Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 11:32:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,180,916,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 123.182.000.000 VNDTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 61.591.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận là đã hoàn thành.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầuGhi chú:-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu đường hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu đường hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san lấp hoặc san nền |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cấn bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường (trong đó có ít nhất 01 nhân sự thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu đường hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm cóc/đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Bờ kè chống sạt lở suối Cần Đăng chảy qua trung tâm thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên 21 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| B | BỜ TẢ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | gốc cây |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,073 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,612 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 427,004 | 100m3 |
| 8 | Mua đất dạng rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49.113,737 | m3 |
| C | BỜ HỮU | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | gốc cây |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 573,1115 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6128 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 976,4373 | 100m3 |
| 8 | Mua đất dạng rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118.770,4809 | m3 |
| D | XÂY LẮP | |||
| E | BỜ TẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 387,351 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,664 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,05 | 100m |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,916 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,734 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,656 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,751 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,793 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,781 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 391,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,165 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,967 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,082 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,755 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,186 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,904 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 484,018 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,59 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,408 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,898 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,397 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.960 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 33 | Mua cống D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,452 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,351 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,347 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 41 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,311 | 100m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,062 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,459 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,28 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | mối nối |
| 55 | Joint cao su cống D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Sợi |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m3 |
| 57 | Mua cống D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,056 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,353 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,561 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 66 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 67 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,724 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cấu kiện |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,522 | m3 |
| 71 | Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,845 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,859 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,885 | 100m3 |
| 74 | Đất chở đến để đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 416,973 | m3 |
| 75 | Đất màu trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.255,8 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,677 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 579,65 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,708 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,876 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,996 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,088 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,376 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,713 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,618 | tấn |
| 86 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,505 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,736 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,855 | m3 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá chẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,55 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 428,942 | m2 |
| 92 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,6 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.268,145 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.268,145 | m2 |
| 96 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 644 | m2 |
| 97 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu xám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.675 | m2 |
| 98 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.344 | m2 |
| 99 | CC Tay vịn lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,6 | m2 |
| 100 | CC Lan can tường chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,75 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 538,35 | m2 |
| 102 | CC Trụ rào sắt tròn D168, dày 2mm, liên kết bulong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,05 | md |
| 103 | LD bulong liên kết | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 104 | CC & LD dây xích treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,6 | md |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,545 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 538,35 | m2 |
| 107 | Cây sứ đại, cao 3m, đường kính gốc 6-8cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cây |
| 108 | Cây lim sẹt, cao 3m, đường kính gốc 6-8cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cây |
| 109 | Cây phượng, cao 3,5m, đường kính gốc 15-20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cây |
| 110 | Cây cau đuôi chồn, cao 2,5m, đường kính gốc 15-20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 111 | Cây kẹ bạc, cao 1,5-1,8m, đường kính gốc 20-30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 112 | Cây xanh 5 tầng, cao 1,5-1,8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 113 | Cây phát tài núi, cao 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 114 | Cây hồng lộc côn, tán 0,4-0,6m, cao 0,6-0,8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 115 | Cây kèn hồng, cao 3m, đường kính gốc 15-20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cây |
| 116 | Cây cau vua, cao 3m, đường kính gốc 15-20cmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cây |
| 117 | Cây me tây, cao 3,5m, đường kính gốc 20-25cmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cây |
| 118 | Cụm đá trang trí hoa lá màu, cao TB~1,4m, 0,6m, 0,9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cụm |
| 119 | Nền cây chiều tím rộng 400, cao 30-60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m2 |
| 120 | Nền cây bông bục thái rộng 400, cao 30-40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217 | m2 |
| 121 | Nền cây bông giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 122 | Nền cỏ lá gừng thái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.008 | m2 |
| 123 | Cây sứ hoa sữa, đk gốc 20-25, cao 3,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 124 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261 | cây |
| 125 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,85 | m2 |
| 126 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261 | cây/90ngày |
| 127 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,85 | 100m2/tháng |
| 128 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,116 | 100m3 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,104 | m3 |
| 131 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,693 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,981 | m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,087 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,011 | m3 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,903 | m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,902 | m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,047 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,924 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,528 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,614 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,508 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,796 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,335 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,592 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,945 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,209 | tấn |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,441 | m3 |
| 154 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,065 | m3 |
| 155 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,623 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,743 | m2 |
| 157 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,665 | m2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,735 | m2 |
| 159 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,192 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,862 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 493,354 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,862 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 493,354 | m2 |
| 164 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m |
| 165 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,3 | m |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,3 | m |
| 167 | CC lan can inox Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,536 | m |
| 168 | CC song ngang Þ16, ck=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,024 | m |
| 169 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,602 | m2 |
| 170 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m2 |
| 171 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,943 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,943 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,324 | m2 |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,754 | m3 |
| 175 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,205 | m3 |
| 176 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,01 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,875 | m3 |
| 178 | Đất màu trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,734 | m3 |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,975 | m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,01 | m3 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,611 | m3 |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,356 | m3 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,163 | m3 |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,954 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m2 |
| 188 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,133 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,332 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,674 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,911 | m3 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,66 | m3 |
| 203 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,05 | m2 |
| 204 | Công tác ốp đá chẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 205 | Công tác ốp đá trang trí vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,756 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,15 | m2 |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,264 | m2 |
| 208 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 209 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,718 | m2 |
| 210 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,72 | m2 |
| 211 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,414 | m2 |
| 212 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,198 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,15 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,462 | m2 |
| 215 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,08 | m2 |
| 216 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,92 | m2 |
| 217 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,973 | 100m2 |
| 218 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,166 | tấn |
| 219 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,166 | tấn |
| 220 | CC cửa nhôm kính hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 221 | CC cửa sổ sắt kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 222 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,84 | m2 |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 224 | LD kính trắng 5 ly cửa sổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 225 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,214 | m2 |
| 226 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,761 | m3 |
| 227 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,636 | m3 |
| 228 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,665 | m3 |
| 229 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 231 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,684 | m3 |
| 233 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,48 | m2 |
| 234 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,46 | m2 |
| 235 | Lớp đá 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 236 | Lớp than củi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 237 | Lớp gạch vỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | m3 |
| 238 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | m3 |
| 239 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | m3 |
| 240 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 242 | Đèn led có chóa loại 50W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 244 | Đèn trang trí áp tường 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 245 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 246 | CB 2P-20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 248 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x04MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 249 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 250 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x1.5MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 252 | Ống PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 254 | Ống ruột gà D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 255 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 257 | Lắp đặt mặt nạ CB. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 259 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 260 | Kim thu sét sắt mạ kẽm D16, dài 1.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 261 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 262 | Cọc mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 263 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 264 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 265 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 266 | Đèn led nồi D120, 14W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 267 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 268 | CB 2P-20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 270 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x04MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 271 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 272 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x1.5MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 274 | Ống PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 276 | Ống ruột gà D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 277 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 278 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 279 | Lắp đặt mặt nạ CB. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=21mm dy 1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=27mm dy 1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=34mm dy 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=42mm dy 2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=60mm dy 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=90mm dy 3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=114mm dy 3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 288 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 290 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 291 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 292 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 293 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 294 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 295 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 296 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 297 | Lắp đăt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 298 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 299 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 300 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 301 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 302 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 303 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 304 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 305 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 306 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 307 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 308 | Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 309 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tđđ Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 310 | Lắp đặt Lavabo bn (tđđ Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 311 | Lắp đặt vòi nước Lavabo (tđ Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 312 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 313 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 314 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 316 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 317 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 318 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 319 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 320 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 321 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,254 | m3 |
| 322 | Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 323 | Đất màu trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 494,1 | m3 |
| 324 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,418 | m3 |
| 325 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143 | m3 |
| 326 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,954 | m3 |
| 327 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,553 | m3 |
| 328 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 755,46 | m2 |
| 329 | Sơn dầu màu xám đậm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 755,46 | m2 |
| 330 | Lát gạch Terrazzo màu vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.430 | m2 |
| 331 | CC hàng rào HR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 332 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 333 | Trồng cây kẹ bạc, cao 1,5-1,8m, đường kính gốc 20-30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 334 | Trồng cây hồng lộc côn, tán 0,4-0,6m, cao 0,6-0,8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cây |
| 335 | Trồng cây cau vua, cao 3m, đường kính gốc 15-20cmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cây |
| 336 | Trồng cây me tây, cao 3,5m, đường kính gốc 20-25cmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cây |
| 337 | Cụm đá trang trí hoa lá màu, cao TB~1,4m, 0,6m, 0,9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cụm |
| 338 | Trồng nền cỏ lá gừng thái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.294 | m2 |
| 339 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | cây |
| 340 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.294 | m2 |
| 341 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | cây/90ngày |
| 342 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,94 | 100m2/tháng |
| 343 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,76 | m3 |
| 344 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,254 | m3 |
| 345 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 346 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,67 | m3 |
| 347 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 348 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m2 |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 351 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,326 | tấn |
| 352 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,326 | tấn |
| 353 | LD bulong Þ20, L=0.8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 354 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,01 | m2 |
| 355 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,01 | m2 |
| 356 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,838 | m2 |
| 357 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 358 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện, loại kín nước đặt ngoài trời, có khóa, dày 1,5mm, kt: (700x900x350) + thanh cái. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 359 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 360 | MCCB 3P-250A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 362 | MCCB 3P-175A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 364 | MCCB 3P-75A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 366 | MCCB 3P-30A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 368 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 369 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 370 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 371 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 372 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện, loại kín nước đặt ngoài trời, có khóa, dày 1,5mm, kt: (600x400x250). | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 373 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 374 | MCCB 3P-175A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 376 | MCCB 3P-75A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 378 | MCCB 3P-60A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 379 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 380 | MCCB 3P-30A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 381 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 382 | MCCB 2P-30A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 383 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 384 | Cột đèn thép, gang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 385 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cột |
| 386 | Cột đèn STK tròn, cao 8mx3mm (D191/70) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cột |
| 387 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cột |
| 388 | Cột đèn thép, gang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cột |
| 389 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cần đèn |
| 390 | Cần đèn D60, cao 1.5m, vươn 2m. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cần đèn |
| 391 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 392 | Bộ đèn led 120W, ánh sáng vàng. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 393 | Lắp choá đèn ở độ cao >12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 394 | Bộ đèn led 400W, ánh sáng vàng. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 395 | Lắp bảng điện cửa cột. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bảng |
| 396 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 40 | m | |
| 397 | Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x95MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 398 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 399 | Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x50MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 400 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 401 | Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x25MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 402 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 403 | Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x16MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 404 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 405 | Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x10MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 406 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 407 | Cáp 1 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(1x35MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 408 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 409 | Cáp 1 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(1x16MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 410 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.840 | m |
| 411 | Cáp 1 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(1x08MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.840 | m |
| 412 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 413 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x04MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 414 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.800 | m |
| 415 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x2.5MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.800 | m |
| 416 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 417 | Ống HDPE D65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 418 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.400 | m |
| 419 | Ống HDPE D40/30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.400 | m |
| 420 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 421 | Ống ruột gà D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 422 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 423 | Kim thu sét sắt mạ kẽm D16, dài 1.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 424 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | cọc |
| 425 | Cọc mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | cọc |
| 426 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 427 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 428 | Đầu COSS bấm dây 95mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 429 | Đầu COSS bấm dây 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 430 | Đầu COSS bấm dây 35mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 431 | Đầu COSS bấm dây 25mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 432 | Đầu COSS bấm dây 16mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 433 | Đầu COSS bấm dây 08mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 434 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 588 | m3 |
| 435 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273 | m3 |
| 436 | Lát gạch thẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16.800 | viên |
| 437 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267,75 | m3 |
| 438 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,504 | m3 |
| 439 | San lấp hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,852 | m3 |
| 440 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,14 | m3 |
| 441 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,512 | m3 |
| 442 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,279 | 100m2 |
| 443 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | tấn |
| 444 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,537 | tấn |
| 445 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | tấn |
| 446 | Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 447 | Boulon 16x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 448 | Boulon 16x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 449 | Boulon VRS 16x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 450 | Long đền vuông phi 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 451 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 452 | Nắp chụp LB.FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 453 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 454 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 455 | Nắp chụp LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 456 | Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 457 | Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 458 | Cáp đồng trần 25mm2 (thả giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | kg |
| 459 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 460 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 461 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 10m |
| 462 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 463 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 464 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | mét |
| 465 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 466 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 467 | Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 468 | Dây nhôm vụn kiềng sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | kg |
| 469 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 470 | Kẹp hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 471 | Nắp chụp kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 472 | Fuse link 8K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấi |
| 473 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 474 | Thi công đấu nối hotline (03 pha không cắt điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | pha |
| 475 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 476 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 477 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,5 | viên |
| 478 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 479 | Cáp ngầm 24KV-3x50mm2 (CXV/SEhh-DSTA 24kV) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | mét |
| 480 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 481 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,752 | kg |
| 482 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 483 | Ống sắt tráng kẽm D114 dày 3.2mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mét |
| 484 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 485 | Cô-dê ống PVC phi 90 - 114 lắp trụ tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 486 | Đai thép kẹp ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | mét |
| 487 | Khóa đai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 488 | Ống nhựa xoắn TFP 130/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | mét |
| 489 | Nút cao su bịt ống nhựa xoắn TFP 130/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 490 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 491 | Nối ống nhựa xoắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 492 | Đầu cáp ngầm 24KV-3x50mm2 (3M) outdoor | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 493 | Đầu Elbow 24kV (Indoor lắp vào sứ cao MBA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 494 | Làm và lắp đặt đầu cáp dầu điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 495 | Nhân công làm đầu cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 496 | Thử nghiệm đầu cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 497 | Thử nghiệm đoạn dây cáp ngầm (quây cách điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | mét |
| 498 | Giá đở đầu cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 499 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 500 | Trụ thép (3000x600x900 - dùng cho trạm 160kVA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 501 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 502 | Dây thép cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,984 | kg |
| 503 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 504 | Gỗ ván | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | m3 |
| 505 | Gỗ đà nẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 506 | Gỗ chống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | m3 |
| 507 | Boulon khung móng trụ làm bằng thép gân Þ18, hàn thành khung tâm vuông 1,2mx1,6m, hàn đai thép Þ6, mạ kẽm đầu ren | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 508 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 509 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 510 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 511 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,05 | m3 |
| 512 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 513 | Boulon VRS 16*100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 514 | Boulon VRS 22*800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 515 | Long-đền vuông phi 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 516 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 517 | Cáp đồng trần 50 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,272 | kg |
| 518 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 519 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 520 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 521 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 522 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10m |
| 523 | Cáp đồng bọc CV-120 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | mét |
| 524 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 525 | Cosse ép đồng 120 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 526 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 527 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 528 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 529 | Sứ hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 530 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | sứ |
| 531 | Boulon 12x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 532 | Long-đền tròn phi 14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 533 | Thùng lắp điện kế điện tử | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 534 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 535 | Tấm Bakelit lắp MCCB trong vỏ trụ đỡ MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 536 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 537 | Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 538 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 539 | Cáp đồng trần 25mm2(thả giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | kg |
| 540 | Cáp đồng trần 25mm2 (liên kết giữa 2 giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | kg |
| 541 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m3 |
| 542 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 543 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,054 | 10m |
| 544 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 545 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 546 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 547 | Bảng báo nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 548 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 549 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 550 | Chi phí thử nghiệm hệ thống tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 551 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 552 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | m3 |
| 553 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | m3 |
| 554 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 555 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 556 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 557 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 558 | Lắp đăt cút nhựa 45 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 559 | Lắp đặt khâu nối nhựa 1 đầu ren ngoài , đường kính d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | cái |
| 560 | Lắp đặt khâu nối nhựa 1 đầu ren ngoài , đường kính d=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 561 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 562 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,01 | 100m |
| 563 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,81 | 100m |
| 564 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,98 | 100m |
| 565 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 566 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 567 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 568 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 569 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50x32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 570 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40x32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 571 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 572 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 573 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 574 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 575 | Lắp đặt máy bơm nước 2hp, Q=6-30m³/h, H=28.8-8m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 576 | Lắp đặt máy bơm nước 3hp, Q=6-27m³/h, H=30.5-15.6m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 577 | Bộ béc phun tưới di động (bao gồm béc phun cánh đập lớn, chân đỡ béc, cuộn vòi D34-L=30m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 578 | Lắp đặt lúp bê nhựa, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 579 | Giếng khoan D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 580 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,2 | m3 |
| 581 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,494 | 100m3 |
| 582 | Đào hố để máy bơm và hố van đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,026 | m3 |
| 583 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | 100m3 |
| 584 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,601 | m3 |
| 585 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,492 | m3 |
| 586 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 587 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,484 | m3 |
| 588 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,438 | m3 |
| 589 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,071 | 100m2 |
| 590 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 591 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,738 | tấn |
| 592 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 593 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,314 | m3 |
| 594 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,48 | m2 |
| 595 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 596 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,68 | m2 |
| 597 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 598 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,65 | m2 |
| 599 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,65 | m2 |
| 600 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,56 | m3 |
| 601 | Bê tông tường, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246,351 | m3 |
| 602 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 963,497 | m3 |
| 603 | Bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.585,898 | m3 |
| 604 | Bê tông cầu thang lên xuống, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,54 | m3 |
| 605 | SXLD cốt thép móng, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,476 | tấn |
| 606 | SXLD cốt thép móng, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,457 | tấn |
| 607 | SXLD cốt thép tường, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,721 | tấn |
| 608 | SXLD cốt thép tường, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 609 | SXLD cốt thép dầm, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,621 | tấn |
| 610 | SXLD cốt thép dầm, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,825 | tấn |
| 611 | SXLD cốt thép sàn, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,644 | tấn |
| 612 | SXLD cốt thép cầu thang, D>10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | tấn |
| 613 | SXLD-TD ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,071 | 100m2 |
| 614 | SXLD-TD ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,719 | 100m2 |
| 615 | SXLD-TD ván khuôn dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,08 | 100m2 |
| 616 | SXLD-TD ván khuôn mái bờ kênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 617 | SXLD-TD ván khuôn móng cửa xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 618 | SXLD-TD ván khuôn tường của xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m2 |
| 619 | SXLD-TD ván khuôn cầu thang lên xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,607 | 100m2 |
| 620 | Bê tông móng cửa xả, đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,736 | m3 |
| 621 | Bê tông tường cửa xả, đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 622 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,145 | m3 |
| 623 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,933 | m3 |
| 624 | Vữa lót M100 dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.880,224 | m2 |
| 625 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,196 | 100m2 |
| 626 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,82 | 100m3 |
| 627 | Rải bạc nhựa tái sinh lót mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,196 | 100m2 |
| 628 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTerrrazzo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.700,21 | m2 |
| 629 | Đào xúc đất phong hóa, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,79 | 100m3 |
| 630 | Phao thép chứa đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,264 | ca |
| 631 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,329 | 100m3 |
| 632 | Phao thép chứa đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,737 | ca |
| 633 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,79 | 100m3 |
| 634 | Đào xúc đất từ phao thép lên bờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,119 | 100m3 |
| 635 | Đào móng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.005,337 | m3 |
| 636 | Mua đất để đắp ( tận dụng đất đào, còn thiếu đi mua) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12.464,065 | m3 |
| 637 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.033,217 | 100m3 |
| 638 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,62 | 100m3 |
| 639 | Đắp đất mặt bằng máy đầm 16 tấn, K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 293,583 | 100m3 |
| 640 | Đắp bao tải đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,823 | m3 |
| 641 | Ống UPVC thoát nước D=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 318,548 | 100m |
| 642 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,006 | m3 |
| 643 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,724 | rọ |
| 644 | Đóng cọc tràm D8-10 cm, ĐCI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,92 | 100m |
| 645 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,28 | 100m2 |
| 646 | Quét nhựa đường và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,68 | m2 |
| 647 | Bê tông móng cống xả, đá 1x2, M200, bề rộng >2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,403 | m3 |
| 648 | Bê tông móng cống xả, đá 1x2, M200, bề rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,958 | m3 |
| 649 | Bê tông tường, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,576 | m3 |
| 650 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,582 | m3 |
| 651 | SXLD cốt thép móng, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 652 | SXLD cốt thép móng, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 653 | SXLD cốt thép tường, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | tấn |
| 654 | SXLD cốt thép tường, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,614 | tấn |
| 655 | SXLD cốt thép tường, D>18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 656 | SXLD cốt thép sàn, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 657 | SXLD-TD ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m2 |
| 658 | SXLD-TD ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,946 | 100m2 |
| 659 | Bê tông trụ đỡ van, đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,442 | m3 |
| 660 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150, bề rộng >2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,845 | m3 |
| 661 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150, bề rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,354 | m3 |
| 662 | Gia công ống thép D80cm dày 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,514 | tấn |
| 663 | Lắp đặt ống thép D80cm dày 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m |
| 664 | Van đĩa D800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 665 | Lắp đắt van đĩa D800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 666 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4 | m |
| 667 | Thép tường chắn cửa ra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 668 | Gia công thép tường chắn cửa ra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 669 | Lắp đặt thép tường chắn cửa ra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 670 | Thép tấm 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 671 | Gia công thép cửa ra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 672 | Lắp đặt thép cửa ra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 673 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, ĐCI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,198 | 100m3 |
| 674 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,291 | 100m3 |
| 675 | Đắp đất mặt bằng máy đầm 16 tấn, K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,617 | 100m3 |
| 676 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | m3 |
| 677 | Vữa lót M75 dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 678 | Thép mốc quan trắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 679 | Gia công mốc thép không gỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 680 | Lắp đặt mốc thép không gỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 681 | SXLD-TD ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 682 | SXLD cốt thép móng, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 683 | SXLD cốt thép móng, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 684 | Đào móng bằng thủ công ĐC I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 685 | Đắp móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 686 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công, mật độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,396 | 100m2 |
| 687 | Cấp phối đá dăm mặt đường dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 688 | Bơm nước hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | ca |
| 689 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| 690 | Mua đất để đắp ( tận dụng đất đào, còn thiếu đi mua) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.002,184 | m3 |
| 691 | Đào xúc đất để đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3, ĐCI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,022 | 100m3 |
| 692 | Đắp đê quây dung trọng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,852 | 100m3 |
| 693 | Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, D=1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | đoạn ống |
| 694 | Lắp đặt gối ống, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 695 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | mối nối |
| 696 | Bê tông tấm bê tông , đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 697 | SXLD-TD ván khuôn mái bờ kênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 698 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, ĐCI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,275 | 100m3 |
| 699 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,275 | 100m3 |
| 700 | Xây móng đá xây vữa M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,4 | m3 |
| 701 | Xây mái dốc đá xây vữa M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 855,462 | m3 |
| 702 | BT M250 chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,392 | m3 |
| 703 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,515 | 100m2 |
| 704 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | 100m2 |
| 705 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | 100m3 |
| F | BỜ HỮU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 312,1504 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4212 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,6368 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,83 | 100m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9585 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,3772 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,712 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5657 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3603 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,43 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,33 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4746 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,444 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,05 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,0845 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0414 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,1734 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 789,75 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,6128 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,649 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,0618 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,05 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.461 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7656 | 100m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0346 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1033 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1845 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,94 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | mối nối |
| 35 | Joint cao su cống D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Sợi |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5317 | 100m3 |
| 37 | Mua cống D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0788 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,452 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3506 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,3466 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0735 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 45 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3875 | 100m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0781 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2573 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6382 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | mối nối |
| 57 | Joint cao su cống D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Sợi |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1979 | 100m3 |
| 59 | Mua cống D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2462 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,056 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8637 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,6683 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0756 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2965 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0443 | tấn |
| 68 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1005 | tấn |
| 69 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,629 | m3 |
| 73 | Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,176 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,304 | 100m3 |
| 75 | Đất chở đến để đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.134,902 | m3 |
| 76 | Đất màu trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.061 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,778 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.316,55 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,938 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,328 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,436 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,033 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,74 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,073 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,983 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,722 | m3 |
| 89 | Công tác ốp đá chẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 434,442 | m2 |
| 90 | Láng đá mài bậc cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,574 | m2 |
| 91 | Đắp chỉ bồn hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.414 | m2 |
| 93 | Sơn dầu màu xám đậm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,414 | m2 |
| 94 | Lát gạch Terrazzo màu đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.721 | m2 |
| 95 | Lát gạch Terrazzo màu xám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.785 | m2 |
| 96 | Lát gạch Terrazzo màu vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.496 | m2 |
| 97 | Lát gạch tàu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,5 | m2 |
| 98 | CC Tay vịn lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,7 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,263 | m2 |
| 100 | CC hàng rào HR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,563 | m2 |
| 101 | Trồng cây bàng đài loan, cao 3m, đường kính gốc 6-8cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cây |
| 102 | Trồng cây lim sẹt, cao 3m, đường kính gốc 6-8cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cây |
| 103 | Trồng cây cau đuôi chồn, cao 2,5m, đường kính gốc 15-20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cây |
| 104 | Trồng cây kẹ bạc, cao 1,5-1,8m, đường kính gốc 20-30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 105 | Trồng cây xanh 5 tầng, cao 1,5-1,8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 106 | Trồng cây phượng, cao 4m, đường kính 20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 107 | Trồng cây hồng lộc côn, tán 0,4-0,6m, cao 0,6-0,8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cây |
| 108 | Trồng cây hoa sữa, cao 4m, đường kính gốc 15-18cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 109 | Trồng cây kèn hồng, cao 3m, đường kính gốc 15-20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cây |
| 110 | Trồng cây cau vua, cao 3m, đường kính gốc 15-20cmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 111 | Trồng cây me tây, cao 4,5m, đường kính gốc 15-25cmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cây |
| 112 | Cụm đá trang trí hoa lá màu, cao TB~1,4m, 0,6m, 0,9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cụm |
| 113 | Trồng nền cây bông bụp thái rộng 400, cao 30-40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | m2 |
| 114 | Trồng nền cây vàng bạc rộng 400, cao 30-35cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | m2 |
| 115 | Trồng nền cỏ lá gừng thái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.519 | m2 |
| 116 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333 | cây |
| 117 | Trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.740 | m2 |
| 118 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333 | cây/90 ngày |
| 119 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,4 | 100m2/ tháng |
| 120 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,116 | 100m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,104 | m3 |
| 123 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,693 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,981 | m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,087 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,011 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,903 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,902 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,047 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,924 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,528 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,614 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,508 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,796 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,335 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,592 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,945 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,209 | tấn |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,441 | m3 |
| 146 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,065 | m3 |
| 147 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,623 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,743 | m2 |
| 149 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,665 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,735 | m2 |
| 151 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,192 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,826 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 493,354 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,862 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 493,354 | m2 |
| 156 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m |
| 157 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,3 | m |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,3 | m |
| 159 | CC lan can inox Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,536 | m |
| 160 | CC song ngang Þ16, ck=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,024 | m |
| 161 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,602 | m2 |
| 162 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m2 |
| 163 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,943 | tấn |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,943 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,324 | m2 |
| 166 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,356 | 100m3 |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 168 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,936 | m3 |
| 169 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,348 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,58 | m3 |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,724 | m3 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,412 | m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,324 | m3 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,128 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,892 | 100m2 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,488 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | m3 |
| 190 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,816 | m2 |
| 191 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,084 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | m2 |
| 193 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,9 | m2 |
| 194 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,9 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | m2 |
| 197 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,096 | m2 |
| 198 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,684 | m2 |
| 199 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,216 | m2 |
| 200 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m2 |
| 201 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,224 | tấn |
| 202 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,224 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,048 | m2 |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,016 | m3 |
| 205 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,524 | m3 |
| 206 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,934 | m3 |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,26 | m3 |
| 208 | Đất chở đến để đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,856 | m3 |
| 209 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 210 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,74 | m3 |
| 211 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,706 | m3 |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,519 | m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,904 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,188 | m3 |
| 215 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,091 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,469 | 100m2 |
| 218 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | 100m2 |
| 219 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 220 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,631 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,523 | tấn |
| 230 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 231 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 233 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,353 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,585 | m3 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,632 | m3 |
| 236 | Công tác ốp đá chẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,72 | m2 |
| 237 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,44 | m2 |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,32 | m2 |
| 239 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,72 | m2 |
| 240 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,28 | m2 |
| 241 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,48 | m2 |
| 242 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,6 | m |
| 243 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,4 | m |
| 244 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,04 | m2 |
| 245 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,76 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,32 | m2 |
| 247 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,48 | m2 |
| 248 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 249 | CC & LD vách ngăn tấm đá hoa cương dày 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 250 | CC cửa nhôm kính hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 251 | CC cửa nhôm kính hệ 500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 252 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,6 | m2 |
| 253 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| 254 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,297 | m2 |
| 255 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,522 | m3 |
| 256 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,272 | m3 |
| 257 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,33 | m3 |
| 258 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,259 | m3 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 260 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,367 | m3 |
| 262 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,96 | m2 |
| 263 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,92 | m2 |
| 264 | Lớp đá 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 265 | Lớp than củi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 266 | Lớp gạch vỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 267 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,005 | m3 |
| 268 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | m3 |
| 269 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 270 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 271 | Đèn led có chóa loại 50W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 272 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 273 | Đèn trang trí áp tường 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 274 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 275 | CB 2P-20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 277 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x04MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 278 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 279 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x1.5MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 281 | Ống PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 283 | Ống ruột gà D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 284 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 286 | Lắp đặt mặt nạ CB. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 288 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 289 | Kim thu sét sắt mạ kẽm D16, dài 1.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 290 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 291 | Cọc mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 292 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 293 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 294 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 295 | Đèn led nồi D120, 14W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 296 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 297 | CB 2P-20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 299 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x2.5MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 300 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 301 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x1.5MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 303 | Ống PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 305 | Ống ruột gà D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 306 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 307 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 308 | Lắp đặt mặt nạ CB. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 310 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 311 | Đèn led nồi D120, 14W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 312 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 313 | CB 2P-20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 315 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x2.5MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 316 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 317 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x1.5MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 319 | Ống PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 321 | Ống ruột gà D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 322 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 324 | Lắp đặt mặt nạ CB. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 333 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 334 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 335 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 336 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 337 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 338 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 339 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 340 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 341 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 342 | Lắp đăt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 343 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 344 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 345 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 346 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 347 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 348 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 349 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 350 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 351 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 352 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước xả (tđ Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 353 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tđđ Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 354 | Lắp đặt Lavabo bn (tđđ Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 355 | Lắp đặt vòi nước Lavabo (tđ Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 356 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 357 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 358 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 359 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 360 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 361 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 362 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 363 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 364 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 365 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,76 | m3 |
| 366 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,254 | m3 |
| 367 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 368 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,67 | m3 |
| 369 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 370 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m2 |
| 371 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 372 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 373 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,326 | tấn |
| 374 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,326 | tấn |
| 375 | LD bulong Þ20, L=0.8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 376 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,01 | m2 |
| 377 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,01 | m2 |
| 378 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,838 | m2 |
| 379 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 293,376 | m3 |
| 380 | Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m3 |
| 381 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,195 | 100m3 |
| 382 | Đất chở đến để đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.853,486 | m3 |
| 383 | Đất màu trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.144,4 | m3 |
| 384 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,327 | m3 |
| 385 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 744,4 | m3 |
| 386 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,282 | m3 |
| 387 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2 | m3 |
| 388 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,46 | m3 |
| 389 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | 100m2 |
| 390 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 391 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 392 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | tấn |
| 393 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,293 | m3 |
| 394 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,865 | m3 |
| 395 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,109 | m3 |
| 396 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 397 | Công tác ốp đá chẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360,647 | m2 |
| 398 | Láng đá mài bậc cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,077 | m2 |
| 399 | Đắp chỉ bồn hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231 | m |
| 400 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.849,83 | m2 |
| 401 | Sơn dầu màu xám đậm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.849,83 | m2 |
| 402 | Lát gạch Terrazzo màu đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.122 | m2 |
| 403 | Lát gạch Terrazzo màu xám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.620 | m2 |
| 404 | Lát gạch Terrazzo màu vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.702 | m2 |
| 405 | CC Tay vịn lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,525 | m2 |
| 406 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,275 | m2 |
| 407 | CC hàng rào HR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,75 | m2 |
| 408 | Trồng cây bàng đài loan, cao 3m, đường kính gốc 6-8cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cây |
| 409 | Trồng cây lim sẹt, cao 3m, đường kính gốc 6-8cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cây |
| 410 | Trồng cây phượng, cao 3,5m, đường kính gốc 15-20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 411 | Trồng cây cau đuôi chồn, cao 2,5m, đường kính gốc 15-20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 412 | Trồng cây kẹ bạc, cao 1,5-1,8m, đường kính gốc 20-30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 413 | Trồng cây xanh 5 tầng, cao 1,5-1,8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 414 | Cây phát tài núi, cao 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 415 | Trồng cây hồng lộc côn, tán 0,4-0,6m, cao 0,6-0,8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cây |
| 416 | Cây sứ hoa sữa, đk gốc 20-25, cao 3,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 417 | Trồng cây kèn hồng, cao 3m, đường kính gốc 15-20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cây |
| 418 | Trồng cây cau vua, cao 3m, đường kính gốc 15-20cmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 419 | Trồng cây me tây, cao 3,5m, đường kính gốc 20-25cmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cây |
| 420 | Cụm đá trang trí hoa lá màu, cao TB~1,4m, 0,6m, 0,9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cụm |
| 421 | Nền cây bông bục thái rộng 400, cao 30-40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,6 | m2 |
| 422 | Trồng nền cỏ lá gừng thái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14.296 | m2 |
| 423 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286 | cây |
| 424 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14.310,6 | m2 |
| 425 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286 | cây/90 ngày |
| 426 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,106 | 100m2/tháng |
| 427 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 428 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện, loại kín nước đặt ngoài trời, có khóa, dày 1,5mm, kt: (700x900x350) + thanh cái. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 429 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 430 | MCCB 3P-400A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 431 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 432 | MCCB 3P-100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 433 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 434 | MCCB 3P-30A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 435 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 436 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 437 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 438 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 439 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 440 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện, loại kín nước đặt ngoài trời, có khóa, dày 1,5mm, kt: (600x400x250). | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 441 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 442 | MCCB 3P-100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 443 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 444 | MCCB 3P-50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 445 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 446 | MCCB 3P-30A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 447 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 448 | MCCB 2P-30A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 449 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 450 | Cột đèn thép, gang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 451 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cột |
| 452 | Cột đèn STK tròn, cao 8mx3mm (D191/70) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cột |
| 453 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cột |
| 454 | Cột đèn thép, gang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cột |
| 455 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cần đèn |
| 456 | Cần đèn D60, cao 1.5m, vươn 2m. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cần đèn |
| 457 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 458 | Bộ đèn led 120W, ánh sáng vàng. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 459 | Lắp choá đèn ở độ cao >12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 460 | Bộ đèn led 400W, ánh sáng vàng. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 461 | Lắp bảng điện cửa cột. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136 | bảng |
| 462 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 463 | Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x150MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 464 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 465 | Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x35MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 466 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 467 | Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x10MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 468 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 469 | Cáp 4 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(4x08MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 470 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 471 | Cáp 1 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(1x25MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 472 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 473 | Cáp 1 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(1x10MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 474 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.040 | m |
| 475 | Cáp 1 lõi, loại cách điện DSTA, giáp băng thép bảo vệ, vỏ bọc PVC. CXV/DSTA-(1x08MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.040 | m |
| 476 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 477 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x04MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.080 | m |
| 478 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.500 | m |
| 479 | Cáp 1 lõi, loại cách điện PVC, vỏ bọc PVC. CVV-(1x2.5MM²) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.500 | m |
| 480 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 675 | m |
| 481 | Ống HDPE D65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 675 | m |
| 482 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.680 | m |
| 483 | Ống HDPE D40/30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.680 | m |
| 484 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 485 | Ống ruột gà D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 486 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 487 | Kim thu sét sắt mạ kẽm D16, dài 1.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 488 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187 | cọc |
| 489 | Cọc mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187 | cọc |
| 490 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 491 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 492 | Đầu COSS bấm dây 150mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 493 | Đầu COSS bấm dây 35mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 494 | Đầu COSS bấm dây 25mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 495 | Đầu COSS bấm dây 10mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 496 | Đầu COSS bấm dây 08mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 497 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m3 |
| 498 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325 | m3 |
| 499 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 318,75 | m3 |
| 500 | Lát gạch thẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20.000 | viên |
| 501 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,496 | m3 |
| 502 | San lấp hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,857 | m3 |
| 503 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,216 | m3 |
| 504 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,423 | m3 |
| 505 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,261 | 100m2 |
| 506 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | tấn |
| 507 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,375 | tấn |
| 508 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,994 | tấn |
| 509 | Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 510 | Boulon 16x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 511 | Boulon 16x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 512 | Boulon VRS 16x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 513 | Long đền vuông phi 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 514 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 515 | Nắp chụp LB.FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 516 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 517 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 518 | Nắp chụp LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 519 | Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 520 | Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 521 | Cáp đồng trần 25mm2 (thả giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | kg |
| 522 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 523 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 524 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 10m |
| 525 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 526 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 527 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | mét |
| 528 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 529 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 530 | Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 531 | Dây nhôm vụn kiềng sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | kg |
| 532 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 533 | Kẹp hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 534 | Nắp chụp kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 535 | Fuse link 20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấi |
| 536 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 537 | Thi công đấu nối hotline 03 pha (không cắt điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | pha |
| 538 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 539 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 540 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,5 | viên |
| 541 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 542 | Cáp ngầm 24KV-3x50mm2 (CXV/SEhh-DSTA 24kV) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | mét |
| 543 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 544 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,024 | kg |
| 545 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 546 | Ống sắt tráng kẽm D114 dày 3.2mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mét |
| 547 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 548 | Cô-dê ống PVC phi 90 - 114 lắp trụ tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 549 | Đai thép kẹp ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | mét |
| 550 | Khóa đai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 551 | Ống nhựa xoắn TFP 130/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | mét |
| 552 | Nút cao su bịt ống nhựa xoắn TFP 130/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 553 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 554 | Nối ống nhựa xoắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 555 | Đầu cáp ngầm 24KV-3x50mm2 (3M) outdoor | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 556 | Đầu Elbow 24kV (Indoor lắp vào sứ cao MBA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 557 | Làm và lắp đặt đầu cáp dầu điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 558 | Nhân công làm đầu cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 559 | Thử nghiệm đầu cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 560 | Thử nghiệm đoạn dây cáp ngầm (quây cách điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | mét |
| 561 | Giá đở đầu cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 562 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 563 | Trụ thép (3000x600x900 - dùng cho trạm 250kVA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 564 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 565 | Dây thép cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,984 | kg |
| 566 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 567 | Gỗ ván | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | m3 |
| 568 | Gỗ đà nẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 569 | Gỗ chống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | m3 |
| 570 | Boulon khung móng trụ làm bằng thép gân Þ18, hàn thành khung tâm vuông 1,2mx1,6m, hàn đai thép Þ6, mạ kẽm đầu ren | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 571 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 572 | Long đền vuông phi 24 (60x60x6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 573 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 574 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,05 | m3 |
| 575 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 576 | Boulon VRS 16*100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 577 | Boulon VRS 22*800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 578 | Long-đền vuông phi 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 579 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 580 | Cáp đồng trần 50 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,272 | kg |
| 581 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 582 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 583 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 584 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 585 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10m |
| 586 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | mét |
| 587 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 588 | Cosse ép đồng 240 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 589 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 590 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 591 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 592 | Sứ hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 593 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | sứ |
| 594 | Boulon 12x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 595 | Long-đền tròn phi 14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 596 | Thùng lắp điện kế điện tử | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 597 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 598 | Tấm Bakelit lắp MCCB trong vỏ trụ đỡ MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 599 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 600 | Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 601 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 602 | Cáp đồng trần 25mm2(thả giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | kg |
| 603 | Cáp đồng trần 25mm2 (liên kết giữa 2 giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | kg |
| 604 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m3 |
| 605 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 606 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,054 | 10m |
| 607 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 608 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 609 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 610 | Bảng báo nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 611 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 612 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 613 | Chi phí thử nghiệm hệ thống tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 614 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 615 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 616 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 617 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 618 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 619 | Lắp đăt cút nhựa 45 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 620 | Lắp đặt khâu nối nhựa 1 đầu ren ngoài , đường kính d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189 | cái |
| 621 | Lắp đặt khâu nối nhựa 1 đầu ren ngoài , đường kính d=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 622 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 623 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,36 | 100m |
| 624 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,56 | 100m |
| 625 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,79 | 100m |
| 626 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 627 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 628 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 629 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 630 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 631 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50x32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 632 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40x32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 633 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 634 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 635 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 636 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 637 | Lắp đặt máy bơm nước 2hp, Q=6-30m³/h, H=28.8-8m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 638 | Lắp đặt máy bơm nước 3hp, Q=6-27m³/h, H=30.5-15.6m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 639 | Bộ béc phun tưới di động (bao gồm béc phun cánh đập lớn, chân đỡ béc, cuộn vòi D34-L=30m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 640 | Lắp đặt lúp bê nhựa, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 641 | Giếng khoan D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 642 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,988 | 100m3 |
| 643 | Đào hố để máy bơm và hố van đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,854 | m3 |
| 644 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,237 | 100m3 |
| 645 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,202 | m3 |
| 646 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,771 | m3 |
| 647 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 648 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,969 | m3 |
| 649 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,634 | m3 |
| 650 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,123 | 100m2 |
| 651 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 652 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,476 | tấn |
| 653 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 654 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,81 | m3 |
| 655 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,12 | m2 |
| 656 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 657 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,68 | m2 |
| 658 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,5 | m2 |
| 659 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,3 | m2 |
| 660 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,3 | m2 |
| 661 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,46 | m3 |
| 662 | Bê tông tường, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242,56 | m3 |
| 663 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 975,05 | m3 |
| 664 | Bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.564,04 | m3 |
| 665 | Bê tông cầu thang lên xuống, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,54 | m3 |
| 666 | SXLD cốt thép móng, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,55 | tấn |
| 667 | SXLD cốt thép móng, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 668 | SXLD cốt thép tường, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,79 | tấn |
| 669 | SXLD cốt thép tường, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 670 | SXLD cốt thép dầm, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | tấn |
| 671 | SXLD cốt thép dầm, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,07 | tấn |
| 672 | SXLD cốt thép sàn, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,94 | tấn |
| 673 | SXLD cốt thép cầu thang, D>10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | tấn |
| 674 | SXLD-TD ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,95 | 100m2 |
| 675 | SXLD-TD ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,42 | 100m2 |
| 676 | SXLD-TD ván khuôn dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,67 | 100m2 |
| 677 | SXLD-TD ván khuôn mái bờ kênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 678 | SXLD-TD ván khuôn móng cửa xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 679 | SXLD-TD ván khuôn tường của xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 680 | SXLD-TD ván khuôn cầu thang lên xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m2 |
| 681 | Bê tông móng cửa xả, đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,74 | m3 |
| 682 | Bê tông tường cửa xả, đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,03 | m3 |
| 683 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,66 | m3 |
| 684 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 266,93 | m3 |
| 685 | Vữa lót M100 dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.837,54 | m2 |
| 686 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,53 | 100m2 |
| 687 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,75 | 100m3 |
| 688 | Rải bạc nhựa tái sinh lót mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,53 | 100m2 |
| 689 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.660,19 | m2 |
| 690 | Đào xúc đất phong hóa đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,25 | 100m3 |
| 691 | Phao thép chứa đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,03 | ca |
| 692 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,47 | 100m3 |
| 693 | Phao thép chứa đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,59 | ca |
| 694 | Đào xúc đất từ phao thép lên bờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,72 | 100m3 |
| 695 | Đào móng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 770,13 | m3 |
| 696 | Mua đất để đắp ( tận dụng đất đào, còn thiếu đi mua) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29.630,95 | m3 |
| 697 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.786,71 | 100m3 |
| 698 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,82 | 100m3 |
| 699 | Đắp đất mặt bằng máy đầm 16 tấn, K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322,35 | 100m3 |
| 700 | Đắp bao tải đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,08 | m3 |
| 701 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,25 | 100m3 |
| 702 | Ống UPVC thoát nước D=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 312,57 | 100m |
| 703 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,94 | m3 |
| 704 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | rọ |
| 705 | Đóng cọc tràm D8-10 cm, ĐCI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,28 | 100m |
| 706 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,15 | 100m2 |
| 707 | Quét nhựa đường và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,65 | m2 |
| 708 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | m3 |
| 709 | Vữa lót M75 dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 710 | Thép mốc quan trắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 711 | Gia công mốc thép không gỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 712 | Lắp đặt mốc thép không gỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 713 | SXLD-TD ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 714 | SXLD cốt thép móng, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 715 | SXLD cốt thép móng, D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 716 | Đào móng bằng thủ công ĐC I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 717 | Đắp móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,864 | m3 |
| 718 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công, mật độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,072 | 100m2 |
| 719 | Cấp phối đá dăm mặt đường dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 720 | Bơm nước hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | ca |
| 721 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| 722 | Mua đất để đắp ( tận dụng đất đào, còn thiếu đi mua) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.503,276 | m3 |
| 723 | Đào xúc đất để đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3, ĐCI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,033 | 100m3 |
| 724 | Đắp đê quây dung trọng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,852 | 100m3 |
| 725 | Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, D=1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | đoạn ống |
| 726 | Lắp đặt gối ống, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 727 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | mối nối |
| 728 | Bê tông tấm bê tông , đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 729 | SXLD-TD ván khuôn mái bờ kênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bập bên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Mâm xoay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Đạp xe tựa lưng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Máy kéo dây tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Máy tập 3 chức năng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Máy tập đi bộ lắc tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Máy tập đi bộ trên không đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Máy tập lưng bụng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Máy tập lưng eo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Máy tập vai tay đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Máy tập xoay eo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Xà đơn 2 bậc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Xe đạp tập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Xe đạp tập đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 123.182.000.000 VNDTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 61.591.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận là đã hoàn thành.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầuGhi chú:-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu đường hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu đường hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san lấp hoặc san nền | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cấn bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường (trong đó có ít nhất 01 nhân sự thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu đường hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường nội bộ | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | 10 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m³ | 4 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 10 |
| 4 | Máy lu bánh lốp tự hành | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 tấn | 6 |
| 6 | Máy ủi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy san | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 12 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Đầm cóc/đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi