Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194810-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211194722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 11:32:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 123,180,916,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 123.182.000.000 VNDTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 61.591.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận là đã hoàn thành.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầuGhi chú:-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.182.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu đường hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu đường hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san lấp hoặc san nền
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cấn bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường (trong đó có ít nhất 01 nhân sự thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu đường hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m³
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm cóc/đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Bờ kè chống sạt lở suối Cần Đăng chảy qua trung tâm thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên
21 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Địa chỉ: Số 176, đường Nguyễn Trãi, khu phố 5, phường IV, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Viện Thủy lợi và Môi trường; Địa chỉ: Số 02 Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Giám định Chất lượng Xây Dựng; Địa chỉ: Số 03 Trương Định, Khu phố 3, phương 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 314, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
B BỜ TẢ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế10gốc cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8gốc cây
5Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế238,073100m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế23,612100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế427,004100m3
8Mua đất dạng rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế49.113,737m3
C BỜ HỮU
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế70cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế70gốc cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24gốc cây
5Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế573,1115100m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế15,6128100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế976,4373100m3
8Mua đất dạng rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế118.770,4809m3
D XÂY LẮP
E BỜ TẢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế387,351m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế214,664m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,05100m
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,916100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế88,734m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,656100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,2m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,751100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,793tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,781tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế391,04m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,165100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,967100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế112,082m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,755100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,186tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,904tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế484,018m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,59100m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,408100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,898tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,397tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế98m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.960cấu kiện
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,321100m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,092100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m3
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế10đoạn ống
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,223100m3
33Mua cống D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,452m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,351100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,347m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,196tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
41Ống nhựa PVC D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6m
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cấu kiện
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,311100m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,423tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,062100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,459m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,28m3
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế31đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30mối nối
55Joint cao su cống D1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế30Sợi
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,332100m3
57Mua cống D1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế140m
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,246100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,056m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,353100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,561m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,626tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
66Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,212tấn
67Ống nhựa PVC D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,2m
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,724m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cấu kiện
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế184,522m3
71Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,845100m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,859m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,885100m3
74Đất chở đến để đắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế416,973m3
75Đất màu trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.255,8m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế87,677m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế579,65m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,708m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,876m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,996m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,142100m2
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,088100m2
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,376100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,713tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,618tấn
86Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế95,505m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế168,736m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,855m3
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá chẻTheo chương V và hồ sơ thiết kế263,55m2
91Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế428,942m2
92Láng granitô nền sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế207,6m2
93Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.268,145m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.268,145m2
96Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu đỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế644m2
97Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu xámTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.675m2
98Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.344m2
99CC Tay vịn lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế249,6m2
100CC Lan can tường chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế288,75m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế538,35m2
102CC Trụ rào sắt tròn D168, dày 2mm, liên kết bulongTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,05md
103LD bulong liên kếtTheo chương V và hồ sơ thiết kế156cái
104CC & LD dây xích treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,6md
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,545m2
106Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế538,35m2
107Cây sứ đại, cao 3m, đường kính gốc 6-8cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cây
108Cây lim sẹt, cao 3m, đường kính gốc 6-8cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cây
109Cây phượng, cao 3,5m, đường kính gốc 15-20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cây
110Cây cau đuôi chồn, cao 2,5m, đường kính gốc 15-20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cây
111Cây kẹ bạc, cao 1,5-1,8m, đường kính gốc 20-30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cây
112Cây xanh 5 tầng, cao 1,5-1,8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cây
113Cây phát tài núi, cao 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cây
114Cây hồng lộc côn, tán 0,4-0,6m, cao 0,6-0,8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cây
115Cây kèn hồng, cao 3m, đường kính gốc 15-20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế43cây
116Cây cau vua, cao 3m, đường kính gốc 15-20cmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cây
117Cây me tây, cao 3,5m, đường kính gốc 20-25cmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế41cây
118Cụm đá trang trí hoa lá màu, cao TB~1,4m, 0,6m, 0,9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cụm
119Nền cây chiều tím rộng 400, cao 30-60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế85m2
120Nền cây bông bục thái rộng 400, cao 30-40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế217m2
121Nền cây bông giấyTheo chương V và hồ sơ thiết kế75m2
122Nền cỏ lá gừng tháiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8.008m2
123Cây sứ hoa sữa, đk gốc 20-25, cao 3,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cây
124Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế261cây
125Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,85m2
126Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế261cây/90ngày
127Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,85100m2/tháng
128Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,116100m3
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m3
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,104m3
131Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế96,693m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,981m3
133Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m3
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,087m3
135Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,011m3
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,903m3
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,902m3
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,047m3
139Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m2
140Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,199100m2
141Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,924100m2
142Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,528100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,621tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,614tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,508tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,796tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,335tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,592tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,945tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,209tấn
153Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,441m3
154Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,065m3
155Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,623m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,743m2
157Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,665m2
158Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế217,735m2
159Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế206,192m2
160Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,862m2
161Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế493,354m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,862m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế493,354m2
164Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484m
165Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,3m
166Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,3m
167CC lan can inox Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,536m
168CC song ngang Þ16, ck=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế192,024m
169Láng granitô nền sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,602m2
170Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,78100m2
171Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,943tấn
172Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,943tấn
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế261,324m2
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,754m3
175Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,205m3
176Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế22,01m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,875m3
178Đất màu trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,891m3
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,734m3
180Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,975m3
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,01m3
182Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,611m3
183Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,356m3
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,163m3
185Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,954m3
186Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m2
187Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,636100m2
188Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,133100m2
189Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,432100m2
190Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,191100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,279tấn
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,266tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,282tấn
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,332tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,674tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
199Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28m3
200Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
201Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,911m3
202Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,66m3
203Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế161,05m2
204Công tác ốp đá chẻTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m2
205Công tác ốp đá trang trí vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế98,756m2
206Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,15m2
207Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,264m2
208Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,76m2
209Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,718m2
210Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,72m2
211Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,414m2
212Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế82,198m2
213Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,15m2
214Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế109,462m2
215Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,08m2
216Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 300x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,92m2
217Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,973100m2
218Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,166tấn
219Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,166tấn
220CC cửa nhôm kính hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,8m2
221CC cửa sổ sắt kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
222Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,84m2
223Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,08m2
224LD kính trắng 5 ly cửa sổTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
225Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,214m2
226Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,761m3
227Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,636m3
228Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,665m3
229Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m3
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
231Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,079100m2
232Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,684m3
233Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,48m2
234Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,46m2
235Lớp đá 4x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
236Lớp than củiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
237Lớp gạch vỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,105m3
238Lớp cát đệm đáy giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,502m3
239Lớp đá 1x2 giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,471m3
240LD ống cống BTCT, L=500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
241Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
242Đèn led có chóa loại 50WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
243Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
244Đèn trang trí áp tường 12WTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
245Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
246CB 2P-20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
247Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
248Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x04MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
249Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
250Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x1.5MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
251Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
252Ống PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
253Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
254Ống ruột gà D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
255Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
256Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
257Lắp đặt mặt nạ CB.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
258Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
259Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
260Kim thu sét sắt mạ kẽm D16, dài 1.5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
261Đóng cọc đã có sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
262Cọc mạ đồng D16, dài 2.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
263Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m
264Cáp đồng trần 25mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
265Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
266Đèn led nồi D120, 14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
267Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
268CB 2P-20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
269Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
270Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x04MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
271Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
272Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x1.5MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
273Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
274Ống PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
275Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
276Ống ruột gà D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
277Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
278Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
279Lắp đặt mặt nạ CB.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
280Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
281Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=21mm dy 1,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
282Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=27mm dy 1,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
283Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=34mm dy 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
284Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=42mm dy 2,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
285Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=60mm dy 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
286Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=90mm dy 3,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
287Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=114mm dy 3,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
288Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
289Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
290Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
291Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
292Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
293Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
294Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
295Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
296Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
297Lắp đăt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
298Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
299Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
300Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
301Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
302Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
303Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
304Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
305Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
306Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
307Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
308Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
309Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tđđ Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
310Lắp đặt Lavabo bn (tđđ Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
311Lắp đặt vòi nước Lavabo (tđ Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
312Lắp đặt ống xả dạng xi phôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
313Lắp đặt bộ 6 món phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
314Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
315Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
316Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
317Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
318Lắp đặt vòi xả chậu tiểuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
319Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
320Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
321Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế106,254m3
322Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m3
323Đất màu trồng cỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế494,1m3
324Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,418m3
325Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế143m3
326Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,954m3
327Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,553m3
328Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế755,46m2
329Sơn dầu màu xám đậmTheo chương V và hồ sơ thiết kế755,46m2
330Lát gạch Terrazzo màu vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.430m2
331CC hàng rào HRTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,7m2
332Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,7m2
333Trồng cây kẹ bạc, cao 1,5-1,8m, đường kính gốc 20-30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
334Trồng cây hồng lộc côn, tán 0,4-0,6m, cao 0,6-0,8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cây
335Trồng cây cau vua, cao 3m, đường kính gốc 15-20cmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13cây
336Trồng cây me tây, cao 3,5m, đường kính gốc 20-25cmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế65cây
337Cụm đá trang trí hoa lá màu, cao TB~1,4m, 0,6m, 0,9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cụm
338Trồng nền cỏ lá gừng tháiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.294m2
339Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế93cây
340Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.294m2
341Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế93cây/90ngày
342Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,94100m2/tháng
343Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế57,76m3
344Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế19,254m3
345Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,61m3
346Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,67m3
347Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m2
348Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,41100m2
349Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,406tấn
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,37tấn
351Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,326tấn
352Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,326tấn
353LD bulong Þ20, L=0.8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
354Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,01m2
355Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,01m2
356Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế72,838m2
357Lắp đặt tủ điện tổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
358Tủ điện tổng sơn tĩnh điện, loại kín nước đặt ngoài trời, có khóa, dày 1,5mm, kt: (700x900x350) + thanh cái.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
359Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
360MCCB 3P-250ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
361Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
362MCCB 3P-175ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
363Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
364MCCB 3P-75ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
365Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
366MCCB 3P-30ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
367Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
368Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
369Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
370Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
371Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
372Tủ điện tổng sơn tĩnh điện, loại kín nước đặt ngoài trời, có khóa, dày 1,5mm, kt: (600x400x250).Theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
373Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
374MCCB 3P-175ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
375Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
376MCCB 3P-75ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
377Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
378MCCB 3P-60ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
379Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
380MCCB 3P-30ATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
381Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
382MCCB 2P-30ATheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
383Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
384Cột đèn thép, gang Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
385Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cột
386Cột đèn STK tròn, cao 8mx3mm (D191/70)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cột
387Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế49cột
388Cột đèn thép, gang Theo chương V và hồ sơ thiết kế49cột
389Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cần đèn
390Cần đèn D60, cao 1.5m, vươn 2m.Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cần đèn
391Lắp choá đèn ở độ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
392Bộ đèn led 120W, ánh sáng vàng.Theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
393Lắp choá đèn ở độ cao >12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
394Bộ đèn led 400W, ánh sáng vàng.Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
395Lắp bảng điện cửa cột.Theo chương V và hồ sơ thiết kế75bảng
396Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 40m
397Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x95MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
398Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
399Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x50MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
400Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
401Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x25MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
402Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
403Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x16MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
404Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
405Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x10MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
406Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
407Cáp 1 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(1x35MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
408Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
409Cáp 1 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(1x16MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
410Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.840m
411Cáp 1 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(1x08MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.840m
412Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế360m
413Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x04MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế360m
414Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.800m
415Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x2.5MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.800m
416Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
417Ống HDPE D65/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
418Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.400m
419Ống HDPE D40/30Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.400m
420Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.400m
421Ống ruột gà D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.400m
422Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
423Kim thu sét sắt mạ kẽm D16, dài 1.5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
424Đóng cọc đã có sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế106cọc
425Cọc mạ đồng D16, dài 2.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế106cọc
426Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế200m
427Cáp đồng trần 25mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
428Đầu COSS bấm dây 95mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
429Đầu COSS bấm dây 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
430Đầu COSS bấm dây 35mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
431Đầu COSS bấm dây 25mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
432Đầu COSS bấm dây 16mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
433Đầu COSS bấm dây 08mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
434Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế588m3
435Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế273m3
436Lát gạch thẻTheo chương V và hồ sơ thiết kế16.800viên
437Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế267,75m3
438Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,504m3
439San lấp hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,852m3
440Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,14m3
441Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,512m3
442Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,279100m2
443Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,536tấn
444Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,537tấn
445Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,576tấn
446Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
447Boulon 16x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
448Boulon 16x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
449Boulon VRS 16x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
450Long đền vuông phi 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
451Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
452Nắp chụp LB.FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
453Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
454Lắp đặt van chống sét điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế13 pha
455Nắp chụp LATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
456Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
457Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
458Cáp đồng trần 25mm2 (thả giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,72kg
459Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42m3
460Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m3
461Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế310m
462Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
463Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
464Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế18mét
465Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
466Kẹp nối ép Cu-Al WR 279Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
467Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulonTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
468Dây nhôm vụn kiềng sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5kg
469Kẹp quai 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
470Kẹp hotlineTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
471Nắp chụp kẹp quaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
472Fuse link 8KTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấi
473Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
474Thi công đấu nối hotline (03 pha không cắt điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3pha
475Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m3
476Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
477Gạch thẻ 4x8x18Theo chương V và hồ sơ thiết kế87,5viên
478Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022100m3
479Cáp ngầm 24KV-3x50mm2 (CXV/SEhh-DSTA 24kV)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24mét
480Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
481Dây đồng trần 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,752kg
482Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
483Ống sắt tráng kẽm D114 dày 3.2mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế12mét
484Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
485Cô-dê ống PVC phi 90 - 114 lắp trụ trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
486Đai thép kẹp ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10mét
487Khóa đaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
488Ống nhựa xoắn TFP 130/100Theo chương V và hồ sơ thiết kế18mét
489Nút cao su bịt ống nhựa xoắn TFP 130/100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
490Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
491Nối ống nhựa xoắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
492Đầu cáp ngầm 24KV-3x50mm2 (3M) outdoorTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
493Đầu Elbow 24kV (Indoor lắp vào sứ cao MBA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
494Làm và lắp đặt đầu cáp dầu điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế2đầu cáp
495Nhân công làm đầu cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
496Thử nghiệm đầu cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
497Thử nghiệm đoạn dây cáp ngầm (quây cách điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24mét
498Giá đở đầu cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
499Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
500Trụ thép (3000x600x900 - dùng cho trạm 160kVA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
501Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
502Dây thép cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,984kg
503Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m2
504Gỗ vánTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,068m3
505Gỗ đà nẹpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018m3
506Gỗ chốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029m3
507Boulon khung móng trụ làm bằng thép gân Þ18, hàn thành khung tâm vuông 1,2mx1,6m, hàn đai thép Þ6, mạ kẽm đầu renTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
508Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3tấn
509Long đền vuông Φ24 (60x60x6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
510Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
511Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,05m3
512Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
513Boulon VRS 16*100Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
514Boulon VRS 22*800Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
515Long-đền vuông phi 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
516Long-đền vuông phi 24 (60x60x6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
517Cáp đồng trần 50 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,272kg
518Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
519Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
520Cosse ép đồng 50 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
521Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu
522Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,410m
523Cáp đồng bọc CV-120 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế28mét
524Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế28m
525Cosse ép đồng 120 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
526Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,410 đầu
527Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
528Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
529Sứ hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
530Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4sứ
531Boulon 12x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
532Long-đền tròn phi 14Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
533Thùng lắp điện kế điện tửTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
534Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
535Tấm Bakelit lắp MCCB trong vỏ trụ đỡ MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
536Băng keo hạ thế (loại lớn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
537Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
538Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
539Cáp đồng trần 25mm2(thả giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18kg
540Cáp đồng trần 25mm2 (liên kết giữa 2 giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9kg
541Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,82m3
542Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m3
543Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,05410m
544Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
545Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
546Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
547Bảng báo nguy hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
548Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
549Chi phí thử nghiệm máy biến ápTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
550Chi phí thử nghiệm hệ thống tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
551Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
552Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế177m3
553Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế177m3
554Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
555Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
556Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
557Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
558Lắp đăt cút nhựa 45 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
559Lắp đặt khâu nối nhựa 1 đầu ren ngoài , đường kính d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế111cái
560Lắp đặt khâu nối nhựa 1 đầu ren ngoài , đường kính d=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
561Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
562Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,01100m
563Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,81100m
564Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,98100m
565Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
566Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
567Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
568Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
569Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50x32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
570Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40x32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
571Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
572Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
573Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
574Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
575Lắp đặt máy bơm nước 2hp, Q=6-30m³/h, H=28.8-8m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
576Lắp đặt máy bơm nước 3hp, Q=6-27m³/h, H=30.5-15.6m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
577Bộ béc phun tưới di động (bao gồm béc phun cánh đập lớn, chân đỡ béc, cuộn vòi D34-L=30m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
578Lắp đặt lúp bê nhựa, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
579Giếng khoan D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
580Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế106,2m3
581Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,494100m3
582Đào hố để máy bơm và hố van đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế15,026m3
583Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,644100m3
584Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,601m3
585Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,492m3
586Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
587Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,484m3
588Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,438m3
589Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,071100m2
590Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,193tấn
591Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,738tấn
592Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
593Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,314m3
594Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế90,48m2
595Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,84m2
596Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,68m2
597Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,25m2
598Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,65m2
599Quét dung dịch chống thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,65m2
600Bê tông móng, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế201,56m3
601Bê tông tường, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế246,351m3
602Bê tông dầm, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế963,497m3
603Bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.585,898m3
604Bê tông cầu thang lên xuống, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,54m3
605SXLD cốt thép móng, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,476tấn
606SXLD cốt thép móng, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,457tấn
607SXLD cốt thép tường, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,721tấn
608SXLD cốt thép tường, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,247tấn
609SXLD cốt thép dầm, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,621tấn
610SXLD cốt thép dầm, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,825tấn
611SXLD cốt thép sàn, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,644tấn
612SXLD cốt thép cầu thang, D>10 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,509tấn
613SXLD-TD ván khuôn móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,071100m2
614SXLD-TD ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,719100m2
615SXLD-TD ván khuôn dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,08100m2
616SXLD-TD ván khuôn mái bờ kênhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,071100m2
617SXLD-TD ván khuôn móng cửa xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
618SXLD-TD ván khuôn tường của xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,386100m2
619SXLD-TD ván khuôn cầu thang lên xuốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,607100m2
620Bê tông móng cửa xả, đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,736m3
621Bê tông tường cửa xả, đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,032m3
622Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế74,145m3
623Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế270,933m3
624Vữa lót M100 dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.880,224m2
625Rải vải địa kỹ thuật làm mái công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế148,196100m2
626Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,82100m3
627Rải bạc nhựa tái sinh lót máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế148,196100m2
628Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTerrrazzoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.700,21m2
629Đào xúc đất phong hóa, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế24,79100m3
630Phao thép chứa đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,264ca
631Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế121,329100m3
632Phao thép chứa đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,737ca
633Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,79100m3
634Đào xúc đất từ phao thép lên bờTheo chương V và hồ sơ thiết kế146,119100m3
635Đào móng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.005,337m3
636Mua đất để đắp ( tận dụng đất đào, còn thiếu đi mua)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12.464,065m3
637Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3,Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.033,217100m3
638Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,62100m3
639Đắp đất mặt bằng máy đầm 16 tấn, K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế293,583100m3
640Đắp bao tải đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,823m3
641Ống UPVC thoát nước D=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế318,548100m
642Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,006m3
643Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,724rọ
644Đóng cọc tràm D8-10 cm, ĐCITheo chương V và hồ sơ thiết kế16,92100m
645Rải vải địa kỹ thuật làm mái công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,28100m2
646Quét nhựa đường và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế130,68m2
647Bê tông móng cống xả, đá 1x2, M200, bề rộng >2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,403m3
648Bê tông móng cống xả, đá 1x2, M200, bề rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,958m3
649Bê tông tường, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,576m3
650Bê tông sàn, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,582m3
651SXLD cốt thép móng, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,47tấn
652SXLD cốt thép móng, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,679tấn
653SXLD cốt thép tường, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,427tấn
654SXLD cốt thép tường, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,614tấn
655SXLD cốt thép tường, D>18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,203tấn
656SXLD cốt thép sàn, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,157tấn
657SXLD-TD ván khuôn móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,286100m2
658SXLD-TD ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,946100m2
659Bê tông trụ đỡ van, đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,442m3
660Bê tông lót móng, đá 1x2, M150, bề rộng >2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,845m3
661Bê tông lót móng, đá 1x2, M150, bề rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,354m3
662Gia công ống thép D80cm dày 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,514tấn
663Lắp đặt ống thép D80cm dày 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,283100m
664Van đĩa D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
665Lắp đắt van đĩa D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
666Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,4m
667Thép tường chắn cửa raTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,369tấn
668Gia công thép tường chắn cửa raTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,369tấn
669Lắp đặt thép tường chắn cửa raTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,369tấn
670Thép tấm 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,087tấn
671Gia công thép cửa raTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,087tấn
672Lắp đặt thép cửa raTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,087tấn
673Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, ĐCITheo chương V và hồ sơ thiết kế16,198100m3
674Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,291100m3
675Đắp đất mặt bằng máy đầm 16 tấn, K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,617100m3
676Bê tông móng, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,636m3
677Vữa lót M75 dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,92m2
678Thép mốc quan trắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
679Gia công mốc thép không gỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
680Lắp đặt mốc thép không gỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
681SXLD-TD ván khuôn móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
682SXLD cốt thép móng, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,074tấn
683SXLD cốt thép móng, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
684Đào móng bằng thủ công ĐC ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,45m3
685Đắp móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,86m3
686Phát quang mặt bằng bằng thủ công, mật độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế228,396100m2
687Cấp phối đá dăm mặt đường dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m3
688Bơm nước hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế150ca
689Bê tông móng, đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế45m3
690Mua đất để đắp ( tận dụng đất đào, còn thiếu đi mua)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.002,184m3
691Đào xúc đất để đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3, ĐCITheo chương V và hồ sơ thiết kế30,022100m3
692Đắp đê quây dung trọng Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,852100m3
693Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, D=1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28đoạn ống
694Lắp đặt gối ống, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
695Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26mối nối
696Bê tông tấm bê tông , đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5m3
697SXLD-TD ván khuôn mái bờ kênhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
698Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, ĐCITheo chương V và hồ sơ thiết kế141,275100m3
699Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế141,275100m3
700Xây móng đá xây vữa M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế92,4m3
701Xây mái dốc đá xây vữa M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế855,462m3
702BT M250 chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,392m3
703Rải vải địa kỹ thuật làm mái công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,515100m2
704Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,08100m2
705Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,16100m3
F BỜ HỮU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế312,1504m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4212100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế337,6368m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,83100m
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,9585100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế89,3772m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,712100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,9m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,5657100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3603tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,43tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế159,33m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4746100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,444100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế193,05m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,0845100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,0414tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,1734tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế789,75m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,808100m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,6128100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,649tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,0618tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế173,05m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.461cấu kiện
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7656100m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0346tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1033tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1845100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,94m3
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế11đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10mối nối
35Joint cao su cống D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế10Sợi
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5317100m3
37Mua cống D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế48m
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0788100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,452m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3506100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,3466m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0144100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0735tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0038tấn
45Ống nhựa PVC D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3875100m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0781tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2573tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6382100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8m3
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế20đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15mối nối
57Joint cao su cống D1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế15Sợi
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1979100m3
59Mua cống D1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế84m
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2462100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,056m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8637100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,6683m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0756100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0111tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2965tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0443tấn
68Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1005tấn
69Ống nhựa PVC D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,764m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cấu kiện
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế424,629m3
73Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,176100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,304100m3
75Đất chở đến để đắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.134,902m3
76Đất màu trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.061m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế124,778m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.316,55m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,938m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,328m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,436m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,033100m2
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,483tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,74tấn
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế182,073m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế234,983m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,722m3
89Công tác ốp đá chẻTheo chương V và hồ sơ thiết kế434,442m2
90Láng đá mài bậc cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế88,574m2
91Đắp chỉ bồn hoaTheo chương V và hồ sơ thiết kế54m
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.414m2
93Sơn dầu màu xám đậmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,414m2
94Lát gạch Terrazzo màu đỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.721m2
95Lát gạch Terrazzo màu xámTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.785m2
96Lát gạch Terrazzo màu vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.496m2
97Lát gạch tàuTheo chương V và hồ sơ thiết kế113,5m2
98CC Tay vịn lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế76,7m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,263m2
100CC hàng rào HRTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,563m2
101Trồng cây bàng đài loan, cao 3m, đường kính gốc 6-8cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế84cây
102Trồng cây lim sẹt, cao 3m, đường kính gốc 6-8cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cây
103Trồng cây cau đuôi chồn, cao 2,5m, đường kính gốc 15-20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cây
104Trồng cây kẹ bạc, cao 1,5-1,8m, đường kính gốc 20-30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cây
105Trồng cây xanh 5 tầng, cao 1,5-1,8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cây
106Trồng cây phượng, cao 4m, đường kính 20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cây
107Trồng cây hồng lộc côn, tán 0,4-0,6m, cao 0,6-0,8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cây
108Trồng cây hoa sữa, cao 4m, đường kính gốc 15-18cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cây
109Trồng cây kèn hồng, cao 3m, đường kính gốc 15-20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế62cây
110Trồng cây cau vua, cao 3m, đường kính gốc 15-20cmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cây
111Trồng cây me tây, cao 4,5m, đường kính gốc 15-25cmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế41cây
112Cụm đá trang trí hoa lá màu, cao TB~1,4m, 0,6m, 0,9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cụm
113Trồng nền cây bông bụp thái rộng 400, cao 30-40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế145m2
114Trồng nền cây vàng bạc rộng 400, cao 30-35cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế76m2
115Trồng nền cỏ lá gừng tháiTheo chương V và hồ sơ thiết kế13.519m2
116Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế333cây
117Trồng cỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế13.740m2
118Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế333cây/90 ngày
119Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế137,4100m2/ tháng
120Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,116100m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m3
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,104m3
123Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế96,693m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,981m3
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m3
126Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,087m3
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,011m3
128Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,903m3
129Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,902m3
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,047m3
131Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m2
132Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,199100m2
133Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,924100m2
134Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,528100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,621tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,614tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,508tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,796tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,335tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,592tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,945tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,209tấn
145Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,441m3
146Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,065m3
147Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,623m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,743m2
149Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,665m2
150Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế217,735m2
151Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế206,192m2
152Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,826m2
153Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế493,354m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,862m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế493,354m2
156Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484m
157Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,3m
158Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,3m
159CC lan can inox Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,536m
160CC song ngang Þ16, ck=50Theo chương V và hồ sơ thiết kế192,024m
161Láng granitô nền sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,602m2
162Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,78100m2
163Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,943tấn
164Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,943tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế261,324m2
166Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,356100m3
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,028m3
168Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,936m3
169Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế23,348m3
170Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,58m3
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,724m3
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,412m3
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,324m3
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,128m3
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,52m3
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316m3
178Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,228100m2
179Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,892100m2
180Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,156100m2
181Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,184100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,464tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,456tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
188Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,488m3
189Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316m3
190Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,816m2
191Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,084m2
192Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,16m2
193Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,9m2
194Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,16m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,9m2
196Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,16m2
197Láng granitô nền sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,096m2
198Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,684m2
199Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,216m2
200Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m2
201Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,224tấn
202Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,224tấn
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế101,048m2
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế38,016m3
205Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,524m3
206Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế30,934m3
207Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,26m3
208Đất chở đến để đắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,856m3
209Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,376m3
210Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,74m3
211Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,706m3
212Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,519m3
213Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,904m3
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,188m3
215Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,091m3
216Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m2
217Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,469100m2
218Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,703100m2
219Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m2
220Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,636100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,366tấn
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,146tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,159tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,631tấn
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,153tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,523tấn
230Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,171tấn
231Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,171tấn
232Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,472m3
233Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,353m3
234Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,585m3
235Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,632m3
236Công tác ốp đá chẻTheo chương V và hồ sơ thiết kế72,72m2
237Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế136,44m2
238Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,32m2
239Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,72m2
240Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,28m2
241Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,48m2
242Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế105,6m
243Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,4m
244Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,04m2
245Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế80,76m2
246Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,32m2
247Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế111,48m2
248Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m2
249CC & LD vách ngăn tấm đá hoa cương dày 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2m2
250CC cửa nhôm kính hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2m2
251CC cửa nhôm kính hệ 500Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,84m2
252Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 300x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,6m2
253Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m2
254Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế76,297m2
255Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,522m3
256Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế13,272m3
257Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,33m3
258Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,259m3
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,084tấn
260Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,157100m2
261Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,367m3
262Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,96m2
263Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,92m2
264Lớp đá 4x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
265Lớp than củiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,42m3
266Lớp gạch vỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
267Lớp cát đệm đáy giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,005m3
268Lớp đá 1x2 giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,942m3
269LD ống cống BTCT, L=500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
270Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
271Đèn led có chóa loại 50WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
272Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
273Đèn trang trí áp tường 12WTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
274Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
275CB 2P-20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
276Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
277Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x04MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
278Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
279Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x1.5MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
280Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
281Ống PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
282Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
283Ống ruột gà D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
284Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
285Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
286Lắp đặt mặt nạ CB.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
287Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
288Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
289Kim thu sét sắt mạ kẽm D16, dài 1.5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
290Đóng cọc đã có sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
291Cọc mạ đồng D16, dài 2.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
292Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m
293Cáp đồng trần 25mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
294Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
295Đèn led nồi D120, 14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
296Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
297CB 2P-20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
298Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
299Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x2.5MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
300Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
301Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x1.5MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
302Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
303Ống PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
304Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
305Ống ruột gà D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
306Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
307Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
308Lắp đặt mặt nạ CB.Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
309Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
310Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
311Đèn led nồi D120, 14WTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
312Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
313CB 2P-20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
314Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
315Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x2.5MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
316Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
317Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x1.5MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
318Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
319Ống PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
320Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
321Ống ruột gà D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
322Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
323Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
324Lắp đặt mặt nạ CB.Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
325Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
326Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
327Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
328Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
329Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
330Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
331Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
332Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
333Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
334Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
335Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
336Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
337Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
338Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
339Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
340Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
341Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
342Lắp đăt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
343Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
344Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
345Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
346Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
347Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
348Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
349Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
350Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
351Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
352Lắp đặt chậu xí xổm + két nước xả (tđ Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
353Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tđđ Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
354Lắp đặt Lavabo bn (tđđ Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
355Lắp đặt vòi nước Lavabo (tđ Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
356Lắp đặt ống xả dạng xi phôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
357Lắp đặt bộ 6 món phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
358Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
359Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
360Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
361Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
362Lắp đặt vòi xả chậu tiểuTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
363Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
364Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
365Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế57,76m3
366Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế19,254m3
367Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,61m3
368Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,67m3
369Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m2
370Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,41100m2
371Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,406tấn
372Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,37tấn
373Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,326tấn
374Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,326tấn
375LD bulong Þ20, L=0.8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
376Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,01m2
377Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,01m2
378Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế72,838m2
379Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế293,376m3
380Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,293100m3
381Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,195100m3
382Đất chở đến để đắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.853,486m3
383Đất màu trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.144,4m3
384Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,327m3
385Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế744,4m3
386Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,282m3
387Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,2m3
388Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,46m3
389Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,42100m2
390Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
391Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,456tấn
392Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,62tấn
393Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế132,293m3
394Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế187,865m3
395Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,109m3
396Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,28m3
397Công tác ốp đá chẻTheo chương V và hồ sơ thiết kế360,647m2
398Láng đá mài bậc cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế124,077m2
399Đắp chỉ bồn hoaTheo chương V và hồ sơ thiết kế231m
400Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.849,83m2
401Sơn dầu màu xám đậmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.849,83m2
402Lát gạch Terrazzo màu đỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.122m2
403Lát gạch Terrazzo màu xámTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.620m2
404Lát gạch Terrazzo màu vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.702m2
405CC Tay vịn lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế63,525m2
406Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế86,275m2
407CC hàng rào HRTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,75m2
408Trồng cây bàng đài loan, cao 3m, đường kính gốc 6-8cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế85cây
409Trồng cây lim sẹt, cao 3m, đường kính gốc 6-8cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cây
410Trồng cây phượng, cao 3,5m, đường kính gốc 15-20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cây
411Trồng cây cau đuôi chồn, cao 2,5m, đường kính gốc 15-20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cây
412Trồng cây kẹ bạc, cao 1,5-1,8m, đường kính gốc 20-30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cây
413Trồng cây xanh 5 tầng, cao 1,5-1,8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cây
414Cây phát tài núi, cao 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cây
415Trồng cây hồng lộc côn, tán 0,4-0,6m, cao 0,6-0,8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cây
416Cây sứ hoa sữa, đk gốc 20-25, cao 3,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cây
417Trồng cây kèn hồng, cao 3m, đường kính gốc 15-20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cây
418Trồng cây cau vua, cao 3m, đường kính gốc 15-20cmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cây
419Trồng cây me tây, cao 3,5m, đường kính gốc 20-25cmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cây
420Cụm đá trang trí hoa lá màu, cao TB~1,4m, 0,6m, 0,9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cụm
421Nền cây bông bục thái rộng 400, cao 30-40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,6m2
422Trồng nền cỏ lá gừng tháiTheo chương V và hồ sơ thiết kế14.296m2
423Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế286cây
424Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14.310,6m2
425Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế286cây/90 ngày
426Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế143,106100m2/tháng
427Lắp đặt tủ điện tổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
428Tủ điện tổng sơn tĩnh điện, loại kín nước đặt ngoài trời, có khóa, dày 1,5mm, kt: (700x900x350) + thanh cái.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
429Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
430MCCB 3P-400ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
431Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
432MCCB 3P-100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
433Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
434MCCB 3P-30ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
435Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
436Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
437Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
438Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
439Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
440Tủ điện tổng sơn tĩnh điện, loại kín nước đặt ngoài trời, có khóa, dày 1,5mm, kt: (600x400x250).Theo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
441Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
442MCCB 3P-100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
443Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
444MCCB 3P-50ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
445Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
446MCCB 3P-30ATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
447Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
448MCCB 2P-30ATheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
449Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cột
450Cột đèn thép, gang Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cột
451Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cột
452Cột đèn STK tròn, cao 8mx3mm (D191/70)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cột
453Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế105cột
454Cột đèn thép, gang Theo chương V và hồ sơ thiết kế105cột
455Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cần đèn
456Cần đèn D60, cao 1.5m, vươn 2m.Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cần đèn
457Lắp choá đèn ở độ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
458Bộ đèn led 120W, ánh sáng vàng.Theo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
459Lắp choá đèn ở độ cao >12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
460Bộ đèn led 400W, ánh sáng vàng.Theo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
461Lắp bảng điện cửa cột.Theo chương V và hồ sơ thiết kế136bảng
462Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế55m
463Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x150MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế55m
464Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế620m
465Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x35MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế620m
466Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
467Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x10MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
468Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
469Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x08MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
470Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế620m
471Cáp 1 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(1x25MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế620m
472Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
473Cáp 1 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(1x10MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
474Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế5.040m
475Cáp 1 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(1x08MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5.040m
476Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế360m
477Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x04MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.080m
478Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.500m
479Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x2.5MM²)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.500m
480Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế675m
481Ống HDPE D65/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế675m
482Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.680m
483Ống HDPE D40/30Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.680m
484Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.000m
485Ống ruột gà D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.000m
486Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
487Kim thu sét sắt mạ kẽm D16, dài 1.5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
488Đóng cọc đã có sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế187cọc
489Cọc mạ đồng D16, dài 2.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế187cọc
490Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế400m
491Cáp đồng trần 25mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế400m
492Đầu COSS bấm dây 150mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
493Đầu COSS bấm dây 35mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
494Đầu COSS bấm dây 25mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
495Đầu COSS bấm dây 10mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
496Đầu COSS bấm dây 08mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
497Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế700m3
498Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế325m3
499Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế318,75m3
500Lát gạch thẻTheo chương V và hồ sơ thiết kế20.000viên
501Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,496m3
502San lấp hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,857m3
503Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,216m3
504Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,423m3
505Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,261100m2
506Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,972tấn
507Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,375tấn
508Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,994tấn
509Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
510Boulon 16x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
511Boulon 16x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
512Boulon VRS 16x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
513Long đền vuông phi 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
514Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
515Nắp chụp LB.FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
516Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
517Lắp đặt van chống sét điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế13 pha
518Nắp chụp LATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
519Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
520Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
521Cáp đồng trần 25mm2 (thả giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,72kg
522Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42m3
523Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m3
524Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế310m
525Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
526Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
527Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế18mét
528Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
529Kẹp nối ép Cu-Al WR 279Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
530Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulonTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
531Dây nhôm vụn kiềng sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5kg
532Kẹp quai 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
533Kẹp hotlineTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
534Nắp chụp kẹp quaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
535Fuse link 20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấi
536Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
537Thi công đấu nối hotline 03 pha (không cắt điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3pha
538Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m3
539Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
540Gạch thẻ 4x8x18Theo chương V và hồ sơ thiết kế87,5viên
541Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022100m3
542Cáp ngầm 24KV-3x50mm2 (CXV/SEhh-DSTA 24kV)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38mét
543Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế38m
544Dây đồng trần 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,024kg
545Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế38m
546Ống sắt tráng kẽm D114 dày 3.2mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế12mét
547Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
548Cô-dê ống PVC phi 90 - 114 lắp trụ trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
549Đai thép kẹp ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10mét
550Khóa đaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
551Ống nhựa xoắn TFP 130/100Theo chương V và hồ sơ thiết kế32mét
552Nút cao su bịt ống nhựa xoắn TFP 130/100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
553Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
554Nối ống nhựa xoắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
555Đầu cáp ngầm 24KV-3x50mm2 (3M) outdoorTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
556Đầu Elbow 24kV (Indoor lắp vào sứ cao MBA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
557Làm và lắp đặt đầu cáp dầu điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế2đầu cáp
558Nhân công làm đầu cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
559Thử nghiệm đầu cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
560Thử nghiệm đoạn dây cáp ngầm (quây cách điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38mét
561Giá đở đầu cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
562Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
563Trụ thép (3000x600x900 - dùng cho trạm 250kVA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
564Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
565Dây thép cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,984kg
566Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m2
567Gỗ vánTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,068m3
568Gỗ đà nẹpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018m3
569Gỗ chốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029m3
570Boulon khung móng trụ làm bằng thép gân Þ18, hàn thành khung tâm vuông 1,2mx1,6m, hàn đai thép Þ6, mạ kẽm đầu renTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
571Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3tấn
572Long đền vuông phi 24 (60x60x6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
573Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
574Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,05m3
575Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
576Boulon VRS 16*100Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
577Boulon VRS 22*800Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
578Long-đền vuông phi 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
579Long-đền vuông phi 24 (60x60x6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
580Cáp đồng trần 50 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,272kg
581Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
582Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
583Cosse ép đồng 50 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
584Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu
585Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,410m
586Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế28mét
587Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế28m
588Cosse ép đồng 240 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
589Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,410 đầu
590Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
591Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
592Sứ hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
593Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4sứ
594Boulon 12x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
595Long-đền tròn phi 14Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
596Thùng lắp điện kế điện tửTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
597Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
598Tấm Bakelit lắp MCCB trong vỏ trụ đỡ MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
599Băng keo hạ thế (loại lớn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
600Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
601Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
602Cáp đồng trần 25mm2(thả giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18kg
603Cáp đồng trần 25mm2 (liên kết giữa 2 giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9kg
604Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,82m3
605Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m3
606Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,05410m
607Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
608Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
609Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
610Bảng báo nguy hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
611Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
612Chi phí thử nghiệm máy biến ápTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
613Chi phí thử nghiệm hệ thống tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
614Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
615Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m
616Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
617Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
618Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
619Lắp đăt cút nhựa 45 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
620Lắp đặt khâu nối nhựa 1 đầu ren ngoài , đường kính d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế189cái
621Lắp đặt khâu nối nhựa 1 đầu ren ngoài , đường kính d=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
622Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
623Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,36100m
624Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,56100m
625Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,79100m
626Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
627Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
628Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
629Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
630Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
631Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50x32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
632Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40x32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
633Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
634Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
635Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
636Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
637Lắp đặt máy bơm nước 2hp, Q=6-30m³/h, H=28.8-8m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2máy
638Lắp đặt máy bơm nước 3hp, Q=6-27m³/h, H=30.5-15.6m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2máy
639Bộ béc phun tưới di động (bao gồm béc phun cánh đập lớn, chân đỡ béc, cuộn vòi D34-L=30m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
640Lắp đặt lúp bê nhựa, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
641Giếng khoan D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
642Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,988100m3
643Đào hố để máy bơm và hố van đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế24,854m3
644Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,237100m3
645Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,202m3
646Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,771m3
647Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
648Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,969m3
649Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,634m3
650Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,123100m2
651Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,386tấn
652Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,476tấn
653Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,137tấn
654Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,81m3
655Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế165,12m2
656Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,68m2
657Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,68m2
658Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,5m2
659Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế107,3m2
660Quét dung dịch chống thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế107,3m2
661Bê tông móng, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế198,46m3
662Bê tông tường, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế242,56m3
663Bê tông dầm, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế975,05m3
664Bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.564,04m3
665Bê tông cầu thang lên xuống, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,54m3
666SXLD cốt thép móng, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,55tấn
667SXLD cốt thép móng, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,23tấn
668SXLD cốt thép tường, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,79tấn
669SXLD cốt thép tường, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25tấn
670SXLD cốt thép dầm, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,4tấn
671SXLD cốt thép dầm, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,07tấn
672SXLD cốt thép sàn, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,94tấn
673SXLD cốt thép cầu thang, D>10 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,51tấn
674SXLD-TD ván khuôn móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,95100m2
675SXLD-TD ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,42100m2
676SXLD-TD ván khuôn dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,67100m2
677SXLD-TD ván khuôn mái bờ kênhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m2
678SXLD-TD ván khuôn móng cửa xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
679SXLD-TD ván khuôn tường của xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,39100m2
680SXLD-TD ván khuôn cầu thang lên xuốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,61100m2
681Bê tông móng cửa xả, đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,74m3
682Bê tông tường cửa xả, đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,03m3
683Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,66m3
684Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế266,93m3
685Vữa lót M100 dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.837,54m2
686Rải vải địa kỹ thuật làm mái công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế157,53100m2
687Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,75100m3
688Rải bạc nhựa tái sinh lót máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế157,53100m2
689Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.660,19m2
690Đào xúc đất phong hóa đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế29,25100m3
691Phao thép chứa đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,03ca
692Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,47100m3
693Phao thép chứa đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,59ca
694Đào xúc đất từ phao thép lên bờTheo chương V và hồ sơ thiết kế100,72100m3
695Đào móng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế770,13m3
696Mua đất để đắp ( tận dụng đất đào, còn thiếu đi mua)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29.630,95m3
697Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3,Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.786,71100m3
698Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,82100m3
699Đắp đất mặt bằng máy đầm 16 tấn, K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế322,35100m3
700Đắp bao tải đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế81,08m3
701Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,25100m3
702Ống UPVC thoát nước D=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế312,57100m
703Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế70,94m3
704Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế52rọ
705Đóng cọc tràm D8-10 cm, ĐCITheo chương V và hồ sơ thiết kế26,28100m
706Rải vải địa kỹ thuật làm mái công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,15100m2
707Quét nhựa đường và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế133,65m2
708Bê tông móng, đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,636m3
709Vữa lót M75 dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,92m2
710Thép mốc quan trắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
711Gia công mốc thép không gỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
712Lắp đặt mốc thép không gỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
713SXLD-TD ván khuôn móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
714SXLD cốt thép móng, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,074tấn
715SXLD cốt thép móng, DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
716Đào móng bằng thủ công ĐC ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,45m3
717Đắp móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,864m3
718Phát quang mặt bằng bằng thủ công, mật độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế163,072100m2
719Cấp phối đá dăm mặt đường dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m3
720Bơm nước hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế150ca
721Bê tông móng, đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế45m3
722Mua đất để đắp ( tận dụng đất đào, còn thiếu đi mua)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.503,276m3
723Đào xúc đất để đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3, ĐCITheo chương V và hồ sơ thiết kế45,033100m3
724Đắp đê quây dung trọng Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,852100m3
725Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, D=1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28đoạn ống
726Lắp đặt gối ống, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
727Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26mối nối
728Bê tông tấm bê tông , đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5m3
729SXLD-TD ván khuôn mái bờ kênhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
G THIẾT BỊ
1Bập bênTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Mâm xoayTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Đạp xe tựa lưngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Máy kéo dây tayTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Máy tập 3 chức năngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Máy tập đi bộ lắc tayTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Máy tập đi bộ trên không đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
8Máy tập lưng bụngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
9Máy tập lưng eoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
10Máy tập vai tay đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
11Máy tập xoay eoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
12Xà đơn 2 bậcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Xe đạp tậpTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
14Xe đạp tập đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 123.182.000.000 VNDTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 61.591.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận là đã hoàn thành.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầuGhi chú:-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.182.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu đường hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Chỉ huy phó 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu đường hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san lấp hoặc san nền 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cấn bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường (trong đó có ít nhất 01 nhân sự thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu đường hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường nội bộ 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.32
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn10
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m³4
3 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 10 tấn10
4 Máy lu bánh lốp tự hành Trọng lượng ≥ 16 tấn2
5 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 tấn6
6 Máy ủi Không yêu cầu2
7 Máy san Không yêu cầu2
8 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn2
9 Máy thủy bình Không yêu cầu2
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
12 Máy phát điện Không yêu cầu1
13 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Không yêu cầu3
14 Đầm cóc/đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
15 Máy hàn Không yêu cầu3
16 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->