùng Mỹ Long - Mỹ Khánh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghị định 35/2015 NĐ-CP và Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2020 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.842 646. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỐNG HỞ HAI TẢI | |||
| 1 | Phá dở bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m³/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5 trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | rọ |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1698 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2931 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,625 | 100m |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,7 | 100m |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,158 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,344 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5524 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3645 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1328 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2105 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2691 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3107 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0089 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0682 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0097 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0853 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0429 | tấn |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | m2 |
| 32 | Gia công thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7862 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7862 | tấn |
| 34 | Quét sơn khe van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,12 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ gỗ mái thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,591 | 1m3 CK |
| 36 | Sơn tường ngoài, không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9038 | tấn |
| 38 | Lắp đặt lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9038 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,3462 | m2 |
| 40 | Khoan bê tông thân cống để cấy thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2 | 10 lỗ |
| 41 | Phá đê quây thượng + hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | công |
| 42 | Gia cố đê quay thượng lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | công |
| 43 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | ca |
| 44 | Cung cấp thép Þ8 gia cố đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,89 | kg |
| 45 | Cung cấp lưới B40 gia cố đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106 | m2 |
| 46 | Cung cấp cao su da rắn gia cố đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 159 | m2 |
| 47 | Cung cấp dây buộc gia cố đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6 | kg |
| 48 | Cung cấp bu long neo lan can cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | cái |
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỐNG HỞ BA Ú | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,618 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,505 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8726 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0751 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6196 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 152,875 | 100m |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,45 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,9228 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,8457 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,8713 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0217 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,961 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2224 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,5049 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,56 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,246 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,056 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2758 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9846 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 26 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2588 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2118 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3367 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9967 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1033 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3624 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3444 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0126 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0455 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0059 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0489 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3765 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5854 | tấn |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,28 | m2 |
| 43 | Gia công thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0314 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0314 | tấn |
| 45 | Quét sơn khe van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ gỗ mái thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7375 | 1m3 cấu kiện |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà, không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,12 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,271 | tấn |
| 49 | Lắp đặt lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,271 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0347 | m2 |
| 51 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,052 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 54 | Gia công ống nhựa tầng lọc ( khoan lổ + quấn vải địa kỷ thuật ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 55 | Phá đê quây thượng + hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | công |
| 56 | Gia cố đê quay thượng lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | công |
| 57 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | ca |
| 58 | Cung cấp thép Þ8 gia cố đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,2 | kg |
| 59 | Cung cấp lưới B40 gia cố đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m2 |
| 60 | Cung cấp cao su da rắn gia cố đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m2 |
| 61 | Cung cấp dây buộc gia cố đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | kg |
| 62 | Cung cấp cao su mỏng lót mặt đường BT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,2 | m2 |
| C | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỐNG HAI NGHỆ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,52 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,52 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,572 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0174 | tấn |
| 5 | Cung cấp cừ tràm buộc ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cây |
| 6 | Cung cấp cao su da rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | M2 |
| 7 | Cung cấp lưới B40 (định mức 2,3kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,1 | kg |
| 8 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,23 | 100m |
| 9 | Cung cấp cừ tràm buộc ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2857 | cây |
| 10 | Cung cấp lưới B40 (định mức 2,3kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,36 | kg |
| 11 | Cung cấp cao su gia cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,2 | M2 |
| 12 | Cung cấp dây buộc D4 (1kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8 | kg |
| 13 | Cung cấp dây cáp neo D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | M |
| 14 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3896 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9881 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-Bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,6233 | 100m |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4765 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4765 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6486 | m3 |
| 21 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4705 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,19 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6726 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1019 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8057 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0284 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1212 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1212 | tấn |
| 31 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1164 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1164 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4131 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4131 | tấn |
| 35 | Gia công dầm mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,702 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,702 | tấn |
| 37 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0509 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6252 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,7287 | 1m2 |
| 40 | Mạ kem cửa van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116,4 | kg |
| 41 | Cung cấp bulong phi 16, L=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp bulong phi 16, L=650mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp join cao su nắp cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2 | M |
| 44 | Cung cấp vít me V>=2,5 tấn nâng hạ nắp cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0648 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8306 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,125 | tấn |
| 51 | Cung cấp cao su mỏng lót nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,5 | M2 |
| D | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỐNG NĂM VẤN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,714 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,596 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,337 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ buộc ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,4 | m |
| 5 | Cung cấp lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | m2 |
| 6 | Cung cấp cao su da rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Máy bơm nước, động cơ Diezel - công suất 20CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Ca |
| 9 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,888 | 100m |
| 10 | Cung cấp cừ ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,6 | m |
| 11 | Cung cấp dây buộc phi 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | kg |
| 12 | Nhân công gia cố buộc cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Công |
| 13 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,196 | 100m |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,272 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,272 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3456 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8057 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0344 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0284 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6597 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,119 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,119 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0034 | tấn |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 rọ |
| 27 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,109 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,109 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm cửa van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109 | kg |
| 30 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 12x12cm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,135 | 100m |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,081 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,245 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0151 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1629 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1629 | tấn |
| 37 | Gia công dầm dọc dàn hở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6128 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6128 | tấn |
| 39 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0444 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,224 | m2 |
| 41 | Cung cấp Bulong phi 16, L=650mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 42 | Cung cấp join cao su cửa van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2 | m |
| 43 | Cung cấp bộ vít me 2,5 tấn nâng hạ cửa van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| E | NẠO VÉT MƯƠNG HAI TẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào V <=0,8m3 (đất cấp I) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10.312 | M3 |
| 2 | San đất trong phạm vi <=50m bằng máy ủi 110CV (đất cấp I) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10.312 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.586.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.586.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn – cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.586.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 3 | Búa đóng cọc BTCT | (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đóng cừ tràm | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cần trục | (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV | (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Xe lu bánh thép ≥ 9T | (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy dầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Giàn giáo thép | Hoạt động tốt (Đơn vị tính: Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo). | 500 |
| 20 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 1000 |
| 21 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi