Gói thầu: Cung cấp vật tư, hoá chất phục vụ sản xuất phôi thuộc nhiệm vụ DAĐL.CN-05 20

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160353-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Giống gia súc Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, hoá chất phục vụ sản xuất phôi thuộc nhiệm vụ DAĐL.CN-05 20
Số hiệu KHLCNT 20211072585
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 11:25:00 đến ngày 2021-12-09 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,273,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 891.560.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty CP Giống gia súc Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, hoá chất phục vụ sản xuất phôi thuộc nhiệm vụ DAĐL.CN-05 20
“Hoàn thiện quy trình tạo bò thuần Blanc – Bleu – Belge (BBB) bằng công nghệ phôi và sản xuất con lai F1 (BBB x Senepol) tại các tỉnh phía Bắc”
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Giống gia súc Hà Nội , địa chỉ: Tổ 15 phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty CP Giống gia súc Hà Nội - Tổ 15 phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội - SĐT 02437630895
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam – Số nhà 37N5 tổ 10 ngõ 58 phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Vietland – Phòng 2, nhà A8a khu tập thể nhà máy thuốc lá Thăng Long, P Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty cổ phần Giống gia súc Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty CP Giống gia súc Hà Nội , địa chỉ: Tổ 15 phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty CP Giống gia súc Hà Nội - Tổ 15 phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội - SĐT 02437630895


E-CDNT 10.1(g)
Bản sao y hoặc công chứng: đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT, xác nhận số dư hoặc bảo lãnh của ngân hàng để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Các tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng / chứng thực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Giống gia súc Hà Nội - Tổ 15 phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội - SĐT 02437630895
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Giống gia súc Hà Nội - Tổ 15 phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội - SĐT 02437630895
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Giống gia súc Hà Nội - Tổ 15 phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội - SĐT 02437630895
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP Giống gia súc Hà Nội - Tổ 15 phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội - SĐT 02437630895
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CIRD170CáiVòng Cird chất liệu nhựa. Mỗi vòng Cird có chứa 1,38 g hoocmon Progesterol
2Tinh BBB86LiềuNguồn gốc, số hiệu rõ ràng, hoạt lực tinh trùng sau giải đông ≥ 40%, số lượng tinh trùng/cọng rạ: 10 triệu tinh trùng
3Hormone FSH10HộpMỗi lọ 20 ml chứa FSH tương đương với 400 mg của NIH-FSH-P1, hộp gồm 2 lọ (1 lọ đóng trong lọ thủy tinh ở dạng bột, kết hợp với 1 lọ dung dịch chứa muối natri clorid để pha khi dùng)
4Hormone PGF2α15LiềuHormone PGF2α gây động dục (phá thể vàng), có chứa thành phần Dinoprost; Quy cách: liều 5 ml
5Dung dịch rửa phôi20LítDung dịch giội rửa phôi dạng lỏng, màu trong suốt. Thành phần: nước, muối khoáng, hepes, lactate, French bovive albumin, Kanamycine sulfate, Gentamycin Sulfate
6Thuốc gây tê10LọLidocain 2% (dạng hydroclorid), 20 mg/1ml dung dịch;Quy cách: Lọ 50 ml
7Thuốc gây tê40LọLidocain 2% (dạng hydroclorid) 20 mg/1ml dung dịch. Quy cách: Lọ 100 ml
8Môi trường BoviFlush20GóiMôi trường trung bình cho việc khai thác phôi với BSA và kháng sinh. được đóng sẵn trong túi truyền dịch, sẵn sàng để sử dụng, không cần chất phụ gia. Hạn sử dụng 2 năm. Quy cách 1 lít/gói (túi)
9Môi trường BoviFlush20GóiMôi trường trung bình cho việc khai thác phôi với PVA và kháng sinh. được đóng sẵn trong túi truyền dịch, sẵn sàng để sử dụng, không cần chất phụ gia. Hạn sử dụng 2 năm. Quy cách 1 lít/gói (túi)
10Môi trường lưu trữ BoviHold50BộMôi trường lưu trữ trung bình, có BSA và kháng sinh. Bảo quản lạnh 3-8°C, tránh ánh sáng
11Môi trường đông lạnh phôi BoviFreeze20ChaiDung dịch đông lạnh phôi, gồm có: nước khoáng, muối khoáng, Hepes, Australian bovine albumine, Kanamycine sulfate, Gentamycine sulfate
12Ni tơ lỏng421LítNitơ dạng lỏng
13Kháng sinh30LiềuKháng sinh dạng tiêm, Gentamicin (dạng sulfat) 10 %
14Iodine60LítThành phần: P.V.P. lodine 10.000 mg, Glycerin 10.000 mg, dung môi vừa đủ 100 ml
15Xylanh 50 ml42CáiChất liệu nhựa chất lượng cao, có dung tích 50 ml
16Xylanh 10 ml34HộpXylanh được làm bằng nhựa chất lượng cao, dung tích 10 ml.Quy cách: Hộp 100 cái
17Kim 18G14HộpKim tiêm có đốc nhựa, kích thước kim 18GQuy cách: Hộp 100 cái
18Catheter30CáiỐng thông Catheter dùng để thu phôi 2 chiều;Kích thước 21"/54cm - 5 cc.
19Vỏ gen thụ tinh nhân tạo1GóiỐng gel chuyên dụng dùng để thụ tinh nhân tạo, được làm bằng nhựa, chiều dài 46 cm;Đóng gói: 50 cái/ gói.
20Ống dẫn dịch10CáiỐng truyền dịch chữ Y, không có ống lọc được làm bằng nhựa dẻo có chiều dài 157 cm.
21Lọ thủy tinh đựng dịch rửa phôi 500 ml10CáiChai thủy tinh chịu nhiệt có nắp, dung tích 500 ml, có vạch chia.
22Cốc lọc phôi20CáiChất liệu nhựa, dùng để lọc phôi, dung tích: 120 ml, có lưới lọc bằng thép không gỉ, kích thước lỗ 75 micron
23Đĩa petri tìm phôi/Trứng20GóiNhựa cao cấp vô trùng, có chia ô, kích thước 10 x 10 cm, đóng gói 10 cái/gói.
24Đĩa petri loại 35 x 10 mm36GóiThủy tinh cao cấp, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, kích thước 35 x 10 mm, đóng gói 20 cái/gói, vô trùng.
25Đầu pipet 1.000 µl20GóiLoại 1ml đã tiệt trùng, chất liệu bằng nhựa, màu xanh. Quy cách gói 120 cái
26Đầu pipet 1.000 µl40GóiLoại 1ml đã tiệt trùng, chất liệu bằng nhựa, màu xanh. Quy cách gói 100 cái
27Đầu pipet loại 100 µl24GóiLoại 0,1 ml đã tiệt trùng, chất liệu bằng nhựa màu vàng. Quy cách gói 150 cái
28Đầu pipet loại 100 µl60GóiLoại 0,1 ml đã tiệt trùng, chất liệu bằng nhựa màu vàng. Quy cách gói 100 cái
29Ống thủy tinh kéo ống hút phôi, trứng59GóiChất liệu thủy tinh borosilicate, luôn trung tính với hầu hết hóa chất. Đầu pipette được sản xuất giúp tránh tổn thương tới phôi, trứng trong quá trình thao tác.Quy cách gói 50 cái
30Vỏ cọng rạ300GóiCọng rạ để trữ phôi, bằng nhựa trong suốt, vô trùng, dài 133 mm.Quy cách 5 cọng (0,25 ml)/gói
31Nút cọng rạ13GóiĐầu nút cọng rạ bảo quản trong ni tơ lỏng, dài 13mm, màu vàng. Quy cách 100 cái/gói.
32Đầu nối cọng rạ hút phôi90GóiĐầu chuyển đổi ống tiêm hút phôi. Quy cách 1 cái/gói
33Bút viết cọng rạ, viết thẻ tai11CáiBút viết trên nhiều chất liệu. Mực khô ngay, không nhòe, không phai. Quy cách 1 chiếc/vỉ
34Môi trường gây chín trứng4ChaiMT trưởng thành TCM 199; Quy cách 50 ml/chai
35Môi trường hoạt hoá tinh trùng4ChaiQuy cách: 100 ml/chai
36Môi trường thụ tinh TL8ChaiQuy cách: 50 ml/chai
37Môi trường nuôi cấy phôi8ChaiMôi trường nuôi phôi dạng lỏng, trong suốt, gồm có: nước khử trùng, muối khoáng, đệm, kháng sinh
38Gentamicin Sulphate4GóiBột màu trắng, kháng sinh phổ rộng. Quy cách 12,5 g/gói
39BSA Fatty Acid Free8GóiKhông nội độc tố, không axit béo, quy cách gói 1 g
40Môi trường bảo quản trứng TCM 199 Hepes40ChaiLọc vô trùng dạng lỏng, pH không đổi ở nhiệt độ thườngQuy cách: 50 ml/chai
41Glutamine1LọDung dịch L-Glutamine, quy cách 100 ml/lọ
42HEPES1LọLọc vô trùng, thích hợp nuôi cấy tế bào, nồng độ 1M, pH 7,0 - 7,6. Quy cách 100 g/lọ
43C3H5NaO31LọĐộ tinh khiết 98 %.Quy cách: 10 g/lọ
44Latic acid hemicalcium salt1LọĐộ tinh khiết ≥ 85 %, độ hòa tan trong nước: 50 mg/mlQuy cách 500 ml/lọ, nhiệt độ bảo quản 2 - 8°C.
45BME essential amino acid1LọDạng lỏng, được lọc vô trùng, thích hợp nuôi cấy tế bàoQuy cách 100 ml/lọ, nhiệt độ bảo quản 2 - 8 °C
46MEM nosesential amino acid1LọKhông có L-glutamine, dạng lỏng, được lọc vô trùng, thích hợp nuôi cấy tế bào Quy cách 100 ml/lọ, nhiệt độ bảo quản 2 - 8 °C
47L-glutamic acid1LọChất lượng: GMP-COMPEN, nguồn gốc phi động vậttinh khiết ≥ 98,5% dạng bột kết tinh; Tạp chất: nội độc tố, kim loại nặng, dung môi tồn dư, đã thử nghiệm. Quy cách 250 g/lọ, bảo quản: 20 - 25°C
48Huyết thanh thai bê5LọTiêu chuẩn chất lượng: GMP, đã lọc vô trùng. Thành phần: Hemoglobin ≤ 35 mg/dL; Tạp chất: ≤ 10 EU/ml; Vận chuyển: sử dụng đá khô, nhiệt độ bảo quản: -20°C. Quy cách 1 lít/lọ
49Heparin1LọHàm lượng – Nồng độ: 25.000IU/5ml Quy cách đóng gói: 5 ml/lọ
50Dầu paraffin8Lọparafin điểm nóng chảy thấp, quy cách 20 ml/lọ
51DMEM1LọKhông có sodium pyruvate, dạng lỏng, được lọc vô trùng, thích hợp với nuôi cấy tế bàoQuy cách 100 ml/lọ
52Sucrose1ChaiQuy cách 500 g/chai
53Ethylene Glycol1ChaiQuy cách 500ml/chai
54CO240BìnhCO2 dạng khí ≥ 99,98 %, N2 ≤ 500 ppm, O2 ≤ 500 ppm, H2O ≤ 250 ppm, CnHm ≤ 10ppm. Mật độ hơi 1,52 (so với không khí), áp suất hơi 56,5 atm (20°C) mp. Quy cách bình 40 lít, áp suất nạp: 25kg khí CO2
55Phin lọc môi trường343Cái- Chất liệu: Than hoạt tính + màng poly;- Loại: 1 phin lọc, đóng gói: 1 cái/1 túi,1 hộp 10 túi.
56Giấy cân hóa chất40GóiBề mặt láng mịn, cực nhẹ và bền, không chứa ni tơ. Kích thước 10 x 10 cmQuy cách 500 tờ/xấp.
57Chất tẩy rửa40LítHoá chất tẩy rửa công nghiệp đậm đặc, thành phần: Non-ionic surfactan, anion surfactan, glycol ether solven, alkaline, phụ gia tẩy rửa, chất tạo màu, nước cấtQuy cách can 1 L
58Ống falcol 50 ml120GóiThân bằng nhựa PP, nắp bằng nhựa HDPE. Dung tích 50 ml, đã tiệt trùng. Chịu nhiệt từ -80 đến 121oC. Quy cách gói 10 cái
59Ống falcol 10 ml120GóiThân bằng nhựa PP, nắp bằng nhựa HDPE. Dung tích 10 ml, đã tiệt trùng. Chịu nhiệt từ -80 đến 121oC. Quy cách gói 10 cái
60Găng tay vô trùng20HộpGăng tay vô trùng dung trong y tế, làm bằng cao su chất lượng cao, an toàn khi sử dụngQuy cách 100 chiếc/hộp, dài 30 cm, size S, M, L
61Ống pipet nhựa dài 30 mm có chia độ100GóiỐng hút nhỏ giọt pipet 10 có chia vạch, chất liệu bằng nhựa, chiều dài 30 mm. Quy cách tiệt trùng từng cái, gói 10 cái
62Súng cấy phôi2CáiSúng cấy phôi, được làm bằng thép không gỉ, có độ dài 21 inch.
63Súng đặt CIRD2CáiSúng đặt vòng Cidr được làm bằng nhựa, để đặt vòng Cidr vào âm đạo
64Thẻ tai bò75CáiChất liệu: nhựa tổng hợp Polyurethane chất lượng cao, đặc biệt bền không bị lão hóa và không bị tác động bởi áp lực, thời tiết.
65PGF2α (Lutalyse)70LọHormone PGF2α gây động dục (phá thể vàng), có chứa thành phần Dinoprost. Quy cách: 30ml/lọ
66Ống Gen, sơ mi cấy phôi70GóiỐng gen + sơ mi cấy phôi được làm bằng nhựa, đầu bọc kim loại. Đóng gói: 5 cái/ gói
67Găng tay, ống ghen100BộGăng tay 5 ngón bằng nilon chất lượng cao có độ nhẵn và dai, dài 85 - 90 cm, Quy cách 100 cái/hộpỐng ghen: Chiều dài 44,4 cm, Quy cách 50 cái/gói
68Thùng đựng dụng cụ1ThùngChất liệu bằng inox hoặc thép không gỉ, kích thước 50x20x20cm
69Novocain 3%50HộpMỗi ống 2ml có chứa: Procain hydroclorid 60 mg, tá dược: Sodium metabisulfit, Acid hydroclorid, nước cất pha tiêm vừa đủQuy cách 50 lọ (5 ml)/hộp
70Ampikana (Hộp 50 lọ 1 g/lọ)20HộpKháng sinh pha tiêm, mỗi lọ chứa: Ampicillin 500 mg, Kanamycin 500 mgQuy cách 50 lọ (1 g)/hộp
71Lactat 0,9%100HộpThành phần gồm Na+ 130 mmol/l, K+ 4 mmol/l, Ca2+ 1 – 3 mmol/l, Cl- 108 mmol/l, lactat 28 mmol/l, áp lực thẩm thấu 278 m0smo/lQuy cách chai 500 ml
72Nước muối sinh lý100Chaihỗn hợp giữa nước và natri clorua được pha chế với tỷ lệ 0,9%, tức 1 lít nước với 9 gam natri clorua tinh khiết, Chai 500ml
73Han-prost20ChaiMỗi ml chứa: Cloprostenol 250 mcg (dạng Cloprostenol sodium). Tá dược vừa đủ 1 mlQuy cách 20 ml/lọ
74Panh kẹp10LọBằng kim loại không gỉ, kích thước 15-20cm
75Dao mổ50CáiDạng nhọn hoặc bầu. Độ sắc cao, thân kim cứng, dẻo, không gãyQuy cách 10 lưỡi/hộp
76Kim khâu50HộpLỗ kim có thể mở, kín hoặc rập khuônThân kim có thể thẳng hoặc cong, có nhiều cỡ độ to, độ dài và độ cong khác nhauMũi kim có thể là loại mũi cắt, thon nhọn hoặc tùQuy cách 10 chiếc/hộp
77Chỉ tiêu30HộpCó độ dai cao, không chứa collagen, không có kháng nguyên và không có chí nhiệt tố.Quy cách hộp 10 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 891.560.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->