Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 11:10:00 đến ngày 2021-12-09 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,376,670,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.565005181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913001036E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình nạo vét, gia cố bờ bao – đê điều, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.463.669.084 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.463.669.084 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.927.338.168 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật tài nguyên nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi, hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình nạo vét, gia cố bờ bao – đê điều tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật tài nguyên nước;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình nạo vét, gia cố bờ bao – đê điều tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đắp đập, thay mới cống thoát nước BTCT tại chữ U rạch Vĩnh Bình cuối đường 12, khu phố 2, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố bổ sung có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hiệp Bình Phước - Địa chỉ: 719 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.3740.0509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công, L=251m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | 100m2 |
| 2 | Đóng 4 hàng cừ tràm có d=(8-10)cm, L=4.2m/cây, mật độ đóng 8 cây/mdài để gia cố chân đê quay; Cừ tràm dùng giằng dọc chân đê quay, L=36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,995 | 100m |
| 3 | Sắt d=6mm neo cừ tràm giằng dọc chân đê quay, L=36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Đắp đất đê quay bằng thủ công, đất cấp II, L=36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.283,607 | m3 |
| 5 | Đào đất công trình bằng thủ công, đất cấp II, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,073 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,073 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,073 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,231 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,231 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 28km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,231 | 100m3 |
| 11 | Đóng 04 hàng cừ tràm có d=(8-10)cm, L=4.2m/cây, dài 8m, mật độ đóng 8 cây/m dài để gia cố chân bờ bao đoạn vừa đào. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | 100m |
| 12 | Đóng cừ dừa có d =30cm, L=7m/cây, để gia cố đáy cống, đóng dài 14m, rộng 1.5m, mật độ đóng 9 cây/m2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | 100m |
| 13 | Lớp cát lót cừ dày 30cm, dài 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Bêtông lót cống đá 4x6, M100, dày 0.2m, dài 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 15 | Từ K0+000 đến K0+026, L=26m: đóng 8 hàng cừ tràm có d=(8-10)cm, L=4.2m/cây,mật độ đóng 8 cây/mdài để gia cố đáy, chân và mái đập. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,856 | 100m |
| 16 | Từ K0+000 đến K0+026, L=26m: Đóng 04 hàng cừ dừa có d =30cm, L=7m/cây, mật độ đóng 3 cây/mdài để gia cố chân và mái đập; Dùng 04 hàng cừ dừa có d =30cm, L = 8m/cây để giằng dọc các hàng cừ đóng gia cố chân và mái đập, nối mỗi đầu 50cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,694 | 100m |
| 17 | Sắt d=6mm neo cừ dừa giằng dọc Từ K0+000 đến K0+026, L=26m đáy, chân và mái đập. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 18 | Cốt thép cống ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | tấn |
| 19 | Cốt thép cống ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | tấn |
| 20 | Bê tông ống cống D1000mm, L=18m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,217 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ống cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | 100m2 |
| 22 | Gói cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Thùng phi vận chuyển ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống cống Bê tông D1000mm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Vải địa kỹ thuật Polyfelt TS20 gia cố chân đập dài 26m, rộng 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m2 |
| 26 | Phên tre gia cố chân đập dài 26m, cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 27 | Chất đất vào bao tải gia cố bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,532 | m3 |
| 28 | Bao tải dùng chất đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.174,364 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,514 | m3 |
| 30 | Đắp sỏi đỏ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,497 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi đỏ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.149,653 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng thủ công 290m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.149,653 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi đỏ bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi đỏ bằng thủ công 290m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 37 | Nạo vét bùn lẫn rác miệng cống dài 50m, rộng 10m, sâu 1.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 28km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt mới 02 nắp cống sắt D1000mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Đóng cừ tràm d=(8-10)cm, L = 4.2m/cây,chiều dài đóng 5.0m, chiều rộng đóng 5.0m, mật độ đóng 16cây/m2 để gia cố đáy bể tiêu năng thượng - hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | 100m |
| 45 | Đóng cừ tràm d=(8-10)cm, L = 4.2m/cây, đóng 02 hàng mỗi cạnh 08cây/mdài, để gia cố xung quanh bể tiêu năng thượng - hạ lưu; Cừ tràm dùng giằng dọc 4 cạnh xung quanh bể tiêu năng thượng - hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,328 | 100m |
| 46 | Sắt d=6mm neo cừ tràm giằng dọc 4 cạnh xung quanh bể tiêu năng thượng - hạ lưu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 47 | Làm và thả rọ đá (2 x 1 x 0.50m) làm sân tiêu năng thượng - hạ lưu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | rọ |
| 48 | Đóng cừ tràm d=(8-10)cm, L = 4.2m/cây dùng đẻ gia cố đáy cống tạm, đóng dài 6.0m, rộng 0.3m, mật độ đóng 25 cây/m2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100m |
| 49 | Lắp đặt 02 ống cống nhựa D300mm dẫn dòng, L=8m/ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt mới 02 ống cống sắt D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Nạo vét bùn lẫn rác mương thoát nước dài 225m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.991,219 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.991,219 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.991,219 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,912 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,912 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 28km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,912 | 100m3 |
| 57 | Đóng 04 hàng cừ tràm dài 100m có d=(8-10)cm, L = 4.2m/cây,mật độ đóng 8 cây/mdài để gia cố đoạn mương xung yếu; Cừ tràm dùng giằng dọc đoạn mương xung yếu, L=100m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,876 | 100m |
| 58 | Sắt d=6mm neo cừ tràm giằng dọc đoạn mương xung yếu, L=100m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.565005181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913001036E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình nạo vét, gia cố bờ bao – đê điều, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.463.669.084 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.463.669.084 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.927.338.168 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật tài nguyên nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi, hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình nạo vét, gia cố bờ bao – đê điều tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật tài nguyên nước;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình nạo vét, gia cố bờ bao – đê điều tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi