Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 11:26:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,733,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài ≥2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân và Nhà văn hóa xã Tiên Thắng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng. Địa chỉ: Xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.883108. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA XÃ TIÊN THẮNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,744 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,7494 | m3 |
| 3 | Đục tẩy vữa trát tường ngoài nhà đã mục mọt (Tính 30% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,4782 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (Tính 70% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 337,1157 | m2 |
| 5 | Đục tẩy vữa trát cột ngoài nhà đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,488 | m2 |
| 6 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà đã mục mọt (Tính 30% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,943 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (Tính 70% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 249,5337 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,9925 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,7088 | m2 |
| 10 | Đục tẩy lớp vữa trát hèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,04 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,2191 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4225 | 100m |
| 13 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,523 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,523 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2114 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3176 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,9755 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3243 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2515 | tấn |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6508 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,914 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5855 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6624 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3643 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0038 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0665 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2915 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2296 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8138 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,138 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5586 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4538 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2792 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6253 | tấn |
| 35 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,5989 | m3 |
| 36 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4177 | m3 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1906 | m3 |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4946 | m3 |
| 39 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 349,747 | m2 |
| 40 | Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,328 | m2 |
| 41 | Trát gắn vá hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,9598 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,592 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,96 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,38 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 208,82 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 944,407 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 517,9105 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng bảng Alumex khung xương sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,3196 | m2 |
| 49 | Cắt bộ chữ loại to bằng Alumex | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3102 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8932 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 382,9634 | m2 |
| 53 | Phá dỡ lớp granito mặt bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,705 | m2 |
| 54 | Thuê ca máy đầm nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | ca máy |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 372,6154 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 427,2018 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch LD 150x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,352 | m2 |
| 58 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,669 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,4224 | m2 |
| 60 | Phá dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 151,68 | m |
| 61 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,6336 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,6302 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hoặc tương đương (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,016 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,293 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,016 | m2 |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,016 | m2 |
| 67 | Lắp đặt phụ kiện che nắng cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,416 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX304 (sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 415,9875 | kg |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt mũ chụp INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121 | cái |
| 70 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 289,9546 | m2 |
| 71 | Làm trần nhựa phẳng + khung xương (bản nhựa 10cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,9604 | m2 |
| 72 | Làm trần nhựa giật cấp + khung xương (bản nhựa 10cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 244,1 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 386,1838 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,473 | tấn |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,6958 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,6958 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,473 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,473 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8908 | 100m2 |
| 80 | Đục tẩy lớp vữa láng mái đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,8506 | m2 |
| 81 | Láng mái, sê nô dày TB 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,8506 | m2 |
| 82 | Dán màng chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,8506 | m2 |
| 83 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,8926 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1889 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1889 | 100m3/1km |
| 86 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần có máng phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần (Treo thả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 104 | Lắp đặt ống Sun bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 105 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2875 | 100m |
| 106 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 108 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 109 | Keo dán ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,7856 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1172 | m3 |
| 3 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,7856 | m2 |
| 4 | Quét sika chống thấm mái hiên, sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,7856 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 507,5296 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 507,5296 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 339,48 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 520,7507 | m2 |
| 9 | Đục tẩy lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,8657 | m2 |
| 10 | Đục tẩy lớp vữa trát cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,2928 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 458,934 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 263,5932 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,8472 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,0947 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 500x860, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 158,9452 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 491,4935 | m2 |
| 17 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,2928 | m2 |
| 18 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,8657 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 507,5296 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.354,5392 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.339,0264 | m2 |
| 22 | Phá dỡ Nền gạch men | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 459,7994 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7082 | m3 |
| 24 | Đục tẩy lớp vữa láng granito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,7274 | m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,1705 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3467 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,4521 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,8 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,4521 | m2 |
| 30 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ca máy |
| 31 | Bù trũng nền tầng 1 dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 239,4326 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 459,7994 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,165 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,3298 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,026 | m2 |
| 36 | Mài granito bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,4062 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,2187 | kg |
| 38 | Mũ chụp lan can INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,6232 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 633,92 | m |
| 41 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,536 | m2 |
| 42 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1363 | m3 |
| 43 | Trát gắn vá hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,296 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,296 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4422 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,2768 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,2768 | m2 |
| 48 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,2768 | m2 |
| 49 | Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,344 | m2 |
| 50 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,1491 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7153 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7153 | 100m3 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,598 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9727 | 100m2 |
| 55 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84 | hộp |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.200 | m |
| 75 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 77 | Ống nhựa PVC d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,684 | 100m |
| 78 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 80 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 81 | Keo dán ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3106 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4511 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,352 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,904 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,904 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,904 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,4118 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4173 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0809 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,495 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2577 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3247 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0345 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1815 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5443 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,5037 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2301 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2301 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1943 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2412 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0546 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2493 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2039 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4081 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0976 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3172 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3087 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2189 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1708 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6659 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6918 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6634 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0433 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0663 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5854 | m3 |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6574 | m3 |
| 40 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9779 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4702 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,6785 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,3453 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,04 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,89 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,364 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,64 | m |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,2516 | m2 |
| 49 | Láng mái hiên sô nô chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,2516 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,91 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,112 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,6275 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,346 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,58 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,3853 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,9325 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,24 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1587 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2141 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2141 | tấn |
| 64 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5643 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa bếp INOX 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Cút hàn nhiệt PPR ren trong d=20mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút hàn nhiệt PPR d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR d=27mm và d27x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa đường kính van D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống PVC thoát nước, đường kính ống d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC thoát nước, đường kính cút d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC thoát nước, đường kính tê d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,166 | 100m |
| 95 | Cút nhựa PVC 110 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 97 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Keo dán ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2397 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0393 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1896 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,172 | tấn |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3911 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1757 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0166 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,4747 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,9397 | m2 |
| 14 | Quét 2 nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,4747 | m2 |
| 15 | Sản xuất nắp đạy bể khung thép tôn hoa dầy 8 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0714 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7931 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5938 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,735 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,735 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,735 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0099 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0508 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3465 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0395 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4847 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8894 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0578 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0042 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0254 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,231 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,617 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,848 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,87 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,87 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước để xây cơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156 | cấu kiện |
| 2 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7933 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,2489 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7902 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,6685 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,408 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,1667 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5949 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4254 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 216 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,0141 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,0282 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2203 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2203 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: BỒN HOA, NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8573 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,224 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8144 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3264 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,776 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,848 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,615 | 100m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước XM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.615 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,3088 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.506 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,0813 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2208 | 100m3/1km |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,956 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,7299 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8067 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,1158 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5412 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vôi thầu bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vôi thầu gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5412 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy mài ≥2,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 2-10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi