Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế 6 tháng cuối năm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194673-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế 6 tháng cuối năm
Số hiệu KHLCNT 20210695910
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 11:03:00 đến ngày 2021-12-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 192,042,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là192.050.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 57.613.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 134.430.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 403.290.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh, cơ điện tử,.- Có hợp đồng còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đã từng thực hiện 02 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vận hành sửa chữa thiết bị lạnh.- Có hợp đồng còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đã từng thực hiện 02 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế 6 tháng cuối năm
Sửa chữa tài sản, máy móc thiết bị năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG; Số 01 Trần Phú, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822090
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 192 đường Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; ĐT: 0263 382 2439.


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 01 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG; Số 01 Trần Phú, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822090


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây - Bản scan: 1. Các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu. 2. Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); 3. Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, các tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Nhà thầu phải cung cấp bảng gốc để đối chiếu trong trường hợp được mời vào đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG; Số 01 Trần Phú, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục thuế tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Số 01 Đường Trần Phú, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 382 2090.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 2, Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 Trần Phú thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822 311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dung.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh dàn nóng lạnh các máy đứng từ 2 đến 4.0 HP Mô tả theo chương V Cái 6
2 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 6
3 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường từ 1 HP đến 3.0 HP Mô tả theo chương V Cái 2
4 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 2
5 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường 2.5 HP Mô tả theo chương V Cái 2
6 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 2
7 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường 2.0 HP Mô tả theo chương V Cái 1
8 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 1
9 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường 2.0 HP Mô tả theo chương V Cái 2
10 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 2
11 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường từ 1.0 HP đến 2.5 HP Mô tả theo chương V Cái 22
12 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 22
13 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường từ 1.5 HP đến 2.5 HP Mô tả theo chương V Cái 15
14 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 15
15 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường từ 1.5 HP đến 2.5 HP Mô tả theo chương V Cái 35
16 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 35
17 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường 2.0 HP Mô tả theo chương V Cái 1
18 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 1
19 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường 2.0 HP Mô tả theo chương V Cái 2
20 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 2
21 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường từ 1.5 HP đến 2.0 HP Mô tả theo chương V Cái 22
22 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 22
23 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường từ 1.0 HP đến 2.0 HP Mô tả theo chương V Cái 13
24 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 13
25 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường từ 1.0 HP đến 2.0 HP Mô tả theo chương V Cái 20
26 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 20
27 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường 2.0 HP Mô tả theo chương V Cái 1
28 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 1
29 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường 2.0 HP Mô tả theo chương V Cái 2
30 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 2
31 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường từ 2.0 HP đến 3.0 HP Mô tả theo chương V Cái 18
32 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 18
33 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường từ 2.0 HP đến 3.0 HP Mô tả theo chương V Cái 25
34 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 25
35 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường 2.0 HP Mô tả theo chương V Cái 1
36 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 1
37 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường 3.0 HP Mô tả theo chương V Cái 27
38 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 27
39 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường từ 1.5 HP đến 2.0 HP Mô tả theo chương V Cái 9
40 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 9
41 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường từ 1.5 HP đến 3.0 HP Mô tả theo chương V Cái 26
42 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 26
43 Vệ sinh dàn nóng lạnh máy treo tường từ 1.0 HP đến 2.0 HP Mô tả theo chương V Cái 26
44 Sạc ga bổ sung loại phù hợp (R22, R32, R410..) Mô tả theo chương V Cái 26
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9205E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 57.613.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là192.050.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 57.613.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 134.430.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 403.290.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh, cơ điện tử,.- Có hợp đồng còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đã từng thực hiện 02 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Nhân viên kỹ thuật 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vận hành sửa chữa thiết bị lạnh.- Có hợp đồng còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Đã từng thực hiện 02 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->