Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị để triển khai xây dựng phòng Hội chẩn, tư vấn, khám chữa bệnh từ xa (Telehealth) phục vụ công tác khám, chữa bệnh và phòng chống dịch Covid-19 của Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị để triển khai xây dựng phòng Hội chẩn, tư vấn, khám chữa bệnh từ xa (Telehealth) phục vụ công tác khám, chữa bệnh và phòng chống dịch Covid-19 của Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169388 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp để thực hiện nhiệm vụ phòng, chống dịch bệnh COVID-19 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 11:26:00 đến ngày 2021-12-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,335,060 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang thiết bị để triển khai xây dựng phòng Hội chẩn, tư vấn, khám chữa bệnh từ xa (Telehealth) phục vụ công tác khám, chữa bệnh và phòng chống dịch Covid-19 của Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa Mua sắm vật tư, trang thiết bị để triển khai xây dựng phòng Hội chẩn, tư vấn, khám chữa bệnh từ xa (Telehealth) phục vụ công tác khám, chữa bệnh và phòng chống dịch Covid-19 của Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp để thực hiện nhiệm vụ phòng, chống dịch bệnh COVID-19 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cầu truyền hình | 1 | Bộ | 1. Yêu cầu chung- Hàng hoá dự thầu phải có xuất xứ rõ ràng, tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh hàng hóa và phù hợp với yêu cầu của E-HSMT (Có tài liệu chứng minh kèm theo).- Chất lượng hàng hóa: Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, mới 100%, chưa qua sử dụng.- Nhà thầu (hoặc đơn vị cung cấp sản phẩm cho nhà thầu) phải có Chứng nhận hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất thiết bị cầu truyền hình và phụ kiện lắp đặt hàng hoá.- Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng, giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương phù hợp theo Luật định đối với thiết bị hội nghị truyền hình; Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng, giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, giấy uỷ quyền của nhà sản xuất, phân phối.- Nhà thầu phải có các cam kết:+ Cam kết hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và dự trữ linh kiện trong toàn thời gian bảo hành của Nhà sản xuất kèm theo. + Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ cho việc đánh giá bổ sung E-HSDT (khi cần thiết). + Cam kết hàng hóa chào thầu là hợp pháp, không vi phạm bản quyền của nhà sản xuất.+ Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành. | ||
| 2 | Bộ cầu truyền hình | 1 | Bộ | 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết 2.1 Thành phần: Thiết bị Codec, Camera, Microphone đa hướng, thiết bị điều khiển và các phụ kiện kèm theo (dây nguồn, adapter nguồn, cáp tín hiệu từ Codec tới Camera, cáp cho microphone, cáp tín hiệu từ codec ra màn hình) chính hãng.2.2. Bộ mã hoá và giải mã (codec)2.2.1. Chuẩn và giao thức video hỗ trợ: Hỗ trợ tối thiểu các chuẩn và giao thức video sau:-H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV.-H.239/BFCP for content sharing H.263 & H.264 video error concealment.2.2.2. Cổng Video vào ra (Video I/O):Cổng vào (Input): -1 x HDCI-1 x HDMI 1.3-1 x VGACổng ra (Output): -2 x HDMI 1.3-One HDMI output enabled standard, second output enabled with optional license key2.2.3. Độ phân giải, số lượng khung hình/giây, bitrate hỗ trợ cho Video:Hỗ trợ tối thiểu:• 1080p, 60 fps from 1740 Kbps • 1080p, 30 fps from 1024 Kbps • 720p, 60 fps from 832 Kbps • 720p, 30 fps from 512 Kbps • 4SIF/4CIF, 60 fps from 512 Kbps • 4SIF/4CIF, 30 fps from 128 Kbps • SIF (352 x 240), CIF (352 x 288) from 64 Kbps • QCIF (176 x 144) from 64 Kbps • w288p from 128 Kbps • w448 from 384 Kbps • w576p from 512 Kbps2.2.4. Độ phân giải nội dung (content)Hỗ trợ tối thiểu các độ phân giải đầu vào:-FullHD (1920x1080i) -FullHD (1920x1080p)-WSXGA+ (1680x1050)-WXGA (1280x768), (1024x768)-SVGA (800x600)Hỗ trợ tối thiểu các độ phân giải đầu ra:-WUXGA (1920 x 1200)-FullHD (1920 x 1080)-WSXGA+ (1680 x 1050)-SXGA+ (1400 x 1050)-SXGA (1280 x 1024)-HD (1280 x 720)-XGA (1024 x 768)-VGA (640 x 480)2.2.5. Cổng vào ra Audio (Audio I/O)Cổng vào (Input):-1 x RealPresence Group microphone array input port (supporting a total of 4 microphone arrays)-USB headset support-1 x HDCI (camera)-1 x HDMI-1 x 3.5 mm stereo line-inCổng ra (Output):-1 x HDMI-USB headset support-1 x 3.5 mm stereo line-out2.2.6. Hỗ trợ các chuẩn và giao thức Audio-22 kHz bandwidth with Polycom® Siren™ 22 technology, G.719 (Live Music Mode)-14 kHz bandwidth with Polycom® Siren™ 14 technology, G.722.1 Annex C-7 kHz bandwidth with G.722, G.722.1-3.4 kHz bandwidth with G.711, G.728, G.729A2.2.7. Tính năng audio- Khử vọng tức thì (Instant adaptation echo cancellation)- Tự động điều chỉnh âm lượng (Automatic Gain Control)- Hỗ trợ công nghệ đồng bộ âm thanh và hình ảnh- Hỗ trợ chế độ âm thanh biểu diễn (Live music mode)- Hỗ trợ tính năng khử nhiễu tiếng ồn như bàn phím (Keyboard noise reduction)2.2.8. Cổng kết nối mạng: 1 x 10/100/1000Mbps Ethernet (RJ45)2.2.9. Giao thức truyền thông: Hỗ trợ tối thiểu giao thức H.323 và SIP2.2.10. Tính năng kết nối mạng (Network): Internet Protocol: Hỗ trợ IPv4 và IPv6; Tốc độ truyền nhận cho giao thức H.323 và SIP tới 3 Mbps2.2.11. Tính bảo mật:- Mã hóa Media: yêu cầu tối thiểu hỗ trợ AES-128, AES-256- Quyền truy cập xác thực vào menu quản trị, giao diện web và API telnet- Mật mã xác thực theo chuẩn FIPS 140-2 (chứng nhận hợp lệ #1747)- Hỗ trợ H.235.6 | ||
| 3 | Bộ cầu truyền hình | 1 | Bộ | 2.3. Camera2.3.1. Cảm biến camera: 1/2.33” CMOS2.3.2. Độ phân giải: 1920 x 10802.3.3. Video đầu ra: HD@60Hz FullHD@50/60Hz2.3.4. Zoom quang: 4x2.3.5. Focus: Auto2.3.6. Góc nhìn ngang: 65°, 85° with wide angle adaptor2.3.7. Góc nhìn dọc: 39°2.3.8. Cường độ ánh sáng tối thiểu mà cảm biến ánh sáng của camera có thể nhận biết được màu sắc giữa các vật thể: 50 lux2.3.9. Công nghệ phơi sáng: Hỗ trợ Auto-iris, AGC2.3.10. Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu SNR: 50dB2.3.11. Góc Pan: +/-100°2.3.12. Góc Tilt: +20/-30°2.3.13. Nguồn điện áp: Hỗ trợ nguồn 12v@ | ||
| 4 | Smart Tivi 4K 65 inch | 1 | Chiếc | 1. Yêu cầu chung- Hàng hoá dự thầu phải có xuất xứ rõ ràng, tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh hàng hóa và phù hợp với yêu cầu của E-HSMT (Có tài liệu chứng minh kèm theo).- Chất lượng hàng hóa: Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, mới 100%, chưa qua sử dụng.- Nhà thầu (hoặc đơn vị cung cấp sản phẩm cho nhà thầu) phải có Chứng nhận hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất tivi, đồ điện tử.- Nhà thầu phải có các cam kết:+ Cam kết hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và dự trữ linh kiện trong toàn thời gian bảo hành của Nhà sản xuất kèm theo. + Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ cho việc đánh giá bổ sung E-HSDT (khi cần thiết). + Cam kết hàng hóa chào thầu là hợp pháp, không vi phạm bản quyền của nhà của nhà sản xuất.+ Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết:•Hiển thị + Kích thước màn hình ≥ 65 inch+ Độ phân giải ≥ 3840 x 2160+ Màn hình tối thiểu: LED•Hình ảnh+ Chỉ số chất lượng hình ảnh ≥ 1400+ Hỗ trợ HDR10++ Chỉ số chuyển động ≥ 100+ Hỗ trợ Hybrid Log Gamma•Âm Thanh+ Hỗ trợ âm thanh số tối thiểu: Dolby Digital Plus+ Loại loa tối thiểu: 2CH+ Công suất đầu ra ≥ 20W+ Hỗ trợ Bluetooth•Dịch vụ tiện ích+ Hỗ trợ kho ứng dụng + Hỗ trợ trình duyệt web•Chia sẻ nội dung giữa điện thoại và TV hỗ trợ các tính năng:+ Bluetooth Low Energy+ TV Sound to Mobile+ Kết nối thẳng WiFi•Hỗ trợ tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB T2•Kết nối tối thiểu: + HDMI Input: 03+ Cổng Component In (Y/Pb/Pr): 01+ Có Ethernet+ Cổng Digital Audio Out (Optical): 01+ USB: 02+ Cổng Composite In (AV): 01+ RF In: 01+ Wireless LAN•Hỗ trợ các tính năng tối thiểu: + Dò kênh tự động+ Tự động tắt nguồn + Cảm biến Eco•Phụ kiện:+ Bộ điều khiển từ xa kèm pin+ Hướng dẫn Người dùng+ Hướng dẫn Điện tử+ Cáp nguồn | ||
| 5 | Thiết bị lưu điện | 1 | Cái | 1. Yêu cầu chung- Hàng hoá dự thầu phải có xuất xứ rõ ràng, tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh hàng hóa và phù hợp với yêu cầu của E-HSMT (Có tài liệu chứng minh kèm theo).- Chất lượng hàng hóa: Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, mới 100%, chưa qua sử dụng.- Nhà thầu phải có các cam kết:+ Cam kết hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và dự trữ linh kiện trong toàn thời gian bảo hành của Nhà sản xuất kèm theo. + Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ cho việc đánh giá bổ sung E-HSDT (khi cần thiết). + Cam kết hàng hóa chào thầu là hợp pháp, không vi phạm bản quyền của nhà của nhà sản xuất.+ Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành.•2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết•Công suất ngõ ra tối thiểu: 500VA/300W•Điện áp danh định ngõ ra khoảng 230VAC +/- 10%•Tần số ngõ ra khoảng 50 Hz or 60 Hz +/- 1 Hz•Công nghệ sản xuất và dạng sóng ngõ ra tối thiểu: Line Interactive, Dạng sóng sin mô phỏng•Điện áp ngõ vào khoảng 170 - 280 (V)•Loại ắc quy tối thiểu: Ắc quy axit chì kín khí, không cần bảo dưỡng, 12V x 4.5Ah x 1•Thời gian sạc ≤ 6 giờ | ||
| 6 | Kệ tivi di động | 1 | Chiếc | 1. Yêu cầu chung- Hàng hoá dự thầu phải có xuất xứ rõ ràng, tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh hàng hóa và phù hợp với yêu cầu của E-HSMT (Có tài liệu chứng minh kèm theo).- Chất lượng hàng hóa: Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, mới 100%, chưa qua sử dụng.- Nhà thầu phải có các cam kết:+ Cam kết hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và dự trữ linh kiện trong toàn thời gian bảo hành của Nhà sản xuất kèm theo. + Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ cho việc đánh giá bổ sung E-HSDT (khi cần thiết). + Cam kết hàng hóa chào thầu là hợp pháp, không vi phạm bản quyền của nhà của nhà sản xuất.+ Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết•Chiều cao: ≥ 1.6m, có bánh xe di chuyển•Kích thước màn hình phù hợp tối thiểu: Từ 32 inch – 65 inch•Tải trọng ≥ 45, 5 kgPhụ kiện đi kèm: Ốc vít, giá treo camera | ||
| 7 | Chi phí triển khai lắp đặt và vật tư phụ kiện | 1 | Gói | ... |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi