Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194321-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20211139521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/2015 NĐ-CP và Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 10:49:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,265,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.586.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.586.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn – cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.586.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Búa đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Đơn vị tính: Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo).
- Số lượng tối thiểu 500
20-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
21-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình
Dự án nâng cấp hạ tầng thủy lợi tiểu vùng Mỹ Long - Mỹ Khánh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nghị định 35/2015 NĐ-CP và Ngân sách thành phố Long Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thuận Thành Phú, địa chỉ: Số 152 đường Cao Thắng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 956868. Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51, đường Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 949222. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 2 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 841273. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 959767. Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2020 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.842 646.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỐNG HỞ HAI TẢI
1Phá dở bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m³/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1m3
2Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5 trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7rọ
3Đào móng công trình bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1283100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1698100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2931100m3
6Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,625100m
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,7100m
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,05m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,158m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,78m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,051100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,344m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5524100m2
14Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3645m3
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0756100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1328tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2105tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2691tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3107tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0089tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0682tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0097tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0853tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0429tấn
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
31Trát xà dầm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7m2
32Gia công thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7862tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7862tấn
34Quét sơn khe vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,12m2
35Sản xuất xà gồ gỗ mái thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5911m3 CK
36Sơn tường ngoài, không bả, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32m2
37Sản xuất lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9038tấn
38Lắp đặt lan can thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9038tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,3462m2
40Khoan bê tông thân cống để cấy thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,210 lỗ
41Phá đê quây thượng + hạ lưuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22công
42Gia cố đê quay thượng lưuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11công
43Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3ca
44Cung cấp thép Þ8 gia cố đê quâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,89kg
45Cung cấp lưới B40 gia cố đê quâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106m2
46Cung cấp cao su da rắn gia cố đê quâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V159m2
47Cung cấp dây buộc gia cố đê quâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6kg
48Cung cấp bu long neo lan can cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100cái
B NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỐNG HỞ BA Ú
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,618m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,505m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8726100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0751100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6196100m3
6Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V152,875100m
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,45100m
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,9228m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,8457m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,8713m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0217100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,961m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2224100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5049m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,132100m2
17Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m3
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,246m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0328100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1892100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2758m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9846100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42cái
26Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2588tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2118tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3367tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9967tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1033tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3624tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3444tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0126tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0455tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0059tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0489tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3765tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5854tấn
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2m2
42Trát xà dầm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,28m2
43Gia công thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0314tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0314tấn
45Quét sơn khe vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m2
46Sản xuất xà gồ gỗ mái thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,73751m3 cấu kiện
47Sơn tường ngoài nhà, không bả, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,12m2
48Sản xuất lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,271tấn
49Lắp đặt lan can thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,271tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0347m2
51Làm tầng lọc đá dăm1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0053100m3
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,052100m
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
54Gia công ống nhựa tầng lọc ( khoan lổ + quấn vải địa kỷ thuật )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
55Phá đê quây thượng + hạ lưuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15công
56Gia cố đê quay thượng lưuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15công
57Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8ca
58Cung cấp thép Þ8 gia cố đê quâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,2kg
59Cung cấp lưới B40 gia cố đê quâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m2
60Cung cấp cao su da rắn gia cố đê quâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m2
61Cung cấp dây buộc gia cố đê quâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6kg
62Cung cấp cao su mỏng lót mặt đường BTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,2m2
C NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỐNG HAI NGHỆ
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,52100m
2Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,52100m
3Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,572100m
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0174tấn
5Cung cấp cừ tràm buộc ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cây
6Cung cấp cao su da rắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27M2
7Cung cấp lưới B40 (định mức 2,3kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,1kg
8Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,23100m
9Cung cấp cừ tràm buộc ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2857cây
10Cung cấp lưới B40 (định mức 2,3kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,36kg
11Cung cấp cao su gia cốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,2M2
12Cung cấp dây buộc D4 (1kg/m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8kg
13Cung cấp dây cáp neo D12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90M
14Cung cấp ốc xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3896100m3
16Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9881100m3
17Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-BùnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,6233100m
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4765m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4765m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6486m3
21Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4705m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19tấn
23Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6726tấn
24Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1019100m2
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8057m3
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0284tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,066tấn
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0698100m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1212tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1212tấn
31Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1164tấn
32Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1164tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4131tấn
34Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4131tấn
35Gia công dầm mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,702tấn
36Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,702tấn
37Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0509tấn
38Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,6252m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,72871m2
40Mạ kem cửa vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,4kg
41Cung cấp bulong phi 16, L=150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
42Cung cấp bulong phi 16, L=650mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
43Cung cấp join cao su nắp cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2M
44Cung cấp vít me V>=2,5 tấn nâng hạ nắp cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0648m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,182100m3
48Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8306m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,125tấn
51Cung cấp cao su mỏng lót nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,5M2
D NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỐNG NĂM VẤN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,714100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596m3
3Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,337100m
4Cung cấp cừ buộc ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,4m
5Cung cấp lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42m2
6Cung cấp cao su da rắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
8Máy bơm nước, động cơ Diezel - công suất 20CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Ca
9Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,888100m
10Cung cấp cừ ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,6m
11Cung cấp dây buộc phi 6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5kg
12Nhân công gia cố buộc cừTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Công
13Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,196100m
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,272m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,272m3
16Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3456m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8057m3
18Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0344tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0284tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6597tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0845100m2
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0698100m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,119tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,119tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0034tấn
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 rọ
27Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,109tấn
28Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,109tấn
29Mạ kẽm cửa vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V109kg
30Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 12x12cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,245m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0151tấn
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014100m2
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1629tấn
36Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1629tấn
37Gia công dầm dọc dàn hởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6128tấn
38Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6128tấn
39Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0444tấn
40Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,224m2
41Cung cấp Bulong phi 16, L=650mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
42Cung cấp join cao su cửa vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2m
43Cung cấp bộ vít me 2,5 tấn nâng hạ cửa vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
E NẠO VÉT MƯƠNG HAI TẢI
1Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào V <=0,8m3 (đất cấp I)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10.312M3
2San đất trong phạm vi <=50m bằng máy ủi 110CV (đất cấp I)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10.312M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.586.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.586.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn – cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.586.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)3
3 Búa đóng cọc BTCT (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đóng cừ tràm Hoạt động tốt1
5 Cần trục (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy ủi ≥ 110CV (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Xe lu bánh thép ≥ 9T (Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
10 Máy dầm dùi Hoạt động tốt3
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
14 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
15 Máy uốn thép Hoạt động tốt2
16 Máy phát điện Hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
18 Máy hàn Hoạt động tốt2
19 Giàn giáo thép Hoạt động tốt (Đơn vị tính: Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo).500
20 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt1000
21 Khuôn lấy mẫu bê tông Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->